The Eminem Show là album phòng thu thứ tư của rapper người Mỹ Eminem , phát hành vào ngày 26 tháng 5 năm 2002 bởi Aftermath Entertainment , Shady Records và Interscope Records .[ 1] Được lấy cảm hứng từ bộ phim năm 1998 The Truman Show , album kết hợp phong cách âm nhạc rap rock nhiều hơn những đĩa nhạc trước của Eminem, trong đó nội dung ca từ chủ yếu lấy cảm hứng từ sự nổi tiếng của nam rapper trong văn hóa hip hop , cũng như những suy nghĩ mơ hồ của anh về danh tiếng. Ngoài ra, The Eminem Show còn đề cập đến nền chính trị lúc bấy giờ tại Hoa Kỳ, bao gồm những trích dẫn về sự kiện 11 tháng 9 , Osama bin Laden , chiến tranh chống khủng bố , Tổng thống George W. Bush , Lynne Cheney và Tipper Gore . Do cách tiếp cận ít mang tính châm biếm và gây sốc hơn, đây được coi là một trong những album cá nhân nhất của Eminem và là một bước lùi so với bản ngã Slim Shady. Nam rapper tự sản xuất hầu hết đĩa nhạc, bên cạnh sự tham gia đồng sản xuất từ những cộng sự quen thuộc của anh như Dr. Dre , Jeff Bass , và Mr. Porter . Album cũng có sự tham gia góp giọng của Obie Trice , D12 , Dr. Dre , Nate Dogg , Dina Rae và con gái của anh Hailie Jade .
Sau khi phát hành, The Eminem Show nhận được những phản ứng tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc, trong đó họ đánh giá cao lời bài hát trưởng thành, hướng nội của Eminem và khâu sản xuất đậm tính thử nghiệm của album. Đĩa nhạc ban đầu được lên lịch phát hành vào ngày 4 tháng 6 năm 2002 nhưng bị rò rỉ trực tuyến và sao chép lậu khiến kế hoạch ra mắt phải thay đổi sớm hơn dự kiến. Tuy nhiên, The Eminem Show vẫn đạt được những thành tích ngoài sức tưởng tượng về mặt thương mại khi thống trị các bảng xếp hạng tại hơn 19 quốc gia, bao gồm Úc, Áo, Canada, Hà Lan, Phần Lan, Đức, Ireland, Ý, New Zealand, Na Uy, Thụy Điển, Thụy Sĩ và Vương quốc Anh, cũng như lọt vào top 5 ở tất cả những thị trường còn lại. Đĩa nhạc ra mắt ở vị trí số một trên bảng xếp hạng Billboard 200 với 284,000 bản, đánh dấu album quán quân thứ hai của Eminem tại Hoa Kỳ và là lần đầu tiên một album đứng đầu chỉ sau một ngày bán ra. The Eminem Show bán được hơn 1.3 triệu bản trong tuần thứ hai sau khi ghi nhận doanh số trong một tuần đầy đủ, trước khi được chứng nhận đĩa Kim cương bởi Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Hoa Kỳ (RIAA).
Năm đĩa đơn đã được phát hành từ album. "Without Me " được chọn làm đĩa đơn mở đường và đạt ngôi vị đầu bảng tại hơn 15 quốc gia, đồng thời đạt vị trí thứ hai trên bảng xếp hạng Billboard Hot 100 tại Hoa Kỳ và được đề cử giải Grammy ở hạng mục Thu âm của năm , Trình diễn solo rap nam xuất sắc nhất và chiến thắng giải Video ca nhạc hình thái ngắn xuất sắc nhất . Những đĩa đơn còn lại như "Cleanin' Out My Closet ", "Superman ", "Sing for the Moment " và "Business " đều vươn đến top 10 ở nhiều thị trường nổi bật. Để quảng bá cho đĩa nhạc, nam rapper trình diễn trên một số chương trình truyền hình và lễ trao giải lớn, như Saturday Night Live , giải Video âm nhạc của MTV năm 2002 và giải thưởng Âm nhạc MTV Châu Âu năm 2002 , cũng như trong chuyến lưu diễn Anger Management Tour . Trong những năm tiếp theo, The Eminem Show đã gặt hái nhiều giải thưởng và đề cử tại những lễ trao giải lớn, bao gồm chiến thắng giải Grammy ở hạng mục Album rap xuất sắc nhất tại lễ trao giải thường niên lần thứ 45 , bên cạnh đề cử cho Album của năm . Đĩa nhạc đã bán được hơn 27 triệu bản trên toàn cầu, trở thành một trong những album bán chạy nhất mọi thời đại .
