Danh sách đơn vị hành chính Việt Nam theo GRDP bình quân đầu người

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Việt Nam thống kê về GRDP bình quân đầu người dựa vào Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP). Bởi vì giữa Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP)Tổng sản phẩm nội địa tại Việt Nam có những điểm khác biệt về chỉ tiêu, số liệu, nên giữa GRDP bình quân đầu người mỗi tỉnh và GDP bình quân cả nước có sự khác nhau. Mặc dù hai chỉ số này tại Việt Nam có điểm khác biệt, nhưng vẫn là chỉ số quan trọng nhất của nền kinh tế, GDP tính ở phạm vi cả nước, GRDP tính ở phạm vi cấp tỉnh. Bên cạnh đó, giữa GRDP bình quân đầu người và Thu nhập bình quân đầu người có sự khác biệt ở phương pháp tính toán nên hai chỉ số này khác nhau về số liệu thống kê. Các đơn vị hành chính Việt Nam hằng năm thực hiện thống kê Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) mỗi đơn vị, GRDP bình quân đầu người làm các chỉ tiêu, số liệu chủ yếu của nền kinh tế.

Việt Nam là có 63 đơn vị hành chính, bao gồm 58 tỉnh, 05 thành phố trực thuộc trung ương. Việt Nam chia thành 07 khu vực bao gồm Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long, Trung du và miền núi phía Bắc, Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây NguyênĐông Nam Bộ.

Năm 2018, GDP bình quân đầu người của Việt Nam 58,5 triệu Đồng.[1] Mức GDP bình quân đầu người tính theo USD tương đương với 2.552 USD, xếp hạng thứ 129 thế giới. Mức GDP (PPP) bình quân đầu người tính theo Đô la quốc tế là 7.482 Đô la quốc tế, xếp hạng 128 thế giới.[2]

Mức GRDP bình quân đầu người của Việt Nam đạt 68,18 triệu Đồng (đơn vị tiền tệ). Việt Nam hiện chỉ thống kê số liệu GRDP bình quân đầu người mỗi đơn vị hành chính, không thống kê chỉ số GRDP bình quân đầu người toàn quốc.

Danh sách 63 đơn vị hành chính theo GRDP bình quân đầu người năm 2018[sửa | sửa mã nguồn]

Bản đồ hành chính Việt Nam

Chú thích:

*-Đảo Phú Quốc (huyện Phú Quốc, Kiên Giang)

**-Côn Đảo (huyện Côn Đảo, Bà Rịa - Vũng Tàu)

***-Quần đảo Hoàng Sa (huyện Hoàng Sa, Đà Nẵng)

****-Quần đảo Trường Sa (huyện Trường Sa, Khánh Hoà)

GRDP bình quân đầu người tại mỗi tỉnh được tính theo đơn vị Việt Nam Đồng (đơn vị tiền tệ) và theo giá Đô la Mỹ hiện hành năm 2018. Đơn vị triệu đồng/người/năm và USD/người/năm.

Danh sách các đơn vị hành chính Việt Nam theo GRDP bình quân đầu người (dựa theo số dân năm 2018)
STT Tên tỉnh,

thành phố

GRDP bình quân đầu người

(triệu VNĐ/người/năm)

GRDP bình quân đầu người

(USD/người/năm)

