iPad Pro

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
iPad Pro
Apple iPad Pro wordmark 2017.svg
IPad Pro 11 mockup.png
iPad Pro 11" Gen 2 màu bạc
Nhà phát triểnApple Inc.
Nhà chế tạoFoxconn (hợp đồng)
Dòng sản phẩmiPad
LoạiMáy tính bảng
Ngày ra mắt
Giá giới thiệu12.9-inch:
$799 USD (32 GB chỉ có Wi-Fi)
$949 USD (128 GB chỉ có Wi-Fi)
$1099 USD (256 GB WiFi only)
$1079 USD (128 GB WiFi + Cellular)
$1229 USD (256 GB WiFi + Di động) 9.7-inch:
$599 USD (32 GB chỉ có Wi-Fi)
$749 USD (128 GB chỉ có Wi-Fi)
$899 USD (256 GB chỉ có Wi-Fi)
$729 USD (32 GB WiFi + Di động)
$879 USD (128 GB WiFi + Di động)
$1,029 USD (256 GB WiFi + Di động)
Ngừng sản xuất5 tháng 6, 2017 (12.9-inch 2015 và 9.7-inch 2015)
30 tháng 10, 2018 (12.9 inch 2017)
18 tháng 3, 2019 (10.5-inch 2017)
18 tháng 3, 2020 (12.9-inch 2018 và 11-inch 2018
20 tháng 4, 2021 (12.9 inch và 11-inch 2020)
Hệ điều hànhiOS (2015–2019)
iPadOS (2019–hiện tại)
SoC đã sử dụng
CPU
Bộ nhớ
Lưu trữ32, 64, 128, 256 hoặc 512 GB, 1 hoặc 2 TB[3] bộ nhớ flash
Hiển thị12.9-inch:
2732x2048 px (264 PPI) (5.5 megapixels), 12,9 in (330 mm), 4:3[3]

9.7-inch:
2048x1536 px (264 PPI) (3.1 megapixels), 9,7 in (250 mm), 4:3[3] 10.5-inch:
2224×1668 px (264 PPI) (IPS Panel), 10,5 in (270 mm), 4:3[3]

11-inch:
2388×1668 px (264 PPI) (IPS Panel), 11 in (280 mm), ~4:3[3]
Đồ họa12 lõi PowerVR Series 7XT[5]
Âm thanh4 loa, âm thanh điều chỉnh tùy theo thiết bị
Đầu vàoMàn hình cảm ứng đa điểm, headset controls và cảm biến ánh sáng yếu, 3 trục gia tốc kế, 3 trục con quay hồi chuyển, la bàn kỹ thuật số, năm microphone, Bosch Sensortec BMP280 áp kế
Máy ảnh
Kết nối
Wi-Fi and Wi-Fi + Di động:
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac; kênh đôi (2.4 GHz và 5 GHz); HT80 với MIMO[3]
Bluetooth 4.2[3]
Wi-Fi + Di động:
GPS & GLONASS[3]
GSM
UMTS / HSDPA
850, 900, 1700, 1900, 2100 MHz[3]
GSM / EDGE
850, 900, 1800, 1900 MHz[3]
CDMA
CDMA/EV-DO Rev. A and B.
800, 1900 MHz[3]

12.9-inch Wi-Fi + Di động:

LTE
Đa dãy băng
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 29 và TD-LTE 38, 39, 40, 41[3]

9.7-inch Wi-Fi + Di động:

LTE Advanced
Đa dãy băng
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 27, 28, 29, 30 và TD-LTE 38, 39, 40, 41[3]
Năng lượng
Dịch vụ trực tuyếnApp Store, Apple Music, iTunes Store, iBookstore, iCloud, Game Center
Kích thước12.9-inch:
305,7 mm (12,04 in) (h)
220,6 mm (8,69 in) (w)
6,9 mm (0,27 in) (d)

