Sony Xperia 1 II

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Sony Xperia 1 II
Mã sản phẩmPDX-203
Nhãn hiệuSony
Nhà sản xuấtSony Mobile Communications
Khẩu hiệuBuilt for speed
Dòng máySony Xperia
Mô-đen
Mạng di động
Phát hành lần đầu
    • Japan:
      22 tháng 5 năm 2020; 5 tháng trước (2020-05-22)
    • United States:
      24 tháng 7 năm 2020; 3 tháng trước (2020-07-24)
Sản phẩm trướcSony Xperia 1
Có liên hệ vớiSony Xperia L4
Sony Xperia 10 II
Kiểu máyPhablet
Dạng máySlate
Kích thước166 mm (6,5 in) H
71,1 mm (2,80 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] W
7,9 mm (0,31 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] D
Khối lượng181 g (6,4 oz)
Hệ điều hànhAndroid 10
SoCQualcomm Snapdragon 865
CPUOcta-core (1x 2.84 GHz Gold Prime, 3x 2.42 GHz Gold, 4x 1.8 GHz Silver) Kryo 585
GPUVi xử lý đồ họa Adreno 650
Bộ nhớGB LPDDR5
Dung lượng lưu trữUniversal Flash Storage (UFS 3.0) &0001024000000000.000000128 GB (SO-51A and SOG01 models only)
&0002048000000000.000000256 GB (XQ-AT51, XQ-AT52 and XQ-AT72 models only)
Thẻ nhớ mở rộngmicroSDXC, expandable up to &0008000000000000.0000001 TB
PinNon-removable Li-ion &0000000000004000.0000004000 mAh
USB PD 3.0 21W Charging
Qi 11W Wireless Charging[1]
Dạng nhập liệuSensors:
Màn hình6,5 in (170 mm)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] 4K 21:9 (3840 x 1644) HDR OLED CinemaWide™ display, ~643 pixel density
Gorilla Glass 6
HDR10
HLG
10-bit color depth
Máy ảnh sau12.2 MP (Sony Exmor RS IMX557), f/1.7, 24mm (wide), 82°, 1/1.76",1.8µm, Dual photo diode(Dual Pixel PDAF), OIS/EIS
Máy ảnh trước8 MP (Samsung ISOCELL S5K4H7), f/2.0, 24mm (wide), 1/4", 1.0µm, 5-axis gyro-EIS, HDR Photo, Portrait selfie, Display flash, Hand and Smile Shutter
Âm thanhFront Stereo speakers and 3.5 mm headphone jack
4 Pole
Cirrus Logic CS35L41 Speaker Amp x2
High-Resolution Audio
High-Resolution Audio Wireless
360 Reality Audio hardware decoding
Dolby Atmos tuned by Sony Pictures and Sony music
DSEE Ultimate
Stereo Recording
SBC
AAC
Qualcomm® aptX™
Qualcomm® aptX™ HD
Qualcomm® aptX™ adaptive
Qualcomm® aptX™ TWS+
LDAC
Chuẩn kết nốiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/ax (2.4/5GHz)
Bluetooth 5.1
USB-C
NFC
GPS with Assisted GPS
Galileo
GLONASS
BeiDou
1seg (SO-51A and SOG01 models only)
Mobile FeliCa/Osaifu-Keitai (SO-51A and SOG01 models only)
KhácIP65/IP68 Water/dust resistant
PS4 Remote Play
DUALSHOCK®4 Control compatibility
Game Enhancer
Dynamic Vibration System
Trang webOfficial Website
Tham khảo[2][3]

Sony Xperia 1 II còn được gọi Sony Xperia 1 mark II là một điện thoại thông minh thuộc dòng Xperia được sản xuất, tiếp thị và phân phối bởi Sony Mobile Communications, được giới thiệu cùng Sony Xperia 10 II ngày 24 tháng 2 năm 2020, tiếp nối Sony Xperia 1 được giới thiệu năm 2019. Sony Xperia 1 II được trang bị công nghệ sạc không dây, kết nối 5G, 3 camera sau sử dụng ổng kính Carl Zeiss AG lớp phủ chống phản chiếu T✻ (T-Star) cũng như công nghệ mang đến dòng máy ảnh Alpha của Sony.[4][5][6][7][8]

Xperia 1 II sẽ xuất xưởng với sự hỗ trợ cho 5G NR ở châu Âu và châu Á (biến nó thành thiết bị Xperia đầu tiên của Sony hỗ trợ mạng này), trong khi Hoa Kỳ sẽ xuất xưởng với biến thể 4G.[5] Mặc dù các mạng 5G được hỗ trợ, nhưng nó chỉ hỗ trợ "sub-6" 5G, có nghĩa là nó không tương thích với các mạng sóng milimet (mmWave).

Thiết kế[sửa | sửa mã nguồn]

Thông số kỹ thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Phần cứng[sửa | sửa mã nguồn]

Phần mềm[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]