Quất

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Quất
Một cành quất.jpg
ChiCitrus
LoàiCitrus japonica
Giống cây trồngCitrus japonica 'Japonica'

Quất (miền Nam gọi là tắc, một số vùng ở Tây Nam Bộ gọi là hạnh hay " tứ quý", tên khoa học: Citrus japonica 'Japonica', đồng nghĩa: Fortunella japonica); là một giống cây kim quất và hay được trồng nhất trong các giống kim quất. Quất là loài cây thường xanh, có thể làm cây trồng trong nhà.[cần dẫn nguồn] Cây quất hay được trồng làm cây cảnh, thậm chí làm bonsai. Ở Trung QuốcViệt Nam, cây quất ra trái hay được trưng bày vào dịp Tết vì người ta cho rằng quất là biểu tượng của may mắn.Đông y hay dùng quả quất như một vị thuốc chữa các chứng bệnh do lạnh gây ra như viêm họng, lạnh bụng, cảm, v.v...

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Citrus japonica
Citrus japonica.jpg
Quất trong chi Cam chanh
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
Bộ (ordo)Sapindales
Họ (familia)Rutaceae
Chi (genus)Citrus
Loài (species)C. japonica
Danh pháp hai phần
Citrus japonica
Danh pháp đồng nghĩa
  • Fortunella japonica

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]