Danh sách thị trấn tại Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Danh sách các thị trấn ở Việt Nam tính đến ngày 16 tháng 10 năm 2018 có 607 thị trấn.[1] Tỉnh có nhiều thị trấn nhất là Thanh Hóa với 28 thị trấn, tiếp theo là thành phố Hà Nội với 21 thị trấn, tỉnh Ninh Thuận chỉ có 3 thị trấn còn thành phố Đà Nẵng không có thị trấn nào.[2] Các thị trấn tại Việt Nam hầu hết đều được xếp hạng là đô thị loại V (cấp đô thị thấp nhất tại Việt Nam), tuy nhiên có một số thị trấn được xếp hạng đô thị loại IV, đô thị loại III hoặc đô thị loại II. Hầu hết những huyện không có thị trấn nào là những huyện mới chia tách.

Đông Bắc Bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực Đông Bắc Bộ có 96 thị trấn, gồm các tỉnh: Bắc Giang (16 thị trấn), Bắc Kạn (6 thị trấn), Cao Bằng (14 thị trấn), Hà Giang (13 thị trấn), Lạng Sơn (14 thị trấn), Phú Thọ (11 thị trấn), Quảng Ninh (8 thị trấn), Thái Nguyên (9 thị trấn) và Tuyên Quang (5 thị trấn).

Số Tên thị trấn Huyện Tỉnh Diện tích Dân số Năm Thành Lập Loại đô thị
1 Thắng Hiệp Hòa Bắc Giang 1,24 4.815 1945 IV
2 Vôi Lạng Giang Bắc Giang 3,36 5.563 1997 V
3 Kép Lạng Giang Bắc Giang 0,65 2.506 1959 V
4 Đồi Ngô Lục Nam Bắc Giang 4,57 5.987 1997 V
5 Lục Nam Lục Nam Bắc Giang 1,80 3.870 1945 V
6 Chũ Lục Ngạn Bắc Giang 3,19 6.498 1957 IV
7 An Châu Sơn Động Bắc Giang 2,13 5.023 1991 V
8 Thanh Sơn Sơn Động Bắc Giang 19,81 4.136 2008 V
9 Cao Thượng Tân Yên Bắc Giang 2,69 5.019 1997 V
10 Nhã Nam Tân Yên Bắc Giang 1,27 3.983 2003 V
11 Bích Động Việt Yên Bắc Giang 5,46 6.147 1997 V
12 Nếnh Việt Yên Bắc Giang 5,60 7.809 2003 V
13 Neo Yên Dũng Bắc Giang 6,00 5.282 1994 V
14 Tân Dân Yên Dũng Bắc Giang 4,94 5.448 2007 V
15 Cầu Gồ Yên Thế Bắc Giang 1,93 5.261 1994 V
16 Bố Hạ Yên Thế Bắc Giang 1,03 4.500 1945 V
17 Chợ Rã Ba Bể Bắc Kạn 4,15 3.672 1945 V
18 Phủ Thông Bạch Thông Bắc Kạn 0,84 1.683 1945 V
19 Bằng Lũng Chợ Đồn Bắc Kạn 27,28 6.523 1985 V
20 Chợ Mới Chợ Mới Bắc Kạn 2,24 2.383 1945 V
21 Yến Lạc Na Rì Bắc Kạn 4,8 3.400 1985 V
22 Nà Phặc Ngân Sơn Bắc Kạn 62,45 5.702 1980 V
23 Bảo Lạc Bảo Lạc Cao Bằng 11,03 3.681 1945 V
24 Pác Miầu Bảo Lâm Cao Bằng 40,36 4.793 2006 V
25 Xuân Hòa Hà Quảng Cao Bằng 33,95 3.972 2006 V
26 Thanh Nhật Hạ Lang Cao Bằng 15,80 2.969 2006 V