21. "Stimulate" 5:03 22. "The Conspiracy Freestyle" J-Hen 2:50 23. "Bump Heads" (hợp tác với Tony Yayo , Lloyd Banks và 50 Cent ) Eminem 4:41 24. "Jimmy, Brian and Mike" 3:21 25. "Freestyle #1" (trực tiếp từ Tramps, New York / 1999) Eminem 1:17 26. "Brain Damage" (trực tiếp từ Tramps, New York / 1999) Eminem 1:24 27. "Freestyle #2" (trực tiếp từ Tramps, New York / 1999) Mathers Eminem 0:52 28. "Just Don't Give a Fuck" (trực tiếp từ Tramps, New York / 1999) Eminem 3:15 29. "The Way I Am" (hợp tác với Proof ) (trực tiếp từ Lễ hội Fuji, Nhật Bản / 2001) Eminem 3:43 30. "The Real Slim Shady" (hợp tác với Proof) (trực tiếp từ Lễ hội Fuji, Nhật Bản / 2001) Mathers Eminem 4:45 31. "Business" (không lời) Dr. Dre 4:11 32. "Cleanin' Out My Closet" (không lời) 5:42 33. "Square Dance" (không lời) 6:17 34. "Without Me" (không lời) 4:48 35. "Sing for the Moment" (không lời) 6:23 36. "Superman" (không lời) 7:02 37. "Say What You Say" (không lời) Dr. Dre 5:06 38. "'Till I Collapse" (không lời) Eminem 5:45 Tổng thời lượng: 71:19
1. "Brain Damage / Just Don't Give a Fuck " Trực tiếp tại Tramps, New York 2. "Eminem's Life and New Album" Phim ngắn 3. "Just Don't Give a Fuck " Video ca nhạc 4. "Eminem: All Access Europe " Xem trước 5. "Producing Tracks" Phim ngắn 6. "The Way I Am " Trực tiếp tại Lễ hội nhạc Rock Fuji 7. "The Real Slim Shady " Trực tiếp tại Lễ hội nhạc Rock Fuji 8. "Thank You's" Phim ngắn 9. "8 Mile " Trailer 10. "Slimshank Redemption" The Slim Shady Show Skit 11. "New Victims" Featurette
1. "Without Me" Video ca nhạc 2. "Without Me" Karaoke 3. "Without Me" Hậu trường 4. "Eminem Talk" Phỏng vấn
Ghi chú
^[a] nghĩa là đồng sản xuất
^[b] nghĩa là sản xuất bổ sung
Những phiên bản sạch ban đầu của album thay thế "Drips" bằng bốn giây im lặng. Những phiên bản sạch về sau có phiên bản đã chỉnh sửa của bài hát.
Một phiên bản kiểm duyệt khác của album không cho phép giữ nguyên những từ như "goddamn", "prick", "bastard", "piss", "bitch", "ass", "shit" và "fuck".
"Curtain Close (skit)" do Ken Kaniff thể hiện, người Eminem thủ vai ở cuối album trước khi tiếp tục với nhân cách này trong Relapse vào năm 2009, như phần ghi chú trong tập sách album.
^ a b "Eminem Show Moved Up Again - Album In Stores Sunday" . Mtv.com . Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 4 năm 2017. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2017 .
^ "australian-charts.com - Eminem - Without Me" . australian-charts.com .
^ 2002 Hits worldradiohistory.com
^ "Going for Adds" (PDF) . Radio & Records . Số 1487. ngày 17 tháng 1 năm 2003. tr. 24. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2022 .
^ "Eminem's Isolated Vocals for "Sing for the Moment" " . ngày 10 tháng 4 năm 2020.
^ "Eminem The Eminem Show UK CD/DVD SET (215984)" . Eil.com. ngày 27 tháng 5 năm 2002. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2012 .
