Giải bóng đá Ngoại hạng Bồ Đào Nha

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Giải bóng đá Ngoại hạng Bồ Đào Nha
Liga NOS logo.png
Thành lập1934; 85 năm trước (1934)
Quốc giaBồ Đào Nha
Liên đoànUEFA
Số đội18
Cấp độ trong hệ thống1
Xuống hạng đếnLigaPro
Cúp quốc giaTaça da Liga
Supertaça
Cúp liên đoànTaça da Liga
Cúp quốc tếUEFA Champions League
UEFA Europa League
Đương kim vô địchBenfica (lần thứ 37)
(2018–19)
Vô địch nhiều nhấtBenfica (37 lần)
Vua phá lướiFernando Peyroteo (332 bàn)
Đối tác truyền hìnhDanh sách các đài truyền hình
Trang webLigaPortugal.pt
Giải bóng đá Ngoại hạng Bồ Đào Nha 2019-20

Giải bóng đá Ngoại hạng Bồ Đào Nha (tiếng Bồ Đào Nha: Primeira Liga; phát âm tiếng Bồ Đào Nha[pɾiˈmɐjɾɐ ˈliɣɐ]; Tiếng Anh: Premier League) còn được biết đến với tên gọi Liga NOS vì lý do tài trợ, là hạng đấu bóng đá chuyên nghiệp hàng đầu của hệ thống các giải bóng đá ở Bồ Đào Nha. Kể từ mùa giải 2014-15, Giải bóng đá Ngoại hạng Bồ Đào Nha được diễn ra với 18 đội tham dự, với 2 đội có thứ hạng thấp nhất xuống chơi ở LigaPro và được thay thế bởi 2 đội bóng đứng đầu từ hạng đấu này.

Được thành lập vào năm 1934 với giải đấu thử nghiệm tên là Campeonato da Liga da Primeira Divisão (Giải bóng đá vô địch hạng nhất Bồ Đào Nha), giải được chính thức hóa vào năm 1938 và được đặt tên Campeonato Nacional da Primeira Divisão (Giải bóng đá vô địch quốc gia Bồ Đào Nha) cho đến năm 1999, sau đó được đổi tên thành Primeira Liga (Giải bóng đá Ngoại hạng Bồ Đào Nha).