27 Nước Hai Hòa An Cao Bằng 1,36 3.943 1945 V
28 Nguyên Bình Nguyên Bình Cao Bằng 26,38 3.457 1945 V
29 Tĩnh Túc Nguyên Bình Cao Bằng 22,56 3.615 1963 V
30 Tà Lùng Phục Hòa Cao Bằng 6,36 2.249 1999 V
31 Hòa Thuận Phục Hòa Cao Bằng 22,04 4.356 2007 V
32 Quảng Uyên Quảng Uyên Cao Bằng 6,52 4.032 1945 V
33 Đông Khê Thạch An Cao Bằng 14,97 4.249 1999 V
34 Thông Nông Thông Nông Cao Bằng 9,35 2.477 1999 V
35 Hùng Quốc Trà Lĩnh Cao Bằng 15,40 4.510 1999 V
36 Trùng Khánh Trùng Khánh Cao Bằng 4,58 4.302 1945 V
37 Yên Phú Bắc Mê Hà Giang 67,23 6.802 2009 V
38 Việt Quang Bắc Quang Hà Giang 45,33 11.214 1986 IV
39 Vĩnh Tuy Bắc Quang Hà Giang 10,8 3.284 1945 V
40 Đồng Văn Đồng Văn Hà Giang 30,31 5.935 2008 V
41 Phó Bảng Đồng Văn Hà Giang 10,00 500 1961 V
42 Vinh Quang Hoàng Su Phì Hà Giang 4,81 3.443 1999 V
43 Mèo Vạc Mèo Vạc Hà Giang 14,41 4.866 1999 V
44 Tam Sơn Quản Bạ Hà Giang 12,30 5.184 1999 V
45 Yên Bình Quang Bình Hà Giang 47,50 6.665 2010 V
46 Vị Xuyên Vị Xuyên Hà Giang 15,00 6.674 1994 V
47 Nông trường Việt Lâm Vị Xuyên Hà Giang 16,47 4.179 1967 V
48 Cốc Pài Xín Mần Hà Giang 16,47 4.969 2009 V
49 Yên Minh Yên Minh Hà Giang 30,47 5.977 1999 V
50 Bắc Sơn Bắc Sơn Lạng Sơn 3,71 3.861 1985 V
51 Bình Gia Bình Gia Lạng Sơn 3,13 2.878 1945 V
52 Cao Lộc Cao Lộc Lạng Sơn 2,76 5.635 1994 V
53 Đồng Đăng Cao Lộc Lạng Sơn 7 7.522 1945 IV
54 Đồng Mỏ Chi Lăng Lạng Sơn 4,73 6.934 1945 V
55 Chi Lăng Chi Lăng Lạng Sơn 20,78 5.146 1983 V
56 Đình Lập Đình Lập Lạng Sơn 6,37 3.946 1977 V
57 Nông trường Thái Bình Đình Lập Lạng Sơn 11,62 3.196 1965 V
58 Hữu Lũng Hữu Lũng Lạng Sơn 4,8 8.920 1965 V
59 Lộc Bình Lộc Bình Lạng Sơn 4,06 7.517 1945 V
60 Na Dương Lộc Bình Lạng Sơn 11,15 7.245 1984 V
61 Thất Khê Tràng Định Lạng Sơn 0,86 4.798 1945 V
62 Na Sầm Văn Lãng Lạng Sơn 1,5 3.299 1945 V
63 Văn Quan Văn Quan Lạng Sơn 12,42 3.822 1985 V
64 Sông Thao Cẩm Khê Phú Thọ 4,85 5.495 1995 V
65 Đoan Hùng Đoan Hùng Phú Thọ 5,13 5.912 1994 V
66 Hạ Hòa Hạ Hòa Phú Thọ 10,03 7.349 1997 V
67 Lâm Thao Lâm Thao Phú Thọ 5,89 7.621 1997 V
68 Hùng Sơn Lâm Thao Phú Thọ 4,7 9.444 2005 V
69 Phong Châu Phù Ninh Phú Thọ 9,38 15.100 1989 V
70 Hưng Hóa Tam Nông Phú Thọ 4,53 4.145 1997 V
71 Thanh Ba Thanh Ba Phú Thọ 4,81 8.022 1995 V