1 Hà Nội[3] 93,94 4.080
2 Vĩnh Phúc[4] 86,50 3.757
3 Bắc Ninh[5] 150,10 6.519
4 Quảng Ninh[6] 117,66 5.110
5 Hải Dương[7] 56,30 2.445
6 Hải Phòng[8] 97,10 4.217
7 Hưng Yên[9] 55,30 2.402
8 Thái Bình[10] 38,00 1.650
9 Hà Nam[11] 55,20 2.397
10 Nam Định[12] 52,00 2.258
11 Ninh Bình[13] 48,50 2.106
12 Hà Giang[14] 20,70 899
13 Cao Bằng[15] 26,70 1.160
14 Bắc Kạn[16] 30,00 1.303
15 Tuyên Quang[17] 36,00 1.564
16 Lào Cai[18] 61,84 2.686
17 Yên Bái[19] 33,60 1.459
18 Thái Nguyên[20] 77,70 3.375
19 Lạng Sơn[21] 38,40 1.668
20 Bắc Giang[22] 52,10 2.230
21 Phú Thọ[23] 38,50 1.672
22 Điện Biên[24] 27,31 1.186
23 Lai Châu[25] 33,00 1.433
24 Sơn La[26] 38,00 1.650
25 Hoà Bình[27] 48,30 2.098
26 Thanh Hóa[28] 41,10 1.785
27 Nghệ An[29] 36,64 1.591
28 Hà Tĩnh[30] 49,50 2.150
29 Quảng Bình[31] 37,50 1.628
30 Quảng Trị[32] 43,60 1.894
31 Thừa Thiên Huế[33] 40,76 1.770
32 Đà Nẵng[34] 83,16 3.612
33 Quảng Nam[35] 61,07 2.652
34 Quảng Ngãi[36] 57,80 2.510
35 Bình Định[37] 48,69 2.115
36 Phú Yên[38] 39,97 1.736
37 Khánh Hòa[39] 62,13 2.698
38 Ninh Thuận[40] 39,70 1.724
39 Bình Thuận[41] 50,31 2.215
40 Kon Tum[42] 37,49 1.628
41 Gia Lai[43] 45,36 1.970
42 Đắk Lắk[44] 41,00 1.781
43 Đắk Nông[45] 45,24 1.965
44 Lâm Đồng[46] 59,74 2.595
45 Bình Phước[47] 58,03 2.520
46 Tây Ninh[48] 62,79 2.727
47 Bình Dương[49] 130,80 5.681
48 Đồng Nai[50] 97,30 4.226
49 Bà Rịa - Vũng Tàu[51] 134,40 5.837
50 Long An[52] 68,62 2.980
51 Tiền Giang[53] 46,90 2.037
52 Bến Tre[54] 33,00 1.433
53 Trà Vinh[55] 44,00 1.911
54 Vĩnh Long[56] 44,80 1.946
55 Đồng Tháp[57] 40,00 1.737
56 An Giang[58] 34,33 1.491
57 Kiên Giang[59] 48,21 2.094
58 Cần Thơ[60] 80,50 3.496
59 Hậu Giang[61] 38,32 1.664
60 Sóc Trăng[62] 37,50 1.629
61 Bạc Liêu[63] 42,05 1.826
62 Cà Mau[64] 43,29 1.880
63 Thành phố Hồ Chí Minh[65] 154,84 6.725

Chú thích: Dấu đậm thể hiện 05 Thành phố trực thuộc trung ương (Việt Nam).

Đồng bằng sông Hồng[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực gồm 11 đơn vị hành chính, năm 2018 gồm có 21.566.400 người[66], GRDP bình quân đầu người của toàn bộ vùng Đồng bằng sông Hồng năm 2018 đạt 81,30 triệu đồng/người/năm, cao hơn GDP bình quân quân cả nước. Hà Nội, thủ đô Việt Nam năm ở Đồng bằng Bắc Bộ, GRDP bình quân đầu người đạt 93,94 triệu đồng/người/năm, xếp hạng 04 Đồng bằng sông Hồng, hạng 08 cả nước. Bắc Ninh đạt hạng nhất Đồng bằng sông Hồng, hạng 02 cả nước.

Xếp hạng năm 2018 của các 11 đơn vị hành chính khu vực Đồng bằng sông Hồng với cả nước.

STT Đơn vị hành chính Tổng dân số (2018) Xếp hạng GRDP bình quân đầu người
1 Hà Nội 7.520.700 8
2 Vĩnh Phúc 1.092.400 9
3 Bắc Ninh 1.247.500 2
4 Quảng Ninh 1.266.500 5
5 Hải Dương 1.807.500 21
6 Hải Phòng 2.013.800 7
7 Hưng Yên 1.188.900 22
8 Thái Bình 1.793.200 49
9 Hà Nam 808.200 23
10 Nam Định 1.854.400 25
11 Ninh Bình 973.300 39

Trung du miền núi phía Bắc[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực gồm 14 đơn vị hành chính, năm 2018 gồm có 12.202.700 người[66], GRDP bình quân đầu người của toàn bộ vùng Trung du miền núi phía Bắc năm 2018 đạt 43,72 triệu đồng/người/năm. Đây là vùng còn gặp nhiều khó khăn về kinh tế. Tỉnh xếp thứ nhất GRDP vùng là Thái Nguyên, hạng 12 toàn quốc.

