Wikipedia:Bài viết chọn lọc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Làm sạch trang này
Nội dung chọn lọc
Bài viết Hình ảnh Danh sách Chủ điểm Chủ đề Bạn có biết
Bài viết chọn lọc Tiêu chuẩn Đề cử Đề nghị rút sao Thảo luận  
Viết tắt
WP:BVCL

Bách khoa toàn thư Wikipedia tiếng Việt hiện có 1.108.086 bài viết. Trong số đó, 310 bài có chất lượng tốt đã được các thành viên bình chọnbài viết chọn lọc. Những bài viết này đạt được các tiêu chuẩn dữ liệu chính xác, nội dung hoàn chỉnh, trung lập... và được xem như những bài nổi bật nhất của Wikipedia tiếng Việt. Tính trung bình, trong 3574 bài viết của Wikipedia, có một bài được chọn lọc. Các bài viết chọn lọc được đánh dấu bằng một ngôi sao màu vàng (Fairytale bookmark golden.png) ở trên cùng góc phải. Tại các phiên bản Wikipedia ngôn ngữ khác, bên cạnh liên kết tới Wikipedia tiếng Việt cũng sẽ có một ngôi sao giúp nhận biết một bài được chọn lọc.

Hiện nay, mỗi tuần sẽ có một bài viết chọn lọc được giới thiệu trên Trang Chính. Trong tương lai, khi chất lượng các bài viết cao hơn, có thể mỗi ngày sẽ có thêm một bài chọn lọc, giống như các Wikipedia phiên bản lớn khác.

Lưu trữ
2005 · 2006 · 2007 · 2008 · 2009
2010 · 2011 · 2012 · 2013 · 2014
Danh sách theo lĩnh vực
Khoa học tự nhiên · Khoa học xã hội · Công nghệ · Xã hội · Nghệ thuật
 
Bài chọn lọc tuần này
JohnLennonpeace.jpg

John Lennon (9 tháng 10 năm 1940 - 8 tháng 12 năm 1980) là nhạc sĩ, ca sĩ người Anh, là người sáng lập và thủ lĩnh của ban nhạc huyền thoại The Beatles, một trong những ban nhạc thành công và được ngưỡng mộ nhất lịch sử âm nhạc thế giới. Cùng với Paul McCartney, anh đã tạo nên bộ đôi sáng tác vĩ đại nhất của thế kỷ 20. Sinh ra ở Liverpool, cậu bé Lennon được lớn lên giữa làn sóng skiffle của những năm 50-60. Ở tuổi thiếu niên, cậu thành lập nên The Quarrymen, tiền thân của The Beatles sau này. Sau khi ban nhạc tan rã vào cuối thập niên 60, Lennon tiếp tục sự nghiệp solo thành công với những album ấn tượng như John Lennon/Plastic Ono BandImagine, đặc biệt với những ca khúc bất diệt như "Give Peace a Chance" và "Imagine". Sau khi cưới Yoko Ono vào năm 1969, anh đổi tên mình thành John Ono Lennon. (xem tiếp…)

Bài chọn lọc tuần sau
Fred Barnard07.jpg

Thiên kiến xác nhận là một khuynh hướng của con người ưa chuộng những thông tin nào xác nhận các niềm tin hoặc giả thuyết của chính họ. Con người biểu hiện thiên kiến này khi họ thu thập hoặc ghi nhớ thông tin một cách có chọn lọc, hay khi họ diễn giải nó một cách thiên vị. Ảnh hưởng của thiên kiến xác nhận mạnh hơn đối với các vấn đề liên quan tới cảm xúc, hoặc những đức tin đã ăn sâu vào tâm thức. Người ta cũng có xu hướng diễn dịch bằng chứng không rõ ràng để ủng hộ cho lập trường có sẵn của họ. Sự tìm kiếm bằng chứng, giải thích và ghi nhớ một cách thiên vị cũng được viện dẫn để giải thích phân cực thái độ (khi bất đồng trở nên cực đoan hơn mặc dù các bên khác nhau đều tiếp xúc với cùng một bằng chứng), tín điều cố chấp (khi những tín điều vẫn tồn tại ngay cả khi bằng chứng rằng nó sai lầm đã được đưa ra), hiệu ứng ưu tiên phi lý (khi người ta tin tưởng hơn vào thông tin nhận trước trong một loạt thông tin), tương quan ảo tưởng (khi người ta nhận thức một cách sai lầm về mối tương quan giữa hai sự kiện hoặc tình huống). (xem tiếp…)

sửa sửa
Gtk-go-back-ltr.svg Tuần trước Tuần kế Gtk-go-forward-ltr.svg
 
Danh sách

Nuvola apps kmoon.png Khoa học tự nhiên

Toán học

Pi · Georg Cantor · Đối xứng gương (lý thuyết dây)

