Danh sách quân đội các quốc gia theo tổng quân số hiện nay

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bản đồ thể hiện số lượng quân chính qui của các nước trên thế giới (năm 2009)

Dưới đây là danh sách quân đội các quốc gia theo tổng quân số hiện nay. Lực lượng quân sự của mỗi quốc gia được đo đếm với tổng số quân có thể điều động của quốc gia đó. Lực lượng dự bị (lực lượng có thể bổ sung cho quân chính quy và/ hoặc lực lượng bán quân sự) cũng được tính vào tổng số nhân lực quân sự của một quốc gia. Những số liệu dưới đây là dựa trên các con số thực, tuy nhiên các lực lượng quân sự trên thế giới luôn liên tục thay đổi nhân lực của họ.

Xếp hạng Quốc gia Quân chính quy Lực lượng dự bị Lực lượng bán quân sự Tổng lực lượng Trên 1000 dân
1 Cờ của Iran Iran** 545.000[1] 350.000[2] 11.390.000[3] 12.285.600 181.51
2 Cờ của Việt Nam Việt Nam 455.000[4] 4.000.000[4] 5.080.000[4] 9.564.000 114.50
3 Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa CHND Trung Hoa** 2.255.000[5] 800.000[5] 3.969.000[5] 7.024.000 5.3
4 Cờ của Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên CHDCND Triều Tiên** 1.706.000[6] 4.700.000[6] 189.000[6] 6.595.000 259.37
5 Cờ của Hàn Quốc Hàn Quốc 687.000[7] 4.500.000[7] 22.000[7] 5.209.000 106.28
6 Cờ của Nga Nga** 1.037.000[8] 2.400.000[9] 359.100[10] 3.796.100 23.56
7 Cờ của Ấn Độ Ấn Độ** 1.325.000[11] 1.155.000[11] 1.293.300[11] 3.773.300 3.01
8 Cờ của Hoa Kỳ Hoa Kỳ** 1.426.713[12] 858.500[12] 53.000[12] 2.338.213 9.46
9 Cờ của Trung Hoa Dân quốc Trung Hoa Dân Quốc 290.000[13] 1.653.500[13] 22.000[13] 1.965.000 86.45
10 Cờ của Brasil Brasil 287.000[14] 1.115.000[14] 285.600[14] 1.687.600 9.50
11 Cờ của Ukraina Ukraina 361.000[15] 1.000.000[16] 112.500[17] 1.473.500 34.27
12 Cờ của Pakistan Pakistan** 619.000[18] 528.000[18] 302.000[18] 1.449.000 8.55
13 Cờ của Cuba Cuba 46.000[19] 39.000[19] 1.146.500[19] 1.231.500 112
14 Cờ của Ai Cập Ai Cập 450.000[20] 254.000[20] 405.000[21] 1.109.000 14.4
15 Cờ của Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ 514.850[22] 380.000[23] 148.700[24] 1.043.550 14.4
16 Cờ của Indonesia Indonesia 316.000[25] 400.000[25] 207.000[26] 923.000 4
17 Cờ của Pháp Pháp** 259.050[27] 419.000[28] 101.400[29] 779.450 12.7
18 Cờ của Đức Đức 284.500[30] 358.650[31] 40.000[32] 683.150 8.33
19 Cờ của Thái Lan Thái Lan 306.600[33] 200.000[34] 113.700[35] 625.300 10.25
20 Cờ của Israel Israel* 168.000[36] 408.000[37] 8.050[38] 584.050 83.4
Xếp hạng Quốc gia Quân chính quy Lực lượng dự bị Lực lượng bán quân sự Tổng lực lượng Trên 1000 dân
21 Cờ của Tây Ban Nha Tây Ban Nha 177.950[39] 328.500[39] 72.600[40] 579.050 14.48
22 Cờ của Syria Syria 296.000[41] 132.500[41] 108.000[42] 536.500 30
23 Cờ của Ý Ý 230.350[43] 65.200[43] 238.800[44] 534.350 9.2
24 Cờ của Phần Lan Phần Lan 36.700[45] 485.000[45] 3.100[46] 524.800 104.96
25 Cờ của México Mexico 192.770[47] 300.000[47] 25.000[47] 517.770 4.8
26 Cờ của Myanma Myanmar 428.250[48] 0[49] 72.000 [cần dẫn nguồn] 500.250 16.67
27 Cờ của Belarus Belarus 79.800[50] 289.500[50] 110.000[50] 479.300 47.93
28 Cờ của Hy Lạp Hy Lạp 177.600[51] 291.000[51] 4.000[51] 472.600 46.6
29 Cờ của Singapore Singapore 60.500[52] 312.500[52] 96.300[52] 469.300 117.33
30 Cờ của Eritrea Eritrea 202.000[53] 250.000[54] 0[55] 452.000 90