^ "Eminem The Eminem Show Japan CD/DVD SET (441384)" . Eil.com. ngày 23 tháng 7 năm 2008. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2012 .
^ "Australiancharts.com – Eminem – The Eminem Show" (bằng tiếng Anh). Hung Medien.
^ "ARIA Urban Chart - Week Commencing 24th June 2002 - Albums" (PDF) . The ARIA Report . Số 643. tr. 14. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 22 tháng 2 năm 2008 – qua National Library of Australia .
^ "Austriancharts.at – Eminem – The Eminem Show" (bằng tiếng Đức). Hung Medien.
^ "Ultratop.be – Eminem – The Eminem Show" (bằng tiếng Hà Lan). Hung Medien.
^ "Ultratop.be – Eminem – The Eminem Show" (bằng tiếng Pháp). Hung Medien.
^ "Eminem Chart History (Canadian Albums)" . Billboard (bằng tiếng Anh).
^ "R&B : Top 50" . Jam! . ngày 1 tháng 8 năm 2002. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 8 năm 2002. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2023 .
^ "Danishcharts.dk – Eminem – The Eminem Show" (bằng tiếng Anh). Hung Medien.
^ "Dutchcharts.nl – Eminem – The Eminem Show" (bằng tiếng Hà Lan). Hung Medien.
^ "Hits of the World - Eurochart - Albums" . Billboard . ngày 20 tháng 7 năm 2002. tr. 61. Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2019 .
^ "Eminem: The Eminem Show" (bằng tiếng Phần Lan). Musiikkituottajat – IFPI Finland .
^ "Lescharts.com – Eminem – The Eminem Show" (bằng tiếng Pháp). Hung Medien.
^ "Offiziellecharts.de – Eminem – The Eminem Show" (bằng tiếng Đức). GfK Entertainment Charts .
^ a b "Ελληνικό Chart – Top 50 Ξένων Aλμπουμ" (bằng tiếng Hy Lạp). IFPI Hy Lạp .
^ "Album Top 40 slágerlista – 2002. 31. hét" (bằng tiếng Hungary). MAHASZ .
^ "GFK Chart-Track Albums: Week 22, 2002" (bằng tiếng Anh). Chart-Track . IRMA .
^ "Italiancharts.com – Eminem – The Eminem Show" (bằng tiếng Anh). Hung Medien.
^ "ザ・エミネム・ショウ | エミネム" [The Eminem Show | Eminem] (bằng tiếng Nhật). Oricon . Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2017 .
^ "Hits of the World - Malaysia" . Billboard . ngày 31 tháng 8 năm 2002. tr. 65. Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2019 .
^ "Charts.nz – Eminem – The Eminem Show" (bằng tiếng Anh). Hung Medien.
^ "Norwegiancharts.com – Eminem – The Eminem Show" (bằng tiếng Anh). Hung Medien.
^ "Oficjalna lista sprzedaży :: OLiS - Official Retail Sales Chart" (bằng tiếng Ba Lan). OLiS . Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Ba Lan .
^ "Top National Sellers - Portugal" (PDF) . Music & Media . ngày 13 tháng 7 năm 2002. tr. 9. Truy cập ngày 14 tháng 7 năm 2021 .
^ "Official Scottish Albums Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company . Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2022.
^ "RIAS CHART FOR WEEK ENDING 31 May 2002" . Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 6 năm 2002. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2023 .
^ a b "Eminem heading to South Africa for two shows" . The Times . ngày 18 tháng 11 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2015 .
^ "Top National Sellers: Spain" (PDF) . Music & Media . ngày 15 tháng 3 năm 2003. tr. 13. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2021 .
^ "Swedishcharts.com – Eminem – The Eminem Show" (bằng tiếng Anh). Hung Medien.
^ "Swisscharts.com – Eminem – The Eminem Show" (bằng tiếng Đức). Hung Medien.
^ "Official Albums Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company .
^ "Official R&B Albums Chart Top 40" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company .
^ a b "Eminem Chart History (Billboard 200)" . Billboard (bằng tiếng Anh).
^ "Eminem Chart History (Top R&B/Hip-Hop Albums)" . Billboard (bằng tiếng Anh).
^ "Eminem Chart History (Top Catalog Albums)" . Billboard (bằng tiếng Anh).
Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2015.
