Chỉ số toàn cầu hóa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Chỉ số toàn cầu hóa (tiếng Anh: Globalization Index) được công bố thường niên bởi Tạp chí chính sách đối ngoại và Hãng tư vấn A. T. Kearney, nhằm xếp hạng và đưa ra giải thích về những bước thăm trầm trong quá trình toàn cầu hóa của 72 quốc gia trên thế giới (chiếm 97% GDP và 88% dân số thế giới).

Phương pháp luận[sửa | sửa mã nguồn]

Chỉ số toàn cầu hoá được công bố lần đầu vào năm 2000 dựa trên đánh giá 5 nhóm thành tố. Chỉ số toàn cầu hóa 2007 dùng dữ liệu của năm 2004 và dựa trên bốn nhóm chỉ tiêu gồm: hội nhập kinh tế (ngoại thương & đầu tư trực tiếp từ nước ngoài), kết nối cá nhân (chuyển giao thu nhập từ hoạt động viễn thông quốc tế, du lịch, kiều hối), kết nối công nghệ (lượng người dùng dịch vụ mạng internet, số máy chủ phục vụ mạng, các giải pháp bảo đảm an ninh máy chủ mạng), cam kết chính trị (tham gia các tổ chức quốc tế, tham gia hoạt động gìn giữ hòa bình của Liên hợp quốc, tham gia các thỏa ước quốc tế, chuyển giao tín dụng giữa các nhà nước).

