Cuộc đua thuyền Oxford-Cambridge

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Biểu trưng của cuộc đua thuyền

Cuộc đua thuyền Oxford - Cambridge là một trong những cuộc đua thuyền lớn nhất thế giới, đó là cuộc thi giữa 2 đại học: CambridgeOxford.

Thời gian và địa điểm đua[sửa | sửa mã nguồn]

Khán giả đang reo hò khi 2 đội cán đích cuộc đua năm 2002

Cuộc đua được tổ chức vào cuối tháng 3 hoặc đầu tháng 4, đường đua là một khúc sông Thames dài 4,25 dặm giữa Putley và Mortlake. Cuộc đua được tổ chức dao động từ giữa trưa cho đến tầm 3 giờ chiều. Nó thu hút rất đông khán giả theo dõi, người xem tụ tập kín hai bên bờ sông, trên các con thuyền và số khác thì xem tại nhà qua ti vi.

Lần đầu tiên cuộc đua được tổ chức ở Henley vào năm 1829, nhưng sau đó vào năm 1845 đã được chuyển tới đường đua hiện nay. Chỉ tính đến năm 1966, thì đội trường Cambridge đã giành chiến thắng tổng cộng 61 lần, còn Oxford là 50 lần thắng trong đó có một lần thắng liên tiếp vào năm 1877.

  • 1829 - Tại Henley-on-Thames
  • 1839 tới 1842 - từ Westminster tới Putney
  • Các năm 1846, 1856, 1862, 1863 - Mortlake tới Putney

Do thời tiết mỗi năm mỗi khác, có năm thời tiết xấu, nước sông có thể bị động mạnh ở một số điểm trên đường đua, dẫn đến chìm thuyền. Thuyền của đội Cambridge bị đắm vào năm 1859, còn của Oxford năm 1925 và 1951, cả 2 đội đều bị đắm năm 1929.

Trong năm 2006, Oxford đã ghi vào kỷ lục với đội đua nặng ký nhất trong lịch sử của cuộc đua thuyền.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Cuộc đua truyền thống này bắt đầu bởi Charles Merivale, một sinh viên trường Cambridge, và bạn học của anh ta là Charles Wordsworth, học tại Oxford. Cambridge thách thức Oxford đua thi, và cuộc đua lại tiếp tục năm sau đó.

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Trong cuộc đua năm 1948, đội Cambridge đã lập kỷ lục mới với thành tích 17 phút 50 giây.