72 Thanh Sơn Thanh Sơn Phú Thọ 4,15 12.580 1997 V
73 Thanh Thủy Thanh Thủy Phú Thọ 9,24 5.118 2010 V
74 Yên Lập Yên Lập Phú Thọ 11,96 6.589 1997 V
75 Ba Chẽ Ba Chẽ Quảng Ninh 6,99 3.874 1977 V
76 Bình Liêu Bình Liêu Quảng Ninh 36 3.206 1977 V
77 Cô Tô Cô Tô Quảng Ninh 6,5 2.010 1999 V
78 Đầm Hà Đầm Hà Quảng Ninh 3,37 5.958 1991 V
79 Quảng Hà Hải Hà Quảng Ninh 0,91 6.610 1979 V
80 Trới Hoành Bồ Quảng Ninh 12,29 14.000 1945 IV
81 Tiên Yên Tiên Yên Quảng Ninh 7,07 7.206 1955 V
82 Cái Rồng Vân Đồn Quảng Ninh 8,8 6.583 1981 IV
83 Hùng Sơn Đại Từ Thái Nguyên 14,63 14.610 2013 V
84 Quân Chu Đại Từ Thái Nguyên 6,7 2.037 2011 V
85 Chợ Chu Định Hóa Thái Nguyên 4,47 6.094 1945 V
86 Sông Cầu Đồng Hỷ Thái Nguyên 7,91 3.187 2011 V
87 Trại Cau Đồng Hỷ Thái Nguyên 6,27 4.227 1962 V
88 Hương Sơn Phú Bình Thái Nguyên 9,78 7.687 2003 V
89 Đu Phú Lương Thái Nguyên 9,4 8.583 1994 V
90 Giang Tiên Phú Lương Thái Nguyên 3,81 3.605 1977 V
91 Đình Cả Võ Nhai Thái Nguyên 10,16 3.430 1990 V
92 Vĩnh Lộc Chiêm Hóa Tuyên Quang 7,27 7.166 1945 V
93 Tân Yên Hàm Yên Tuyên Quang 33,23 9.746 1985 V
94 Na Hang Na Hang Tuyên Quang 43,63 6.784 1987 V
95 Sơn Dương Sơn Dương Tuyên Quang 20,74 13.422 1994 V
96 Tân Bình Yên Sơn Tuyên Quang 8,19 4.600 1979 V

Tây Bắc Bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực Tây Bắc Bộ có 51 thị trấn, gồm các tỉnh: Điện Biên (5 thị trấn), Hòa Bình (11 thị trấn), Lai Châu (7 thị trấn), Lào Cai (9 thị trấn), Sơn La (9 thị trấn) và Yên Bái (10 thị trấn).

Số Tên thị trấn Huyện Tỉnh Diện tích Dân số Năm Thành Lập Loại đô thị
1 Điện Biên Đông Điện Biên Đông Điện Biên 18,9 2.986 2005 V
2 Mường Ảng Mường Ảng Điện Biên 6,46 3.575 1997 V
3 Mường Chà Mường Chà Điện Biên 10,26 3.263 1997 V
4 Tủa Chùa Tủa Chùa Điện Biên 2,15 2.940 1989 V
5 Tuần Giáo Tuần Giáo Điện Biên 17,6 7.258 1965 V
6 Cao Phong Cao Phong Hòa Bình 9,45 3.899 1994 V
7 Đà Bắc Đà Bắc Hòa Bình 5,05 4.368 1990 V
8 Bo Kim Bôi Hòa Bình 0,68 3.244 1978 V
9 Kỳ Sơn Kỳ Sơn Hòa Bình 3,16 2.401 1994 V
10 Vụ Bản Lạc Sơn Hòa Bình 2,54 4.720 1957 V
11 Chi Nê Lạc Thủy Hòa Bình 6,21 5.260 1990 V
12 Thanh Hà Lạc Thủy Hòa Bình 3,65 1.095 1999 V
13 Lương Sơn Lương Sơn Hòa Bình 17,3 10.647 1986 V
14 Mai Châu Mai Châu Hòa Bình 13,02 5.035 1945 V