Xếp hạng năm 2018 của các 11 đơn vị hành chính khu vực Trung du miền núi phía Bắc với cả nước.

STT Đơn vị hành chính Tổng dân số (2018) Xếp hạng GRDP bình quân đầu người
1 Hà Giang 846.500 63
2 Cao Bằng 540.400 62
3 Bắc Kạn 327.900 60
4 Tuyên Quang 780.100 55
5 Lào Cai 705.600 16
6 Yên Bái 815.600 57
7 Thái Nguyên 1.268.300 12
8 Lạng Sơn 790.500 47
9 Bắc Giang 1.691.800 24
10 Phú Thọ 1.404.200 46
11 Điện Biên 576.700 61
12 Lai Châu 456.300 58
13 Sơn La 1.242.700 49
14 Hoà Bình 846.100 30

Đồng bằng duyên hải miền Trung[sửa | sửa mã nguồn]

Đồng bằng duyên hải miền Trung bao gồm Bắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ. Khu vực gồm 14 đơn vị hành chính, năm 2018 gồm có 20.056.900 người[66], GRDP bình quân đầu người của toàn bộ vùng Đồng bằng duyên hải miền Trung năm 2018 đạt 48,01 triều đồng/người/năm. Đà Nẵng là thành phố trực thuộc trung ương nằm trong khu vực, xếp hạng nhất về GRDP bình quân đầu người khu vực năm 2018, xếp hạng 10 cả nước.

Xếp hạng năm 2018 của các 11 đơn vị hành chính khu vực Đồng bằng duyên hải miền Trung sông Hồng với cả nước.

STT Đơn vị hành chính Tổng dân số (2018) Xếp hạng GRDP
1 Thanh Hóa 3.558.200 40
2 Nghệ An 3.157.100 54
3 Hà Tĩnh 1.277.500 27
4 Quảng Bình 887.600 51
5 Quảng Trị 630.600 37
6 Thừa Thiên Huế 1.163.600 42
7 Đà Nẵng 1.080.700 10
8 Quảng Nam 1.501.100 17
9 Quảng Ngãi 1.272.800 20
10 Bình Định 1.534.800 28
11 Phú Yên 909.500 44
12 Khánh Hòa 1.232.400 15
13 Ninh Thuận 611.800 45
14 Bình Thuận 1.239.200 26

Tây Nguyên[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực gồm 05 đơn vị hành chính, năm 2018 gồm có 5.871.100 người[66], GRDP bình quân đầu người của toàn bộ vùng Tây Nguyên năm 2018 đạt 46,43 triệu đồng/người/năm, thấp hơn GDP bình quân đầu người cả nước. Lâm Đồng là tỉnh tại Tây Nguyên, xếp thứ nhất về GRDP bình quân đầu người khu vực.

Xếp hạng năm 2018 của các 11 đơn vị hành chính khu vực Tây Nguyên với cả nước.

STT Đơn vị hành chính Tổng dân số (2018) Xếp hạng GRDP
1 Kon Tum 535.000 53
2 Gia Lai 1.458.500 33
3 Đắk Lắk 1.919.200 41
4 Đắk Nông 645.400 34
5 Lâm Đồng 1.312.900 18

Đông Nam Bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực gồm 06 đơn vị hành chính, năm 2018 gồm có 17.074.300 người[66], GRDP bình quân đầu người của toàn bộ vùng Đông Nam Bộ (Việt Nam) năm 2018 đạt 128,40 triệu đồng/người/năm, cao nhất cả nước. Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố trực thuộc trung ương tại Đông Nam Bộ, xếp thứ nhất về GRDP bình quân đầu người khu vực và cả nước, đạt 154,84 triệu đồng/người/năm tương đương với 6.725 USD/người/năm.

Xếp hạng năm 2018 của các 06 đơn vị hành chính khu vực Đông Nam Bộ với cả nước.