Thiên văn học

Cận Tinh · Vệ tinh Callisto · Vệ tinh Enceladus · Vệ tinh Europa · Vệ tinh Ganymede · Hành tinh · Hệ Mặt Trời · IK Pegasi · Vệ tinh Io · Johannes Kepler · Lịch sử thiên văn học · Lỗ đen · Mặt Trăng · Mặt Trời · Nhật thực · Vệ tinh Oberon · Sao · Sao Hỏa · Sao Hải Vương · Sao Kim · Sao Mộc · Sao Thiên Vương · Sao Thổ · Sao Thủy · Siêu tân tinh loại Ia · Stephen Hawking · Thuyết tương đối rộng · Tinh vân Con Cua · Vệ tinh Titan · Tốc độ ánh sáng · Vệ tinh tự nhiên của Sao Thiên Vương · Vùng H II · Vụ Nổ Lớn · Sao Diêm Vương · Sự hình thành và tiến hóa của Hệ Mặt Trời

Vật lý học

Galileo Galilei · Giới thiệu thuyết tương đối rộng · Nguyên tử · Photon · Quark · Vật lý học

Hóa học

Urani

Sinh học

Bộ Cá da trơn · Di truyền học · Nhàn mào · Ó cá · Squatina squatina · Sự kiện tuyệt chủng kỷ Creta-Paleogen · Tê giác Java · Tiến hóa · Vi khuẩn cổ · Virus

Địa chất học

Ấm lên toàn cầu · Đá phiến dầu · Kiến tạo mảng · Lịch sử Trái Đất · Trái Đất

Bonniersuppslagsbok!.PNG Khoa học xã hội

Lịch sử

Bismarck (thiết giáp hạm Đức) · Cách mạng tháng Bảy · Chăm Pa · Chiến dịch Barbarossa · Chiến dịch Guadalcanal · Chiến dịch Sao Thiên Vương · Chiến tranh biên giới Việt-Trung 1979 · Chiến dịch Blau · Chiến tranh Boshin · Chiến dịch Mãn Châu (1945) · Chiến dịch Barvenkovo-Lozovaya · Chiến tranh Pháp-Đại Nam · Chiến tranh Pháp-Phổ · Chiến tranh Triều Tiên · Chiến tranh vùng Vịnh · Chiến tranh Xô-Đức · Cuộc hành quân Ten-Go · Cuộc tấn công Matanikau · Đế quốc Đông La Mã · Dreadnought · Đường Trường Sơn · Hải chiến Guadalcanal · Hải quân Đế quốc Nhật Bản · Hiệp ước Xô-Đức · HMS Ark Royal (91) · Kế hoạch Marshall · Lê dương La Mã · Lịch sử Đà Lạt · Lịch sử Nhật Bản · Lớp thiết giáp hạm Helgoland · Lớp thiết giáp hạm Kaiser · Lớp thiết giáp hạm Yamato · Moltke (lớp tàu chiến-tuần dương) · SMS Bayern · Haruna · Kaga · Akagi · North Carolina · SMS Moltke · Nassau · HMS Lion · SMS Thüringen · SMS Ostfriesland · SMS Oldenburg · HMS Indefatigable (1909) · SMS Kronprinz (1914) · Bayern (lớp thiết giáp hạm) · HMS Hood (51) SMS Rheinland · HMS Princess Royal (1911) · SMS Westfalen · HMAS Australia (1911) · König (lớp thiết giáp hạm) · SMS Helgoland · SMS Baden (1915) · SMS Markgraf · SMS Goeben · HMS Royal Oak (08) · Alaska (lớp tàu tuần dương) · SMS Grosser Kurfürst (1913) · SMS König · Phục Hưng · Nhà Lý · SMS Von der Tann · SMS Friedrich der Große · Tác chiến chiều sâu · Thánh địa Cát Tiên · Thảm họa Chernobyl · Thảm sát Batavia năm 1740 · Thảm sát Katyn · Thiết giáp hạm tiền-dreadnought · Trận Cannae · Trận chiến biển Bismarck · Trận chiến đồi Edson · Trận chiến Đông Solomon · Trận chiến nước Pháp · Trận chiến sân bay Henderson · Trận Hà Lan · Trận Iwo Jima · Trận Smolensk (1941) · Trận Tenaru · Trận Trân Châu Cảng · Trận Xích Bích · Trận chiến đảo Rennell · Trận Osan · Trận Waterloo · USS Arizona (BB-39) · USS Missouri (BB-63) · USS Nevada (BB-36) · Viện Viễn Đông Bác cổ · Trận Yarmouk · Dự án Manhattan

