Vsmart Star 4

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Vsmart Star 4
Nhãn hiệuVSmart
Nhà sản xuấtVinSmart
Dòng máyStar
Mạng di độngTDD: Band 38/40/41
FDD: Band 1/2/3/5/7/8/20
WCDMA: Band 1/2/5/8
GSM: Band 2/3/5/8
Phát hành lần đầu12 tháng 7 năm 2020; 2 tháng trước (2020-07-12)
Có mặt tại quốc giaViệt Nam 12 tháng 7, 2020 (2020-07-12) (Carrier)
Sản phẩm trướcStar 3
Kiểu máySmartPhone
Kích thước156,24 mm (6,151 in) H
74 mm (2,9 in) W
8,8 mm (0,35 in) D
Khối lượng165 g (5,8 oz)
Hệ điều hànhVOS 3.0
SoCMediatek Helio P35 8 nhân, 2.3GHz 12 nm
GPUPowerVR GE8320
Bộ nhớ2/2/3/4
Dung lượng lưu trữ16/32/32/64
Thẻ nhớ mở rộngMicroSD 64 GB
Pin3.500 mAh
Màn hìnhIPS LCD 6,088" HD+ (720 x 1560)
Máy ảnh sau8MP F2.0 - Camera sắc nét
5MP f/2.2 - Camera góc rộng
Máy ảnh trước8MP f/2.0 chụp chân dung, AI Beauty
Chuẩn kết nối3G, 4G
Trang webSTAR 4

Vsmart Star 4điện thoại di động thông minh thuộc thế hệ thứ 4 được thiết kế, phát triển và giới thiệu ra thị trường ngày 12 tháng 7 năm 2020 bởi Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất VinSmart, một thành viên tập đoàn Vingroup như là sự tiếp nối của VSmart Star 3.

Mô tả, thông số[sửa | sửa mã nguồn]

Vsmart Star 4 được trang bị phụ kiện đi kèm dây sạc USB Type-C, sạc 10W, tai nghe, ốp lưng, sách hướng dẫn sử dụng, dụng cụ lấy sim, Khe cắm: 2 Nano-SIM hoặc 1 Nano-SIM + 1 MicroSD. Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Hotspot và Bluetooth 4.2. Màn hình LCD IPS, máy cho góc nhìn rộng nhưng màu sắc hơi rực, độ sáng cũng ở mức trung bình khá, hơi khó nhìn khi nhìn ngoài trời dưới ánh nắng trực tiếp.[1] Máy có màu Đen, Trắng, Vàng, Xanh Mint, Xanh Cobalt

Đón nhận[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]