  • Cambridge: 81 lần thắng
  • Oxford: 78 lần thắng
  • Hòa: 1
Ngày Đội thắng Thời gian
10 tháng 6, 1829 Oxford 14.03
17 tháng 7, 1836 Cambridge 36.00
3 tháng 4, 1839 Cambridge 31.00
15 tháng 4, 1840 Cambridge 29.03
14 tháng 4, 1841 Cambridge 32.03
11 tháng 6, 1842 Oxford 30.01
15 tháng 3, 1845 Cambridge 23.03
3 tháng 4, 1846 Cambridge 21.05
29 tháng 4, 1849 Cambridge 22.00
15 tháng 12, 1849 Oxford foul
3 tháng 4, 1852 Oxford 21.36
8 tháng 4, 1854 Oxford 25.29
15 tháng 3, 1856 Cambridge 25.45
4 tháng 4, 1857 Oxford 22.05
27 tháng 3, 1858 Cambridge 21.23
15 tháng 4, 1859 Oxford 24.04
31 tháng 3, 1860 Cambridge 26.05
23 tháng 3, 1861 Oxford 23.03
12 tháng 4, 1862 Oxford 24.04
28 tháng 3, 1863 Oxford 23.06
19 tháng 3, 1864 Oxford 21.04
8 tháng 3, 1865 Oxford 21.24
24 tháng 3, 1866 Oxford 25.35
13 tháng 4, 1867 Oxford 22.39
4 tháng 4, 1868 Oxford 20.56
17 tháng 3, 1869 Oxford 20.04
6 tháng 4, 1870 Cambridge 22.04
1 tháng 4, 1871 Cambridge 23.01
23 tháng 3, 1872 Cambridge 21.15
29 tháng 3, 1873 Cambridge 19.35
28 tháng 3, 1874 Cambridge 22.35
20 tháng 3, 1875 Oxford 22.02
8 tháng 4, 1876 Cambridge 20.02
24 tháng 3, 1877 Hòa 24.08
13 tháng 4, 1878 Oxford 22.15
5 tháng 4, 1879 Cambridge 21.18
22 tháng 3, 1880 Oxford 21.23
8 tháng 4, 1881 Oxford 21.51
1 tháng 4, 1882 Oxford 20.12
15 tháng 3, 1883 Oxford 21.18
7 tháng 4, 1884 Cambridge 21.39
28 tháng 3, 1885 Oxford 21.36
3 tháng 4, 1886 Cambridge 22.03
26 tháng 3, 1887 Cambridge 20.52
24 tháng 3, 1888 Cambridge 20.48
30 tháng 3, 1889 Cambridge 20.14
26 tháng 3, 1890 Oxford 22.03
21 tháng 3, 1891 Oxford 21.48
9 tháng 4, 1892 Oxford 19.01
22 tháng 3, 1893 Oxford 18.45
17 tháng 3, 1894 Oxford 21.39
30 tháng 3, 1895 Oxford 20.05
28 tháng 3, 1896 Oxford 20.01
3 tháng 4, 1897 Oxford 19.12
26 tháng 3, 1898 Oxford 22.15
25 tháng 3, 1899 Cambridge 21.04
31 tháng 3, 1900 Cambridge 18.45
30 tháng 3, 1901 Oxford 22.31
22 tháng 3, 1902 Cambridge 19.09
1 tháng 4, 1903 Cambridge 19.33
26 tháng 3, 1904 Cambridge 21.37
1 tháng 4, 1905 Oxford 20.35
7 tháng 4, 1906 Cambridge 19.25
16 tháng 3, 1907 Cambridge 20.26
4 tháng 4, 1908 Cambridge 19.02
3 tháng 4, 1909 Oxford 19.05
23 tháng 3, 1910 Oxford 20.14
1 tháng 4, 1911 Oxford 18.29
1 tháng 4, 1912 Oxford 22.05
13 tháng 3, 1913 Oxford 20.53
28 tháng 3, 1914 Cambridge 20.23
28 tháng 3, 1920 Cambridge 21.11
30 tháng 3, 1921 Cambridge 19.45
1 tháng 4, 1922 Cambridge 19.27
24 tháng 3, 1923 Oxford 20.54
5 tháng 4, 1924 Cambridge 18.41
28 tháng 3, 1925 Cambridge 21.05
27 tháng 3, 1926 Cambridge 19.29
2 tháng 4, 1927 Cambridge 20.14
31 tháng 3, 1928 Cambridge 20.25
Ngày Đội thắng Thời gian
23 tháng 3, 1929 Cambridge 19.24
12 tháng 4, 1930 Cambridge 19.09
21 tháng 3, 1931 Cambridge 19.26
19 tháng 3, 1932 Cambridge 19.11
1 tháng 4, 1933 Cambridge 20.57
17 tháng 3, 1934 Cambridge 18.03
6 tháng 4, 1935 Cambridge 19.48
4 tháng 4, 1936 Cambridge 21.06
24 tháng 3, 1937 Oxford 22.39
2 tháng 4, 1938 Oxford 20.03
1 tháng 4, 1939 Cambridge 19.03
30 tháng 3, 1946 Oxford 19.54
29 tháng 3, 1947 Cambridge 23.01
27 tháng 3, 1948 Cambridge 17.05
26 tháng 3, 1949 Cambridge 18.57
1 tháng 4, 1950 Cambridge 20.15
26 tháng 3, 1951 Cambridge 20.05
29 tháng 3, 1952 Oxford 20.23
28 tháng 3, 1953 Cambridge 19.54
3 tháng 4, 1954 Oxford 20.23
26 tháng 3, 1955 Cambridge 19.01
24 tháng 3, 1956 Cambridge 18.36
30 tháng 3, 1957 Cambridge 19.01
5 tháng 4, 1958 Cambridge 18.15
28 tháng 3, 1959 Oxford 18.52
2 tháng 4, 1960 Oxford 18.59
1 tháng 4, 1961 Cambridge 19.22
7 tháng 4, 1962 Cambridge 19.46
23 tháng 3, 1963 Oxford 20.47
28 tháng 3, 1964 Cambridge 19.18
3 tháng 3, 1965 Oxford 18.07
26 tháng 3, 1966 Oxford 19.12
25 tháng 3, 1967 Oxford 18.52
30 tháng 3, 1968 Cambridge 18.22
5 tháng 4, 1969 Cambridge 18.04
28 tháng 3, 1970 Cambridge 20.22
27 tháng 3, 1971 Cambridge 17.58
1 tháng 4, 1972 Cambridge 18.36
7 tháng 3, 1973 Cambridge 19.21
6 tháng 4, 1974 Oxford 17.35
29 tháng 3, 1975 Cambridge 19.27
20 tháng 3, 1976 Oxford 16.58
19 tháng 3, 1977 Oxford 19.28
25 tháng 3, 1978 Oxford 18.58
17 tháng 3, 1979 Oxford 20.33
5 tháng 4, 1980 Oxford 19.02
4 tháng 4, 1981 Oxford 18.11
27 tháng 3, 1982 Oxford 18.21
2 tháng 4, 1983 Oxford 19.07
18 tháng 3, 1984 Oxford 16.45
6 tháng 4, 1985 Oxford 17.11
29 tháng 3, 1986 Cambridge 17.58
28 tháng 3, 1987 Oxford 19.59
2 tháng 4, 1988 Oxford 17.35
25 tháng 3, 1989 Oxford 18.27
31 tháng 3, 1990 Oxford 17.22
30 tháng 3, 1991 Oxford 16.59
4 tháng 4, 1992 Oxford 17.44
27 tháng 3, 1993 Cambridge 17.00
26 tháng 3, 1994 Cambridge 18.09
1 tháng 4, 1995 Cambridge 18.04
6 tháng 4, 1996 Cambridge 16.58
29 tháng 3, 1997 Cambridge 17.38
28 tháng 3, 1998 Cambridge 16.19
3 tháng 4, 1999 Cambridge 16.41
25 tháng 3, 2000 Oxford 18.04
24 tháng 3, 2001 Cambridge 17.44
30 tháng 3, 2002 Oxford 16.54
6 tháng 4, 2003 Oxford 18.06
28 tháng 3, 2004 Cambridge 18.47
27 tháng 3, 2005 Oxford 16.42
2 tháng 4, 2006 Oxford 18.26
7 tháng 4, 2007 Cambridge 17.49
29 tháng 3, 2008 Oxford 20.53
29 tháng 3, 2009 Oxford 17.00
3 tháng 4, 2010 Cambridge 17.35
26 tháng 3, 2011 Oxford 17.32
7 tháng 4, 2012 Cambridge 17.23
31 tháng 3, 2013 Oxford 17.28
6 tháng 4, 2014 Oxford 18.36
  • Những cuộc đua không chính thức thời chiến tranh
Ngày Địa điểm Đội thắng
1940 Henley-on-Thames Cambridge
1943 Sandford-on-Thames Oxford
1944 Sông Ouse lớn, Ely Oxford
1945 Không rõ Cambridge

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]