Eduardo Carvalho

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Eduardo
20160824 RBS DIN 7147.jpg
Eduardo thi đấu cho Dinamo Zagreb năm 2016
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Eduardo dos Reis Carvalho
Ngày sinh 19 tháng 9, 1982 (36 tuổi)
Nơi sinh Mirandela, Bồ Đào Nha
Chiều cao 1,87 m (6 ft 1 12 in)
Vị trí Thủ môn
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Chelsea
Số áo 37
CLB trẻ
1992–1996 Mirandela
1996–1997 Vitória Guimarães
1997–1998 Mirandela
1998–2001 Braga
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2001–2006 Braga B 113 (0)
2006–2010 Braga 60 (0)
2007Beira-Mar (mượn) 15 (0)
2007–2008Vitória Setúbal (mượn) 30 (0)
2010–2014 Genoa 37 (0)
2011–2012Benfica (mượn) 1 (0)
2012–2013İstanbul BB (mượn) 33 (0)
2013–2014Braga (mượn) 29 (0)
2014–2016 Dinamo Zagreb 70 (0)
2016– Chelsea 0 (0)
Đội tuyển quốc gia
2004 U21 Bồ Đào Nha 2 (0)
2009– Bồ Đào Nha 35 (0)

* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 14 tháng 8 năm 2016.
† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào 1 tháng 9 năm 2016

Eduardo dos Reis Carvalho (phát âm tiếng Bồ Đào Nha[eˈðwaɾðu kɐɾˈvaʎu]; sinh 19 tháng 9 năm 1982), thường được gọi là Eduardo, là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Bồ Đào Nha hiện đang thi đấu cho câu lạc bộ Anh Chelseađội tuyển Bồ Đào Nha ở vị trí thủ môn.

Anh có 134 trận Primeira Liga trong hơn 10 mùa, hầu hết là cho Braga. Anh cũng thi đấu chuyên nghiệp ở Ý, Thổ Nhĩ Kỳ, Croatia và Anh.

Sau khi có 34 khoác áo đội tuyển quốc gia Bồ Đào Nha năm 2009, Eduardo là thành viên của đội tuyển trong hai kỳ World Cup và hai kỳ EURO, bắt đầu từ giải đấu năm 2010.

Số liệu câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 25 tháng 8 năm 2016
Câu lạc bộ Mùa giải League Cup Khác Tổng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Braga 2000–01[1] Primeira Liga 0 0 0 0 0 0
2001–02[1] Primeira Liga 0 0 0 0 0 0
2002–03[1] Primeira Liga 0 0 0 0 0 0
2003–04[1] Primeira Liga 0 0 0 0 0 0
2004–05[1] Primeira Liga 0 0 0 0 0 0
2005–06[1] Primeira Liga 0 0 0 0 0 0
2006–07[1] Primeira Liga 0 0 0 0 0 0
2007–08[1] Primeira Liga 30 0 3 0 14[a] 0 47 0
2009–10[1] Primeira Liga 30 0 5 0 2[b] 0 37 0
Tổng 60 0 8 0 16 0 84 0
Genoa 2010–11[2] Serie A 37 0 0 0 37 0
Benfica (mượn) 2011–12[2] Primeira Liga 1 0 7 0 0 0 8 0
İstanbul BB (mượn) 2012–13[2] Süper Lig 33 0 0 0 33 0
Braga (mượn) 2013–14[2] Primeira Liga 29 0 7 0 2[b] 0 38 0
Dinamo Zagreb 2014–15[2] Prva HNL 34 0 1 0 12[c] 0 47 0
2015–16[2] Prva HNL 32 0 0 0 12[d] 0 44 0
2016–17[2] Prva HNL 4 0 0 0 4[d] 0 8 0
Tổng 70 0 1 0 28 0 99 0
Chelsea 2016–17[2] Premier League 0 0 0 0 0 0
Toàn sự nghiệp 226 0 23 0 42 0 291 0
  1. ^ Các trận đấu tại UEFA CupUEFA Intertoto Cup
  2. ^ a ă Các trận đấu tại UEFA Europa League
  3. ^ Các trận đấu tại UEFA Europa League và UEFA Champions League
  4. ^ a ă Các trận đấu tại UEFA Champions League

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Braga
Vitória de Setúbal
Benfica
Dinamo Zagreb

Quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Bồ Đào Nha

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b c d đ e ê “Eduardo”. ForaDeJogo. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2015. 
  2. ^ a ă â b c d đ e “Eduardo”. Soccerway. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]