Wikipedia:Bài viết chọn lọc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Làm sạch trang này
Nội dung chọn lọc
Bài viết Hình ảnh Danh sách Chủ đề Bạn có biết
Bài viết chọn lọc Tiêu chuẩn Đề cử Đề nghị rút sao Thảo luận
Viết tắt
WP:BVCL

Bách khoa toàn thư Wikipedia tiếng Việt hiện có 774.853 bài viết. Trong số đó, 274 bài có chất lượng tốt đã được các thành viên bình chọnbài viết chọn lọc. Những bài viết này đạt được các tiêu chuẩn dữ liệu chính xác, nội dung hoàn chỉnh, trung lập... và được xem như những bài nổi bật nhất của Wikipedia tiếng Việt. Tính trung bình, trong 2828 bài viết của Wikipedia, có một bài được chọn lọc. Các bài viết chọn lọc được đánh dấu bằng một ngôi sao màu vàng (Fairytale bookmark golden.png) ở trên cùng góc phải. Tại các phiên bản Wikipedia ngôn ngữ khác, bên cạnh liên kết tới Wikipedia tiếng Việt cũng sẽ có một ngôi sao giúp nhận biết một bài được chọn lọc.

Hiện nay, mỗi tuần sẽ có một bài viết chọn lọc được giới thiệu trên Trang Chính. Trong tương lai, khi chất lượng các bài viết cao hơn, có thể mỗi ngày sẽ có thêm một bài chọn lọc, giống như các Wikipedia phiên bản lớn khác.

Lưu trữ
2005 · 2006 · 2007 · 2008 · 2009
2010 · 2011 · 2012 · 2013 · 2014
Danh sách theo lĩnh vực
Khoa học tự nhiên · Khoa học xã hội · Công nghệ · Xã hội · Nghệ thuật
 
Bài chọn lọc tuần này
Reagan năm 1981.

Ronald Wilson Reagan (6 tháng 2 năm 1911 – 5 tháng 6 năm 2004) là tổng thống thứ 40 của Hoa Kỳ (1981–1989). Trước đó, ông là thống đốc thứ 33 của California (1967–1975), và từng là diễn viên truyền hình, truyền thanh và điện ảnh. Ông sinh tại thành phố Tampico, Illinois, và lớn lên ở Dixon. Ông học Đại học Eureka và có bằng cử nhân về kinh tế và xã hội học. Sau khi tốt nghiệp, đầu tiên ông chuyển đến tiểu bang Iowa để làm việc trong vai trò phát thanh viên, sau đó vào năm 1937, ông đến thành phố Los Angeles nơi ông khởi nghiệp trong vai trò diễn viên điện ảnh và sau đó là diễn viên truyền hình. Một số bộ phim nổi bật nhất của ông gồm có Knute Rockne, All American (1940), Kings Row (1942), và Bedtime for Bonzo (1951). Reagan làm chủ tịch liên đoàn lao động Screen Actors Guild và sau đó là người phát ngôn cho công ty General Electric (GE). Ông bắt đầu tham gia chính trị trong thời kỳ làm việc cho công ty GE. Ban đầu ông là đảng viên Dân chủ. Thiên hướng của ông bắt đầu chuyển đổi sang cánh hữu vào thập niên 1950 và sau đó ông đổi sang đảng Cộng hòa vào năm 1962. (xem tiếp…)

Bài chọn lọc tuần sau
Tàu chiến-tuần dương HMS Indefatigable

HMS Indefatigable là một tàu chiến-tuần dương của Hải quân Hoàng gia Anh Quốc, là chiếc dẫn đầu của lớp Indefatigable, một phiên bản mở rộng so với lớp Invincible dẫn trước, được cải thiện cách sắp xếp bảo vệ và kéo dài thân tàu để hai tháp pháo giữa tàu có thể bắn được cả hai bên mạn. Indefatigable được đặt lườn vào năm 1909 và đưa ra hoạt động vào năm 1911. Khi Chiến tranh Thế giới thứ nhất mở màn, Indefatigable phục vụ cùng với Hải đội Tàu chiến-Tuần dương 2 tại Địa Trung Hải, nơi nó săn đuổi không thành công tàu chiến-tuần dương Goebentàu tuần dương hạng nhẹ Breslau của Hải quân Đế quốc Đức khi chúng thoát về hướng Đế quốc Ottoman. Con tàu đã bắn phá các pháo đài Thổ Nhĩ Kỳ phòng thủ eo biển Dardanelles vào ngày 3 tháng 11 năm 1914, rồi sau một đợt tái trang bị tại Malta, đã quay trở về Anh vào tháng 2 năm 1915 nơi nó tái gia nhập Hải đội Tàu chiến-Tuần dương 2. Indefatigable bị đánh chìm vào ngày 31 tháng 5 năm 1916 trong trận Jutland, trận hải chiến lớn nhất của cuộc chiến tranh. Trong thành phần Hạm đội Tàu chiến-Tuần dương dưới quyền chỉ huy của Phó Đô đốc Sir David Beatty, nó bị bắn trúng nhiều phát ngay những phút đầu tiên của đợt "Chạy về phía Nam", giai đoạn mở đầu của trận chiến. Những phát đạn pháo từ tàu chiến-tuần dương Đức Von der Tann đã gây một vụ nổ làm thủng một lổ lớn trên lườn tàu, và một vụ nổ thứ hai làm tung những mảnh lớn của con tàu lên cao 200 ft (61 m). (xem tiếp…)