31 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Anh quốc** 187.970[56] 233.860[56] 0[56] 421.830 11
32 Cờ của Ba Lan Ba Lan 163.000[57] 234.000[57] 21.300[57] 418.300 4.22
33 Flag of the Philippines Philippines 113.500[58] 131.000[58] 158.500[58] 403.000 4.5
34 Cờ của Maroc Morocco 196.300[59] 150.000[60] 55.500[60] 401.800 13.18
35 Cờ của Azerbaijan Azerbaijan 72.100[61] 300.000[61] 15.000[61] 387.100 62.40
36 Cờ của Bulgaria Bulgaria 51.000[62] 303.000[62] 34.000[62] 385.450 59.26
37 Cờ của Peru Peru 110.000[63] 188.000[63] 77.000[63] 375.000 12
38 Cờ của Armenia Armenia 60.000[64] 300.000 10.000[64] 370.000 80.16
39 Cờ của Thụy Sĩ Thuỵ Sĩ 3.600[65] 320.600[65] 23.270[65] 347.470 69.494
40 Cờ của Algérie Algeria 127.500[66] 150.000[25] 60.000[67] 337.500 8.88
Xếp hạng Quốc gia Quân chính quy Lực lượng dự bị Lực lượng bán quân sự Tổng lực lượng Trên 1000 dân
41 Cờ của Kazakhstan Kazakhstan 65.800[68] 237.000[68] 34.500[68] 337.300 20
42 Cờ của Litva Litva 13.510[69] 309.200[69] 14.390[69] 337.100 112.36
43 Cờ của Colombia Colombia 207.000[70] 0[70] 129.000[70] 336.000 7.3
44 Cờ của Nhật Bản Nhật Bản 239.000[71] 57.899[72] 12.250[72] 309.149 2.43
45 Cờ của Thụy Điển Thuỵ Điển 33.900[73] 262.000[73] N/A 295.900 34.7
46 Cờ của Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha 44.900[74] 210.930[74] 25.600[75] 281.430 28.14
47 Cờ của Gruzia Gruzia 17.500[76] 250.000[76] 11.700[76] 279.200 55.84
48 Cờ của Na Uy Na Uy 27.600[77] 219.000[77] 29.400 276.000 50
49 Cờ của Sri Lanka Sri Lanka 157.900[78] 5.500[78] 88.600[78] 252.000 12.11
50 Cờ của Ả Rập Saudi Ả Rập Saudi 199.500[79] 20.000[80] 15.000[81] 234.500 8
51 Cờ của Argentina Argentina 100.000[82] 60.000[82] 47.240[83] 207.240 4.52
52 Cờ của Croatia Croatia 51.000[84] 140.000[84] 10.000[85] 201.000 24
53 Cờ của Bangladesh Bangladesh 137.000[86] 0[86] 63.200[86] 200.200 3.3
54 Cờ của Sudan Sudan 104.500[87] 0[88] 95.000[88] 199.500 4.72
55 Cờ của Paraguay Paraguay 18.600[89] 164.500[89] 14.800[89] 197.900 49.47
56 Cờ của Campuchia Campuchia 124.300[90] 0[91] 67.000[91] 191.000 14.12
57 Cờ của Ethiopia Ethiopia 182.500[92] 0[93] 0[93] 182.500 2.44
58 Cờ của Iraq Iraq *** 179.800[94] 0[94] 0[94] 179.800 6.24
59 Cờ của Ecuador Ecuador 59.500[95] 100.000[95] 18.000[96] 177.500 13.28
60 Cờ của Yemen Yemen 65.000[97] 40.000[98] 70.000[98] 175.000 13.46
61 Cờ của România Romania 93.619[99] 0[99] 79.900[99] 173.519 8
Xếp hạng Quốc gia Quân chính quy Lực lượng dự bị Lực lượng bán quân sự Tổng lực lượng Trên 1000 dân
62 Cờ của Malaysia Malaysia 110.000[100] 41.600[101] 20.100[101] 171.000 6.17
63 Cờ của Chile Chile 80.500[102] 50.000[102] 36.800[102] 167.300 15.2
64 Cờ của Nigeria Nigeria 78.500[103] 0[103] 82.000[103] 160.500 1.40
65 Cờ của Mông Cổ Mông cổ 9.100[104] 137.000[104] 7.200[104] 152.800 50.1
66 Cờ của Đan Mạch Đan Mạch 22.880[105] 64.900[105] 61.500[105] 149.280 6.25
67 Cờ của Jordan Jordan 100.700[106] 35.000[107] 10.000[107] 145.700 25.70
68 Cờ của Bỉ Bỉ 40.800[108] 100.500[108] 0[108] 141.300 14.13
69 Cờ của Hungary Hungary 33.400[109] 90.300[109] 12.000[110] 135.700 13.31
70 Cờ của Lào Lào 29.100[111] 0[111] 100.000[111] 129.100 22.68
71 Cờ của Libya Libya 76.000[112] 40.000[113] 3.000[113] 119.000 22
72 Cờ của Venezuela Venezuela 82.300[114] 8.000[114] 24.000[115] 114.300 4.57