12.9-inch (2018):
280,6 mm (11,05 in) (h)
214,6 mm (8,45 in) (w)
5,9 mm (0,23 in) (d)
9.7-inch:
240 mm (9,4 in) (h)
169,5 mm (6,67 in) (w)
6,1 mm (0,24 in) (d)
10.5-inch:
250,6 mm (9,87 in) (h)
174,1 mm (6,85 in) (w)
6,1 mm (0,24 in) (d)

11-inch:
247,6 mm (9,75 in) (h)
178,5 mm (7,03 in) (w)
5,9 mm (0,23 in) (d)
Trọng lượng12.9-inch Wi-Fi:

713 g (1,572 lb)
12.9-inch Wi-Fi + Di động:
723 g (1,594 lb)
12.9-inch (2018) Wi-Fi:
631 g (1,391 lb)
12.9-inch (2018) Wi-Fi + Di động:
633 g (1,396 lb)
12.9-inch (2020) Wi-Fi:
641 g (1,413 lb)
12.9-inch (2020) Wi-Fi + Di động:
643 g (1,418 lb)
9.7-inch Wi-Fi:
437 g (0,963 lb)
9.7-inch Wi-Fi + Di động:
444 g (0,979 lb)
10.5-inch WiFi: 469 g (1,034 lb)
10.5-inch WiFi + Di động:
477 g (1,052 lb)
11-inch (2018) WiFi and WiFi + Di động:
468 g (1,032 lb)
11-inch (2020) WiFi:
471 g (1,038 lb)
11-inch (2020) WiFi + Di động:

473 g (1,043 lb)
Sản phẩm trướciPad Air 2
Bài viết liên quaniPad, Apple Inc, iOS, Apple A9X, Apple Pencil
Trang webwww.apple.com/ipad-pro/

iPad Pro là một dòng máy tính bảng do Apple Inc. thiết kế, phát triển và đưa ra thị trường. iPad Pro sử dụng hệ điều hành iOS, với 2 kích cỡ màn hình, 9.7-inch và 12.9-inch, mỗi màn hình với 3 tùy chọn cho dung lượng bộ nhớ: 32, 128 hoặc 256 GB; cấu hình 256 GB khiến cho iPad Pro trở thành thiết bị iOS đầu tiên có cấu hình bộ nhớ này.

iPad Pro đầu tiên, phiên bản 12.9-inch, được thông báo vào ngày 9 tháng 9 năm 2015, và được đưa ra thị trường vào ngày 11 tháng 11 năm 2015.[12] Nó lớn hơn tất cả các phiên bản iPad trước đó và là máy tính bảng iPad đầu tiên sử dụng RAM LPDDR4. Phiên bản 12,9-inch được nối tiếp với các phiên bản 9,7-inch nhỏ hơn, được công bố vào ngày 21 tháng 3 năm 2016, và được đưa ra thị trường vào ngày 31 tháng 3 năm 2016.[13] So sánh với iPad Air 2, iPad Pro màn hình 9,7-inch có CPU nhanh hơn, camera tốt hơn, và iPad đầu tiên có tính năng True Tone Flash và Retina Flash. Nó cũng có bộ nhớ cao nhất cho một chiếc iPad với một lựa chọn lưu trữ 256 GB và bao gồm màn hình True Tone, cho phép màn hình LCD thích ứng với ánh sáng xung quanh để thay đổi màu sắc và cường độ của nó trong các môi trường khác nhau.

