Danh sách quân đội các quốc gia theo tổng quân số hiện nay

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bản đồ thể hiện số lượng quân chính qui của các nước trên thế giới (năm 2009)

Dưới đây là danh sách quân đội các quốc gia theo tổng quân số hiện nay. Lực lượng quân sự của mỗi quốc gia được đo đếm với tổng số quân có thể điều động của quốc gia đó. Lực lượng dự bị (lực lượng có thể bổ sung cho quân chính quy và/ hoặc lực lượng bán quân sự) cũng được tính vào tổng số nhân lực quân sự của một quốc gia. Những số liệu dưới đây là dựa trên các con số thực, tuy nhiên các lực lượng quân sự trên thế giới luôn liên tục thay đổi nhân lực của họ.

Quốc gia Quân chính quy Lực lượng dự bị Lực lượng bán quân sự Tổng số quân Tổng số quân trên 1000 dân Số quân chính quy trên 1000 dân
Cờ của Afghanistan Afghanistan[1] 200.000 0 0 200.000 6,4 6,4
Cờ của Albania Albania[2] 14.295 5.000 500 19.795 5,4 3,9
Cờ của Algérie Algeria[3] 147.000 150.000 187.200 484.200 14,2 4,3
Cờ của Angola Angola[4] 107.000 0 0 107.000 8,4 8,4
Cờ của Antigua và Barbuda Antigua và Barbuda[5] 170 75 0 245 2,9 2
Cờ của Argentina Argentina[6] 73.100 18.200 31.240 122.540 3,1 1,8
Cờ của Armenia Armenia[7] 46.684 210.000 4.748 261.432 88,1 15,7
Cờ của Úc Úc[8][9] 59.023 21.850 0 80.873 3,8 2,8
Cờ của Áo Áo[10][11] 25.963 27.000 0 52.963 6,5 3,2
Cờ của Azerbaijan Azerbaijan[12] 66.940 300.000 15.000 381.940 46,4 8,1
Flag of the Bahamas Bahamas[13] 860 0 0 860 2,8 2,8
Cờ của Bahrain Bahrain[14] 8.200 0 11.260 19.460 26,7 11,3
Cờ của Bangladesh Bangladesh[15] 280.000 2.400.000 1.100.000 3.780.000 24,2 1,8
Cờ của Barbados Barbados[13] 610 430 0 1.040 3,7 2,1
Cờ của Belarus Belarus[16] 72.940 289.500 110.000 472.440 49 7,6
Cờ của Bỉ Bỉ[17] 38.452 2.040 0 40.492 3,9 3,7
Cờ của Belize Belize[18] 1.050 700 0 1.750 5,7 3,4
Cờ của Bénin Bénin[19] 4.750 0 2.500 7.250 0,8 0,5
Cờ của Bhutan Bhutan[20][21] 8.000 0 1.000 9.000 12,7 11,3
Cờ của Bolivia Bolivia[22] 46.100 0 37.100 83.200 8,5 4,7
Cờ của Bosna và Hercegovina Bosna và Hercegovina[23] 9.656 0 0 9.656 2,1 2,1
Cờ của Botswana Botswana[24] 9.000 0 1.500 10.500 5,3 4,5
Cờ của Brasil Brasil[25][a] 327.710 1.340.000 395.000 2.062.710 10,4 1,6
Cờ của Brunei Brunei[27] 7.000 700 2.250 9.950 25,6 18
Cờ của Bulgaria Bulgaria[28] 35.000 13.150 3.400 51.550 7,2 4,9
Cờ của Burkina Faso Burkina Faso[29] 11.200 0 250 11.450 0,7 0,7
Cờ của Myanma Myanmar[30] 406.000 0 107.250 513.250 10,7 8,4
Cờ của Burundi Burundi[31] 20.000 0 31.050 51.050 5,4 2,1
Cờ của Campuchia Campuchia[32] 124.300 0 67.000 191.300 13,2 8,6
Cờ của Cameroon Cameroon[33] 14.100 0 9.000 23.100 1,2 0,7
Cờ của Canada Canada[34] 68.250 55.150 4.554 127.954 3,8 2[35]
Cờ của Cabo Verde Cabo Verde[36] 1.200 0 0 1.200 2,8 2,8
Flag of the Central African Republic Cộng hòa Trung Phi[37] 2.150 0 1.000 3.150 0,7 0,5
Cờ của Tchad Tchad[38] 25.350 0 9.500 34.850 3,4 2,5
Cờ của Chile Chile[39] 60.560 40.000 41.500 142.060 8,6 3,6
Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa[40][41] 2.285.000 800.000 3.969.000 7.054.000 5,2 1,7[42]
Cờ của Colombia Colombia[43] 449.415 790.000 144.097 1.383.512 29,2 9,5
Cờ của Costa Rica Costa Rica[44] 0 0 9.800 9.800 2,3 0
Cờ của Croatia Croatia[45] 18.600 21.000 3.000 42.600 9,5 4,1
