Bước tới nội dung

Giải bóng đá nữ Vô địch Quốc gia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Giải bóng đá nữ Vô địch Quốc gia
Mùa giải hiện tại:
Giải bóng đá nữ vô địch quốc gia 2025
Thành lập1998; 28 năm trước (1998)
Quốc gia Việt Nam
Liên đoànAFC
Số đội6 (2025)
Đội vô địch hiện tạiThành phố Hồ Chí Minh I
(lần thứ 14)
(2025)
Đội vô địch nhiều nhấtThành phố Hồ Chí Minh
(14 lần)
WebsiteTrang chủ

Giải bóng đá nữ Vô địch Quốc gia (tiếng Anh: Women's National League) là giải đấu bóng đá nữ thường niên do Liên đoàn bóng đá Việt Nam (VFF) tổ chức cho các đội bóng đá nữ ở Việt Nam. Giải đấu được thành lập năm 1998 và hiện có 6 đội tham dự. Đội bóng thành công nhất là Thành phố Hồ Chí Minh với 14 lần lên ngôi vô địch.[1][2]

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 2022, sau khi lứa đàn chị lọt vào VCK World Cup nữ 2023, 2 cầu thủ của TP.HCM (Nguyễn Thị Mỹ Anh, Lê Hoài Lương) chuyển đến Thái Nguyên và được trao cơ hội theo hợp đồng chuyên nghiệp. Sau khi VFF can thiệp theo yêu cầu của Thành phố Hồ Chí Minh, các vụ chuyển nhượng đã có thể tiếp tục sau khi câu lạc bộ miền Nam Việt Nam được bảo lãnh.[3][4]

Các đội bóng hiện tại (mùa giải 2025)

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. Hà Nội
  2. Phong Phú Hà Nam
  3. Thái Nguyên T&T
  4. Than Khoáng Sản Việt Nam
  5. Thành phố Hồ Chí Minh I
  6. Thành phố Hồ Chí Minh II

Các đội đoạt huy chương

[sửa | sửa mã nguồn]
Mùa giải 1 Vô địch 2 Á quân 3 Hạng ba
1998 Hà Nội Thành phố Hồ Chí Minh Hà TâyThan Việt Nam
1999 Hà Nội (2) Thành phố Hồ Chí Minh Than Việt Nam
2000 Hà Nội (3) Hà Tây Quận 1 Thành phố Hồ Chí MinhThan Việt Nam
2001 Hà Nội (4) Hà Tây Than Việt Nam
2002 Thành phố Hồ Chí Minh Hà Nội Hà Tây
2003 Hà Nội (5) Than Cửa Ông Hà Tây
2004 Thành phố Hồ Chí Minh (2) Hà Nội Hà Nam
2005 Thành phố Hồ Chí Minh (3) Hà Tây Hà Nam
2006 Hà Tây Hà Nội Thành phố Hồ Chí Minh
2007 Than Khoáng Sản Việt Nam Hà Tây Hà Nội
2008 Hà Nội (6) Than Khoáng Sản Việt Nam Hòa Hợp Hà Tây
2009 Hà Nội (7) Than Khoáng Sản Việt Nam Hòa Hợp Hà Nội
2010 Thành phố Hồ Chí Minh (4) Hà Nội Tràng An I Than Khoáng Sản Việt Nam
2011 Hà Nội Tràng An I (8) Phong Phú Hà Nam Thành phố Hồ Chí Minh
2012 Than Khoáng Sản Việt Nam (2) Hà Nội Tràng An I Thành phố Hồ Chí Minh
2013 Hà Nội I (9) Thành phố Hồ Chí Minh Phong Phú Hà Nam
2014 Hà Nội I (10) Phong Phú Hà Nam Than Khoáng Sản Việt Nam
2015 Thành phố Hồ Chí Minh (5) Hà Nội I Phong Phú Hà Nam
2016 Thành phố Hồ Chí Minh I (6) Hà Nội I Phong Phú Hà NamThan Khoáng Sản Việt Nam
2017 Thành phố Hồ Chí Minh I (7) Phong Phú Hà Nam Hà Nội IThan Khoáng Sản Việt Nam
2018 Phong Phú Hà Nam Thành phố Hồ Chí Minh I Hà NộiThan Khoáng Sản Việt Nam
2019 Thành phố Hồ Chí Minh I (8) Hà Nội Than Khoáng Sản Việt Nam
2020 Thành phố Hồ Chí Minh I (9) Hà Nội I Watabe Than Khoáng Sản Việt Nam
2021 Thành phố Hồ Chí Minh (10) Hà Nội Watabe Than Khoáng Sản Việt Nam
2022 Thành phố Hồ Chí Minh I (11) Hà Nội I Than Khoáng Sản Việt Nam
2023 Thành phố Hồ Chí Minh I (12) Than Khoáng Sản Việt Nam Hà Nội I
2024 Thành phố Hồ Chí Minh I (13) Than Khoáng Sản Việt Nam Thái Nguyên T&T
2025 Thành phố Hồ Chí Minh I (14) Hà Nội Than Khoáng Sản Việt Nam