Danh sách các câu lạc bộ vô địch và vua phá lưới[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ Cầu thủ
Mùa giải Vô địch Điểm Á quân Điểm Số đội Số vòng đấu Điểm
/trận thắng
Bola de Prata
(Vua phá lưới)
Câu lạc bộ Số bàn thắng
Thử nghiệm Thử nghiệm
  1934–35 Porto 22 Sporting CP 20 8 14 2 Soeiro Sporting CP 14
  1935–36 Benfica 21 Porto 20 8 14 2 Pinga Porto 21
  1936–37 Benfica (2) 24 Belenenses 23 8 14 2 Soeiro Sporting CP 24
  1937–38 Benfica (3) 23 Porto 23 8 14 2 Fernando Peyroteo Sporting CP 34
Chính thức Chính thức
  1938–39 Porto (2) 23 Sporting CP 22 8 14 2 Costuras Porto 18
  1939–40 Porto (3) 34 Sporting CP 32 10 18 2 Fernando Peyroteo
Slavkoo Kordnya
Sporting CP
Porto
29
  1940–41 Sporting CP 23 Porto 20 8 14 2 Fernando Peyroteo Sporting CP 29
  1941–42 Benfica (4) 38 Sporting CP 34 12 22 2 Correia Dias Porto 36
  1942–43 Benfica (5) 30 Sporting CP 29 10 18 2 Julinho Benfica 24
  1943–44 Sporting CP (2) 31 Benfica 26 10 18 2 Francisco Rodrigues Vitória F.C. (Setúbal) 28
  1944–45 Benfica (6) 30 Sporting CP 27 10 18 2 Francisco Rodrigues Vitória Setúbal 21
  1945–46 Belenenses 38 Benfica 37 12 22 2 Fernando Peyroteo Sporting CP 37
  1946–47 Sporting CP (3) 47 Benfica 41 14 26 2 Fernando Peyroteo Sporting CP 43
  1947–48 Sporting CP (4) 41 Benfica 41 14 26 2 António Araújo Porto 36
  1948–49 Sporting CP (5) 42 Benfica 37 14 26 2 Fernando Peyroteo Sporting CP 40
  1949–50 Benfica (7) 45 Sporting CP 39 14 26 2 Julinho Benfica 28
  1950–51 Sporting CP (6) 45 Porto 34 14 26 2 Manuel Vasques Sporting CP 29
  1951–52 Sporting CP (7) 41 Benfica 40 14 26 2 José Águas Benfica 28
  1952–53 Sporting CP (8) 43 Benfica 39 14 26 2 Matateu Belenenses 29
  1953–54 Sporting CP (9) 43 Porto 36 14 26 2 João Martins Sporting CP 31
  1954–55 Benfica (8) 39 Belenenses 39 14 26 2 Matateu Belenenses 32
  1955–56 Porto (4) 43 Benfica 43 14 26 2 José Águas Benfica 28
  1956–57 Benfica (9) 41 Porto 40 14 26 2 José Águas Benfica 30
  1957–58 Sporting CP (10) 43 Porto 43 14 26 2 Arsénio Duarte G.D. CUF 23
  1958–59 Porto (5) 41 Benfica 41 14 26 2 José Águas Benfica 26
  1959–60 Benfica (10) 45 Sporting CP 43 14 26 2 Edmur Ribeiro Vitória Guimarães 25
  1960–61 Benfica (11) 46 Sporting CP 42 14 26 2 José Águas Benfica 27
  1961–62 Sporting CP (11) 43 Porto 41 14 26 2 Veríssimo Porto 23
  1962–63 Benfica (12) 48 Porto 42 14 26 2 José Augusto Torres Benfica 26
  1963–64 Benfica (13) 46 Porto 40 14 26 2 Eusébio Benfica 28
  1964–65 Benfica (14) 43 Porto 37 14 26 2 Eusébio Benfica 28
  1965–66 Sporting CP (12) 42 Benfica 41 14 26 2 Eusébio
Ernesto Figueiredo
Benfica
Sporting CP
25
  1966–67 Benfica (15) 43 Académica Coimbra 40 14 26 2 Eusébio Benfica 31
  1967–68 Benfica (16) 41 Sporting CP 37 14 26 2 Eusébio Benfica 42
  1968–69 Benfica (17) 39 Porto 37 14 26 2 Manuel António Académica Coimbra 19
  1969–70 Sporting CP (13) 46 Benfica 38 14 26 2 Eusébio Benfica 20
  1970–71 Benfica (18) 41 Sporting CP 38 14 26 2 Artur Jorge Benfica 23
  1971–72 Benfica (19) 55 Vitória Setúbal 45 16 30 2 Artur Jorge Benfica 27
  1972–73 Benfica (20) 58 Belenenses 40 16 30 2 Eusébio Benfica 40
  1973–74 Sporting CP (14) 49 Benfica 47 16 30 2 Yazalde Sporting CP 46
  1974–75 Benfica (21) 49 Porto 44 16 30 2 Yazalde Sporting CP 30
  1975–76 Benfica (22) 50 Boavista 48 16 30 2 Rui Jordão Benfica 30
  1976–77 Benfica (23) 51 Sporting CP 42 16 30 2 Fernando Gomes Porto 26
  1977–78 Porto (6) 51 Benfica 51 16 30 2 Fernando Gomes Porto 25
  1978–79 Porto (7) 50 Benfica 49 16 30 2 Fernando Gomes Porto 27
  1979–80 Sporting CP (15) 52 Porto 50 16 30 2 Rui Jordão Sporting CP 31
  1980–81 Benfica (24) 50 Porto 48 16 30 2 Nené Benfica 20
  1981–82 Sporting CP (16) 46 Benfica 44 16 30 2 Jacques Pereira Porto 27
  1982–83 Benfica (25) 51 Porto 47 16 30 2 Fernando Gomes Porto 36
  1983–84 Benfica (26) 52 Porto 49 16 30 2 Fernando Gomes
Nené
Porto
Benfica
21
  1984–85 Porto (8) 55 Sporting CP 47 16 30 2 Fernando Gomes Porto 39
  1985–86 Porto (9) 49 Benfica 47 16 30 2 Manuel Fernandes Sporting CP 30
  1986–87 Benfica (27) 48 Porto 46 16 30 2 Paulinho Cascavel Vitória Guimarães 22
  1987–88 Porto (10) 66 Benfica 51 20 38 2 Paulinho Cascavel Sporting CP 23
  1988–89 Benfica (28) 63 Porto 56 20 38 2 Vata Benfica 16
  1989–90 Porto (11) 59 Benfica 55 18 34 2 Mats Magnusson Benfica 33
  1990–91 Benfica (29) 69 Porto 67 20 38 2 Rui Águas Benfica 25
  1991–92 Porto (12) 56 Benfica 46 18 34 2 Ricky Boavista 30
  1992–93 Porto (13) 54 Benfica 52 18 34 2 Jorge Cadete Sporting CP 18
  1993–94 Benfica (30) 54 Porto 52 18 34 2 Rashidi Yekini Vitória Setúbal 21
  1994–95 Porto (14) 62 Sporting CP 53 18 34 2 Hassan Nader Farense 21
  1995–96 Porto (15) 84 Benfica 73 18 34 3 Domingos Porto 25
  1996–97 Porto (16) 85 Sporting CP 72 18 34 3 Mário Jardel Porto 30
  1997–98 Porto (17) 77 Benfica 68 18 34 3 Mário Jardel Porto 26
  1998–99 Porto (18) 79 Boavista 71 18 34 3 Mário Jardel Porto 36
  1999–2000 Sporting CP (17) 77 Porto 73 18 34 3 Mário Jardel Porto 37
  2000–01 Boavista 77 Porto 76 18 34 3 Renivaldo Pena Porto 22
  2001–02 Sporting CP (18) 75 Boavista 70 18 34 3 Mário Jardel Sporting CP 42
  2002–03 Porto (19) 86 Benfica 75 18 34 3 Fary Faye
Simão
Beira-Mar
Benfica
18
  2003–04 Porto (20) 82 Benfica 74 18 34 3 Benni McCarthy Porto 20
  2004–05 Benfica (31) 65 Porto 62 18 34 3 Liedson Sporting CP 25
  2005–06 Porto (21) 79 Sporting CP 72 18 34 3 Meyong Belenenses 17
  2006–07 Porto (22) 69 Sporting CP 68 16 30 3 Liedson Sporting CP 15
  2007–08 Porto (23) 69 Sporting CP 55 16 30 3 Lisandro Lopez Porto 24
  2008–09 Porto (24) 70 Sporting CP 66 16 30 3 Nenê C.D. Nacional 20
  2009–10 Benfica (32) 76 Sporting Braga 71 16 30 3 Óscar Cardozo Benfica 26
  2010–11 Porto (25) 84 Benfica 63 16 30 3 Hulk Porto 23
  2011–12 Porto (26) 75 Benfica 69 16 30 3 Óscar Cardozo Benfica 20
  2012-13 Porto (27) 78 Benfica 77 16 30 3 Jackson Martinez Porto 26
2013–14 Benfica (33) 74 Sporting CP 67 16 30 3 Jackson Martinez Porto 20
2014–15 Benfica (34) 85 Porto 82 18 34 3 Jackson Martinez Porto 21
2015–16 Benfica (35) 88 Sporting CP 86 18 34 3 Jonas Benfica 32
2016–17 Benfica (36) 82 Porto 76 18 34 3 Bas Dost Sporting CP 34
2017–18 Porto (28) 88 Benfica 81 18 34 3 Jonas Benfica 34