15 Mường Khến Tân Lạc Hòa Bình 4,04 3.949 1988 V
16 Hàng Trạm Yên Thủy Hòa Bình 2,7 4.444 1994 V
17 Mường Tè Mường Tè Lai Châu 12,45 2.655 1987 V
18 Nậm Nhùn Nậm Nhùn Lai Châu 29,95 3.444 2011 V
19 Phong Thổ Phong Thổ Lai Châu 44,42 2.114 2004 V
20 Sìn Hồ Sìn Hồ Lai Châu 9,51 3.995 1977 V
21 Tam Đường Tam Đường Lai Châu 23 4.456 2004 V
22 Tân Uyên Tân Uyên Lai Châu 70,95 7.723 2008 V
23 Than Uyên Than Uyên Lai Châu 9,62 5.482 1991 V
24 Bắc Hà Bắc Hà Lào Cai 1,83 3.362 1975 V
25 Phố Lu Bảo Thắng Lào Cai 16,42 9.670 1979 V
26 Nông trường Phong Hải Bảo Thắng Lào Cai 91,06 7.890 1977 V
27 Tằng Loỏng Bảo Thắng Lào Cai 34,16 8.552 1986 V
28 Phố Ràng Bảo Yên Lào Cai 13,6 8.669 1986 V
29 Bát Xát Bát Xát Lào Cai 3,52 3.583 1994 V
30 Mường Khương Mường Khương Lào Cai 35,65 8.207 2010 V
31 Sa Pa Sa Pa Lào Cai 24,02 8.975 1900 IV
32 Khánh Yên Văn Bàn Lào Cai 7,5 5.607 1989 V
33 Bắc Yên Bắc Yên Sơn La 8,92 3.604 1999 V
34 Hát Lót Mai Sơn Sơn La 13,76 17.032 1977 IV
35 Mộc Châu Mộc Châu Sơn La 10,92 9.565 1961 V
36 Nông trường Mộc Châu Mộc Châu Sơn La 74,98 21.879 1968 V
37 Ít Ong Mường La Sơn La 34,85 16.153 2007 V
38 Phù Yên Phù Yên Sơn La 1,05 6.785 1977 V
39 Sông Mã Sông Mã Sơn La 4,47 5.941 1977 V
40 Thuận Châu Thuận Châu Sơn La 1,04 6.195 1945 V
41 Yên Châu Yên Châu Sơn La 1,15 3.976 1988 V
42 Mù Cang Chải Mù Cang Chải Yên Bái 7,06 2.459 1998 V
43 Yên Thế Lục Yên Yên Bái 15,07 8.229 1987 V
44 Trạm Tấu Trạm Tấu Yên Bái 3,73 2.061 1998 V
45 Cổ Phúc Trấn Yên Yên Bái 4,36 5.525 1989 V
46 Nông trường Liên Sơn Văn Chấn Yên Bái 11,77 4.577 1970 V
47 Nông trường Nghĩa Lộ Văn Chấn Yên Bái 17,04 5.059 1968 V
48 Nông trường Trần Phú Văn Chấn Yên Bái 18,92 5.510 1968 V
49 Mậu A Văn Yên Yên Bái 8,11 9.942 1987 V
50 Yên Bình Yên Bình Yên Bái 25 9.739 1986 V
51 Thác Bà Yên Bình Yên Bái 12,61 3.947 1977 V

Đồng bằng sông Hồng[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực Đồng bằng sông Hồng có 110 thị trấn, gồm các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Hà Nội (21 thị trấn), Hải Phòng (10 thị trấn), Bắc Ninh (6 thị trấn), Hà Nam (7 thị trấn), Hải Dương (13 thị trấn), Hưng Yên (9 thị trấn), Nam Định (16 thị trấn), Ninh Bình (7 thị trấn), Thái Bình (9 thị trấn) và Vĩnh Phúc (12 thị trấn).