Cờ của Cuba Cuba[46][b] 49.000 1.159.000 26.500 1.234.500 107,8 4,3
Cờ của Cộng hòa Síp Cộng hòa Síp[47] 10.050 50.000 750 60.800 56 9,3
Cờ của Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc[48] 17.932 0 10.988 28.920 2,8 1,8
Cờ của Côte d'Ivoire Bờ Biển Ngà[49] 17.050 10.000 1.500 28.550 1,4 0,8
Cờ của Cộng hoà Dân chủ Congo Cộng hòa Dân chủ Congo[50] 151.251 0 1.400 152.651 2,2 2,2
Cờ của Đan Mạch Đan Mạch[51] 26.585 53.507 0 80.092 14,6 4,8
Cờ của Djibouti Djibouti[52] 12.000 2.000 2.450 16.450 17,8 13
Flag of the Dominican Republic Cộng hòa Dominica[53] 49.910 0 15.000 64.910 6,7 5,2
Cờ của Ecuador Ecuador[54] 57.983 118.000 400 176.383 12,1 4
Cờ của Ai Cập Ai Cập[55] 468.500 479.000 397.000 1.344.500 17 5,9
Cờ của El Salvador El Salvador[56] 15.500 9.900 17.000 42.400 5,9 2,2
Cờ của Guinea Xích đạo Guinea Xích Đạo[57] 1.320 0 2.000 3.320 5,2 2,1
Cờ của Eritrea Eritrea[58] 201.750 120.000 0 321.750 52,9 33,1
Cờ của Estonia Estonia[59][60][61] 4.750 60.000 22.508 87.258 67,2 3,7
Cờ của Ethiopia Ethiopia[62] 138.000 0 0 138.000 1,6 1,6
Cờ của Fiji Fiji[63] 3.500 6.000 0 9.500 10,1 3,7
Cờ của Phần Lan Phần Lan[64][c] 22.600 354.600 11.500 388.700 74 4,3
Cờ của Pháp Pháp[65][66] [d] 222.215 93.099 98.155 413.469 6,4 3,4
Cờ của Gabon Gabon[67] 4.700 0 2.000 6.700 4,4 3,1
Cờ của Gambia Gambia[68] 800 0 0 800 0,4 0,4
Cờ của Gruzia Gruzia[69][70][71][72] 37.461 70.000 11.700 119.161 26,5 8,3
Cờ của Đức Đức[73][74][75] 182.927 144.000 0 326.927 4 2,2
Cờ của Ghana Ghana[76] 15.500 0 0 15.500 0,6 0,6
Cờ của Hy Lạp Hy Lạp[77][78] 177.600 280.000 4.000 461.600 42,7 16,4
Cờ của Guatemala Guatemala[79] 15.212 63.863 18.536 97.611 7,4 1,1
Cờ của Guinée Guinée[80] 12.300 0 7.000 19.300 1,9 1,2
Cờ của Guiné-Bissau Guiné-Bissau[81] 4.450 0 2.000 6.450 4,2 2,9
Cờ của Guyana Guyana[82] 1.100 670 1.500 3.270 4,3 1,5
Cờ của Haiti Haiti[83] 0 0 2.000 2.000 0,2 0
Cờ của Honduras Honduras[84] 12.000 60.000 8.000 80.000 10,2 1,5
Cờ của Hungary Hungary[85] 29.450 44.000 12.000 85.450 8,6 3
Cờ của Iceland Iceland[86] 0 0 130 130 0,4 0
Cờ của Ấn Độ Ấn Độ[87][e] 1.325.000 2.142.821 1.300.586 4.768.407 3,9 1,1
Cờ của Indonesia Indonesia[88] 438.410 400.000 280.000 1.118.410 4,6 1,8
Cờ của Iran Iran[89][90][f] 523.000 350.000 1.510.000 2.383.000 35,9 7,9
Cờ của Iraq Iraq[91] 271.400 0 0 271.400 9,4 9,4
Cờ của Cộng hòa Ireland Cộng hòa Ireland[92] 10.460 14.875 0 25.335 5,5 2,3
Cờ của Israel Israel[93] 176.500 445.000 7.650 629.150 79,2 22,2
Cờ của Ý Ý[94][95] 180.270 167.397 347.667 5,8 3
Cờ của Jamaica Jamaica[96] 2.830 953 0 3.783 1,3 1
Cờ của Nhật Bản Nhật Bản[97] 230.300 41.800 12.250 284.350 2,2 1,8
Cờ của Jordan Jordan[98] 100.500 65.000 10.000 175.500 28 16
Cờ của Kazakhstan Kazakhstan[99] 49.000 0 31.500 80.500 5,2 3,2
Cờ của Kenya Kenya[100] 24.120 0 5.000 29.120 0,7 0,6
Cờ của Kosovo Kosovo[101][102][103] 2.500 800 0 3.300 1,9 1,4
Cờ của Kuwait Kuwait[104] 15.500 23.700 7.100 46.300 17,2 5,8
Cờ của Kyrgyzstan Kyrgyzstan[105] 10.900 0 9.500 20.400 3,8 2
Cờ của Lào Lào[106] 29.100 0 100.000 129.100 18,9 4,3
Cờ của Latvia Latvia[107][g] 5.745 10.866 0 16.611 7,4 2,6
Cờ của Liban Liban[108] 59.100 232.635 20.000 311.735 77,6 14,7