So sánh các model[sửa | sửa mã nguồn]

Legend:       Ngưng sản xuất       Hiện tại
Phiên bản iPad Pro (2015) iPad Pro (2017) iPad Pro (2018) iPad Pro (2020)
Kích thước màn hình 12.9-inch 1st Gen 9.7-inch 1st Gen 12.9-inch 2nd Gen 10.5-inch 1st Gen 12.9-inch 3rd Gen 11-inch 1st Gen 12.9-inch 4th Gen 11-inch 2nd Gen
Hình ảnh IPad Pro Mockup.png IPad Pro Mockup.png IPad Air 3 Mockup.png IPad Pro 12.9 3rd gen mockup.png IPad Pro 11 mockup.png IPad Pro 12.9 3rd gen mockup.png IPad Pro 11 mockup.png
Hệ điều hành ban đầu iOS 9.1 iOS 9.3 iOS 10.3.2[14] iOS 12.1 iPadOS 13.4
Hệ điều hành cao nhất hỗ trợ iPadOS 14.4
Mã phiên bản[15][16] A1584 (Wi-Fi)

A1652 (Wi-Fi + Di Động)

A1673 (Wi-Fi)

A1674 or A1675 (Wi-Fi + Di Động)

A1670 (Wi-Fi)

A1671 (Wi-Fi + Di Động)

A1821 (Wi-Fi + Di Động, phiên bản Trung Quốc)

A1701 (Wi-Fi)

A1709 (Wi-Fi + Di Động)

A1852 (Wi-Fi + Di Động, phiên bản Trung Quốc)

A1876 (Wi-Fi)

A1895, A2014 (Wi-Fi + Di Động)

A1983 (Wi-Fi + Di Động, phiên bản Trung Quốc)[17]

A1980 (Wi-Fi)

A1934, A2013 (Wi-Fi + Di Động)

A1979 (Wi-Fi + Di Động, phiên bản Trung Quốc)[17]

A2229 (Wi-Fi)

A2069, A2232 (Wi-Fi + Di Động)

A2233 (Wi-Fi + Di Động, phiên bản Trung Quốc)[18]

A2228 (Wi-Fi)

A2068, A2230 (Wi-Fi + Di Động)

A2231 (Wi-Fi + Di Động, phiên bản Trung Quốc)[18]

Ngày công bố 9 tháng 9, 2015 21 tháng 3, 2016 5 tháng 6, 2017 30 tháng 10 2018 18 tháng 3, 2020
Ngày phát hành 11 tháng 11, 2015 31 tháng 3, 2016 13 tháng 6, 2017[19] 7 tháng 11, 2018 25 tháng 3, 2020
Giá phát hành Phiên bản Wi-Fi:
32 GBUS$799
128 GBUS$949
256 GBUS$1,099

Phiên bản Wi-Fi + Di Động:

128 GBUS$1,079
256 GBUS$1,229
Phiên bản Wi-Fi:
32 GB – US$599
128 GB – US$749
256 GB – US$899

Phiên bản Wi-Fi + Di Động:

32 GB – US$729
128 GB – US$879
256 GB – US$1,029
Phiên bản Wi-Fi:
64 GB – US$799
256 GB – US$899
512 GB – US$1,099

Phiên bản Wi-Fi + Di Động:

64 GB – US$929
256 GB – US$1,029
512 GB – US$1,229
Phiên bản Wi-Fi:
64 GB – US$649
256 GB – US$749
512 GB – US$949

Phiên bản Wi-Fi + Di Động:

64 GB – US$779
256 GB – US$879
512 GB – US$1,079
Phiên bản Wi-Fi:
64 GB – US$999
256 GB – US$1,149
512 GB – US$1,349
1024 GB – US$1,749

Phiên bản Wi-Fi + Di Động:

64 GB – US$1,149
256 GB – US$1,299
512 GB – US$1,499
1024 GB – US$1,899
Phiên bản Wi-Fi:
64 GB – US$799
256 GB – US$949
512 GB – US$1,149
1024 GB – US$1,549

Phiên bản Wi-Fi + Di Động:

64 GB – US$949
256 GB – US$1,099
512 GB – US$1,299
1024 GB – US$1,699
Phiên bản Wi-Fi:
128 GB – US$999
256 GB – US$1,099
512 GB – US$1,299
1024 GB – US$1,449

Phiên bản Wi-Fi + Di Động:

128 GB – US$1,149
256 GB – US$1,249
512 GB – US$1,449
1024 GB – US$1,649
Phiên bản Wi-Fi:
128 GB – US$799
256 GB – US$899
512 GB – US$1,099
1024 GB – US$1,299

Phiên bản Wi-Fi + Di Động:

128 GB – US$949
256 GB – US$1,049
512 GB – US$1,249
1024 GB – US$1,449
SoC Apple A9X Apple A10X Fusion Apple A12X Bionic Apple A12Z Bionic
Bộ đồng xử lý chuyển động Apple M9 Apple M10 Apple M12
CPU 2.26 GHz dual-core Apple Twister[1] 2.26 GHz dual-core Apple Twister (underclocked to 2.16 GHz) ~2.36 GHz hexa-core Apple Fusion (3× Hurricane + 3× Zephyr)[20] 7 nm, Octa-core SOC; 4x Vortex performance cores + 4x Tempest efficiency cores 7 nm, Octa-core SOC; 4x Vortex performance cores + 4x Tempest efficiency cores
GPU 12-core PowerVR Series 7XT[5] 7-core GPU 8-core GPU
Bộ nhớ 4 GB LPDDR4 RAM[1] 2 GB LPDDR4 RAM 4 GB LPDDR4 RAM[21] 64/256/512 GB - 4 GB LPDDR4X RAM
1 TB - 6 GB LPDDR4X RAM[4][22]
6 GB LPDDR4X RAM[4]
Màn hình 12,9 inch (330 mm) đường chéo màn hình cảm ứng đa điểm với đèn nền LED
lớp chống trầy và bám vân tay, màn hình gia công nguyên tấm, lớp phủ chống phản xạ
9,7 inch (250 mm) đường chéo màn hình cảm ứng đa điểm với đèn nền LED
lớp chống trầy, hiển thị Wide color, hiển thị True Tone, màn hình gia công nguyên tấm, lớp phủ chống phản xạ
12,9 inch (330 mm) đường chéo màn hình cảm ứng đa điểm với đèn nền LED
lớp chống trầy, hiển thị Wide color, hiển thị True Tone, màn hình gia công nguyên tấm, lớp phủ chống phản xạ, màn hình ProMotion (độ làm tươi 120 Hertz)
10,5 inch (270 mm) đường chéo màn hình cảm ứng đa điểm với đèn nền LED
lớp chống trầy, hiển thị Wide color, hiển thị True Tone, màn hình gia công nguyên tấm, lớp phủ chống phản xạ, màn hình ProMotion (độ làm tươi 120 Hertz)
12,9 inch (330 mm) đường chéo màn hình Liquid Retina và lớp chống trầy, hiển thị Wide color, hiển thị True Tone, màn hình gia công nguyên tấm, lớp phủ chống phản xạ, màn hình ProMotion (độ làm tươi 120 Hertz) 11 inch (280 mm) đường chéo màn hình Liquid Retina và lớp chống trầy, hiển thị Wide color, hiển thị True Tone, màn hình gia công nguyên tấm, lớp phủ chống phản xạ, màn hình ProMotion (độ làm tươi 120 Hertz) 12,9 inch (330 mm) đường chéo màn hình Liquid Retina và lớp chống trầy, hiển thị Wide color, hiển thị True Tone, màn hình gia công nguyên tấm, lớp phủ chống phản xạ, màn hình ProMotion (độ làm tươi 120 Hertz) 11 inch (280 mm) đường chéo màn hình Liquid Retina và lớp chống trầy, hiển thị Wide color, hiển thị True Tone, màn hình gia công nguyên tấm, lớp phủ chống phản xạ, màn hình ProMotion (độ làm tươi 120 Hertz)
Độ phân giải 2732x2048 pixel với 264 ppi (Màn hình Retina) Độ phân giải 2048x1536 pixel với 264 ppi (Màn hình Retina) Độ phân giải 2732x2048 pixel với 264 ppi (Màn hình Retina) Độ phân giải 2224x1668 pixel với 264 ppi (Màn hình Retina) Độ phân giải 2732x2048 pixel với 264 ppi (Màn hình Retina) Độ phân giải 2388x1668 pixel với 264 ppi (Màn hình Retina) Độ phân giải 2732x2048 pixel với 264 ppi (Màn hình Retina) Độ phân giải 2388x1668 pixel với 264 ppi (Màn hình Retina)
Máy ảnh iSight 8 MP, ƒ/2.4 độ mở, HDR cho hình ảnh, lấy nét tự động, five-element lens, Hybrid IR filter,