73 Cờ của Tanzania Tanzania 27.000[116] 80.000[116] 1.400[116] 108.400 2.93
74 Cờ của Áo Áo 34.600[117] 72.000[117] N/A 106.600 10.66
75 Cờ của Angola Angola 100.000[118] N/A N/A 100.000 10.60
76 Cờ của Canada Canada 62.300[119] 23.900[119] 9.350[120] 95.550 2.96
77 Flag of the Netherlands Hà Lan 53.130[121] 32.200[121] 3.300[122] 88.630 5.41
78 Cờ của Guatemala Guatemala 31.400[123] 35.000[123] 19.000[123] 85.400 5.82
79 Cờ của Cộng hoà Dân chủ Congo CHDC Congo 83.800[124] 0[124] 1.400[125] 85.200 1.65
80 Cờ của Liban Liban 72.100[126] 0[126] 13.000[127] 85.100 23.37
Xếp hạng Quốc gia Quân chính quy Lực lượng dự bị Lực lượng bán quân sự Tổng lực lượng Trên 1000 dân
81 Cờ của Cộng hòa Macedonia Cộng hòa Macedonia 12.850[128] 60.000[128] 7.600[128] 80.450 39.32
82 Cờ của Nepal Nepal 63.000[129] 0[129] 15.000[129] 78.000 2.82
83 Cờ của Moldova Moldova 7.200[130] 66.000[130] 4.300[130] 77.500 17.64
84 Cờ của Kyrgyzstan Kyrgyzstan 12.500[131] 57.000[131] 5.000[131] 74.500 18.12
85 Cờ của Honduras Honduras 8.300[132] 60.000[132] 6.000[132] 74.300 15.24
86 Cờ của Úc Australia 53.572[133] 20.300[134] 0[134] 73.872 6.33
87 Cờ của Uzbekistan Uzbekistan 53.000[135] 0[135] 19.000[135] 72.000 2.66
88 Cờ của Rwanda Rwanda 61.000[136] 0[136] 10.000[136] 71.000 7.03
89 Cờ của Cộng hòa Síp Cộng hòa Síp 10.000[137] 60.000[137] 750[137] 70.750 90.88
90 Cờ của Afghanistan Afghanistan 70.000[138] 0[138] 0[138] 70.000 2.34
91 Cờ của Bolivia Bolivia 31.500[139] 0[139] 37.100[139] 68.600 4.27
92 Cờ của Uganda Uganda 60.000[140] 0[140] 1.800[140] 61.800 2.52
93 Cờ của Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc 57.050[141] 0[141] 5.600[142] 62.650 6.09
94 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Nam Phi 55.750[143] N/A N/A 55.750 1.26
95 Cờ của Zimbabwe Zimbabwe 32.000[144] 0[144] 21.800[144] 53.800 4.28
96 Cờ của Burkina Faso Burkina Faso 6.000[145] 45.000[145] 1.800[146] 52.800 0.78
97 Cờ của Oman Oman 41.700[147] 0[148] 10.800[148] 52.500 133.85
98 Cờ của Slovakia Slovakia 26.200[149] 20.000[149] 4.700[150] 50.900 8.05
99 Flag of the United Arab Emirates UAE 50.500[151] 0[152] 0[152] 50.500 14.50
100 Cờ của Tunisia Tunisia 35.000[153] 0[154] 12.000[154] 47.000 4.66
Xếp hạng Quốc gia Quân chính quy Lực lượng dự bị Lực lượng bán quân sự Tổng lực lượng Trên 1000 dân
101 Cờ của Kuwait Kuwait 15.500[155] 24.000[156] 6.600[157] 46.100 19.75
102 Cờ của Burundi Burundi 40.000[158] 0[158] 5.500[159] 45.500 8.93
103 Flag of the Dominican Republic Cộng hoà Dominicana 24.500[160] 0[160] 15.000[160] 39.500 4.44
104 Cờ của El Salvador El Salvador 16.800[161] 9.900 12.000[161] 38.700 4.61
105 Cờ của Tchad Chad 30.350[162] 0[163] 4.500[163] 34.850 3.55
106 Cờ của Slovenia Slovenia 9.000[164] 20.000[164] 4.500[165] 33.500 4.50
107 Cờ của Estonia Estonia 5.510[166] 24.000[166] 2.600[166] 32.110 24.07
108 Cờ của Cameroon Cameroon 23.100[167] 0[167] 9.000[167] 32.100 1.96
109 Cờ của Kenya Kenya 24.120[168] 0[168] 5.000[168] 29.120 0.86
110 Cờ của Turkmenistan Turkmenistan 26.000[169] 0[169] 0[169] 26.000 5.86
111 Cờ của Uruguay Uruguay 24.000[170] 0[170] 920[170] 24.920 7.05
112 Cờ của Albania Albania 20.000[171] 0[171] 5.000 [172] 25.000 7.71
113 Cờ của Côte d'Ivoire Côte d'Ivoire 17.050[173] 0[173] 7.000[173] 24.050 1.41
