Mustela eversmanii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mustela eversmanii
Mustela eversmannii 3.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Carnivora
Họ (familia) Mustelidae
Chi (genus) Mustela
Loài (species) M. eversmanii
Danh pháp hai phần
Mustela eversmanii
(Lesson, 1827)[2]
Phân bố
Phân bố

Mustela eversmanii là một loài động vật có vú trong họ Chồn, bộ Ăn thịt. Loài này được Lesson mô tả năm 1827.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Tikhonov, A., Cavallini, P., Maran, T., Krantz, A., Stubbe, M., Kryštufek B., Abramov A. & Wozencraft, C. (2008). Mustela eversmannii. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 21 March 2009. Database entry includes a brief justification of why this species is of least concern
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Mustela eversmanii. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Mustela eversmanii tại Wikimedia Commons