Ben Foster

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Ben Foster
Ben Foster Manchester United v West Bromwich Albion 2017.jpg
Foster năm 2017
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Ben Anthony Foster[1]
Ngày sinh 3 tháng 4, 1983 (35 tuổi)[2]
Nơi sinh Leamington Spa, Warwickshire, Anh
Chiều cao 6 ft 4 in (1,93 m)[3]
Vị trí Thủ môn
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
West Bromwich Albion
Số áo 1
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2000–2001 Racing Club Warwick
2001–2005 Stoke City 0 (0)
2002Bristol City (mượn) 0 (0)
2002–2003Tiverton Town (mượn) 16 (0)
2004Stafford Rangers (mượn) 1 (0)
2004Kidderminster Harriers (mượn) 2 (0)
2005Wrexham (mượn) 17 (0)
2005–2010 Manchester United 12 (0)
2005–2006Watford (mượn) 44 (0)
2006–2007Watford (mượn) 29 (0)
2010–2012 Birmingham City 38 (0)
2011–2012West Bromwich Albion (mượn) 37 (0)
2012– West Bromwich Albion 82 (0)
Đội tuyển quốc gia
2007–2014 Anh 8 (0)
  • Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 22:27, 1 tháng 4 năm 2015 (UTC).

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào 21:48, 24 tháng 6 năm 2014 (UTC)

Ben Anthony Foster (sinh 3 tháng 4 năm 1983) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Anh chơi ở vị trí Thủ môn cho đội West Bromwich Albion.

Sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Sự nghiệp quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới ngày 14 tháng 3 năm 2015.[4][5]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu FA Cup League Cup Châu Âu Khác Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Stoke City 2001–02 Second Division 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2002–03 First Division 0 0 0 0 0 0 0 0
2003–04 First Division 0 0 0 0 0 0 0 0
2004–05 Championship 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Bristol City (mượn) 2002–03 Second Division 0 0 0 0 0 0 0 0
Tiverton Town (mượn) 2003–04 Southern League 16 0 0 0 16 0
Stafford Rangers (mượn) 2003–04 Southern League 1 0 0 0 1 0
Kidderminster Harriers (mượn) 2004–05 League Two 2 0 0 0 2 0
Wrexham (mượn) 2004–05 League One 17 0 0 0 0 0 0 21 0
Manchester United 2005–06 Premier League 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2006–07 Premier League 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2007–08 Premier League 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0
2008–09 Premier League 2 0 3 0 3 0 1 0 0 0 9 0
2009–10 Premier League 9 0 0 0 1 0 2 0 1 0 13 0
Tổng cộng 12 0 3 0 4 0 3 0 1 0 23 0
Watford (mượn) 2005–06 Championship 44 0 1 0 0 0 3> 0 48 0
2006–07 Premier League 29 0 3 0 1 0 33 0
Total 73 0 4 0 1 0 3 0 81 0
Birmingham City 2010–11 Premier League 38 0 1 0 4 0 43 0
West Bromwich Albion (mượn) 2011–12 Premier League 37 0 2 0 0 0 39 0
West Bromwich Albion 2012–13 Premier League 30 0 0 0 1 0 31 0
2013–14 Premier League 24 0 1 0 0 0 25 0
2014–15 Premier League 28 0 2 0 0 0 30 0
Tổng cộng 119 0 5 0 1 0 0 0 0 0 125 0
Tổng cộng sự nghiệp 278 0 13 0 10 0 3 0 8 0 312 0

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Anh
Năm Trận Bàn
2007 1 0
2008 0 0
2009 3 0
2010 1 0
20111 0 0
20121 0 0
2013 1 0
2014 2 0
Tổng cộng 8 0

Số liệu thống kê tính đến ngày 24 tháng 6 năm 2014[6]

^1 Foster rời đội tuyển quốc gia trong hai năm 2011 và 2012.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “FIFA Club World Cup Japan 2008 presented by Toyota: List of Players” (PDF). FIFA. Ngày 5 tháng 12 năm 2008. tr. 5. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2014. 
  2. ^ Hugman, Barry J. (2005). The PFA Premier & Football League Players' Records 1946–2005. Queen Anne Press. tr. 217. ISBN 1-85291-665-6. 
  3. ^ “Player Profiles: Ben Foster”. bcfc.com. Birmingham City F.C. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 12 năm 2010. 
  4. ^ Endlar, Andrew. “Ben Foster”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 24 tháng 12 năm 2009. 
  5. ^ “Ben Foster”. Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 24 tháng 2 năm 2013. 
  6. ^ “Ben Foster”. National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2011. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]