Tàu điện ngầm Seoul tuyến 4

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tuyến 4
South Korea subway logo.svg Seoul Metro Line 4.png
Korail Line 4 train at Geumjeong.JPG
Thông tin chung
KiểuVận chuyển nhanh
Hệ thốngTàu điện ngầm Seoul
Tình trạngHoạt động
Ga cuốiDanggogae
Oido
Nhà ga48
26-Seoul Metro
22-Korail
Hoạt động
Hoạt động20 tháng 4, 1985 (1985-04-20)
Điều hànhSeoul Metro & Korail
Thông tin kỹ thuật
Chiều dài tuyến72,1 km (44,8 mi)
31,7 km (19,7 mi) Seoul Metro[1]
40,4 km (25,1 mi) Korail[2]
Số đoàn tàu2

Tàu điện ngầm Seoul tuyến 4 (gọi là The Blue Line) của Tàu điện ngầm Seoul là đoạn đường dài từ phía Tây Nam đến Đông Bắc băng qua Vùng thủ đô Seoul. Nó được quản lý bởi KorailSeoul Metro. Ga cuối phía Bam (Oido) là Jeongwang 4-dong, thành phố Siheung, và ga cuối phía Bắc (Danggogae) là ở Sanggye 4-dong, Nowon-gu, Bắc Seoul.

Ủy ban Giao thông Vận tải và Xây dựng của Quốc hội đã phê duyệt rằng cuối phía Bắc của tuyến số 4 sẽ được mở rộng từ Danggogae đến Jinjeop, Namyangju. Công trình sẽ bắt đầu vào năm 2015 và hoàn thành vào năm 2019.[3]

Trạm dừng[sửa | sửa mã nguồn]

Số
Ga
Tên ga
Tiếng Anh
Tên ga
Hangul
Tên ga
Hanja
Vận chuyển
Tên tuyến
Khoảng cách
bằng km
Tổng
khoảng cách
Vị trí
409
Danggogae 당고개 당고개
Tuyến 4
---
0.0
Seoul
Nowon-gu
410
Sanggye 상계
1.2
1.2
411
Nowon 노원 Seoul Metro Line 7.svg
1.0
2.2
412
Chang-dong 창동 Seoul Metro Line 1.svg
1.4
3.6
Dobong-gu
413
Ssangmun 쌍문
1.3
4.9
414
Suyu 수유
1.5
6.4
Gangbuk-gu
415
Mia 미아
1.4
7.8
416
Miasageori 미아삼거리 삼거리
1.5
9.3
417
Gireum 길음
1.3
10.6
Seongbuk-gu
418
Đại học nữ sinh Sungshin
(Donam)
성신여대입구
(돈암)

()
 Ui  (2016)
1.4
12.0
419
Đại học Hansung 한성대입구
1.0
13.0
420
Hyehwa 혜화
0.9
13.9
Jongno-gu
421
Dongdaemun 동대문 Seoul Metro Line 1.svg
1.5
15.4
422
Công viên văn hóa & lịch sử Dongdaemun 동대문역사문화공원 Seoul Metro Line 2.svg Seoul Metro Line 5.svg
0.7
16.7
Jung-gu
423
Chungmuro 충무로 Seoul Metro Line 3.svg
1.3
17.4
424
Myeong-dong 명동
0.7
18.1
425
Hoehyeon 회현
0.7
18.8
426
Seoul 서울역 서울驛 Seoul Metro Line 1.svg
 Gyeongui–​Jungang  (Ga Seoul nhánh)
Seoul Metro Arex Line.png
KTX logo.svg Gyeongbu HSR
KTX logo.svg Gyeongbu Korail logo.svg Gyeongbu
0.9
19.7
Yongsan-gu
427
Đại học nữ sinh Sookmyung 숙대입구
1.0
20.7
428
Samgakji 삼각지 Seoul Metro Line 6.svg
1.2
21.9
429
Sinyongsan 신용산
0.7
22.6
430
Ichon
(Bảo tàng quốc gia Hàn Quốc)
이촌
(국립중앙박물관)

()
 Gyeongui–​Jungang   Shinbundang  (2018)
1.3
23.9
431
Dongjak 동작 Seoul Metro Line 9.svg
2.7
26.6
Dongjak-gu
432
Đại học Chongshin
(Isu)
총신대입구
(이수)