Số Tên thị trấn Huyện Tỉnh/Thành phố Diện tích Dân số Năm Thành Lập Loại đô thị
1 Gia Bình Gia Bình Bắc Ninh 4,36 6.546 2002 V
2 Thứa Lương Tài Bắc Ninh 6,92 8.659 1998 V
3 Phố Mới Quế Võ Bắc Ninh 2,1 5.795 1995 V
4 Hồ Thuận Thành Bắc Ninh 5,11 10.939 1997 V
5 Lim Tiên Du Bắc Ninh 5,12 10.326 1998 V
6 Chờ Yên Phong Bắc Ninh 5,45 13.089 1998 V
7 Tây Đằng Ba Vì Hà Nội 12,05 15.525 1994 V
8 Chúc Sơn Chương Mỹ Hà Nội 5,52 9.254 1990 V
9 Xuân Mai Chương Mỹ Hà Nội 10,52 23.265 1984 V
10 Phùng Đan Phượng Hà Nội 2,97 8.005 1994 V
11 Đông Anh Đông Anh Hà Nội 4,57 24.771 1982 V
12 Trâu Quỳ Gia Lâm Hà Nội 7,35 23.772 2005 V
13 Yên Viên Gia Lâm Hà Nội 1,02 15.029 1959 V
14 Trạm Trôi Hoài Đức Hà Nội 1,22 4.204 1994 V
15 Quang Minh Mê Linh Hà Nội 8,9 19.126 2008 V
16 Chi Đông Mê Linh Hà Nội 4,86 9.861 2008 V
17 Đại Nghĩa Mỹ Đức Hà Nội 4,9 6.751 2004 V
18 Phú Minh Phú Xuyên Hà Nội 1,22 4.795 1986 V
19 Phú Xuyên Phú Xuyên Hà Nội 6,86 9.970 1986 V
20 Phúc Thọ Phúc Thọ Hà Nội 3,86 6.670 1994 V
21 Quốc Oai Quốc Oai Hà Nội 5,03 11.472 1988 V
22 Sóc Sơn Sóc Sơn Hà Nội 0,82 4.060 1987 V
23 Liên Quan Thạch Thất Hà Nội 2,91 5.337 1994 V
24 Kim Bài Thanh Oai Hà Nội 4,32 6.369 1994 V
25 Văn Điển Thanh Trì Hà Nội 0,9 11.594 1958 V
26 Thường Tín Thường Tín Hà Nội 0,74 6.160 1988 V
27 Vân Đình Ứng Hòa Hà Nội 5,39 13.182 1965 V
28 Bình Mỹ Bình Lục Hà Nam 2,76 5.542 1987 V
29 Hòa Mạc Duy Tiên Hà Nam 1,78 3.972 1986 IV
30 Đồng Văn Duy Tiên Hà Nam 3,88 5.313 1984 IV
31 Quế Kim Bảng Hà Nam 3,08 5.226 1986 V
32 Ba Sao Kim Bảng Hà Nam 34,76 5.723 2009 V
33 Vĩnh Trụ Lý Nhân Hà Nam 1,94 6.637 1987 V
34 Kiện Khê Thanh Liêm Hà Nam 7,52 9.201 1984 V
35 Kẻ Sặt Bình Giang Hải Dương 0,75 5.190 1958 V
36 Lai Cách Cẩm Giàng Hải Dương 7,15 11.200 1998 V
37 Cẩm Giàng Cẩm Giàng Hải Dương 0,44 2.161 1959 V
38 Gia Lộc Gia Lộc Hải Dương 5,37 12.505 1994 V
39 Phú Thái Kim Thành Hải Dương 2,22 4.901 1995 V
40 Kinh Môn Kinh Môn Hải Dương 3,08 7.294 1996 IV
41 Minh Tân Kinh Môn Hải Dương 13,48 19.645 2004 IV
42 Phú Thứ Kinh Môn Hải Dương 8,81 13.350 2004 IV
43 Nam Sách Nam Sách Hải Dương 4,55 10.860 1989 V
44 Ninh Giang Ninh Giang Hải Dương 1,66 7.221 1965 V
45 Thanh Hà Thanh Hà Hải Dương 5,27 5.081 1997 V
46 Thanh Miện Thanh Miện Hải Dương 6 9.049 1996 V
47 Tứ Kỳ Tứ Kỳ Hải Dương 4,38 6.304 1997 V
48 An Dương An Dương Hải Phòng 1,79 6.225 1987 V
49 An Lão An Lão Hải Phòng 1,63 3.656 1993 V
50 Trường Sơn An Lão Hải Phòng 3,6 7.823 2007 V
51 Cát Hải Cát Hải Hải Phòng 6,64 6.874 1988 V
52 Cát Bà Cát Hải Hải Phòng 59,2 8.392 1957 V
53 Núi Đối Kiến Thụy Hải Phòng 1,62 3.522 1987 V