^ "ARIA Charts - End Of Year Charts - Top 100 Albums 2002" . Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2017 .
^ "ARIA Top 20 Hip Hop/R&B Albums for 2002" . Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2021 .
^ "Jahreshitparade Alben – 2002" (bằng tiếng Đức). Austriancharts.at. Hung Medien. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2018 .
^ "Jaaroverzichten 2002 – Album" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop . Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2018 .
^ "Jaaroverzichten 2002 – Alternatieve Albums" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop . Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2021 .
^ "Rapports annuels 2002 – Album" (bằng tiếng Pháp). Ultratop . Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2018 .
^ "Top 200 Albums of 2002 (based on sales)" . Jam! . Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 8 năm 2004. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2022 .
^ "Canada's Top 200 Alternative albums of 2002" . Jam! . Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 12 năm 2003. Truy cập ngày 26 tháng 3 năm 2022 .
^ "Canada's Top 200 R&B; albums of 2002" . Jam! . Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 10 năm 2003. Truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2022 .
^ "Top 100 rap albums of 2002 in Canada" . Jam! . Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 10 năm 2003. Truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2022 .
^ "Chart of the Year 2002" (bằng tiếng Đan Mạch). TOP20.dk. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 2 năm 2014. Truy cập ngày 20 tháng 12 năm 2020 .
^ "Jaaroverzichten – Album 2002" (bằng tiếng Hà Lan). Dutchcharts.nl. Hung Medien. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2018 .
^ "Year in Review – European Top 100 Albums 2002" (PDF) . Music & Media . Quyển 21 số 2/3. ngày 11 tháng 1 năm 2003. tr. 15. OCLC 29800226 . Truy cập ngày 28 tháng 1 năm 2021 – qua World Radio History.
^ Danh sách đầu tiên là danh sách những album trong nước bán chạy nhất năm 2002 tại Phần Lan, và danh sách thứ hai là danh sách những album nước ngoài bán chạy nhất:
^ "Tops de l'Année - Top Albums 2002" (bằng tiếng Pháp). Syndicat National de l'Édition Phonographique. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2018 .
^ "Top 100 Album-Jahrescharts – 2002" (bằng tiếng Đức). Offiziellecharts.de. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2018 .
^ "Best of 2002 - Albums" . Irish Recorded Music Association. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2021 .
^ "Classifica Annuale 2002 (dal 31.12.2001 al 29.12.2002) – Album & Compilation" (bằng tiếng Ý). Federazione Industria Musicale Italiana. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2021 .
^ 2002年 アルバム年間TOP100 [Year-End Albums Chart of 2002] (bằng tiếng Nhật). Oricon. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 1 năm 2008. Truy cập ngày 14 tháng 6 năm 2021 – qua GeoCities .
^ "End of Year Charts 2002 – Official Top 40 Albums" . Recorded Music New Zealand . Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2018 .
^ "Lista de álbumes extranjeros más vendidos en el año 2002" (PDF) (bằng tiếng Tây Ban Nha). SGAE. tr. 50. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2021 .Open the 2003 directory, click on "entrar" (enter) and select the section "Música grabada".
^ "Årslista Album - År 2002" (bằng tiếng Thụy Điển). Sverigetopplistan . Truy cập ngày 27 tháng 2 năm 2021 .
^ "Årslista Album (inkl samlingar), 2002" (bằng tiếng Thụy Điển). Sverigetopplistan . Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2018 .
^ "Swiss Year-End Charts – 2002" . Swisscharts.com. Hung Medien. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2018 .
^ "End of Year Album Chart Top 100 – 2002" . Official Charts Company . Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2018 .
^ "Top Billboard 200 Albums – Year-End 2002" . Billboard . Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2020 .
^ "Top R&B/Hip-Hop Albums – Year-End 2002" . Billboard . Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2020 .
^ "Top 50 Global Best Selling Albums for 2002" (PDF) . IFPI . Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 17 tháng 11 năm 2008. Truy cập ngày 27 tháng 11 năm 2020 .
^ "ARIA Charts - End Of Year Charts - Top 100 Albums 2003" . Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2017 .
^ "ARIA Top 20 Hip Hop/R&B Albums for 2003" . Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2021 .