()
Seoul Metro Line 7.svg (Isu)
1.8
28.4
433
Sadang 사당 Seoul Metro Line 2.svg
1.1
29.5
434
Namtaeryeong 남태령
1.6
31.1
Seocho-gu
435
Seonbawi 선바위 선바위
Tuyến
Gwacheon
2.0
33.1
Gyeonggi-do
Gwacheon-si
436
Công viên trường đua ngựa Seoul 경마공원
1.0
34.1
437
Seoul Grand Park 대공원
0.9
35.0
438
Gwacheon 과천
1.0
36.0
439
Khu phức hợp chính phủ Gwacheon 정부과천청사
1.0
37.0
440
Indeogwon 인덕원
3.0
40.0
Anyang-si
441
Pyeongchon 평촌
1.6
41.6
442
Beomgye 범계 범계
1.3
42.9
443
Geumjeong 금정 Seoul Metro Line 1.svg
Tuyến
Ansan
2.6
45.5
Gunpo-si
444
Sanbon 산본
2.3
47.8
445
Surisan 수리산
1.1
48.9
446
Daeyami 대야미
2.6
51.5
447
Banwol 반월
2.0
53.5
Ansan-si
448
Sangnoksu 상록수
3.7
57.2
449
Đại học Hanyang tại Ansan 한대앞
1.5
58.7
450
Jungang 중앙
1.6
60.3
451
Gojan 고잔
1.4
61.7
452
Choji 초지 Sosa–Wonsi (2016)
1.5
63.2
453
Ansan 안산
1.8
65.0
454
Singil Oncheon 신길온천
2.2
67.2
455
Jeongwang 정왕
2.9
70.1
Siheung-si
456
Oido 오이도 Tuyến Suin 
1.4
71.5

Kho chứa và thiết bị[sửa | sửa mã nguồn]

(từ Danggogae đến Oido)

  • Tuyến xoay đầu (dưới đất) sau ga Danggogae
  • Kho Changdong (sử dụng cho Seoul Metro hạng 4000)
  • Kết nối với Tuyến 3 trước ga Chungmuro
  • Cầu Dongjak
  • Giao nhau chéo Chongshin Univ. - Sadang
  • Tuyến xoay đầu (dưới đất) sau ga Sadang
  • Giao tại điểm Sadang - Namtaeryong (giao nhau chéo)
  • Giao tại điểm Namtaeryong - Seonbawi (giao nhau chéo, giao thông chuyển từ phải sang trái, hoặc ngược lại)
  • Namtaeryong - Seonbawi điện áp/chuyển đổi hiện tại (DC 1,500V ↔ AC 25,000V)
  • Kho Ansan (sử dụng để bảo trì nhẹ Korail hạng 341000)
  • Kho Siheung (dùng cho Korail hạng 341000, và cũng sử dụng cho bảo trì nặng Korail hạng 311000 ở Tuyến 1)

Toa tàu[sửa | sửa mã nguồn]

Hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Seoul Metro[sửa | sửa mã nguồn]

Seoul Metro 4000 series
  • Dòng Seoul Metro 4000
    • MELCO GTO-VVVF biến tần điều khiển xe điện (fleet No. 401~409, 451~463)
    • Woojin IGBT-VVVF biến tần điều khiển xe điện (fleet No. 410~426, 464~471)

Korail[sửa | sửa mã nguồn]

  • Korail Class 341 (ex-Korail Class 2030: 1st Batch, 2nd Batch)

Trước đây[sửa | sửa mã nguồn]

Seoul Metro[sửa | sửa mã nguồn]

Korail[sửa | sửa mã nguồn]

Mở rộng[sửa | sửa mã nguồn]

Một số trạm sẽ được thêm từ ga Danggogae. Công trình xây dựng sẽ bắt đầu vào năm 2015 và dự kiến hoàn thành vào năm 2019.

Số
trạm ga
Tên ga
Tiếng Anh
Tên ga
Hangul
Tên ga
Hanja
Vận chuyển
Tên chuyến
Khoảng cách
bằng km
Tổng
khoảng cách
Vị trí
406
Jinjeob 진접
Tuyến 4
Gyeonggi-do
Namyangju
407
Onam 오남
408
North Byeolnae 북별내

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ 지하철건설현황 [Status of Subway Construction] (bằng tiếng Triều Tiên). Seoul City Government. Truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2014. 
  2. ^ “Metro Lines & Trains in Operation”. Korail. Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2014. 
  3. ^ “4호선 연장 및 창동차량기지 이전 공동 선언식” (Korean). 연합뉴스. Ngày 17 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2012.