Asus ZenFone

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
ZenFone 5

ASUS ZenFone là dòng sản phẩm điện thoại thông minh hệ điều hành Android thiết kế, trang bị và phát hành sản xuất bởi ASUS. Được trình làng lần đầu tại 2014 Consumer Electronic Show ở Las Vegas, Nevada cho thế hệ ZenFone đầu tiên. ZenFone lần đầu ra mắt với vi xử lý Intel Atom và sử dụng hệ điều hành Android, ZenFone còn sử dụng tính năng Asus Zen UI là giao diện của người dùng Asus.

Thế hệ thứ nhất (2014)[sửa | sửa mã nguồn]

ZenFone 6
Kiểu máy CPU GPU Bộ nhớ trong
A500CG Intel Atom 2 nhân Z2580 (2.0 GHz) PowerVR SGX544MP2 8 GB/16 GB/32 GB
A501CG-2A508WWE Intel Atom 2 nhân Z2520 (1.2 GHz) PowerVR SGX544MP2 8 GB
A501CG Intel Atom 2 nhân Z2560 (1.6 GHz) PowerVR SGX544MP2 8 GB/16 GB
A502CG Lite Intel Atom 2 nhân Z2520 (1.2 GHz) PowerVR SGX544MP2 8 GB
A500KL LTE Qualcomm Snapdragon 4 nhân MSM8926 (1.2 GHz) Adreno 305 8 GB/16 GB/32 GB

ZenFone 2[sửa | sửa mã nguồn]

ZenFone 2 (ZE551ML) với 4 GB RAM
ZenFone 2 Deluxe (ZE551ML)
Số kiểu Vi xử lý Nền tảng RAM GPU Hiển thị Camera Bộ nhớ trong Nền tảng
Asus Zenfone 2 / Zenfone 2 Deluxe (ZE551ML) Intel Atom Z3590 (2.5 GHz, quad-core, Deluxe Special Edition)

Intel Atom Z3580 (2.3 GHz, quad-core)
Intel Atom Z3560 (1.8 GHz, quad-core)

x86-64 4 GB LPDDR3 RAM

2 GB LPDDR3 RAM

PowerVR G6430 5.5 inches, Full HD 1920×1080, IPS Corning Gorilla Glass 3 5 MP front

13 MP rear

16/32/64/128 GB eMMC Flash (Original Version)

64/128/256 GB eMMC Flash (Deluxe Version)

Android Lollipop 5.0; upgradable to Android Marshmallow 6.0
Asus Zenfone 2 (ZE550ML) Intel Atom Z3560 (1.8 GHz, quad-core) x86-64 2 GB LPDDR3 RAM PowerVR G6430 5.5 inches, HD 1280×720, IPS Corning Gorilla Glass 3 5 MP front

13 MP rear

16 GB eMMC Flash Android Lollipop 5.0.2; upgradable to Android Marshmallow 6.0
Asus Zenfone Selfie (ZD551KL) Qualcomm Snapdragon 615 (1.5 GHz + 1 GHz, octa-core) ARM 2 GB LPDDR3 RAM

3 GB LPDDR3 RAM

Adreno 405 5.5 inches, Full HD 1920×1080, IPS Corning Gorilla Glass 4 13 MP front

13 MP rear

16/32 GB eMMC Flash Android Lollipop 5.0.2; upgradable to Android Marshmallow 6.0
Asus Zenfone Max (ZC550KL)[1] Qualcomm Snapdragon 410 (1.2 GHz, quad-core) ARM 2 GB LPDDR3 RAM Adreno 306 5.5 inches, HD 1280×720, IPS Corning Gorilla Glass 4 5 MP front

13 MP rear

8/16 GB eMMC Flash Android Lollipop 5.0.2; upgradable to Android Marshmallow 6.0
Asus Zenfone 2 Laser (ZE601KL)[2] Qualcomm Snapdragon 616 (octa-core) ARM 2 GB LPDDR3 RAM

3 GB LPDDR3 RAM

Adreno 405 6 inches, Full HD IPS Corning Gorilla Glass 4 5 MP front

13 MP rear

16 GB/32 GB eMMC Flash Android Lollipop 5.0; upgradable to Android Marshmallow 6.0
Asus Zenfone 2 Laser (ZE550KL/ZE551KL)[3][4] Qualcomm Snapdragon 410 MSM8916 (1.2 GHz, quad-core)

Qualcomm Snapdragon 615 MSM8939 (octa-core)

ARM 2 GB LPDDR3 RAM

3 GB LPDDR3 RAM

Adreno 306

Adreno 405

5.5 inches, HD 1280×720 295ppi (ZE550KL); Full HD 1920×1080 (ZE551KL), IPS Corning Gorilla Glass 4 5 MP front