^ "Jahreshitparade Alben – 2003" (bằng tiếng Đức). Austriancharts.at. Hung Medien. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2018 .
^ "Jaaroverzichten 2003 – Album" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop . Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2018 .
^ "Jaaroverzichten 2003 – Alternatieve Albums" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop . Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2021 .
^ "Rapports annuels 2003 – Album" (bằng tiếng Pháp). Ultratop . Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2018 .
^ "Chart of the Year 2003" (bằng tiếng Đan Mạch). TOP20.dk. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 20 tháng 12 năm 2020 .
^ "Jaaroverzichten – Album 2003" (bằng tiếng Hà Lan). Dutchcharts.nl. Hung Medien. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2018 .
^ "Europe's Top Albums of 2003" . Billboard . Quyển 115 số 52. ngày 27 tháng 12 năm 2003. tr. 65. ISSN 0006-2510 . Truy cập ngày 28 tháng 1 năm 2021 – qua Google Books.
^ "Musiikkituottajat - Tilastot - Myydyimmät levyt 2003" (bằng tiếng Phần Lan). IFPI Finland. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2021 .
^ "Tops de l'Année - Top Albums 2003" (bằng tiếng Pháp). Syndicat National de l'Édition Phonographique. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2018 .
^ "Top 100 Album-Jahrescharts – 2003" (bằng tiếng Đức). Offiziellecharts.de. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2018 .
^ "Összesített album- és válogatáslemez-lista - eladási darabszám alapján - 2003" (bằng tiếng Hungary). MAHASZ . Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2021 .
^ "Best of 2003 - Albums" . Irish Recorded Music Association. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2021 .
^ "Classifica Annuale 2003 (dal 30.12.2002 al 28.12.2003) – Album & Compilation" (bằng tiếng Ý). Federazione Industria Musicale Italiana. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2021 .
^ 2003 付 CDアルバム BEST100 [Best 100 Albums of 2003] (bằng tiếng Nhật). Oricon. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 2 năm 2004. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2021 .
^ "End of Year Charts 2003 – Official Top 40 Albums" . Recorded Music New Zealand . Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2018 .
^ "Årslista Album - År 2003" (bằng tiếng Thụy Điển). Sverigetopplistan . Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2018 .
^ "Årslista Album (inkl samlingar), 2003" (bằng tiếng Thụy Điển). Sverigetopplistan . Truy cập ngày 27 tháng 2 năm 2021 .
^ "Swiss Year-End Charts – 2003" . Swisscharts.com. Hung Medien. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2018 .
^ "End of Year Album Chart Top 100 – 2003" . Official Charts Company . Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2018 .
^ "Billboard year end charts 2003" . Billboard . Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 3 năm 2013.
^ "Top R&B/Hip-Hop Albums – Year-End 2003" . Billboard . Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2020 .
^ "Top 50 Global Best Selling Albums for 2003" (PDF) . IFPI . Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 17 tháng 11 năm 2008. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2020 .
^ "ARIA Highest Selling Urban Albums 2004" (PDF) . The ARIA Report . tr. 17. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 22 tháng 2 năm 2008. Truy cập ngày 4 tháng 7 năm 2021 – qua National Library of Australia .
^ "Tops de l'Année - Top Albums 2004" (bằng tiếng Pháp). Syndicat National de l'Édition Phonographique. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2020 .
^ "ARIA Top 50 Hip Hop/R&B Albums for 2010" . Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2021 .
^ "ARIA Top 50 Hip Hop/R&B Albums for 2011" . Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2021 .
^ "ARIA Top 100 Hip Hop/R&B Albums for 2013" . Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2021 .
^ "Catalog Albums - Year-End 2013" . Billboard . Truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2021 .
^ "ARIA Top 100 Hip Hop/R&B Albums for 2014" . Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2021 .
^ "Billboard 200 - Year-End 2014" . Billboard .
^ "Catalog Albums - Year-End 2014" . Billboard . Truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2021 .
^ "ARIA Top 100 Hip Hop/R&B Albums for 2015" . Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2021 .
^ "Billboard 200 - Year-End 2015" . Billboard .
^ "Catalog Albums - Year-End 2015" . Billboard . Truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2021 .
^ "ARIA Top 100 Hip Hop/R&B Albums for 2016" . Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2021 .