Bảng xếp hạng 2007 bởi KOF Index of Globalization' Bảng xếp hạng 2006 bởi Hãng A.T. Kearney
Thứ tự Quốc gia Chỉ số toàn cầu hoá
1  Bỉ 91,96
2  Áo 91,60
3  Thụy Điển 89,89
4  Anh Quốc 89,29
5  Hà Lan 89,15
6  Pháp 87,71
7  Canada 87,49
8  Thụy Sĩ 85,53
9  Phần Lan 84,84
10  Cộng hòa Séc 84,46
11  Đan Mạch 84,27
12  Ireland 83,09
13  Bồ Đào Nha 83,06
14  Tây Ban Nha 82,52
15  Đức 82,48
16  Singapore 82,14
17  Hungary 81,15
18  Úc 80,91
19  Hoa Kỳ 80,83
20  Ý 80,61
21  Ba Lan 78,22
22  Na Uy 77,75
23  Malaysia 75,81
24  Hy Lạp 74,94
25  Luxembourg 74,18
26  New Zealand 73,46
27  Slovakia 72,58
28  Estonia 72,11
29  Israel 70,83
30  Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 70,39
31  Nga 69,91
32  Chile 69,91
33  Croatia 69,30
34  Slovenia 68,82
35  Iceland 67,75
36  Bungary 65,51
37  Trung Quốc 65,26
38  Hàn Quốc 64,82
39  Jordan 64,74
40  Nhật Bản 64,22
41  Argentina 64,12
42  Malta 63,78
43  Kuwait 63,51
44  Thổ Nhĩ Kỳ 63,45
45  România 63,34
46  Litva 63,30
47  Jamaica 62,87
48  Síp 62,48
49  Nam Phi 62,45
50  Ukraina 61,83
51  Uruguay 61,79
52  Latvia 61,62
53  Bahrain 60,93
54  Brasil 59,60
55  Philippines 59,00
56  El Salvador 58,03
57  Panama 57,58
58  Peru 57,12
59  Thái Lan 56,87
60  Ghana 56,01
61  México 55,49
62  Costa Rica 55,00
63  Ecuador 54,50
64  Ai Cập 54,18
65  Honduras 53,99
66  Namibia 53,79
67  Venezuela 53,75
68  Ả Rập Saudi 53,69
69  Nigeria 52,97
70  Maroc 52,93
71  Pakistan 52,35
72  Colombia 52,30
73  Tunisia 51,81
74  Zambia 51,76
75  Dominica 51,76
76  Oman 51,67
77  Nicaragua 51,63
78  Indonesia 51,31
79  Trinidad & Tobago 50,79
80  Paraguay 50,33
81  Guatemala 49,98
82  Ấn Độ 49,70
83  Sri Lanka 49,67
84  Gabon 49,20
85  Kenya 49,12
86  Bolivia 49,11
87  Mauritius 48,75
88  Sénégal 48,55
89  Fiji 48,53
90  Bahamas 47,88
91  Guyana 47,38
92  Belize 47,29
93  Botswana 46,80
94  Algérie 45,50
95  Côte d'Ivoire 45,44
96  Uganda 44,49
97  Malawi 43,73
98  Barbados 43,45
99  Tanzania 43,22
100  Mali 42,40
101  Togo 42,23
102  Albania 42,01
103  Bénin 41,73
104  Papua New Guinea 41,55
105  Cameroon 41,32
106  Guiné-Bissau 40,68
107  Zimbabwe 40,06
108  Tchad 39,56
109  Syria 39,09
110  Congo 38,78
111  Madagascar 37,45
112  Bangladesh 36,01
113  Cộng hoà Dân chủ Congo 35,49
114  Nepal 35,27
115  Iran 35,19
116  Niger 34,28
117  Sierra Leone 33,27
118  Rwanda 29,25
119  Haiti 28,61
120  Myanmar 27,29
121  Cộng hòa Trung Phi 26,79
122  Burundi 25,75
Quốc gia 2006 2005 2004 2003
 Singapore 1 1 2 4
 Thụy Sĩ 2 3 3 2
 Hoa Kỳ 3 4 7 11
 Ireland 4 2 1 1
 Đan Mạch 5 7 10 6
 Canada 6 6 6 7
 Hà Lan 7 5 4 5
 Úc 8 13 13 21
 Áo 9 9 9 8
 Thụy Điển 10 8 11 3
 New Zealand 11 11 8 16
 UK 12 13 12 9
 Phần Lan 13 10 5 10
 Na Uy 14 14 17 13
 Israel 15 17 22 19
 Cộng hòa Séc 16 15 14 15
 Slovenia 17 20 19 25
 Đức 18 21 18 17
 Malaysia 19 19 20 18
 Hungary 20 23 26 23
 Panama 21 24 27 30
 Croatia 22 16 23 22
 Pháp 23 18 15 12
 Bồ Đào Nha 24 22 16 14
 Tây Ban Nha 25 26 24 20
 Slovakia 26 25 21 27
 Ý 27 27 25 24
 Nhật Bản 28 28 29 35
 Hàn Quốc 29 30 32 28
 România 30 35 39 40
 Philippines 31 32 33 54
 Hy Lạp 32 29 28 26
 Ba Lan 33 31 31 32
 Chile 34 34 37 31
 Republic of China (Taiwan) 35 36 36 34
 Uganda 36 33 38 36
 Tunisia 37 37 35 39
 Botswana 38 38 30 33
 Ukraina 39 39 43 43
 Maroc 40 40 47 29
 Sénégal 41 41 40 42
 México 42 42 45 51
 Argentina 43 47 34 50
 Ả Rập Saudi 44 45 41 41
 Thái Lan 45 46 48 49
 Sri Lanka 46 43 51 45
 Nga 47 52 44 46
 Nigeria 48 44 42 37
 Nam Phi 49 48 49 38
 Peru 50 53 52 60
 Trung Quốc 51 54 57 53
 Brasil 52 57 53 58
 Kenya 53 49 54 44
 Colombia 54 51 50 56
 Ai Cập 55 59 60 48
 Pakistan 56 50 46 52
 Thổ Nhĩ Kỳ 57 56 55 47
 Bangladesh 58 58 56 55
 Venezuela 59 55 58 61
 Indonesia 60 60 59 59
 Ấn Độ 61 61 61 57
 Iran 62 62 62 62
Nguồn: Nguồn:

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]