sửa sửa
Gtk-go-back-ltr.svg Tuần trước Tuần kế Gtk-go-forward-ltr.svg
 
Danh sách

Nuvola apps kmoon.png Khoa học tự nhiên

Toán học

Pi · Georg Cantor

Thiên văn học

Cận Tinh · Galileo Galilei · Lịch sử thiên văn học · Lỗ đen · Mặt Trăng · Mặt Trời · Tinh vân Con Cua · Vệ tinh Callisto · Vệ tinh Enceladus · Vệ tinh Europa · Vệ tinh Ganymede · Hành tinh · Vệ tinh Io · Sao · Sao Hỏa · Siêu tân tinh loại Ia · Vệ tinh Titan · Vệ tinh tự nhiên của Sao Thiên Vương · Hệ Mặt Trời · IK Pegasi · Vệ tinh Oberon · Sao Thổ

Vật lý học

Giới thiệu thuyết tương đối rộng · Quark ·

Hóa học

Urani

Sinh học

Bộ Cá da trơn · Di truyền học · Nhàn mào · Ó cá · Squatina squatina · Sự kiện tuyệt chủng kỷ Creta-Paleogen · Tê giác Java · Tiến hóa · Vi khuẩn cổ · Virus

Địa chất học

Ấm lên toàn cầu · Đá phiến dầu · Kiến tạo mảng · Lịch sử Trái Đất · Trái Đất

Bonniersuppslagsbok!.PNG Khoa học xã hội

Lịch sử

Bismarck (thiết giáp hạm Đức) · Cách mạng tháng Bảy · Chăm Pa · Chiến dịch Barbarossa · Chiến dịch Guadalcanal · Chiến dịch Sao Thiên Vương · Chiến tranh biên giới Việt-Trung 1979 · Chiến dịch Blau · Chiến tranh Boshin · Chiến dịch Mãn Châu (1945) · Chiến dịch Barvenkovo-Lozovaya · Chiến tranh Pháp-Phổ · Chiến tranh Triều Tiên · Chiến tranh vùng Vịnh · Chiến tranh Xô-Đức · Chiến tranh Xô viết tại Afghanistan · Cuộc hành quân Ten-Go · Đế quốc Đông La Mã · Dreadnought · Đường Trường Sơn · Hải chiến Guadalcanal · Hải quân Đế quốc Nhật Bản · Hiệp ước Xô-Đức · HMS Ark Royal (91) · Kế hoạch Marshall · Lê dương La Mã · Lịch sử Đà Lạt · Lịch sử Nhật Bản · Lớp thiết giáp hạm Helgoland · Lớp thiết giáp hạm Kaiser · Lớp thiết giáp hạm Yamato · Moltke (lớp tàu chiến-tuần dương) · SMS Bayern · Haruna · Kaga · Akagi · North Carolina · SMS Moltke · Nassau · HMS Lion · SMS Ostfriesland · SMS Oldenburg · HMS Indefatigable (1909) · SMS Kronprinz (1914) · Bayern (lớp thiết giáp hạm) · HMS Hood (51) SMS Rheinland · HMS Princess Royal (1911) · SMS Westfalen · HMAS Australia (1911) · König (lớp thiết giáp hạm) · SMS Helgoland · SMS Baden (1915) · SMS Markgraf · SMS Goeben · HMS Royal Oak (08) · Alaska (lớp tàu tuần dương) · SMS Grosser Kurfürst (1913) · SMS König · Nhà Lý · SMS Von der Tann · SMS Friedrich der Große · Tác chiến chiều sâu · Thánh địa Cát Tiên · Thảm họa Chernobyl · Thảm sát Batavia năm 1740 · Thảm sát Katyn · Thiết giáp hạm tiền-dreadnought · Trận Cannae · Trận chiến đồi Edson · Trận chiến Đông Solomon · Trận chiến nước Pháp · Trận chiến sân bay Henderson · Trận Hà Lan · Trận Iwo Jima · Trận Smolensk (1941) · Trận Tenaru · Trận Trân Châu Cảng · Trận Xích Bích · Trận Waterloo · USS Arizona (BB-39) · USS Missouri (BB-63) · USS Nevada (BB-36) · Viện Viễn Đông Bác cổ · Trận Yarmouk