Cờ của Lesotho Lesotho[109] 2.000 0 0 2.000 0,9 0,9
Cờ của Liberia Liberia[110] 2.400 0 0 2.400 0,7 0,7
Cờ của Libya Libya[111][h] 76.000 40.000 0 116.000 18,3 12
Cờ của Litva Litva[112] 8.850 6.700 14.600 30.150 8,5 2,5
Cờ của Luxembourg Luxembourg[113] 900 0 612 1.512 3,1 1,8
Cờ của Madagascar Madagascar[114] 13.500 0 8.100 21.600 1 0,7
Cờ của Malawi Malawi[115] 5.300 0 1.500 6.800 0,5 0,4
Cờ của Malaysia Malaysia[116][i] 109.000 296.300 24.600 429.900 16,7 4,2
Cờ của Mali Mali[117] 7.350 0 7.800 15.150 1,1 0,5
Cờ của Malta Malta[118] 1.954 167 0 2.121 5,2 4,8
Cờ của Mauritanie Mauritanie[119] 15.870 0 5.000 20.870 6,7 5,1
Cờ của Mauritius Mauritius[120] 0 0 2.000 2.000 1,6 0
Cờ của México México[121] 267.506 39.899 36.500 343.905 3,1 2,4
Cờ của Moldova Moldova[122] 5.998 66.000 2.379 74.377 17,2 1,4
Cờ của Monaco Monaco[123][124][125] 0 0 263 263 7,3 0
Cờ của Mông Cổ Mông Cổ[126] 10.000 137.000 7.200 154.200 50,7 3,3
Cờ của Montenegro Montenegro[127] 3.127 0 10.100 13.227 19,7 4,7
Cờ của Maroc Maroc[128] 195.800 150.000 50.000 395.800 12,7 6,3
Cờ của Mozambique Mozambique[129] 11.200 0 0 11.200 0,5 0,5
Cờ của Namibia Namibia[130] 9.200 0 6.000 15.200 7,2 4,4
Cờ của Nepal Nepal[131] 95.753 0 62.000 157.753 5,5 3,4
Flag of the Netherlands Netherlands[132] 61.302 3.339 3.000 67.641 4 3,7
Cờ của New Zealand New Zealand[133] 9.702 2.249 0 11.951 2,8 2,3
Cờ của Nicaragua Nicaragua[134] 12.000 0 0 12.000 2 2
Cờ của Niger Niger[135] 5.300 0 5.400 10.700 0,7 0,3
Cờ của Nigeria Nigeria[136] 80.000 0 82.000 162.000 1,1 0,5
Cờ của Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên CHDCND Triều Tiên[137][j] 1.106.000 8.200.000 189.000 9.495.000 386,7 45
Cờ của Na Uy Na Uy[138] 24.025 45.250 0 69.275 14,9 5,2
Cờ của Oman Oman[139] 42.600 0 4.400 47.000 13,8 12,5
Cờ của Pakistan Pakistan[140][141] 617.000 513.000 304.000 1.434.000 8,2 3,5
Cờ của Palestine Palestine[142][k] 0 0 56.000 56.000 14 0
Cờ của Panama Panama[143] 0 0 12.000 12.000 3,6 0
Cờ của Papua New Guinea Papua New Guinea[144] 3.100 0 0 3.100 0,5 0,5
Cờ của Paraguay Paraguay[145] 10.650 164.500 14.800 189.950 27,2 1,5
Cờ của Peru Peru[146][l] 114.000 195.000 77.000 386.000 13,1 3,9
Cờ của Philippines Philippines[147][m][148] 220.000 430.000 140.000 790.000 8,1 2,2
Cờ của Ba Lan Ba Lan[149] 120.000 515.000 28.000 663.000 17,2 3,1
Cờ của Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha[150] 43.330 210.900 47.700 301.930 28,2 4
Cờ của Qatar Qatar[151] 11.800 0 0 11.800 13,4 13,4
Cờ của Cộng hòa Macedonia Republic of Macedonia[152] 8.000 4.850 0 12.850 6,2 3,9
Flag of the Republic of the Congo Republic of the Congo[153] 10.000 0 2.000 12.000 3 2,5
Cờ của România Romania[154] 73.350 45.000 79.900 198.250 8,9 3,3
Cờ của Nga Nga[155][156][n] 766.000 2.035.000 449.000 3.250.000 22,7 5,3
Cờ của Rwanda Rwanda[157] 33.000 0 2.000 35.000 3,3 3,1
Cờ của Saint Kitts và Nevis Saint Kitts và Nevis[158][o] 70 130 119 319 6,2 1,4
Cờ của São Tomé và Príncipe São Tomé and Príncipe[159][160] 600 0 0 600 3,3 3,3
Cờ của Ả Rập Saudi Ả Rập Saudi[161] 233.500 0 15.500 249.000 8,7 8,1
Cờ của Sénégal Senegal[162] 13.620 0 5.000 18.620 1,4 1
Cờ của Serbia Serbia[163][164] 36.000 170.000 10.000 216.000 29,3 4,9
Flag of the Seychelles Seychelles[165] 200 0 450 650 7,4 2,3
