Chu (họ)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Họ Chu)
Bước tới: menu, tìm kiếm

Chu hay Châu (chữ Hán: 周 hoặc 朱) là hai họ người ở Trung Quốc, Việt NamTriều Tiên. Họ 周 là một trong 10 họ phổ biến nhất ở tại Trung Quốc đại lục kể từ thời nhà Nguyên, còn họ 朱 đứng thứ 13.

Tại Nam Triều Tiên, họ Chu/Châu viết theo Hanja là 周 hoặc 朱 và hangul là 주, latinh hóa cải tiến là "Ju", latinh hóa theo McCune-Reischauer là "Chu", ngoài ra có các cách viết khác là "Joo", "Chu", "Choo", "Jou", "Zoo". Tổng số người theo hai họ này là 215.010 theo thống kê năm 2000, xếp thứ 32 theo độ phổ biến ở Hàn Quốc[1].

Tại Trung Quốc, họ 周 được bính âm là "Zhou", còn ở Đài Loan theo phiên âm Wade-Giles thì La Mã hóa thành "Chou", và cũng có thể thành "Chiau", "Chau", "Chew", "Chow", "Chu", "Jhou", "Joe", "Jou", "Jue", hoặc "Jow" tùy theo phương ngữ. Họ 朱 được bính âm là "Zhu", còn ở Đài Loan theo phiên âm Wade-Giles là thành "Chu". Một dòng họ Châu Trung Quốc hiếm hoi được viết là 洲.

Tại Trung Quốc, hai họ Chu/Châu và Chu/Châu là hai họ hoàn toàn khác nhau, từ cách viết, phát âm đến ý nghĩa. Các quan chức Trung Quốc đang xem xét áp dụng biện pháp tăng số họ ở nước này để tránh nhầm lẫn, theo đó "Nếu ông bố mang họ Chu, người mẹ mang họ Châu thì đứa trẻ có thể mang một trong 4 họ: Chu, Châu, Châu Chu hoặc Chu Châu" [2]

Mục lục

Các nhân vật họ Chu/Châu ở Trung Quốc周 [sửa]

Người Việt Nam họ Chu/Châu [sửa]

Người Triều Tiên họ Chu/Châu [sửa]

Nhân vật nghệ thuật mang họ Chu/Châu [sửa]

Chu Văn Thứ : Tổng thống đầu tiên Nước Cộng Hòa Việt Nam Dân Chủ

Liên kết ngoài [sửa]

Chú thích [sửa]