Danh sách quốc hoa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Quốc hoa)
Bước tới: menu, tìm kiếm

Quốc hoa là loài hoa biểu trưng cho một nước, được mọi người dân yêu thích. Ngoài các loài hoa ra còn có các loài cây, cỏ. Được cho là bắt nguồn từ biểu tượng của nhà vua thời Trung cổchâu Âu. Mỗi nước có những quy định về quốc hoa khác nhau.

Quốc hoa của các nước[sửa | sửa mã nguồn]

Châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

 Afghanistan Tulip
 Israel Anh thảo[1]
 Iraq Hồng đỏ
 Iran Hồng, Súng
Ấn Độ Ấn Độ Sen
 Indonesia Nhài
 Campuchia Rumdul
 Syria Hồng damask
 Singapore Lan "Miss Joaquim"
 Sri Lanka Hoa Súng Nymphaea (Lili nước) [2][3]
 Hàn Quốc Cẩm Quỳ (Hồng Sharon)
 Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Mộc lan
 Thổ Nhĩ Kỳ Tulip
Cờ Nhật Bản Nhật Bản Hoa anh đào [4], Cúc
   Nepal Đỗ quyên
 Pakistan Nhài
 Bangladesh Hoa Súng Nymphaea (Lili nước)
 Philippines Cúc thuý
 Malaysia Dâm bụt [5][6]
 Myanmar Dáng hương mắt chim
 Jordan Diên vĩ đen
 Lào Đại
Cờ Thái Lan Thái Lan Muồng hoàng yến
 Bhutan Anh túc xanh
 Brunei Simpoh Ayer
 Síp Anh thảo
 Maldives Hoa hồng
 Armenia Tulip Armenia, Anh túc Armenia, Thục quỳ Armenia, Muscari Armenia
 Trung Quốc Hoa Mẫu Đơn
 Việt Nam Hoa sen

Châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Ai Cập Ai Cập Súng trắng (Súng Tiger, súng trắng, Lili nước trắng Ai Cập)
 Ethiopia Loa kèn sông Nin
 Tunisia Nhài
 Madagascar Trạng nguyên
 Nam Phi King Protea
 Libya Hoa Lựu
 Liberia Hồ tiêu
 Lesotho Lô hội xoán
 Namibia Welwitschia
 Zimbabwe Ngót nghẻo

Châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

 Albania Anh túc đỏ và Anh túc đen
 Anh Quốc

 Anh, Hồng Turdo
 Wales, Thủy tiên trắng, Tỏi tây
 Bắc Ireland, Thảo nhi
 Scotland, Cỏ ba lá

 Ý Chi Tiên khách lai
 Estonia Trúc mai xanh[7]
 Áo Hoa nhung tuyết
 Hà Lan Tulip
Hy Lạp Hy Lạp Violes, Tiên khách lai, Nguyệt quế
 San Marino Chi Tiên khách lai
 Thụy Sĩ Hoa nhung tuyết
Thụy Điển Thụy Điển Hoa đôi
 Tây Ban Nha Cẩm chướng
 Cộng hòa Séc Đoạn lá nhỏ
 Slovakia Hoa hồngĐoạn lá nhỏ
 Đan Mạch Súng
 Đức Trúc mai xanh
  Thành Vatican Bách hợp
 Hungary Tulip[8]
Phần Lan Phần Lan Lan chuông, Hoa hồng trắng
 Pháp Diên vĩ
 Bulgaria Hồng
 Bỉ Anh túc đỏ
 Ba Lan Anh túc đỏ
Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha Cẩm chướng, Oải hươngCẩm tú cầu
 Malta Centaury Malta
Monaco Monaco Cẩm chướng
 Latvia Cúc Oxeye
Litva Litva Vân hương
 Liechtenstein Bách hợp vàng
 Luxembourg Hồng
 România Tầm xuân, Hoa nhung tuyếtMẫu đơn Romania
 Nga Hướng dương, cúc La Mã[8]
 Macedonia Anh túc, Thuốc lá, Lúa mì
 Belarus Cây lanh, Thanh cúc
 Ukraine Hướng dương, Kim ngân hoa
 Serbia Hoa mơ (mận), Tử đinh hương
 Slovenia Cẩm chướng
 Bosnia và Herzegovina Hoa Lyly Bosnia
 Gibraltar Hoa thập tự Gibraltar
 Na Uy Tai hùm
 Iceland Dryas trắng[9]
 Quần đảo Faroe Vị kim đất ẩm
 Croatia Diên vĩ tím (Diên vĩ Croatia), Degenia

Bắc Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

 Hoa Kỳ Hồng[10]
 El Salvador Ngọc da hoa
 Canada Phong
 Cuba Ngải tiên
 Costa Rica Lan Guarianthe
 Jamaica Dũ sang
 Cộng hòa Dominica Hoa hồng Bayahibe
 Trinidad và Tobago Chaconia
 Nicaragua Hoa đại alba
 Haiti Dừa đại vương
 Panama Lan Thánh linh
 Barbados Cẩm chướng
 Honduras Lan gia đình
México México Thược dược
 Belize Lan đen
 Guatemala Lan Lycaste trắng
 Bermuda Cỏ mắt xanh
 Dominica Bois Kwaib
 Saint Kitts và Nevis Phượng vĩ
 Bahamas Huỳnh liên[11]
 Antigua và Barbuda Thùa Karatto

Nam Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

 Argentina Vông mồng gà[12]
 Uruguay Vông mồng gà
 Ecuador Không công bố quốc hoa, bán chính thức là: Hoa hồngPhong lan[13]
 Colombia Hoàng lan (Cát lan)
 Chile Hoa chuôn Chile
 Paraguay Lạc tiên
Brasil Brasil Kèn vàng (Tabebuia alba)
 Peru Cantuta
 Bolivia Cantuta
 Guyana Sún nia

Châu Đại dương[sửa | sửa mã nguồn]

 Úc Keo
 New Zealand Kōwhai
 Fiji Tagimaucia
 Quần đảo Cook Sơn chi taitensis
 Polynesia thuộc Pháp Sơn chi taitensis
 Tonga Heilala

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ הכלנית: הזוכה בתחרות "הפרח של ישראל", ynet, November 25th, 2013.
  2. ^ “Sri Lanka National Flower”. gov.lk. Government of Sri Lanka. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2009. [liên kết hỏng]
  3. ^ Zeylanica (Nymphaea stellata)
  4. ^ Cách người Nhật cư xử với quốc hoa
  5. ^ “ASEAN National Flowers”. ASEAN. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2007. 
  6. ^ Lian, Michelle. “Hibiscus – Malaysia's national pride”. AllMalaysia.info. 
  7. ^ Eesti rahvuslik sümboolika (estnisch, truy cập ngày 19. April 2012)
  8. ^ a ă James Minahan. The complete guide to national symbols and emblems, Vol. 1. Greenwood Press. 2009.
  9. ^ [1]
  10. ^ “The National Flower”. Truy cập 8 tháng 2 năm 2015. 
  11. ^ “The Yellow Elder – The National Flower of the Bahamas”. The Government of The Bahamas. 
  12. ^ “About Argentina”. www.argentina.gov.ar. 
  13. ^ “Google Translate”. Truy cập 8 tháng 2 năm 2015.