114 Cờ của Zambia Zambia 21.600[174] 0[174] 1.400[174] 23.000 1.71
115 Cờ của Latvia Latvia 5.500[175] 14.050[175] 3.200[175] 22.750 8.81
116 Cờ của Madagascar Madagascar 13.500[176] 0[176] 8.100[177] 21.600 1.2
117 Cờ của Transnistria Transnistria 4.500[178] 15.000[178] 2.000[178] 21.500 185.04
118 Cờ của Bahrain Bahrain 11.200[179] 0[180] 10.160[180] 21.360 29.37
119 Cờ của Mauritanie Mauritania 15.750[181] N/A 4.500[182] 20.250 6.56
120 Cờ của Guinée Guinea 9.700[183] 0[183] 9.600[183] 19.300 2.02
Xếp hạng Quốc gia Quân chính quy Lực lượng dự bị Lực lượng bán quân sự Tổng lực lượng Trên 1000 dân
121 Cờ của Sénégal Senegal 9.400[184] 0[184] 5.800[184] 15.200 1.65
122 Cờ của Namibia Namibia 9.000[185] 0[185] 6.000[185] 15.000 7.38
123 Cờ của Nicaragua Nicaragua 14.000[186] 0[186] 0[186] 14.000 2.56
124 Cờ của Sierra Leone Sierra Leone 13.000[187] 0[187] 0[187] 13.000 1.33
125 Cờ của Liberia Liberia 13.000[188] 0[188] 0[188] 13.000 3.90
126 Cờ của Qatar Qatar 12.400[189] 0[190] 0[190] 12.400 14.40
127 Cờ của Mali Mali 7.350[191] 0[191] 4.800[191] 12.150 1.00
128 Flag of the Republic of the Congo Cộng hòa Congo 10.000[192] 0[192] 2.000[192] 12.000 4.00
129 Cờ của New Zealand New Zealand 8.949[193] 2.228[193] 0[193] 11.117 2.69
130 Cờ của Djibouti Djibouti 9.850[194] 0[195] 1.400[195] 11.250 20.70
131 Cờ của Guiné-Bissau Guinea-Bissau 9.250[196] 0[196] 2.000[196] 11.250 33.53
132 Cờ của Brunei Brunei 7.000[197] 0[197] 3.750[197] 10.750 26.48
133 Cờ của Niger Niger 5.300[198] 0[198] 5.400[198] 10.700 0.75
134 Cờ của Botswana Botswana 9.000[199] 0[199] 1.500[199] 10.500 6.36
135 Cờ của Togo Togo 9.450[200] 0[200] 750[200] 10.200 1.75
136 Cờ của Mozambique Mozambique 10.000[201] 0[201] 0[201] 10.000 0.42
137 Cờ của Fiji Fiji 3.500[202] 6.000[202] 0[202] 9.500 10.64
138 Cờ của Bosna và Hercegovina Bosnia và Herzegovina 9.200[203] 0[203] 0[203] 9.200 3.92
139 Cờ của Bénin Benin 4.550[204] 0[204] 3.000[205] 7.550 1.012
140 Cờ của Tajikistan Tajikistan 6.000[206] 0[206] 1.200[206] 7.200 1.00
Xếp hạng Quốc gia Quân chính quy Lực lượng dự bị Lực lượng bán quân sự Tổng lực lượng Trên 1000 dân
141 Cờ của Ghana Ghana 7.000[207] 0[207] 0[207] 7.000 0.33
142 Cờ của Malawi Malawi 5.300[208] 0[208] 1.500[209] 6.800 0.56
143 Cờ của Montenegro Montenegro 6.500[cần dẫn nguồn] 0 0 6.500
144 Cờ của Gabon Gabon 4.700[210] 0[210] 1.500[211] 6.200 4.46
145 Cờ của Jamaica Jamaica 2.830[212] 953[212] 0[212] 3.783 1.39
146 Cờ của Guinea Xích đạo Guinea Xích Đạo 1.320[213] 0[213] 2.000[214] 3.320 6.19
147 Cờ của Papua New Guinea Papua New Guinea 3.100[215] 0[215] 0[215] 3.100 0.56
149 Cờ của Guyana Guyana 1.600[216] 1.500[216] 0[216] 3.100 4.05
150 Cờ của Đông Timor Đông Timor 1.500[217] 1.500[217] 0[217] 3.000 1.24
151 Cờ của Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago 2.700[218] 0[218] 0[218] 2.700 2.48
152 Flag of the Central African Republic Cộng hòa Trung Phi 1.400[219] 0[219] 1.000[219] 2.400 1.15
153 Cờ của Malta Malta 2.140[220] 0[220] 0[220] 2.140 5.37

* Không tuyên bố có sở hữu vũ khí hạt nhân (Israel)
** Đã tuyên bố có sở hữu vũ khí hạt nhân
*** quân đội Iraq dưới thời Saddam Hussein đã tăng đến 400,000 người.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Iranian Armed Forces, CSIS (Page 32)”. 2006-07-25. 