13 MP rear

16/32 GB eMMC Flash Android Lollipop 5.0; upgradable to Android Marshmallow 6.0
Asus Zenfone 2 Laser (ZE500KL / ZE500KG)[5] Qualcomm Snapdragon 410 (1.2 GHz, quad-core) ARM 2 GB LPDDR2 RAM Adreno 306 5 inches, HD 1280×720, IPS Corning Gorilla Glass 4 5 MP front

13 MP rear

16 GB eMMC Flash Android Lollipop 5.0.2; upgradable to Android Marshmallow 6.0
Asus Zenfone 2 (ZE500CL) Intel Atom Z2560 (1.6 GHz, dual-core) x86-64 2 GB LPDDR2 RAM PowerVR SGX544MP2 5 inches, HD 1280×720, IPS Corning Gorilla Glass 3 2 MP front

8 MP rear

16 GB eMMC Flash Android Lollipop 5.0; upgradable to Android Marshmallow 6.0
Asus Zenfone Go (ZC500TG) MediaTek MT6580 (1.3 GHz, quad-core) ARM 2 GB LPDDR2 RAM Mali-400 MP 5 inches, HD 1280×720, IPS Corning Gorilla Glass 3 2 MP front

8 MP rear

8 GB/16 GB eMMC Flash Android Lollipop 5.1
Asus Zenfone C (ZC451CG)[6] Intel Atom Z2520 (1.2 GHz, dual-core) x86 1 GB/2 GB LPDDR2 RAM PowerVR SGX544MP2 4.5 inches, FWVGA 450×854, TFT 0.3 MP front

5 MP rear

8 GB eMMC Flash Android KitKat 4.4

Zenfone 3[sửa | sửa mã nguồn]

Số kiểu Vi xử lý Nền tảng RAM GPU Hiển thị Camera Bộ nhớ trong Dung lượng pin Nền tảng
Asus Zenfone 3 (ZE552KL)[7] Qualcomm MSM8953 Snapdragon 625 (2.0 GHz Cortex-A53 octa-core) ARM 3 GB LPDDR3 RAM

4 GB LPDDR3 RAM

Adreno 506 5.5 inch, Full HD 1920×1080, IPS Corning Gorilla Glass 3 8 MP front

16 MP rear, Asus TriTech autofocus, hỗ trợ quay phim 4K video

32/64 GB eMMC Flash 3000 mAh Android Marshmallow 6.0
Asus Zenfone 3 Deluxe (ZS570KL)[8] Qualcomm MSM8996 Snapdragon 820 (2.15 GHz Kryo dual-core + 1.59 GHz Kryo dual-core) ARM 6 GB LPDDR3 RAM Adreno 530 5.7 inch, Full HD 1920×1080, Super AMOLED Corning Gorilla Glass 4 8 MP front

23 MP rear Sony IMX318 with f2.0 aperture, Asus TriTech autofocus, hỗ trợ quay phim 4K video

64/128/256 GB eMMC Flash 3000 mAh Android Marshmallow 6.0
Asus Zenfone 3 Ultra (ZU680KL)[9][10] Qualcomm MSM8976 Snapdragon 652 (1.8 GHz Cortex-A72 quad-core + 1.4 GHz Cortex-A53 quad-core) ARM 3 GB LPDDR3 RAM

4 GB LPDDR3 RAM

Adreno 510 6.8 inch, Full HD 1920×1080, IPS Corning Gorilla Glass 4 8 MP front

23 MP rear Sony IMX318 with f2.0 aperture, Asus TriTech autofocus, hỗ trợ quay phim 4K video

32/64/128 GB eMMC Flash 4600 mAh Android Marshmallow 6.0

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Asus ZenFone Max (ZC550KL)”. GSMArena. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2016. 
  2. ^ “Asus ZenFone 2 Laser (ZE601KL)”. Asus. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2015. 
  3. ^ “Asus ZenFone 2 Laser (ZE550KL)”. Asus. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2015. 
  4. ^ “Asus ZenFone 2 Laser (ZE551KL)”. Asus. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2015. 
  5. ^ “Asus Zenfone 2 Laser has features like a DSLR”. Asus Zenfone Blog. 
  6. ^ “Asus ZenFone C”. Asus. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2015. 
  7. ^ “Asus ZenFone 3”. Asus. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2016. 
  8. ^ “Asus ZenFone 3 Deluxe”. Asus. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2016. 
  9. ^ “Asus ZenFone 3 Ultra”. Asus. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2016. 
  10. ^ “Asus Zenfone 3 Ultra ZU680KL”. GSMArena. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2016. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]