Nhân vật lịch sử

Basiliscus · Catherine de Médicis · Demosthenes · Douglas MacArthur · Elizabeth I của Anh · Georgi Konstantinovich Zhukov · Gia Long · Gilbert du Motier de La Fayette‎ · James II của Anh · Julius Caesar · Lê Đại Hành · Martin Luther · Napoléon Bonaparte · Nguyễn Huệ · Suleiman I · Thích Quảng Đức · William III của Anh · William Wilberforce · John Churchill, Công tước Marlborough thứ nhất

Địa lý

Berlin · Brasil · Cộng hòa Séc · Dãy núi Cascade · Đà Lạt · Địa lý châu Á · Hà Nội · Hoa Kỳ · Hồng Kông · Hy Lạp · Indonesia · Istanbul · Khánh Hòa · Madagascar · Nhật Bản · Paris · Phố cổ Hội An · Quần đảo Trường Sa · Sông Columbia · Thành phố Hồ Chí Minh · Vịnh Hạ Long · Vườn quốc gia Phong Nha-Kẻ Bàng · Washington, D.C. · Tripura

Triết học

Chủ nghĩa tự do · Chủ nghĩa vô thần · Immanuel Kant · Max Weber · Triết học tinh thần

Tôn giáo

Kitô giáo · Long Thụ · Hiện tượng 2012 · Thánh Giuse

Ngôn ngữ

Tiếng Nhật

Tâm lý học

Thiên kiến xác nhận

Kinh tế học

Đồng 2 euro kỷ niệm · Kinh tế Việt Nam Cộng hòa

Crystal exec.png Công nghệ

Khoa học ứng dụng

Trạm vũ trụ Quốc tế

Y học

Paracetamol ·

Giao thông

B-17 Flying Fortress · Boeing 747 · Convair B-36 · Métro Paris · P-51 Mustang

Societe.png Xã hội

Chính trị

Barack Obama · Liên Hiệp Quốc · Quốc hội Hoa Kỳ · Ronald Reagan ·

Xã hội

Hướng đạo · Hôn nhân đồng giới ở Tây Ban Nha


Giáo dục

Trung học phổ thông Chu Văn An · Thư viện Quốc gia Pháp · Giáo dục Việt Nam Cộng hòa

Thương mại

Carrefour ·

Thể thao

A.C. Milan · Bóng đá · Cristiano Ronaldo · Frank Lampard · Giải vô địch bóng đá châu Âu 2012 · John Terry · Lionel Messi · Paris Saint-Germain · Thế vận hội Mùa hè 1896 · Wayne Rooney

Du lịch

Bảo tàng Louvre · Du lịch Paris · Hệ thống bảo tàng Paris

nothumb Nghệ thuật

Văn học

Anne Frank · Thế Lữ · Thần thoại Hy Lạp · Truyện kể Genji · Franz Kafka · Kinh Thi

Kiến trúc

Palais Bourbon · Tháp Eiffel · Tượng Nữ thần Tự do · Kiến trúc Đà Lạt · Nhà hát Lớn Hà Nội ·

Hội họa

Lisa del Giocondo · Rhinocerus · Vincent van Gogh ·

Âm nhạc

Brian Epstein · Channel Orange · Christina Aguilera · Destiny's Child · John Lennon · Help! (album) · Madonna · Mariah Carey · Michael Jackson · Paul McCartney · Queen · Selena · Stripped (album của Christina Aguilera) · The Beatles · Tùng Dương · George Harrison · Rumours · "The Long and Winding Road" · We Are the World

Điện ảnh

Angelina Jolie · Audrey Hepburn · Casablanca · Điệp vụ Boston · Dòng máu anh hùng · Emma Watson · Eternal Sunshine of the Spotless Mind · Giấc mơ danh vọng · Hotel Chevalier · Little Miss Sunshine · Mùi cỏ cháy · Ozu Yasujirō · Thành Long · When Harry Met Sally... · Titanic (phim 1997)

Truyền hình

Phim Đôrêmon ·

Truyện tranh

Đôrêmon · Takahashi Rumiko · Tokyo Mew Mew · Watchmen · Cardcaptor Sakura

Trò chơi

AIR · CLANNAD · Kanon · Key · Little Busters! · Red Dead Redemption · Rewrite

Xem thêm