STT Đơn vị hành chính Tổng dân số (2018) Xếp hạng GRDP
1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.598.700 1
2 Bình Phước 979.600 19
3 Tây Ninh 1.133.400 14
4 Bình Dương 2.163.600 4
5 Đồng Nai 3.086.100 6
6 Bà Rịa - Vũng Tàu 1.112.900 3

Đồng bằng sông Cửu Long[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực gồm 13 đơn vị hành chính, năm 2018 gồm có 17.804.700 người[66], GRDP bình quân đầu người của toàn bộ vùng Đồng bằng sông Cửu Long năm 2018 đạt 46,23 triệu đồng/người/năm. Cần Thơ là thành phố trực thuộc trung ương tại Đồng bằng sông Cửu Long, đứng thứ nhất về GRDP bình quân đầu người khu vực, đứng thứ 11 toàn quốc.

Xếp hạng năm 2018 của các 13 đơn vị hành chính khu vực Đồng bằng sông Cửu Long với cả nước.

STT Đơn vị hành chính Tổng dân số (2018) Xếp hạng GRDP
1 Long An 1.503.100 13
2 Tiền Giang 1.762.300 32
3 Bến Tre 1.268.200 58
4 Trà Vinh 1.049.800 36
5 Vĩnh Long 1.051.800 35
6 Đồng Tháp 1.693.300 43
7 An Giang 2.164.200 56
8 Kiên Giang 1.810.500 31
9 Cần Thơ 1.282.300 11
10 Hậu Giang 776.700 48
11 Sóc Trăng 1.315.900 51
12 Bạc Liêu 897.000 39
13 Cà Mau 1.229.600 38