  2. ^ “Iranian Armed Forces, JCSS”. 2006-07-25. 
  3. ^ “Iranian paramilitary forces globalsecurity”. 2006-07-25. 
  4. ^ a ă â “Vietnam's Armed Forces, CSIS (Page 24)”. 2006-07-25. 
  5. ^ a ă â “China's Armed Forces, CSIS (Page 24)”. 2006-07-25. 
  6. ^ a ă â “North Korea's Armed Forces, CSIS (Page 24)”. 2006-07-25. 
  7. ^ a ă â “South Korea's Armed Forces, CSIS (Page 24)”. 2006-07-25. 
  8. ^ “Russia's Armed Forces, CSIS (Page 31)”. 2006-07-25. 
  9. ^ “Russian Armed Forces, CSIS (Page 135)”. 2006-09-27. 
  10. ^ “Russian Paramilitary Forces”. 2006-07-25. 
  11. ^ a ă â “Indian Armed Forces, CSIS (Page 24)”. 2006-07-25. 
  12. ^ a ă â “United State Armed Forces, DOD”. DOD. 2006-07-25. 
  13. ^ a ă â “Taiwan's Armed Forces, CSIS (Page 24)”. 2006-07-25. 
  14. ^ a ă â “Brazilian Military”. 2006-07-25. 
  15. ^ “Ukrainian's Armed Forces”. 2006-09-23. 
  16. ^ “Ukrainian's Reserves (Page 6)”. 2006-09-23. 
  17. ^ “Ukrainian's Paramilitary Forces, ORBAT (Page 35)”. 2006-07-25. 
  18. ^ a ă â “Pakistan's Armed Forces, CSIS (Page 24)”. 2006-07-25. 
  19. ^ a ă â “Cuban Armed Forces”. 2006-07-25. 
  20. ^ a ă “Egypt's Armed Forces, JCSS”. 2006-07-25. 
  21. ^ “Egyptian Paramilitary Forces, ORBAT (Page 12)”. 2006-07-25. 
  22. ^ “Turkey's Armed Forces, CSIS (Page 32)”. 2006-07-25. 
  23. ^ “Turkish Armed Forces, JCSS”. 2006-07-25. 
  24. ^ “Turkey's Paramilitary Forces, ORBAT (Page 33)”. 2006-07-25. 
  25. ^ a ă â “Indonesian Armed Forces, CSIS (Page 35)”. 2006-07-25. 
  26. ^ “Indonesian Paramilitary Forces, ORBAT (Page 16)”. 2006-07-25. 
  27. ^ “French Armed Forces, CSIS (Page 32)”. 2006-07-25. 
  28. ^ “French Armed Forces, CSIS (Page 112)”. 2006-09-27. 
  29. ^ “French Paramilitary Forces, Tiscali Encyclopedia”. 2006-07-25. 
  30. ^ “German Armed Forces, CSIS (Page 32)”. 2006-07-25. 
  31. ^ “German Armed Forces, CSIS (Page 117)”. 2006-09-27. 
  32. ^ “German Paramilitary Forces, ORBAT (Page 14)”. 2006-07-25. 
  33. ^ “Thailand Armed Forces, CSIS (Page 35)”. 2006-07-25. 
  34. ^ “Thai Reserves”. 2006-07-25. 
  35. ^ “Thai Paramilitary Forces, ORBAT (Page 31)”. 2006-07-25. 
  36. ^ “Israeli Defense Forces, CSIS (Page 12)”. 2006-07-25. 
  37. ^ "The Europa World Year Book, 2005, Volume 1", London & New York: Routledge, 2005, p 2301.ISBN 1-85743-306-8
  38. ^ “Israeli Paramilitary”. 2006-07-25. 
  39. ^ a ă “Spanish Military”. 2006-07-25. 
  40. ^ “Spanish Paramilitary Forces, ORBAT”. 2006-07-25. 
  41. ^ a ă “Syrian Armed Forces, CSIS (Page 12)”. 2006-07-25. 
  42. ^ “Syrian Paramilitary Forces”. 2006-07-25. 
  43. ^ a ă “Italian Armed Forces, CSIS (Page 124)”. 2006-09-27. 
  44. ^ “Italian Paramilitary Forces, ORBAT (Page 16)”. 2006-07-25. 
  45. ^ a ă “Finnish Armed Forces”. 2006-07-25. 
  46. ^ “Finland's Paramilitary Forces, ORBAT (Page 15)”. 2006-07-25. 
  47. ^ a ă â “Mexican Military”. 2006-07-25. 
  48. ^ “Myanmar's Armed Forces, CSIS (Page 35)”. 2006-07-25. 
  49. ^ “Myanmar's Reserves”. 2006-07-25. 
  50. ^ a ă â “Belarus Military”. 2006-07-25. 
  51. ^ a ă â “Greek Military”. 2006-07-25. 
  52. ^ a ă â “Singapore Military”. 2006-07-25. 
  53. ^ “Eriteria Armed Forces, CSIS (Page 12)”. 2006-07-25. 