^ "Top Billboard 200 Albums – Year-End 2016" . Billboard . Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2016 .
^ "Catalog Albums - Year-End 2016" . Billboard . Truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2021 .
^ "ARIA Top 100 Hip Hop/R&B Albums for 2017" . Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2021 .
^ "Top Billboard 200 Albums – Year-End 2017" . Billboard . Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2017 .
^ "Catalog Albums - Year-End 2017" . Billboard . Truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2021 .
^ "Top R&B/Hip-Hop Albums – Year-End 2017" . Billboard . Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2020 .
^ "ARIA Top 100 Hip Hop/R&B Albums for 2018" . Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2021 .
^ "Album Top-100 2018" (bằng tiếng Đan Mạch). Hitlisten. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2019 .
^ "ARIA Top 100 Hip Hop/R&B Albums for 2019" . Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2021 .
^ "Album Top-100 2019" (bằng tiếng Đan Mạch). Hitlisten. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2020 .
^ "ARIA Top 100 Hip Hop/R&B Albums for 2020" . Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2021 .
^ "Jaaroverzichten 2020 – Album" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop . Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2020 .
^ "Top Billboard 200 Albums – Year-End 2020" . Billboard . Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2020 .
^ "Catalog Albums - Year-End 2020" . Billboard . Truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2021 .
^ "ARIA Top 100 Albums for 2021" . Australian Recording Industry Association . Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2022 .
^ "ARIA Top 100 Hip Hop/R&B Albums for 2021" . Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2022 .
^ "Jaaroverzichten 2021 – Album" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2022 .
^ "Album Top-100 2021" (bằng tiếng Đan Mạch). Hitlisten. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2022 .
^ "ARIA Top 100 Albums Chart for 2022" . Australian Recording Industry Association . Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2023 .
^ "ARIA Top 100 Hip Hop/R&B Albums for 2022" . Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2024 .
^ "Jaaroverzichten 2022" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop . Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2023 .
^ "Rapports annuels 2022" (bằng tiếng Pháp). Ultratop . Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2023 .
^ "Album Top-100 2022" (bằng tiếng Đan Mạch). Hitlisten. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2023 .
^ "Jaaroverzichten – Album 2022" . dutchcharts.nl (bằng tiếng Hà Lan). Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2023 .
^ "Tónlistinn – Plötur – 2022" (bằng tiếng Iceland). Plötutíðindi. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2025 .
^ "2022 metų klausomiausi (Top 100)" (bằng tiếng Litva). AGATA . Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2023 .
^ "Top Selling Albums of 2022" . Recorded Music NZ . Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 12 năm 2022. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2022 .
^ "Årslista Album, 2022" (bằng tiếng Thụy Điển). Sverigetopplistan . Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2023 .
^ "Billboard 200 Albums – Year-End 2022" . Billboard . Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2022 .
^ "ARIA Top 100 Albums Chart for 2023" . Australian Recording Industry Association . Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2024 .
^ "ARIA Top 100 Hip Hop/R&B Albums for 2023" . Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2024 .
^ "Ö3 Austria Top40 Jahrescharts 2023" (bằng tiếng Đức). Ö3 Austria Top 40 . ngày 8 tháng 11 năm 2019. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 12 năm 2023. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2023 .
^ "Jaaroverzichten 2023" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop . Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2024 .
^ "Rapports annuels 2023" (bằng tiếng Pháp). Ultratop . Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2024 .
^ "Top Canadian Albums – Year-End 2023" . Billboard . Truy cập ngày 22 tháng 11 năm 2023 .
^ "Album Top-100 2023" (bằng tiếng Đan Mạch). Hitlisten . Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2024 .
^ "Jaaroverzichten – Album 2023" . dutchcharts.nl (bằng tiếng Hà Lan). Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2024 .
^ "Jahrescharts 2023 Album" (bằng tiếng Đức). GfK Entertainment charts . Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2023 .
^ "Album Top 100 - digitális és fizikai értékesítés alapján - 2023" (bằng tiếng Hungary). MAHASZ. Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 1 năm 2024. Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2024 .
^ "Top Selling Albums of 2023" . Recorded Music NZ . Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 12 năm 2023. Truy cập ngày 22 tháng 12 năm 2023 .