Thống kê theo câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ Vô địch Á quân Năm vô địch và á quân
Benfica 36 28 1936, 1937, 1938, 1942, 1943, 1944, 1945, 1946, 1947, 1948, 1949, 1950, 1952, 1953, 1955, 1956, 1957, 1959, 1960, 1961, 1963, 1964, 1965, 1966, 1967, 1968, 1969, 1970, 1971, 1972, 1973, 1974, 1975, 1976, 1977, 1978, 1979, 1981, 1982, 1983, 1984, 1986, 1987, 1988, 1989, 1990, 1991, 1992, 1993, 1994, 1996, 1998, 2003, 2004, 2005, 2010, 2011, 2012, 2013, 2014, 2015, 2016, 2017, 2018
Porto 28 26 1935, 1936, 1938, 1939, 1940, 1941, 1951, 1954, 1956, 1957, 1958, 1959, 1962, 1963, 1964, 1965, 1969, 1975, 1978, 1979, 1980, 1981, 1983, 1984, 1985, 1986, 1987, 1988, 1989, 1990, 1991, 1992, 1993, 1994, 1995, 1996, 1997, 1998, 1999, 2000, 2001, 2003, 2004, 2005, 2006, 2007, 2008, 2009, 2011, 2012, 2013,2018
Sporting CP 18 21 1935, 1939, 1940, 1941, 1942, 1943, 1944, 1945, 1947, 1948, 1949, 1950, 1951, 1952, 1953, 1954, 1958, 1960, 1961, 1962, 1966, 1968, 1970, 1971, 1974, 1977, 1980, 1982, 1985, 1995, 1997, 2000, 2002, 2006, 2007, 2008, 2009
Belenenses 1 3 1937, 1946, 1955, 1973
Boavista 1 3 1976, 1999, 2001, 2002
Académica Coimbra - 1 1967
Vitória Setúbal - 1 1972
Sporting Braga - 1 2010

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]