  54. ^ “Eriteria Armed Forces”. 2006-09-27. 
  55. ^ “Eriteria Armed Forces”. 2006-07-25. 
  56. ^ a ă â “British Armed Forces, UK MoD (Page 59)”. 2006-09-23. 
  57. ^ a ă â “Polish Military”. 2006-07-25. 
  58. ^ a ă â “Philippines Armed Forces”. 2006-07-25. 
  59. ^ “Moroccon Armed Forces, CSIS (Page 12)”. 2006-07-25. 
  60. ^ a ă “Moroccon Armed Forces”. 2006-07-25. 
  61. ^ a ă â “Azerbaijan Military”. 2006-07-25. 
  62. ^ a ă â “Bulgarian Armed Forces”. 2006-07-25. 
  63. ^ a ă â “Peruvian Military”. 2006-07-25. 
  64. ^ a ă “Armenian Military”. 2006-07-25. 
  65. ^ a ă â “Swiss Armed Forces, CSIS (Page 139)”. 2006-07-25. 
  66. ^ “Algerian Armed Forces, JCSS”. 2006-07-25. 
  67. ^ “Algerian Paramilitary Forces, ORBAT (Page 2)”. 2006-07-25. 
  68. ^ a ă â “Kazakh Armed Forces”. 2006-07-25. 
  69. ^ a ă â “Lithuanian Armed Forces”. 2006-07-25. 
  70. ^ a ă â “Colombian Armed Forces”. 2006-07-25. 
  71. ^ “Japan's Armed Forces, CSIS (Page 35)”. 2006-07-25. 
  72. ^ a ă “Personnel of JSDF”. Japan Defense Agency. Truy cập ngày 23 tháng 4 năm 2006. 
  73. ^ a ă “Swedish Armed Forces”. 2006-07-25. 
  74. ^ a ă “Portuguese Armed Forces”. 2006-07-25. 
  75. ^ “Portuguese's Paramilitary Forces, ORBAT (Page 25)”. 2006-07-25. 
  76. ^ a ă â “Georgia Armed Forces”. 2006-07-25. 
  77. ^ a ă “Norwegian Armed Forces”. 2006-07-25. 
  78. ^ a ă â “Sri Lankan Military”. 2006-07-25. 
  79. ^ “Saudi Armed Forces, CSIS (Page 12)”. 2006-07-25. 
  80. ^ “Saudi Armed Forces, JCSS”. 2006-07-25. 
  81. ^ “Saudi National Guard”. 2006-07-25. 
  82. ^ a ă “Argentinian Armed Forces”. 2006-07-25. 
  83. ^ “Argentinian Paramilitary Forces, ORBAT (Page 3)”. 2006-07-25. 
  84. ^ a ă “Croatian Armed Forces”. 2006-07-25. 
  85. ^ “Croatian Paramilitary Forces, ORBAT (Page 10)”. 2006-07-25. 
  86. ^ a ă â “Bengali Military”. 2006-07-25. 
  87. ^ “Sudanese Armed Forces, JCSS”. 2006-07-25. 
  88. ^ a ă “Sudanese Armed Forces”. 2006-07-25. 
  89. ^ a ă â “Paraguayan Armed Forces”. 2006-07-25. 
  90. ^ “Cambodian Armed Forces, CSIS (Page 35)”. 2006-07-25. 
  91. ^ a ă “Cambodian Military”. 2006-07-25. 
  92. ^ “Ethiopia Armed Forces, CSIS (Page 12)”. 2006-07-25. 
  93. ^ a ă “Ethiopia Armed Forces”. 2006-07-25. 
  94. ^ a ă â “Iraqi Armed Forces, CSIS (Page 32)”. 2006-07-25. 
  95. ^ a ă “Ecuadorian Military”. 2006-07-25. 
  96. ^ “Ecuador Paramilitary Forces, ORBAT (Page 11)”. 2006-07-25. 
  97. ^ “Yemeni Armed Forces, JCSS”. 2006-07-25. 
  98. ^ a ă “Yemeni Armed Forces”. 2006-07-25. 
  99. ^ a ă â “Romanian Armed Forces”. 2006-07-25. 
  100. ^ “Malaysia Armed Forces, CSIS (Page 35)”. 2006-07-25. 
  101. ^ a ă “Malay Military”. 2006-07-25. 
  102. ^ a ă â “Chile Military”. 2006-07-25. 
  103. ^ a ă â “Nigerian Armed Forces”. 2006-07-25. 
  104. ^ a ă â “Mongolian Armed Forces”. 2006-07-25. 
  105. ^ a ă â “Danish Armed Forces”. 2006-07-25. 
  106. ^ “Jordanian Armed Forces, JCSS”. 2006-07-25. 
  107. ^ a ă “Jordanian Military”. 2006-07-25. 
  108. ^ a ă â “Belgium Armed Forces”. 2006-07-25. 
  109. ^ a ă “Hungarian Armed Forces, CSIS (Page 120)”. 2006-09-27. 