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Niên giám thống kê Việt Nam năm 2018”. Tổng cục Thống kê Việt Nam. Truy cập Ngày 13 tháng 10 năm 2019. 
  2. ^ “Thống kê GDP các nước trên thế giới: Việt Nam”. Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Truy cập Ngày 13 tháng 10 năm 2019. 
  3. ^ “Tình hình kinh tế - xã hội năm 2018 Hà Nội”. Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Truy cập Ngày 13 tháng 10 năm 2018. 
  4. ^ “Tình hình kinh tế - xã hội năm 2018 Vĩnh Phúc”. Cục Thống kê tỉnh Vĩnh Phúc. Truy cập Ngày 13 tháng 10 năm 2018. 
  5. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Bắc Ninh năm 2018”. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  6. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Quảng Ninh năm 2018”. Cục Thống kê tỉnh Quảng Ninh. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  7. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Hải Dương năm 2018”. Cục Thống kê tỉnh Hải Dương. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  8. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Hải Phòng năm 2018”. UBND thành phố Hải Phòng. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  9. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Hưng Yên năm 2018”. Cục Thống kê tỉnh Hưng Yên. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  10. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Thái Bình năm 2018”. Cục Thống kê tỉnh Thái Bình. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  11. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Hà Nam năm 2018”. UBND tỉnh Hà Nam. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  12. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Nam Định năm 2018”. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  13. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Ninh Bình năm 2018”. Báo Ninh Bình, Đảng bộ tỉnh. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  14. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Hà Giang năm 2018”. Báo Hà Giang, Đảng bộ tỉnh. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  15. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Cao Bằng năm 2018”. Đài truyền hình tỉnh Cao Bằng. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  16. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Bắc Kạn năm 2018”. UBND tỉnh Bắc Kạn. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  17. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Tuyên Quang năm 2018”. Báo Tuyên Quang, Đảng bộ tỉnh. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  18. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Lào Cai năm 2018”. UBND tỉnh Lào Cai. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  19. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Yên Bái năm 2018”. Cục Thống kê tỉnh Yên Bái. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  20. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Thái Nguyên năm 2018”. Cục Thống kê tỉnh Thái Nguyên. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  21. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Lạng Sơn năm 2018”. UBND tỉnh Lạng Sơn. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  22. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Bắc Giang năm 2018”. Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  23. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Phú Thọ năm 2018”. Cổng thông tin điện tử tỉnh Phú Thọ. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  24. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Điện Biên năm 2018”. UBND tỉnh Điện Biên. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  25. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Lai Châu năm 2018”. Cục Thống kê tỉnh Lai Châu. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  26. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Sơn La năm 2018”. Cục Thống kê tỉnh Sơn La. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  27. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Hòa Bình năm 2018”. Báo Hòa Bình, Đảng bộ tỉnh. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  28. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Thanh Hóa năm 2018”. Cục Thống kê tỉnh Thanh Hóa. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  29. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Nghệ An năm 2018”. Trường Đại học Kinh tế Nghệ An. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  30. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Hà Tĩnh năm 2018”. Cục Thống kê tỉnh Hà Tĩnh. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  31. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Quảng Bình năm 2018”. UBND tỉnh Quảng Bình. Truy cập Ngày 30 tháng 09 năm 2019. 
  32. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Quảng Trị năm 2018”. Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Truy cập Ngày 30 tháng 09 năm 2019. 
  33. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Thừa Thiên - Huế năm 2018”. Cổng thông tin điện tử tỉnh Thừa Thiên - Huế. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  34. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Đà Nẵng năm 2018”. Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  35. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Quảng Nam năm 2018”. Cục Thống kê tỉnh Quảng Nam. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  36. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Quảng Ngãi năm 2018”. Cục Thống kê tỉnh Quảng Ngãi. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  37. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Bình Định năm 2018”. Văn phòng UBND tỉnh Bình Định. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  38. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Phú Yên năm 2018”. Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  39. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Khánh Hòa năm 2018”. Cổng thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  40. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Ninh Thuận năm 2018”. Cục Thống kê tỉnh Ninh Thuận. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  41. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Bình Thuận năm 2018”. Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  42. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Kon Tum năm 2018”. Cục Thống kê tỉnh Kon Tum. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  43. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Gia Lai năm 2018”. UBND tỉnh Gia Lai. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  44. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Đắk Lắk năm 2018”. UBND tỉnh Đắk Lắk. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  45. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Đắk Nông năm 2018”. Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  46. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Lâm Đồng năm 2018”. Cục Thống kê tỉnh Lâm Đồng. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  47. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Bình Phước năm 2018”. Cục Thống kê tỉnh Bình Phước. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  48. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Tây Ninh năm 2018”. Báo Tây Ninh, Đảng bộ Tây Ninh. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  49. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Bình Dương năm 2018”. UBND tỉnh Bình Dương. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  50. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Đồng Nai năm 2018”. Báo Đồng Nai, Đảng bộ tỉnh Đồng Nai. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  51. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2018”. Cục Thống kê tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  52. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Long An năm 2018”. Cục Thống kê tỉnh Long An. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  53. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Tiền Giang năm 2018”. Cục Thống kê tỉnh Tiền Giang. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  54. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Bến Tre năm 2018”. Cổng thông tin điện tử tỉnh Bến Tre. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  55. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Trà Vinh năm 2018”. Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  56. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Vĩnh Long năm 2018”. Cổng thông tin điện tử tỉnh Vĩnh Long. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  57. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Lâm Đồng năm 2018”. Cục Thống kê tỉnh Lâm Đồng. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  58. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Đồng Tháp năm 2018”. Đài truyền hình tỉnh Đồng Tháp. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  59. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Kiên Giang năm 2018”. Cục Thống kê tỉnh Kiên Giang. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  60. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Cần Thơ năm 2018”. Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  61. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Hậu Giang năm 2018” (PDF). UBND tỉnh Hậu Giang. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  62. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Sóc Trăng năm 2018”. Báo Sóc Trăng, Đảng bộ tỉnh. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  63. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Bạc Liêu năm 2018”. Cổng thông tin điện tử tỉnh Bạc Liêu. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  64. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội Cà Mau năm 2018”. Cổng thông tin điện tử tỉnh Cà Mau. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  65. ^ “Tình hình kinh tế, xã hội TP. Hồ Chí Minh năm 2018”. Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Truy cập Ngày 12 tháng 10 năm 2019. 
  66. ^ a ă â b c d “Dân số Việt Nam năm 2018”. Tổng cục Thống kê Việt Nam. Truy cập Ngày 13 tháng 10 năm 2019.