^ "Top 100 | OLiS – albumy | 2023" (PDF) (bằng tiếng Ba Lan). OLiS . Polish Society of the Phonographic Industry . Truy cập ngày 16 tháng 2 năm 2024 .
^ "Årslista Album, 2023" . Sverigetopplistan . Truy cập ngày 18 tháng 1 năm 2024 .
^ "Schweizer Jahreshitparade 2023" . hitparade.ch . Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2023 .
^ "End of Year Albums Chart – 2023" . Official Charts Company . Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2024 .
^ "ARIA Top 100 Albums for 2024" . Australian Recording Industry Association . Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2025 .
^ "ARIA Top 50 Hip Hop/R&B Albums for 2024" . Australian Recording Industry Association . Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2025 .
^ "Jaaroverzichten 2024" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop . Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2025 .
^ "Rapports annuels 2024" (bằng tiếng Pháp). Ultratop . Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2025 .
^ "Album Top-100 2024" . Hitlisten . Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2025 .
^ "Jaaroverzichten – Album 2024" . dutchcharts.nl (bằng tiếng Hà Lan). Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2025 .
^ "Top 100 Album-Jahrescharts" (bằng tiếng Đức). GfK Entertainment charts . Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2024 .
^ "Album Top 100 - digitális és fizikai értékesítés alapján - 2024" (bằng tiếng Hungary). MAHASZ. Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2025 .
^ "Schweizer Jahreshitparade 2024" . hitparade.ch (bằng tiếng Đức). Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2024 .
^ "End of Year Albums Chart – 2024" . Official Charts Company . Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2025 .
^ "ARIA Top 100 Albums of the 00's" . Australian Recording Industry Association. tháng 1 năm 2010. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 26 tháng 8 năm 2010. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2020 .
^ "Austriancharts.at – Bestenlisten – 00-er album" (bằng tiếng Đức). Hung Medien. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2025 .
^ "Decennium Charts - Albums 2000-2009" . MegaCharts (bằng tiếng Hà Lan). Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2025 .{{Chú thích web }}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết )
^ "The Noughties' Official UK Albums Chart Top 100". Music Week . London, England: United Business Media . ngày 30 tháng 1 năm 2010. tr. 19.
^ "The Decade in Music - Charts - Top Billboard 200 Albums" (PDF) . Billboard . ngày 19 tháng 12 năm 2009. tr. 162. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2020 – qua World Radio History. Digit page 166 on the PDF archive.
^ "Decade-End Chart 2000's: R&B/Hip-Hop Albums" . Billboard . Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 10 năm 2010. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2021 .
^ "Greatest of All Time Billboard 200 Albums" . Billboard . Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2020. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2022 .
^ "Greatest of All Time Top R&B/Hip-Hop Albums" . Billboard . Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2024 .
^ "Discos de Oro y Platino" (bằng tiếng Tây Ban Nha). Cámara Argentina de Productores de Fonogramas y Videogramas . Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2021 .
^ "ARIA Charts – Accreditations – 2024 Albums" (PDF) (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Úc . Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2024 .
^ "Chứng nhận album Áo – Eminem – The Eminem Show" (bằng tiếng Đức). IFPI Áo.
^ "Ultratop − Goud en Platina – albums 2002" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop . Hung Medien. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 3 năm 2021.
^ "Chứng nhận album Brasil – Eminem – The Eminem Show" (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Pro-Música Brasil .
^ "Chứng nhận album Canada – Eminem – Eminem Show" (bằng tiếng Anh). Music Canada .
^ "Zlatna ploča 2005" . Hrvatska diskografska udruga. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 10 năm 2013. Truy cập ngày 24 tháng 4 năm 2025 .
^ "Chứng nhận album Đan Mạch – Eminem – The Eminem Show" (bằng tiếng Đan Mạch). IFPI Đan Mạch . Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2025 .
^ a b "Chứng nhận album Phần Lan – Eminem – The Eminem Show" (bằng tiếng Phần Lan). Musiikkituottajat – IFPI Finland .
^ "Chứng nhận album Pháp – Eminem – The Eminem Show" (bằng tiếng Pháp). Syndicat National de l'Édition Phonographique .
^ "Gold-/Platin-Datenbank (Eminem; ' The Eminem Show' )" (bằng tiếng Đức). Bundesverband Musikindustrie .