  110. ^ “Hungarian Paramilitary Forces, ORBAT (Page 15)”. 2006-07-25. 
  111. ^ a ă â “Laos Armed Forces”. 2006-07-25. 
  112. ^ “Libyan Armed Forces, JCSS”. 2006-07-25. 
  113. ^ a ă “Libyan Armed Forces”. 2006-07-25. 
  114. ^ a ă “Venezuelan Armed Forces”. 2006-07-25. 
  115. ^ “Venezuelan Paramilitary Forces, ORBAT (Page 35)”. 2006-07-25. 
  116. ^ a ă â “Tanzania Armed Forces”. 2006-07-25. 
  117. ^ a ă “Austrian Armed Forces”. 2006-07-25. 
  118. ^ “Angola Military”. 2006-07-25. 
  119. ^ a ă “Canadian Armed Forces”. 2006-09-27. 
  120. ^ “Canada Paramilitary”. 2006-07-25. 
  121. ^ a ă “Dutch Armed Forces, CSIS (Page 127)”. 2006-09-27. 
  122. ^ “Uzbek Armed Forces”. 2006-07-25. 
  123. ^ a ă â “Guatemala Armed Forces”. 2006-07-25. 
  124. ^ a ă “Congo Military”. 2006-07-25. 
  125. ^ “Congo's Paramilitary Forces, ORBAT (Page 9)”. 2006-07-25. 
  126. ^ a ă “Lebanese Armed Forces, CSIS (Page 12)”. 2006-07-25. 
  127. ^ “Lebanese Paramilitary Forces, ORBAT (Page 20)”. 2006-07-25. 
  128. ^ a ă â “Macedonian Armed Forces”. 2006-07-25. 
  129. ^ a ă â “Nepalese Armed Forces”. 2006-07-25. 
  130. ^ a ă â “Moldova Armed Forces”. 2006-07-25. 
  131. ^ a ă â “Kenyan Armed Forces”. 2006-07-25. 
  132. ^ a ă â “Honduran Armed Forces”. 2006-07-25. 
  133. ^ “Australian Armed Forces, CSIS (Page 35)”. 2006-07-25. 
  134. ^ a ă “Australian Military”. 2006-07-25. 
  135. ^ a ă â “Uzbek Armed Forces”. 2006-07-25. 
  136. ^ a ă â “Rwandan Military”. 2006-07-25. 
  137. ^ a ă â “Cpyrus Armed Forces”. 2006-07-25. 
  138. ^ a ă â “Afghan Armed Forces, CSIS (Page 12)”. 2006-07-25. 
  139. ^ a ă â “Bolivian Armed Forces”. 2006-07-25. 
  140. ^ a ă â “Uganda Military”. 2006-07-25. 
  141. ^ a ă “Czech Armed Forces, CSIS (Page 109)”. 2006-09-27. 
  142. ^ “Czech Paramilitary Forces, ORBAT (Page 11)”. 2006-07-25. 
  143. ^ “South African Military”. 2006-07-25. 
  144. ^ a ă â “Zimbabwe Armed Forces”. 2006-07-25. 
  145. ^ a ă “Burkina Faso Armed Forces”. 2006-07-25. 
  146. ^ “Burkina Faso's Paramilitary Forces, ORBAT (Page 7)”. 2006-07-25. 
  147. ^ “Omanian Armed Forces, CSIS (Page 12)”. 2006-07-25. 
  148. ^ a ă “Oman Armed Forces”. 2006-07-25. 
  149. ^ a ă “Slovakian Armed Forces”. 2006-07-25. 
  150. ^ “Slovakia Paramilitary Forces, ORBAT (Page 22)”. 2006-07-25. 
  151. ^ “UAE Armed Forces, CSIS (Page 12)”. 2006-07-25. 
  152. ^ a ă “UAE Armed Forces”. 2006-07-25. 
  153. ^ “Tunisian Armed Forces, JCSS”. 2006-07-25. 
  154. ^ a ă “Tunisian Armed Forces”. 2006-07-25. 
  155. ^ “Kuwaiti Armed Forces, CSIS (Page 12)”. 2006-07-25. 
  156. ^ “Kuwaiti Armed Forces, JCSS”. 2006-07-25. 
  157. ^ “Kuwait Armed Forces”. 2006-07-25. 
  158. ^ a ă “Burundi Armed Forces”. 2006-07-25. 
  159. ^ “Burundi's Paramilitary Forces, ORBAT (Page 7)”. 2006-07-25. 
  160. ^ a ă â “Dominican Armed Forces”. 2006-07-25. 
  161. ^ a ă “El Salvador Armed Forces”. 2006-07-25. 
  162. ^ “Chadian Armed Forces, CSIS (Page 12)”. 2006-07-25. 
  163. ^ a ă “Chad Armed Forces”. 2006-07-25. 
  164. ^ a ă “Slovenia Armed Forces”. 2006-07-25. 
  165. ^ “Slovenia's Paramilitary Forces, ORBAT (Page 22)”. 2006-07-25. 