Bảng tổng sắp huy chương

[sửa | sửa mã nguồn]
Hạng Câu lạc bộ Thành tích với các phiên hiệu khác nhau 1 Vô địch 2 Á quân 3 Hạng ba
1 Thành phố Hồ Chí Minh Thành phố Hồ Chí Minh (6,3,3)
Quận 1 Thành phố Hồ Chí Minh (0,0,1)
Thành phố Hồ Chí Minh I (8,1,0)
14 4 4
2 Hà Nội Hà Nội (7,5,2)
Hà Nội Tràng An I (1,2,0)
Hà Nội I (2,3,2)
Hà Nội I Watabe (0,1,0)
Hà Nội Watabe (0,1,0)
10 12 4
3 Than Khoáng Sản Than Việt Nam (0,0,4)
Than Cửa Ông (0,1,0)
Than Khoáng Sản Việt Nam (2,4,10)
2 5 14
4 Hà Tây Hà Tây (1,4,3)
Hòa Hợp Hà Tây (0,0,1)
Hòa Hợp Hà Nội (0,0,1)
1 4 5
5 Hà Nam Hà Nam (0,0,2)
Phong Phú Hà Nam (1,3,3)
1 3 5
6 Thái Nguyên Thái Nguyên T&T (0,0,1) 0 0 1