Backside illumination, nhận diện khuôn mặt, điều khiển phơi sáng, Panorama (lên đến 43 MP), Burst mode, chạm để lấy nét, Photo geotagging, Timer mode, quay video, 1080p video recording (30 fps), video slow motion hỗ trợ 720p at 120 fps, Time-lapse video, ổn định hình ảnh video, 3× zoom kỹ thuật số, Video geotagging

12 MP, ƒ/2.2 độ mở, Auto HDR for photos, five-element lens, Hybrid IR filter, Backside illumination, Autofocus with Focus Pixels, Improved face detection, điều khiển phơi sáng, Panorama (lên đến 63 MP), Burst mode, Tap to focus, Photo geotagging, Timer mode, Video Recording, Cinematic video stabilization, 4K video recording (30 fps), video 1080p HD với 30 fps hoặc 60 fps, video slow motion hỗ trợ 1080p với 120 fps và 720p với 240 fps, Time-lapse video, 3× zoom kỹ thuật số, Live Photos, True Tone LED flash, Sapphire crystal lens cover, Improved local tone mapping, Improved noise reduction, Video geotagging 12 MP, ƒ/1.8 độ mở, Auto HDR for photos, Autofocus with Focus Pixels, six-element lens, Hybrid IR filter, Backside illumination,Improved face detection, Exposure control, Panorama (lên đến 63 MP), Burst mode, Tap to focus,

Photo and video geotagging, Timer mode, Video Recording, Cinematic video stabilization, 4K video recording (30 fps), 1080p HD video recording at 30fps or 60fps, Slo-mo video support for 1080p at 120 fps and 720p at 240 fps, Time-lapse video, 3× digital zoom, True Tone LED flash, Sapphire crystal lens cover, improved local tone mapping, improved noise reduction

12-megapixel camera, ƒ/1.8 độ mở, up to 5x digital zoom, five‑element lens, quad-LED True Tone flash, panorama (lên đến 63 MP), backside illumination sensor, hybrid IR filter, autofocus with Focus Pixels, tap to focus with Focus Pixels, Live Photos with stabilization, wide color capture for photos and Live Photos, improved local tone mapping, exposure control, improved noise reduction, smart HDR for photos, photo geotagging, 4K video recording at 30 fps or 60 fps, 1080p HD video recording at 30 fps or 60 fps, 720p HD video recording at 30 fps, slo‑mo video support for 1080p at 120 fps and 720p at 240 fps, time‑lapse video with stabilization, cinematic video stabilization (1080p and 720p), continuous autofocus video, playback zoom Wide: 12-megapixel camera, ƒ/1.8 aperture

Ultra Wide: 10-megapixel camera, ƒ/2.4 độ mở, 125˚ field of view

All: up to 5x digital zoom, five‑element lens, quad-LED True Tone flash, panorama (lên đến 63 MP), backside illumination sensor, hybrid IR filter, autofocus with Focus Pixels, tap to focus with Focus Pixels, Live Photos with stabilization, wide color capture for photos and Live Photos, improved local tone mapping, exposure control, improved noise reduction, smart HDR for photos, photo geotagging, 4K video recording at 30 fps or 60 fps, 1080p HD video recording at 30 fps or 60 fps, 720p HD video recording at 30 fps, slo‑mo video support for 1080p at 120 fps and 720p at 240 fps, time‑lapse video with stabilization, cinematic video stabilization (1080p and 720p), continuous autofocus video, playback zoom