Cờ của Sierra Leone Sierra Leone[166] 10.500 0 0 10.500 2 2
Cờ của Singapore Singapore[167][p] 72.500 356.500 93.800 522.800 112,2 15,6
Cờ của Slovakia Slovakia[168] 16.531 0 0 16.531 3 3
Cờ của Slovenia Slovenia[169] 7.200 3.800 4.500 15.500 7,7 3,6
Cờ của Somalia Somalia[170] 62.000 23.000 0 85.000 8,6 6,3
Cờ của Cộng hòa Nam Phi Cộng hòa Nam Phi[171] 62.082 15.071 12.382 89.535 1,8 1,3
Cờ của Hàn Quốc Hàn Quốc[172][q] 687.000 1.000.000 3.500.000 5.187.000 103,6 13,7
Cờ của Nam Ossetia Nam Ossetia[173][174] 2.500 16.000 0 18.500 256,9 34,7
Cờ của Tây Ban Nha Tây Ban Nha[175] 123.300 16.000 80.210 219.510 4,7 2,6
Cờ của Sri Lanka Sri Lanka[176][177][r] 223.100 35.900 62.200 321.200 15,1 10,5
Cờ của Sudan Sudan[176][s] 109.300 85.000 17.500 211.800 5,2 2,7
Cờ của Suriname Suriname[178] 1.840 0 0 1.840 3,8 3,8
Cờ của Swaziland Swaziland[179][180][181][t] 3.000 0 644 3.644 3,1 2,5
Cờ của Thụy Điển Thụy Điển[182][u] 15.400 34.000 800 50.200 5,5 1,7
Cờ của Thụy Sĩ Thụy Sĩ[183] 22.059 174.071 7.000 203.130 26,7 2,9
Cờ của Syria Syria[184] 325.000 314.000 108.000 747.000 34,3 14,9
Quốc kỳ Trung Hoa Dân Quốc Đài Loan[185] 290.000 1.657.000 17.000 1.964.000 85,5 12,6
Cờ của Tajikistan Tajikistan[186] 8.800 0 7.500 16.300 2,2 1,2
Cờ của Tanzania Tanzania[187] 27.000 80.000 1.400 108.400 2,6 0,7
Cờ của Thái Lan Thái Lan[188][189][v] 305.860 245.000 113.700 664.560 10,1 4,6
Cờ của Đông Timor Đông Timor[190] 1.332 0 0 1.332 1,3 1,3
Cờ của Tonga Tonga[191][192] 220 280 0 500 4,5 2
Cờ của Togo Togo[193] 8.550 0 750 9.300 1,5 1,4
Cờ của Trinidad và Tobago Trinidad and Tobago[194] 4.063 0 0 4.063 3,3 3,3
Cờ của Tunisia Tunisia[195] 35.800 0 12.000 47.800 4,6 3,4
Cờ của Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ[196][197] 664.049 378.700 45.181 1.087.930 14,2 8,7[198]
Cờ của Turkmenistan Turkmenistan[199] 22.000 0 0 22.000 4,5 4,5
Cờ của Uganda Uganda[200] 45.000 0 1.800 46.800 1,4 1,4
Cờ của Ukraina Ukraine[201][202] 130.000 1.000.000 84.900 1.214.900 26,6 2,8
Flag of the United Arab Emirates Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất[203] 51.000 0 0 51.000 10,6 10,6
Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland[204][205][206] 205.850 181.720 0 387.570 6,3 3,4
Flag of the United States Hoa Kỳ[w][207][208][209][210] 1.429.995 850.880 11.035 2.291.910 7,3 4,5
Cờ của Uruguay Uruguay[211] 24.621 0 920 25.541 7,3 7
Cờ của Uzbekistan Uzbekistan[212] 67.000 0 20.000 87.000 3,2 2,4
Cờ của Vanuatu Vanuatu[213] 0 0 300 300 1,3 0
Cờ của Venezuela Venezuela[214][215] 115.000 38.000 400.000 553.000 20,6 4,3
Cờ của Việt Nam Việt Nam[216][x] 455.000 5.000.000 40.000 5.495.000 62 5,1
Cờ của Yemen Yemen[217] 66.700 0 71.200 137.900 6 2,9
Cờ của Zambia Zambia[218] 15.100 3.000 1.400 19.500 1,6 1,3
Cờ của Zimbabwe Zimbabwe[219] 29.000 0 21.800 50.800 4,5 2,5

Các lực lượng không có tên trong danh sách gồm Abkhazia, Nagorno-Karabakh, Northern CyprusSan Marino.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Paramilitary activities in Brazil are forbidden by the Brazilian Federal Constitution.[26]
  2. ^ The reserve personnel of Cuba includes 1,120,000 paramilitary from Youth Labour Army, Civil Defence and Territorial Troops Militia.