Giải thưởng cá nhân

[sửa | sửa mã nguồn]
Mùa giải Vua phá lưới Cầu thủ xuất sắc nhất Thủ môn xuất sắc nhất
Cầu thủ Câu lạc bộ # Cầu thủ Câu lạc bộ Cầu thủ Câu lạc bộ
1998 Bùi Thị Hiền Lương Hà Nội 8 Bùi Thị Hiền Lương Hà Nội Không trao giải
1999 Nguyễn Khoa Diệu Sinh Hà Nội 4 Nguyễn Thị Kim Hồng Thành phố Hồ Chí Minh Không trao giải
Lưu Ngọc Mai Thành phố Hồ Chí Minh 4
2000 Nguyễn Thị Hà Hà Nội 5 Quách Thanh Mai Hà Nội Nguyễn Thị Kim Hồng Thành phố Hồ Chí Minh
2001 Nguyễn Thị Hà (2) Hà Nội - Trần Thị Bích Hạnh Hà Nội Đỗ Thị Thu Trang Hà Tây
Lưu Ngọc Mai (2) Thành phố Hồ Chí Minh -
2002 Lưu Ngọc Mai (3) Thành phố Hồ Chí Minh 12 Phùng Thị Minh Nguyệt Hà Nội Nguyễn Thị Kim Hồng (2) Thành phố Hồ Chí Minh
2003 Vũ Thị Lành Hà Nam 10 Phùng Thị Minh Nguyệt (2) Hà Nội Ka Thy Lâm Đồng
2004 Đỗ Hồng Tiến Thành phố Hồ Chí Minh 8 Quách Thanh Mai (2) Hà Nội Đoàn Thị Hải Sâm Hà Nam
2005 Nguyễn Thị Thành Hà Tây 8 Nguyễn Thị Hương Hà Nam Đỗ Thị Thu Trang (2) Hà Tây
2006 Đoàn Thị Kim Chi Thành phố Hồ Chí Minh 8 Lê Thị Hoài Thu Than Cửa Ông Đỗ Thị Thu Trang (3) Hà Tây
2007 Trịnh Thùy Linh Hà Tây 8 Đào Thị Miện Hà Tây Đặng Thị Kiều Trinh Thành phố Hồ Chí Minh
2008 Đỗ Thị Ngọc Châm Hà Nội 7 Đỗ Thị Ngọc Châm Hà Nội Nguyễn Thị Thanh Hảo Than Khoáng Sản Việt Nam
2009 Đỗ Thị Ngọc Châm (2) Hà Nội 7 Đào Thị Miện (2) Hòa Hợp Hà Nội Nguyễn Thị Thanh Hảo (2) Than Khoáng Sản Việt Nam
2010 Đoàn Thị Kim Chi (2) Thành phố Hồ Chí Minh 6 Trần Thị Kim Hồng Thành phố Hồ Chí Minh Dương Thị Khánh Ly Hà Nội Tràng An II
2011 Nguyễn Thị Hòa Hà Nội Tràng An I 4 Nguyễn Thị Kim Tiến Hà Nội Tràng An I Đặng Thị Kiều Trinh (2) Thành phố Hồ Chí Minh
2012 Nguyễn Thị Hòa (2) Hà Nội I 8 Nguyễn Thị Nguyệt Phong Phú Hà Nam Nguyễn Thị Thanh Hảo (3) Than Khoáng Sản Việt Nam
2013 Huỳnh Như Thành phố Hồ Chí Minh 8 Nguyễn Thị Minh Nguyệt Hà Nội I Đặng Thị Kiều Trinh (3) Thành phố Hồ Chí Minh
2014 Nguyễn Thị Muôn Hà Nội I 6 Nguyễn Thị Tuyết Dung Phong Phú Hà Nam Nguyễn Thị Thanh Hảo (4) Than Khoáng Sản Việt Nam
Nguyễn Thị Đăng TNG Thái Nguyên 6
2015 Phạm Hải Yến Hà Nội I 10 Bùi Thúy An Hà Nội I Đặng Thị Kiều Trinh (4) Thành phố Hồ Chí Minh I
2016 Huỳnh Như (2) Thành phố Hồ Chí Minh I 12 Nguyễn Thị Minh Nguyệt (2) Hà Nội I Đặng Thị Kiều Trinh (5) Thành phố Hồ Chí Minh I
2017 Huỳnh Như (3) Thành phố Hồ Chí Minh I 9 Nguyễn Thị Liễu Phong Phú Hà Nam Đặng Thị Kiều Trinh (6) Thành phố Hồ Chí Minh I
2018 Phạm Hải Yến (2) Hà Nội 14 Huỳnh Như Thành phố Hồ Chí Minh I Trần Thị Hải Yến Phong Phú Hà Nam
2019 Phạm Hải Yến (3) Hà Nội 17 Huỳnh Như (2) Thành phố Hồ Chí Minh I Trần Thị Kim Thanh Thành phố Hồ Chí Minh I
2020 Phạm Hải Yến (4) Hà Nội I Watabe 14 Huỳnh Như (3) Thành phố Hồ Chí Minh I Trần Thị Kim Thanh (2) Thành phố Hồ Chí Minh I
2021 Huỳnh Như (4) Thành phố Hồ Chí Minh 7 Huỳnh Như (4) Thành phố Hồ Chí Minh Trần Thị Kim Thanh (3) Thành phố Hồ Chí Minh
2022 Vũ Thị Hoa Hà Nội I 9 Trần Thị Thùy Trang Thành phố Hồ Chí Minh I Đào Thị Kiều Oanh Hà Nội I
2023 Phạm Hải Yến (5) Hà Nội I 13 Dương Thị Vân Than Khoáng Sản Việt Nam Trần Thị Kim Thanh (4) Thành phố Hồ Chí Minh I
2024 Nguyễn Thị Trúc Hương Than Khoáng Sản Việt Nam 14 Nguyễn Thị Tuyết Ngân Thành phố Hồ Chí Minh I Khổng Thị Hằng Than Khoáng Sản Việt Nam
2025 Phạm Hải Yến (6) Hà Nội I 6 Trần Thị Thùy Trang (2) Thành phố Hồ Chí Minh I Khổng Thị Hằng (2) Than Khoáng Sản Việt Nam
  • Mùa giải 2003 không trao danh hiệu "Thủ môn xuất sắc nhất" mà thay vào đó là danh hiệu "Cầu thủ người dân tộc xuất sắc nhất".

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Vô địch Quốc gia nữ". VFF. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2015.
  2. ^ "Thái Sơn Bắc tiếp tục là Nhà tài trợ chính giải BĐ nữ VĐQG - Cúp Thái Sơn Bắc 2019". VFF. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2019.
  3. ^ "Bước ngoặt lịch sử của bóng đá nữ Việt Nam". ZingNews.vn. ngày 1 tháng 4 năm 2022. Truy cập ngày 9 tháng 8 năm 2022.
  4. ^ "Lần đầu tiên bóng đá nữ Việt Nam có 'tiền lót tay'". Tuổi Trẻ Online. ngày 27 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 9 tháng 8 năm 2022.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]