FaceTime 1.2 MP, ƒ/2.2 độ mở, quay video HD 720p, HDR tự động cho hình ảnh và video, Backside illumination, điều khiển phơi sáng, Burst mode, Timer mode và nhận diện khuôn mặt 5 MP, ƒ/2.2 độ mở, quay video HD 720p, Retina Flash, HDR tự động cho hình ảnh và video, Backside illumination, điều khiển phơi sáng, Burst mode, Timer mode và nhận diện khuôn mặt 7 MP ƒ/2.2 độ mở, quay video 1080p HD, HDR tự động cho hình ảnh và video, Backside illumination, điều khiển phơi sáng, Burst mode, Timer mode và nhận diện khuôn mặt 7 MP, Portrait mode, Portrait Lighting, Animoji and Memoji, quay video 1080p HD at 30 or 60 fps, Retina Flash, ƒ/2.2 độ mở, Wide color capture for photos and Live Photos, Smart HDR, Backside illumination, tự động ổn định hình ảnh, điều khiển phơi sáng, Burst mode, Timer mode (Face ID supported) 7 MP, Portrait mode, Portrait Lighting, Animoji and Memoji, quay video 1080p HD at 30 or 60 fps, Retina Flash, ƒ/2.2 độ mở, Wide color capture for photos and Live Photos, Smart HDR, Backside illumination, tự động ổn định hình ảnh, điều khiển phơi sáng, Burst mode, Timer mode (Face ID supported)
Wireless Wi-Fi Wi-Fi (802.11a/b/g/n/ac); dual channel (2.4 GHz and 5 GHz); HT80 with MIMO

Bluetooth 4.2 technology

Wi-Fi (802.11a/b/g/n/ac); dual channel (2.4 GHz and 5 GHz); HT80 with MIMO

Bluetooth 5.0 technology

Wi-Fi (802.11a/b/g/n/ac/ax); dual channel (2.4 GHz and 5 GHz); HT80 with MIMO

Bluetooth 5.0 technology

Wi-Fi + Di động Above plus:

UMTS/HSPA/HSPA+/DC-HSDPA (850, 900, 1700/2100, 1900, 2100 MHz); GSM/EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz), CDMA EV-DO Rev. A and Rev. B (800, 1900 MHz), LTE (Bands 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 29, 38, 39, 40, 41), Data only, Includes Apple SIM (U.S., UK, and Germany only)

Above plus:

UMTS/HSPA/HSPA+/DC-HSDPA (850, 900, 1700/2100, 1900, 2100 MHz); GSM/EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz), CDMA EV-DO Rev. A and Rev. B (800, 1900 MHz), LTE Advanced (Bands 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 38, 39, 40, 41), Data only, Embedded Apple SIM

Above plus:
  • UMTS/HSPA/HSPA+/DC‑HSDPA (850, 900, 1700/2100, 1900, 2100 MHz); GSM/EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz)
  • Gigabit-class LTE (Models A2013 and A2014: bands 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 21, 25, 26, 29, 30, 34, 38, 39, 40, 41, 46, 66, 71)
  • Data only
  • Wi-Fi calling
  • eSIM[23]
Above plus:
  • UMTS/HSPA/HSPA+/DC‑HSDPA (850, 900, 1700/2100, 1900, 2100 MHz); GSM/EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz)
  • Gigabit-class LTE (Models A2013 and A2014: bands 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 21, 25, 26, 29, 30, 34, 38, 39, 40, 41, 46, 66, 71)
  • Data only
  • Wi-Fi calling
  • eSIM[23]
Geolocation Wi-Fi

models

  • Digital compass
  • Wi-Fi
  • iBeacon microlocation[23]
Wi-Fi + Di Động

models

Above plus:

  • Assisted GPS, GLONASS, Galileo, and QZSS
  • Cellular[23]
Cảm biến môi trường
Pin 3.77 V 38.8 W·h (10307mA·h) rechargeable lithium‐polymer battery[6] 3.82 V 27.91 W·h (7306mA·h) rechargeable lithium‐polymer battery[24] 3.77 V 41 W·h (10875mA·h) rechargeable lithium‐polymer battery[25] 3.77 V 30.8 W·h (8134mA·h) rechargeable lithium‐polymer battery[21] 3.76 V 36.55 W⋅h (9720 mA·h) rechargeable li-ion battery[26] 3.77 V 29.45 W⋅h (7812mA⋅h) rechargeable li-ion battery[27] 3.76 V 36.55 W⋅h (9720 mA·h) rechargeable li-ion battery[26] 3.77 V 29.45 W⋅h (7812mA⋅h) rechargeable li-ion battery[27]
Kích thước 305,7 mm (12,04 in) (h)

220,6 mm (8,69 in) (w)

6,9 mm (0,27 in) (d)

240 mm (9,4 in) (h)

169,5 mm (6,67 in) (w)

6,1 mm (0,24 in) (d)

305,7 mm (12,04 in) (h)

220,6 mm (8,69 in) (w)

6,9 mm (0,27 in) (d)

250,6 mm (9,87 in) (h)

174,1 mm (6,85 in) (w)

6,1 mm (0,24 in) (d)

280,6 mm (11,05 in) (h)

214,9 mm (8,46 in) (w)

5,9 mm (0,23 in) (d)

247,6 mm (9,75 in) (h)

178,5 mm (7,03 in) (w)

5,9 mm (0,23 in) (d)

280,6 mm (11,05 in) (h)

214,9 mm (8,46 in) (w)

5,9 mm (0,23 in) (d)

247,6 mm (9,75 in) (h)

178,5 mm (7,03 in) (w)

5,9 mm (0,23 in) (d)

Trọng lượng Wi-Fi model: 710 g (1,57 lb)

Wi-Fi + Di Động model: 720 g (1,59 lb)

Wi-Fi: 437 g (0,963 lb)

Wi-Fi + Di Động: 444 g (0,979 lb)

Wi-Fi model: 677 g (1,493 lb)

Wi-Fi + Di Động model: 692 g (1,526 lb)

Wi-Fi: 469 g (1,034 lb)

Wi-Fi + Di Động 477 g (1,052 lb)

Wi-Fi: 631 g (1,391 lb)

Wi-Fi + Di Động 633 g (1,396 lb)

468 g (1,032 lb) Wi-Fi: 641 g (1,413 lb)

Wi-Fi + Di Động 643 g (1,418 lb)

Wi-Fi: 471 g (1,038 lb)

Wi-Fi + Di Động 473 g (1,043 lb)