  3. ^ The reserve personnel of Finland includes 11,500 paramilitary from Finnish Border Guard.
  4. ^ The active personnel of France includes National Gendarmerie, a military institution part of French Armed Forces.
  5. ^ The reserve personnel of India includes 987,821 paramilitary from Indian Home Guard and Civil Defence.
  6. ^ The reserve personnel of Iran includes Basij, a paramilitary militia with claimed membership of 12.6 million (including women and children), which after mobilization can reach about 1,000,000 people able to fight.
  7. ^ The reserve personnel of Latvia includes 10,866 paramilitary from Latvian National Guard.
  8. ^ The numbers for Libya predate the Libyan civil war.
  9. ^ The reserve personnel of Malaysia includes 244,700 paramilitary from People's Volunteer Corps.
  10. ^ The reserve personnel of North Korea includes 3,500,000 paramilitary from Worker-Peasant Red Guard.
  11. ^ The personnel of Palestinian National Authority includes only organisations under the Directorate of Police Force; personnel strength figures for the various Palestinian groups in Gaza Strip, such as Hamas, are not known.
  12. ^ The reserve personnel of Peru includes 7,000 paramilitary from Ronda Campesina.
  13. ^ The reserve personnel of Philippines includes 40,000 paramilitary from Citizen Armed Force Geographical Unit.
  14. ^ The potential reserve personnel of Russia may be as high as 20 million, depending on how the figures are counted.
  15. ^ The paramilitary personnel of Saint Kitts and Nevis includes 119 members of the Cadet Corps.
  16. ^ The reserve personnel of Singapore includes 44,000 paramilitary from Singapore Police Force and Civil Defence Force.
  17. ^ The reserve personnel of South Korea includes 3,500,000 paramilitary from Homeland Reserve Forces.
  18. ^ The reserve personnel of Sri Lanka includes 30,400 paramilitary from Sri Lanka Police Service.
  19. ^ The reserve personnel of Sudan includes 85,000 paramilitary from the Popular Defence Force.
  20. ^ The paramilitary personnel of Swaziland includes 644 offices from Royal Swaziland Police.
  21. ^ The reserve personnel of Sweden includes 42,000 paramilitary from the Home Guard.
  22. ^ The reserve personnel of Thailand includes 45,000 paramilitary from National Security Volunteer Corps.
  23. ^ The paramilitary personnel of the United States does not include approximately 800,000 uniformed police officers employed at the local, state, and federal levels.
  24. ^ The reserve personnel of Vietnam includes 5,000,000 paramilitary from People's Public Security and Civil Defense.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Blenkin, Max (28 tháng 6 năm 2012). “Afghan National Army a work in progress”. The Australian. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2013. 
  2. ^ IISS 2010, pp. 119–120
  3. ^ IISS 2010, pp. 245–246
  4. ^ IISS 2010, pp. 294–295
  5. ^ IISS 2010, p. 64
  6. ^ IISS 2010, pp. 64–67
  7. ^ IISS 2010, pp. 174–175
  8. ^ IISS 2010, pp. 394–396
  9. ^ Walker, Jamie (24 tháng 4 năm 2010). “Young Australians heed army's call”. The Australian (Sydney). 
  10. ^ http://www.eda.europa.eu/info-hub/defence-data-portal/Austria/year/2012
  11. ^ http://diepresse.com/home/politik/innenpolitik/595185/Das-osterreichische-Bundesheer_Zahlen-und-Fakten
  12. ^ IISS 2010, pp. 176–177
  13. ^ a ă IISS 2010, p. 67
  14. ^ IISS 2010, pp. 246–247
  15. ^ IISS 2010, pp. 357–359
  16. ^ IISS 2010, pp. 177–179
  17. ^ IISS 2010, pp. 120–121
  18. ^ IISS 2010, pp. 67–68
  19. ^ IISS 2010, p. 295
  20. ^ “Countries at the Crossroads: Bhutan”. Freedom House. 2011. 