^ "Adatbázis – Arany- és platinalemezek – 2003" (bằng tiếng Hungary). MAHASZ .
^ Laffranchi, Andrea (ngày 14 tháng 6 năm 2003). "Il circo di Eminem, festa con l'ex pericolo pubblico" . Corriere della Sera (bằng tiếng Ý). Truy cập ngày 20 tháng 4 năm 2021 . Attacca con "Square Dance" dal suo ultimo "The Eminem Show", 250 mila copie e numero uno anche in Italia grazie alla sensibilità pop e melodica che l'ha fatto uscire dalla cerchia degli appassionati di hip hop
^ "Chứng nhận album Ý – Eminem – The Eminem Show" (bằng tiếng Ý). Federazione Industria Musicale Italiana . Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2024 .
^ "Chứng nhận album Nhật Bản – Eminem – The Eminem Show" (bằng tiếng Nhật). Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Nhật Bản . Truy cập ngày 25 tháng 2 năm 2021 . Chọn 2003年5月 ở menu thả xuống
^ "Certificaciones" (bằng tiếng Tây Ban Nha). Asociación Mexicana de Productores de Fonogramas y Videogramas . Nhập Eminem ở khúc dưới tiêu đề cột ARTISTA và The Eminem Show ở chỗ điền dưới cột tiêu đề TÍTULO'.
^ "Chứng nhận album Hà Lan – Eminem – Eminem Show" (bằng tiếng Hà Lan). Nederlandse Vereniging van Producenten en Importeurs van beeld- en geluidsdragers . Nhập Eminem Show trong mục "Artiest of titel".
^ "Chứng nhận album New Zealand – Eminem – The Eminem Show" (bằng tiếng Anh). Recorded Music NZ . ngày 24 tháng 2 năm 2014. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2024 .
^ Karlsen, Veronica (ngày 13 tháng 12 năm 2002). "Guttas år" (bằng tiếng Na Uy). Aftenposten . Truy cập ngày 20 tháng 7 năm 2023 .
^ "IFPI Norsk platebransje Trofeer 1993–2011" (bằng tiếng Na Uy). IFPI Na Uy.
^ "Wyróżnienia – płyty CD - Archiwum - Przyznane w 2003 roku" (bằng tiếng Ba Lan). Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Ba Lan . ngày 19 tháng 3 năm 2003.
^ "Chứng nhận album Bồ Đào Nha – Eminem – The Eminem Show" (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Associação Fonográfica Portuguesa . Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2011 .
^ "Chứng nhận album Singapore – Eminem – The Eminem Show" (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Singapore . Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2023 .
^ "2003.09월 - POP 음반 판매량" (bằng tiếng Hàn). Recording Industry Association of Korea. tháng 7 năm 2002. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 10 năm 2004. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2021 .
^ "Chứng nhận album Hàn Quốc – Eminem – The Eminem Show" (bằng tiếng Hàn). 한국음악콘텐츠협회 (KMCA).
^ "Chứng nhận album Tây Ban Nha – Eminem – The Eminem Show" . El portal de Música (bằng tiếng Tây Ban Nha). Productores de Música de España . Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2024 .
^ "Guld- och Platinacertifikat − År 2003" (PDF) (bằng tiếng Thụy Điển). IFPI Sweden . Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 17 tháng 5 năm 2011.
^ "The Official Swiss Charts and Music Community: Chứng nhận (' The Eminem Show' )" (bằng tiếng Đức). IFPI Thụy Sĩ. Hung Medien.
^ "Chứng nhận album Anh Quốc – Eminem – The Eminem Show" (bằng tiếng Anh). British Phonographic Industry . Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2024 .
^ "Chứng nhận album Hoa Kỳ – Eminem – The Eminem Show" (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Hoa Kỳ . Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2022 .
^ "IFPI Platinum Europe Awards – 2010" . Liên đoàn Công nghiệp ghi âm Quốc tế .
^ Sullivan, Steve (ngày 4 tháng 10 năm 2013). Encyclopedia of Great Popular Song Recordings (bằng tiếng Anh). Scarecrow Press. ISBN 9780810882966 .
Album phòng thu Album biên tập Album nhạc phim Đĩa mở rộng Album video Sách Lưu diễn Nhóm Bài viết liên quan
1956–1975 1976–2000 2001–nay