Mechanical keys
  • Home button
  • Sleep/Wake
  • Volume control
  • Sleep/Wake
  • Volume control
Kết nối
Loa Quad stereo
Greenhouse gas emissions 240 kg CO2e[28] 210 kg CO2e[29] 122 kg CO2e[30] 100 kg CO2e[31] 136 kg CO2e[32] 113 kg CO2e[33] 140 kg CO2e[34] 119 kg CO2e[35]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a b c d “The A9X SoC & More To Come - The iPad Pro Preview: Taking Notes With iPad Pro”. AnandTech. ngày 11 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2015.
  2. ^ a b Hardy, Ed. “We finally know all the 2018 iPad Pro specs”. Cult of Mac. Truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2018.
  3. ^ a b c d e f g h i j k l m n o p q r s “iPad Pro - Technical Specifications - Apple”. Apple Inc.
  4. ^ a b c Clover, Juli (ngày 18 tháng 3 năm 2020). “All New 2020 iPad Pro Models Feature 6GB RAM and Ultra Wideband Chip”. MacRumors. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2020. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ: tên “macrumors” được định rõ nhiều lần, mỗi lần có nội dung khác
  5. ^ a b Smith, Ryan (ngày 30 tháng 11 năm 2015). “More on Apple's A9X SoC”. AnandTech. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2015.
  6. ^ a b “iPad Pro Teardown”. iFixit. ngày 11 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2015.
  7. ^ “iPad Pro 9.7" Teardown”. iFixit. ngày 4 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2016.
  8. ^ “Apple iPad Pro 12.9 (2017) - Full tablet specifications”. GSMArena. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2019.
  9. ^ “iPad Pro 10.5 inch teardown”. ngày 14 tháng 6 năm 2017.
  10. ^ “Apple iPad Pro 12.9 (2018) - Full tablet specifications”. GSMArena. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2019.
  11. ^ “iPad Pro 11" Teardown”. ngày 12 tháng 11 năm 2018. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2019.
  12. ^ “Apple - Press Info - Epic 12.9-inch iPad Pro Available to Order Online Wednesday & Arrives in Stores Later This Week”. Apple Inc.
  13. ^ Seifert, Dan (ngày 21 tháng 3 năm 2016). “New iPad Pro announced: $599, 9.7-inch display, weighs less than one pound”. The Verge. Truy cập ngày 14 tháng 8 năm 2016.
  14. ^ “Review: The 10.5-inch iPad Pro is much more "pro" than what it replaces”. Ars Technica (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2017.
  15. ^ “Identifying iPad Models”.
  16. ^ “Apple - iPad - View countries with supported LTE networks”.
  17. ^ a b “Identify your iPad model”. Apple Support (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2018.
  18. ^ a b “Identify your iPad model”. Apple Support (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2020.
  19. ^ “New 2017 iPad Pro Models Now Available in Apple Stores” (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2017.
  20. ^ Smith, Ryan (ngày 29 tháng 6 năm 2017). “TechInsights Confirms Apple's A10X SoC Is TSMC 10nm FF; 96.4mm2 Die Size”. AnandTech. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2017.
  21. ^ a b “iPad Pro 10.5" Teardown”. iFixit (bằng tiếng Anh). ngày 13 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2017.
  22. ^ “Steve Troughton-Smith on Twitter”. Twitter (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2018.
  23. ^ a b c d “iPad Pro - Technical Specifications”. Apple (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2018.
  24. ^ “iPad Pro 9.7" Teardown”. iFixit. ngày 4 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2016.
  25. ^ “iPad Pro 12.9in (2017) vs iPad Pro 12.9in (2015)”. ngày 15 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 14 tháng 8 năm 2017.
  26. ^ a b iFixit Video (ngày 12 tháng 11 năm 2018), iPad Pro 12.9" (2018) Teardown!, truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2018
  27. ^ a b “iPad Pro 11" Teardown”. iFixit (bằng tiếng Anh). ngày 12 tháng 11 năm 2018. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2018.
  28. ^ “iPad Pro Environmental Report” (PDF). Apple Inc. tháng 11 năm 2015. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 8 tháng 12 năm 2015. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2015.
  29. ^ “9.7-inch iPad Pro Environmental Report” (PDF). Measuring performance. One product at a time. Apple Inc. tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2016.
  30. ^ “iPad Pro (12.9-inch) Environmental Report” (PDF). ngày 5 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2017.
  31. ^ “iPad Pro (10.5-inch) Environmental Report” (PDF). ngày 5 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2017.
  32. ^ “Product Environmental Report iPad Pro (12.9-inch)” (PDF). Apple. ngày 30 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2018.
  33. ^ “Product Environmental Report iPad Pro (11-inch)” (PDF). Apple. ngày 30 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2018.
  34. ^ “iPad Pro (12.9-inch) Product Environmental Report” (PDF). Apple. ngày 18 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2020.
  35. ^ “iPad Pro (11-inch) Product Environmental Report” (PDF). Apple. ngày 18 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2020.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]