  21. ^ “Bhutan”. International Business Publications, USA. 2002. tr. 83. 
  22. ^ IISS 2010, pp. 68–69
  23. ^ IISS 2013, pp. 179–180
  24. ^ IISS 2010, pp. 295–296
  25. ^ IISS 2010, pp. 69–72
  26. ^ Brazilian Federal Constitution, Article 5, Section XVII
  27. ^ IISS 2010, p. 397
  28. ^ [1]
  29. ^ IISS 2010, pp. 296–297
  30. ^ IISS 2010, pp. 420–421
  31. ^ IISS 2010, pp. 297–298
  32. ^ IISS 2010, pp. 397–398
  33. ^ IISS 2010, pp. 298–299
  34. ^ IISS 2010, pp. 28–31
  35. ^ “DND/CF | Backgrounder | Recruiting and Retention in the Canadian Forces”. Forces.gc.ca. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2012. 
  36. ^ IISS 2010, p. 299
  37. ^ IISS 2010, pp. 299–300
  38. ^ IISS 2010, pp. 300–301
  39. ^ IISS 2010, pp. 72–74
  40. ^ “China's Armed Forces, CSIS (Page 24)”. 25 tháng 7 năm 2006. 
  41. ^ IISS 2010, pp. 398–404
  42. ^ John Pike (28 tháng 7 năm 2011). “People's Armed Police - Chinese Intelligence Agencies”. Globalsecurity.org. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2012. 
  43. ^ “Military Personnel, 2014” (bằng Spanish). mindefensa.gov.co. Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2014. 
  44. ^ IISS 2010, p. 77
  45. ^ IISS 2010, pp. 123–125
  46. ^ IISS 2010, pp. 78–79
  47. ^ IISS 2010, pp. 180–181
  48. ^ IISS 2010, pp. 125–126
  49. ^ IISS 2010, pp. 302–303
  50. ^ IISS 2010, pp. 303–304
  51. ^ IISS 2010, pp. 126–128
  52. ^ IISS 2011, p. 305
  53. ^ IISS 2010, pp. 79–80
  54. ^ IISS 2010, pp. 80–82
  55. ^ IISS 2010, pp. 248–251
  56. ^ IISS 2010, pp. 82–83
  57. ^ IISS 2010, p. 306
  58. ^ IISS 2010, pp. 306–307
  59. ^ IISS 2010, pp. 128–129
  60. ^ National Defence Development Plan 2013–2022
  61. ^ Estonian Defence League Size
  62. ^ IISS 2010, pp. 307–308
  63. ^ IISS 2010, p. 405
  64. ^ IISS 2010, pp. 182–184
  65. ^ IISS 2010, pp. 129–134
  66. ^ “Key defence figures 2013” (bằng (tiếng Pháp)). Defense.gouv.fr. 
  67. ^ IISS 2010, pp. 308–309
  68. ^ IISS 2010, p. 309
  69. ^ http://mod.gov.ge/assets/uploads/files/lgrrphxjrgeng.pdf
  70. ^ “Concept of New Reserve Forces Discussed”. Civil.Ge. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2013. 
  71. ^ “Saakashvili Speaks of Reserve Troops”. Civil.Ge. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2013. 
  72. ^ Sergey Gevenov. “Georgia redesigns reserve troops: By Ia Natsvlishvili: Georgia Today on the Web”. Georgiatoday.ge. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2013. 
  73. ^ IISS 2010, pp. 134
  74. ^ “Die Stärke der Streitkräfte” (bằng German). Bundesministerium der Verteidigung. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2013. 
  75. ^ “Send in the reserves”. Armed Forces Journal. Tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2012. 
  76. ^ IISS 2010, pp. 309–310
  77. ^ IISS 2010, pp. 137–140
  78. ^ “Global Firepower article on Greece”. Globalfirepower.com. 5 tháng 11 năm 2012. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2013. 
  79. ^ IISS 2010, pp. 83–84
  80. ^ IISS 2010, pp. 310–311
  81. ^ IISS 2010, pp. 311–312
  82. ^ IISS 2010, pp. 84–85
  83. ^ IISS 2010, p. 85
  84. ^ IISS 2010, pp. 85–86
  85. ^ IISS 2010, pp. 140–141
  86. ^ IISS 2010, p. 141
  87. ^ IISS 2010, pp. 359–364
  88. ^ IISS 2010, pp. 405–408
  89. ^ IISS 2010, pp. 251–253
  90. ^ Aryan, Hossein. “Iran's Basij Force Number - The Mainstay Of Domestic Security, By Hossein Aryan, RFERL, 7 December 2008”. Rferl.org. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2013. 
  91. ^ “Shifting the Balance: Iran vs. Iraq in 2003 and 2013”. Center for Strategic and International Studies. 22 tháng 5 năm 2013. tr. 119/127. 