Nhân vật lịch sử

Catherine de Médicis · Demosthenes · Douglas MacArthur · Elizabeth I của Anh · Georgi Konstantinovich Zhukov · Gia Long · Gilbert du Motier de La Fayette‎ · James II của Anh · Julius Caesar · Lê Đại Hành · Lê Thái Tổ · Martin Luther · Napoléon Bonaparte · Nguyễn Huệ · Pyotr I của Nga · Suleiman I · Thành Cát Tư Hãn · Thích Quảng Đức · William III của Anh · William Wilberforce

Địa lý

Berlin · Brasil · Cộng hòa Séc · Dãy núi Cascade · Đà Lạt · Địa lý châu Á · Hà Nội · Hoa Kỳ · Hồng Kông · Hy Lạp · Iceland · Indonesia · Istanbul · Khánh Hòa · Nhật Bản · Paris · Phố cổ Hội An · Quần đảo Trường Sa · Sông Columbia · Thành phố Hồ Chí Minh · Vịnh Hạ Long · Vườn quốc gia Phong Nha-Kẻ Bàng · Washington, D.C.

Triết học

Chủ nghĩa Marx · Chủ nghĩa tự do · Chủ nghĩa vô thần · Immanuel Kant · Max Weber · Triết học tinh thần

Tôn giáo

Kitô giáo · Long Thụ · Hiện tượng 2012 · Thánh Giuse

Ngôn ngữ

Tiếng Nhật

Kinh tế học

Đồng 2 euro kỷ niệm · Kinh tế Việt Nam Cộng hòa

Crystal exec.png Công nghệ

Khoa học ứng dụng

Trạm vũ trụ Quốc tế

Y học

Paracetamol ·

Giao thông

B-17 Flying Fortress · Boeing 747 · Convair B-36 · Métro Paris · P-51 Mustang

Societe.png Xã hội

Chính trị

Barack Obama · Condoleezza Rice · Đảng Dân chủ Hoa Kỳ · Jimmy Carter · John F. Kennedy · Liên Hiệp Quốc · Quốc hội Hoa Kỳ · Ronald Reagan ·

Xã hội

Hướng đạo ·


Giáo dục

Trung học phổ thông Chu Văn An · Thư viện Quốc gia Pháp · Giáo dục Việt Nam Cộng hòa

Thương mại

Carrefour ·

Thể thao

A.C. Milan · Bóng đá · Cristiano Ronaldo · Frank Lampard · Giải vô địch bóng đá châu Âu 2012 · John Terry · Lionel Messi · Paris Saint-Germain · Thế vận hội Mùa hè 1896 · Wayne Rooney

Du lịch

Bảo tàng Louvre · Du lịch Paris · Hệ thống bảo tàng Paris

nothumb Nghệ thuật

Văn học

Anne Frank · Thế Lữ · Thần thoại Hy Lạp · Truyện kể Genji · Franz Kafka

Kiến trúc

Palais Bourbon · Tháp Eiffel · Tượng Nữ thần Tự do · Kiến trúc Đà Lạt · Nhà hát Lớn Hà Nội ·

Hội họa

Lisa del Giocondo · Rhinocerus · Vincent van Gogh ·

Âm nhạc

Brian Epstein · Channel Orange · Christina Aguilera · Destiny's Child · Help! (album) Madonna · Mariah Carey · Michael Jackson · Queen · Selena · Stripped (album của Christina Aguilera) · Tùng Dương

Điện ảnh

Audrey Hepburn · Casablanca · Điệp vụ Boston · Dòng máu anh hùng · Emma Watson · Eternal Sunshine of the Spotless Mind · Giấc mơ danh vọng · Hotel Chevalier · Little Miss Sunshine · Mùi cỏ cháy · Ozu Yasujirō · Thành Long · When Harry Met Sally...

Truyền hình

Phim Đôrêmon ·

Truyện tranh

Đôrêmon · Takahashi Rumiko · Tokyo Mew Mew · Watchmen · Thủ lĩnh thẻ bài

Trò chơi

AIR · CLANNAD · Kanon · Key · Little Busters! · Red Dead Redemption

Xem thêm