  166. ^ a ă â “Estonia Armed Forces”. 2006-07-25. 
  167. ^ a ă â “Cameroon Armed Forces”. 2006-07-25. 
  168. ^ a ă â “Kenyan Armed Forces”. 2006-07-25. 
  169. ^ a ă â “Turkmenistan Armed Forces”. 2006-07-25. 
  170. ^ a ă â “Uruguay Armed Forces”. 2006-07-25. 
  171. ^ a ă “Albanian Armed Forces”. 2006-07-25. 
  172. ^ “Albanian's Paramilitary Forces, ORBAT (Page 2)”. 2006-07-25. 
  173. ^ a ă â “Ivory Coast Armed Forces”. 2006-07-25. 
  174. ^ a ă â “Zambia Armed Forces”. 2006-07-25. 
  175. ^ a ă â “Latvia Armed Forces”. 2006-07-25. 
  176. ^ a ă “Madagascar Armed Forces”. 2006-07-25. 
  177. ^ “Madagascar's Paramilitary Forces, ORBAT (Page 20)”. 2006-07-25. 
  178. ^ a ă â “Transnistria Armed Forces”. 2006-10-22. 
  179. ^ “Bahrain Armed Forces, CSIS (Page 12)”. 2006-07-25. 
  180. ^ a ă “Bahrain Armed Forces”. 2006-07-25. 
  181. ^ “Mauritanian Armed Forces, CSIS (Page 12)”. 2006-07-25. 
  182. ^ “Mauritanian Paramilitary Forces, ORBAT”. 2006-07-25. 
  183. ^ a ă â “Guniea Armed Forces”. 2006-07-25. 
  184. ^ a ă â “Senegalese Armed Forces”. 2006-07-25. 
  185. ^ a ă â “Namibia Armed Forces”. 2006-07-25. 
  186. ^ a ă â “Nicaragua Armed Forces”. 2006-07-25. 
  187. ^ a ă â “Sierra Leone Armed Forces”. 2006-07-25. 
  188. ^ a ă â “Liberian Armed Forces”. 2006-07-25. 
  189. ^ “Qatari Armed Forces, CSIS (Page 12)”. 2006-07-25. 
  190. ^ a ă “Qatari Armed Forces”. 2006-07-25. 
  191. ^ a ă â “Mali Armed Forces”. 2006-07-25. 
  192. ^ a ă â “ROC Congo Armed Forces”. 2006-07-25. 
  193. ^ a ă â “New Zealand Armed Forces”. 2006-09-27. 
  194. ^ “Djibouti Armed Forces, CSIS (Page 12)”. 2006-07-25. 
  195. ^ a ă “Djibouti Armed Forces”. 2006-07-25. 
  196. ^ a ă â “Guinea-Bissau Armed Forces”. 2006-07-25. 
  197. ^ a ă â “Brunei Armed Forces”. 2006-07-25. 
  198. ^ a ă â “Niger Armed Forces”. 2006-07-25. 
  199. ^ a ă â “Botswana Armed Forces”. 2006-07-25. 
  200. ^ a ă â “Togo Armed Forces”. 2006-07-25. 
  201. ^ a ă â “Mozambique Armed Forces”. 2006-07-25. 
  202. ^ a ă â “Fiji Armed Forces”. 2006-07-25. 
  203. ^ a ă â “Bosnia Armed Forces”. 2006-07-25. 
  204. ^ a ă “Benin Armed Forces”. 2006-07-25. 
  205. ^ “Benin's Paramilitary Forces, ORBAT (Page 5)”. 2006-07-25. 
  206. ^ a ă â “Tajikstan Armed Forces”. 2006-07-25. 
  207. ^ a ă â “Ghana Armed Forces”. 2006-07-25. 
  208. ^ a ă “Malawi Armed Forces”. 2006-07-25. 
  209. ^ “Malawi's Paramilitary Forces, ORBAT (Page 21)”. 2006-07-25. 
  210. ^ a ă “Gabon Armed Forces”. 2006-07-25. 
  211. ^ “Gabon's Paramilitary Forces, ORBAT (Page 14)”. 2006-07-25. 
  212. ^ a ă â “Jamaica Armed Forces”. 2006-07-25. 
  213. ^ a ă “Equatorial Guinea Armed Forces”. 2006-07-25. 
  214. ^ “Equatorial Guinea's Paramilitary Forces, ORBAT (Page 13)”. 2006-07-25. 
  215. ^ a ă â “Papua New Guinea Armed Forces”. 2006-07-25. 
  216. ^ a ă â “Guyana Armed Forces”. 2006-07-25. 
  217. ^ a ă â “Timor-Leste Guinea Armed Forces”. 2006-07-25. 
  218. ^ a ă â “Trinidad and Tobago Armed Forces”. 2006-07-25. 
  219. ^ a ă â “Central African Republic Armed Forces”. 2006-07-25. 
  220. ^ a ă â “Malta Armed Forces”. 2006-07-25.