  92. ^ IISS 2010, pp. 185–186
  93. ^ “Army Air Defense”. Institute for National Security Studies. 5 tháng 8 năm 2012. tr. 11. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2013. 
  94. ^ “Nota aggiuntiva allo stato di previsione per la Difesa per l'anno 2013”. Italian Ministry of Defence. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2013. 
  95. ^ “Annual Report 2012”. Guardia di Finanza. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2011. 
  96. ^ IISS 2010, pp. 86–87
  97. ^ IISS 2010, pp. 408–411
  98. ^ IISS 2010, pp. 257–259
  99. ^ IISS 2010, pp. 364–365
  100. ^ IISS 2010, pp. 312–313
  101. ^ “Kosovo's security force launched”. BBC News. 21 tháng 1 năm 2009. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2011. 
  102. ^ “Kosovo: Security or militarisation?”. B92. 21 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2011. 
  103. ^ “Bush OKs supplying arms to Kosovo”. AFP. 19 tháng 3 năm 2008. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 3 năm 2008. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2011. 
  104. ^ IISS 2010, pp. 259–260
  105. ^ IISS 2010, pp. 365–366
  106. ^ IISS 2010, p. 416
  107. ^ IISS 2010, pp. 145–146
  108. ^ IISS 2010, pp. 260–262
  109. ^ IISS 2010, p. 313
  110. ^ IISS 2010, pp. 313–314
  111. ^ IISS 2010, pp. 262–263
  112. ^ IISS 2010, pp. 146–147
  113. ^ IISS 2010, pp. 147–148
  114. ^ IISS 2010, pp. 314–315
  115. ^ IISS 2010, p. 315
  116. ^ IISS 2010, pp. 415–419
  117. ^ IISS 2010, pp. 315–316
  118. ^ IISS 2010, pp. 187–188
  119. ^ IISS 2010, pp. 263–264
  120. ^ IISS 2010, pp. 316–317
  121. ^ IISS 2010, pp. 87–89
  122. ^ IISS 2010, pp. 188–189
  123. ^ http://www.pompiers.gouv.mc/321/wwwnew.nsf/1909!/x1Fr?OpenDocument&1Fr
  124. ^ http://www.pompiers.gouv.mc/321/wwwnew.nsf/1909!/x3Fr?OpenDocument&3Fr
  125. ^ “Compagnie des Carabiniers du Prince / Département de l'Intérieur / Le Gouvernement / Gouvernement et Institutions / Portail du Gouvernement - Monaco” (bằng (tiếng Pháp)). Gouv.mc. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2013. 
  126. ^ IISS 2010, pp. 419–420
  127. ^ IISS 2010, p. 189
  128. ^ IISS 2010, pp. 264–266
  129. ^ IISS 2010, p. 317
  130. ^ IISS 2010, p. 318
  131. ^ IISS 2010, p. 366
  132. ^ IISS 2010, pp. 148–150 Bản mẫu:Request quote
  133. ^ IISS 2010, pp. 421–422
  134. ^ IISS 2010, pp. 89–90
  135. ^ IISS 2010, p. 319
  136. ^ IISS 2010, pp. 319–321
  137. ^ IISS 2010, pp. 411–413
  138. ^ IISS 2010, pp. 150–152
  139. ^ IISS 2010, pp. 266–268
  140. ^ IISS 2010, pp. 367–370
  141. ^ John Pike (13 tháng 8 năm 1973). “Army Air Defense”. Globalsecurity.org. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2010. 
  142. ^ IISS 2010, p. 268
  143. ^ IISS 2010, p. 90
  144. ^ IISS 2010, pp. 422–423
  145. ^ IISS 2010, pp. 90–92
  146. ^ IISS 2010, pp. 92–94
  147. ^ IISS 2010, pp. 423–424
  148. ^ http://www.abs-cbnnews.com/video/nation/regions/12/11/13/excl-afp-reserve-command-left-out-yolanda-relief-efforts
  149. ^ “..:: Ministerstwo Obrony Narodowej - serwis internetowy:: Kadry::..”. Polish Military. Truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2011. (in polish)
  150. ^ IISS 2010, pp. 155–157
  151. ^ IISS 2010, pp. 268–269
  152. ^ IISS 2010, pp. 186–187
  153. ^ IISS 2010, pp. 301–302
  154. ^ IISS 2010, pp. 157–158
  155. ^ IISS 2010, pp. 222–232
  156. ^ RIA Novosti via, 2013
  157. ^ IISS 2010, pp. 321–322
  158. ^ “Dion Phillips: In The Matter Of The St Kitts And Nevis Defence Force”. Cavehill.uwi.edu. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2012. 
