Cengiz Ünder

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Cengiz Ünder
Shaht-Roma (2).jpg
Ünder trong màu áo Roma năm 2018
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Cengiz Ünder
Ngày sinh 14 tháng 7, 1997 (23 tuổi)
Nơi sinh Sındırgı, Thổ Nhĩ Kỳ
Chiều cao 1,73 m
Vị trí Tiền vệ cánh phải
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Leicester City (mượn từ Roma)
Số áo 19
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2007–2013 Bucaspor
2013–2015 Altınordu
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2014–2016 Altınordu 51 (11)
2016–2017 İstanbul Başakşehir 32 (7)
2017– Roma 70 (13)
2020–Leicester City (mượn) 9 (0)
Đội tuyển quốc gia
2014–2015 U-18 Thổ Nhĩ Kỳ 6 (1)
2015–2016 U-19 Thổ Nhĩ Kỳ 12 (6)
2016 U-21 Thổ Nhĩ Kỳ 3 (0)
2016– Thổ Nhĩ Kỳ 32 (9)
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải quốc gia và chính xác tính đến ngày 28 tháng 2 năm 2021
‡ Số lần khoác áo đội tuyển quốc gia và số bàn thắng chính xác tính đến ngày 20 tháng 6 năm 2021

Cengiz Ünder (phát âm tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: [dʒeɲˈɟiz ynˈdæɾ]; sinh ngày 14 tháng 7 năm 1997) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Thổ Nhĩ Kỳ chơi như một tiền vệ chạy cánh phải cho câu lạc bộ Anh Leicester CityĐội tuyển bóng đá quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Leicester City (mượn)[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày 20 tháng 9 năm 2020, Ünder gia nhập câu lạc bộ Leicester City theo một bản hợp đồng cho mượn một mùa giải, với điều khoản tùy chọn mua đứt.[1]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 28 tháng 2 năm 2021.
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Châu Âu Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Altınordu 2014–15 TFF First League 20 5 6 0 26 5
2015–16 31 6 1 0 32 6
Tổng cộng 51 11 7 0 58 11
İstanbul Başakşehir 2016–17 Süper Lig 32 7 7 2 4 0 43 9
Roma 2017–18 Serie A 26 7 1 0 5 1 32 8
2018–19 26 3 1 0 6 3 33 6
2019–20 18 3 2 0 3 0 23 3
Tổng cộng 70 13 4 0 14 4 88 17
Leicester City (mượn) 2020–21 Premier League 9 0 2 1 0 0 19 2
Tổng cộng 162 31 20 3 26 5 208 39

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 20 tháng 6 năm 2029[2]

Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Thổ Nhĩ Kỳ 2016 1 0
2017 6 3
2018 10 1
2019 3 2
2020 6 2
2021 6 1
Tổng cộng 32 9

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Bàn thắng của Thổ Nhĩ Kỳ được để trước.
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 27 tháng 3 năm 2017 Sân vận động Eskişehir, Eskişehir, Thổ Nhĩ Kỳ  Moldova 3–0 3–1 Giao hữu
2. 11 tháng 6 năm 2017 Sân vận động Loro Boriçi, Shkodër, Albania  Kosovo 2–1 4–1 Vòng loại World Cup 2018
3. 13 tháng 11 năm 2017 Sân vận động Antalya, Antalya, Thổ Nhĩ Kỳ  Albania 1–2 2–3 Giao hữu
4. 27 tháng 3 năm 2018 Sân vận động Thành phố Podgorica, Podgorica, Montenegro  Montenegro 1–0 2–2 Giao hữu
5. 30 tháng 5 năm 2019 Sân vận động Antalya, Antalya, Thổ Nhĩ Kỳ  Hy Lạp 1–0 2–1 Giao hữu
6. 8 tháng 6 năm 2019 Sân vận động Büyükşehir, Konya, Thổ Nhĩ Kỳ  Pháp 2–0 2–0 Vòng loại EURO 2020
7. 11 tháng 11 năm 2020 Vodafone Park, Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ  Croatia 2–1 3–3 Giao hữu
8. 15 tháng 11 năm 2020 Sân vận động Olympic Atatürk, Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ  Nga 2–1 3–2 UEFA Nations League 2020–21
9. 3 tháng 6 năm 2021 Benteler-Arena, Paderborn, Đức  Moldova 2–0 2–0 Giao hữu

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Leicester vượt mặt Man City chiêu mộ 'Messi Thổ Nhĩ Kỳ'. Bóng Đá Plus.
  2. ^ “Cengiz Ünder”. National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2019.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]