  159. ^ http://www.med.navy.mil/sites/nhrc/dhapp/countryreports/Documents/yearly07/saotome07.pdf
  160. ^ http://www.lusotopie.sciencespobordeaux.fr/seibert96.pdf
  161. ^ IISS 2010, pp. 269–272
  162. ^ IISS 2010, pp. 322–323
  163. ^ http://www.novosti.rs/vesti/naslovna/drustvo/aktuelno.290.html:413289-Dug-stroj-cinovnika-u-sistemu-odbrane
  164. ^ “Obveznici postali "pasivna rezerva"” (bằng Serbian). B92. 4 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2013. 
  165. ^ IISS 2010, p. 323
  166. ^ IISS 2010, pp. 323–324
  167. ^ IISS 2010, pp. 424–427
  168. ^ IISS 2010, pp. 158–159
  169. ^ IISS 2010, pp. 159–160
  170. ^ “TFG Corruption: An Exclusive Report”. SomaliaReport. 27 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2013. 
  171. ^ IISS 2010, pp. 325–326
  172. ^ IISS 2010, pp. 413–416
  173. ^ “What will be the outcome of the Georgian-Ossetian war? | Features, Opinion & Analysis | RIA Novosti”. En.rian.ru. 7 tháng 11 năm 1941. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2013. 
  174. ^ http://www.dtic.mil/cgi-bin/GetTRDoc?AD=ADA509113
  175. ^ http://www.defensa.gob.es/Galerias/presupuestos/presupuesto-defensa-2012.pdf Military Budget 2012, page 451
  176. ^ a ă IISS 2010, pp. 370–371
  177. ^ http://data.worldbank.org/indicator/MS.MIL.TOTL.P1
  178. ^ IISS 2010, pp. 94–95
  179. ^ “Swaziland Overview - import, annual, system, power, policy, Ethnic groups, Languages, Armed forces”. Nationsencyclopedia.com. 24 tháng 9 năm 1968. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2012. 
  180. ^ “IRIN Africa | SWAZILAND: Opposition to military spending grows | Swaziland | Economy | Governance | Security”. Irinnews.org. 29 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2012. 
  181. ^ “Brief History”. Gov.sz. 8 tháng 4 năm 1907. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2012. 
  182. ^ IISS 2010, pp. 192–193
  183. ^ IISS 2010, pp. 192–193
  184. ^ IISS 2010, pp. 272–273
  185. ^ IISS 2010, pp. 427–429
  186. ^ IISS 2010, pp. 371–372
  187. ^ IISS 2010, pp. 328–329
  188. ^ IISS 2010, pp. 429–432
  189. ^ “Bangkok Post”. Bangkok Post. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2013. 
  190. ^ IISS 2010, p. 432
  191. ^ “Tonga (10/31/11)”. State.gov. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2013. 
  192. ^ Michael Field (12 tháng 6 năm 2011). “Warships square off in Pacific feud - national”. Stuff.co.nz. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2013. 
  193. ^ IISS 2010, pp. 329–330
  194. ^ IISS 2010, p. 95
  195. ^ IISS 2010, pp. 274–275
  196. ^ “Turkish Armed Forces Personnel May 2012”. Turkish General Staff (Official Turkish Armed Forces Website). Truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2014.  (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
  197. ^ IISS 2010, pp. 164–168
  198. ^ [2]
  199. ^ IISS 2010, pp. 372–373
  200. ^ IISS 2010, pp. 330–331
  201. ^ IISS 2010, pp. 195–197
  202. ^ Erlanger, Steven; Andrew E. Kramer (1 tháng 3 năm 2014). “Ukraine Finds Its Forces Are Ill Equipped to Take Crimea Back From Russia”. New York Times. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2014. 
  203. ^ IISS 2010, pp. 275–276
  204. ^ IISS 2010, pp. 168–173
  205. ^ dasa.mod - Quarterly Personnel Report, table 1, page 6. 1 October 2013.
  206. ^ dasa.mod - reserves and cadet strengths, April 2012.
  207. ^ IISS 2010, pp. 31
  208. ^ http://siadapp.dmdc.osd.mil/personnel/MILITARY/ms0.pdf
  209. ^ “H.R. 4310 (112th): National Defense Authorization Act for Fiscal Year 2013”. GovTrack. 112th United States Congress. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2013. 
  210. ^ “USA QuickFacts from the US Census Bureau”. Quickfacts.census.gov. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2012. 
  211. ^ IISS 2010, pp. 95–97
  212. ^ IISS 2010, p. 373
  213. ^ “Vanuatu”. Freedom House. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2012. 
  214. ^ “Venezuela aprueba un presupuesto de Defensa de 4.508 billones de dólares”. 
  215. ^ http://www.fav-club.com/index.php?option=com_content&view=category&id=17&layout=blog&Itemid=19
  216. ^ IISS 2010, pp. 432–434
  217. ^ IISS 2010, pp. 276–278
  218. ^ IISS 2010, pp. 331–332
  219. ^ IISS 2010, pp. 332–333

Mục lục tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]