54 Núi Đèo Thủy Nguyên Hải Phòng 0,98 4.016 1986 V
55 Minh Đức Thủy Nguyên Hải Phòng 16,2 11.064 1986 V
56 Tiên Lãng Tiên Lãng Hải Phòng 7,13 13.033 1987 V
57 Vĩnh Bảo Vĩnh Bảo Hải Phòng 3,01 7.627 1986 V
58 Ân Thi Ân Thi Hưng Yên 7,7 8.460 1996 V
59 Khoái Châu Khoái Châu Hưng Yên 4,35 7.944 1997 V
60 Lương Bằng Kim Động Hưng Yên 7,43 9.442 2002 V
61 Bần Yên Nhân Mỹ Hào Hưng Yên 5,74 8.677 1989 IV
62 Trần Cao Phù Cừ Hưng Yên 4,8 5.518 2000 V
63 Vương Tiên Lữ Hưng Yên 2,28 5.958 1995 V
64 Văn Giang Văn Giang Hưng Yên 6,84 9.081 1999 V
65 Như Quỳnh Văn Lâm Hưng Yên 7,07 12.994 1999 V
66 Yên Mỹ Yên Mỹ Hưng Yên 4,22 10.031 1994 V
67 Ngô Đồng Giao Thủy Nam Định 2,16 6.006 1986 V
68 Quất Lâm Giao Thủy Nam Định 7,59 9.726 2003 V
69 Yên Định Hải Hậu Nam Định 1,76 10.000 1986 V
70 Cồn Hải Hậu Nam Định 2,15 7.274 1958 V
71 Thịnh Long Hải Hậu Nam Định 15,68 23.500 1997 IV
72 Mỹ Lộc Mỹ Lộc Nam Định 4,69 5.550 2003 V
73 Nam Giang Nam Trực Nam Định 7,02 17.337 2003 V
74 Liễu Đề Nghĩa Hưng Nam Định 4,18 6.254 1987 V
75 Quỹ Nhất Nghĩa Hưng Nam Định 5,46 6.274 2007 V
76 Rạng Đông Nghĩa Hưng Nam Định 13,1 5.882 1987 V
77 Cổ Lễ Trực Ninh Nam Định 4,93 12.158 1984 V
78 Cát Thành Trực Ninh Nam Định 8,3 14.577 2006 V
79 Ninh Cường Trực Ninh Nam Định 7,43 10.244 2017 V
80 Gôi Vụ Bản Nam Định 4,75 6.339 1986 V
81 Xuân Trường Xuân Trường Nam Định 6,16 11.506 2003 V
82 Lâm Ý Yên Nam Định 4,81 9.405 1986 V
83 Me Gia Viễn Ninh Bình 3,4 5.736 1986 V
84 Thiên Tôn Hoa Lư Ninh Bình 2,16 4.350 2003 V
85 Phát Diệm Kim Sơn Ninh Bình 1,05 10.687 1987 V
86 Bình Minh Kim Sơn Ninh Bình 9,15 3.600 1987 V
87 Nho Quan Nho Quan Ninh Bình 2,81 8.623 1953 V
88 Yên Ninh Yên Khánh Ninh Bình 8,12 13.782 1996 V
89 Yên Thịnh Yên Mô Ninh Bình 7,63 8.050 1997 V
90 Đông Hưng Đông Hưng Thái Bình 0,65 3.614 1986 V
91 Hưng Hà Hưng Hà Thái Bình 5,5 8.000 1989 V
92 Hưng Nhân Hưng Hà Thái Bình 8,64 14.500 2005 V
93 Thanh Nê Kiến Xương Thái Bình 6,82 11.500 2002 V
94 Quỳnh Côi Quỳnh Phụ Thái Bình 1,2 6.000 1969 V
95 An Bài Quỳnh Phụ Thái Bình 7 9.400 2005 V
96 Diêm Điền Thái Thụy Thái Bình 2,85 12.000 1986 IV
97 Tiền Hải Tiền Hải Thái Bình 1,5 8.500 1986 V
98 Vũ Thư Vũ Thư Thái Bình 1,1 5.300 1986 V
99 Hương Canh Bình Xuyên Vĩnh Phúc 9,95 16.341 1995 V
100 Gia Khánh Bình Xuyên Vĩnh Phúc 9,39 11.221 2007 V
101 Thanh Lãng Bình Xuyên Vĩnh Phúc 9,48 13.437 2007 V
102 Lập Thạch Lập Thạch Vĩnh Phúc 4,15 5.568 1995 V
103 Hoa Sơn Lập Thạch Vĩnh Phúc 4,85 6.930 2008 V
104 Tam Sơn Sông Lô Vĩnh Phúc 3,76 7.655 2008 V
105 Hợp Hòa Tam Dương Vĩnh Phúc 8,61 9.829 2003 V
106 Tam Đảo Tam Đảo Vĩnh Phúc 2,1 620 1939 V
107 Vĩnh Tường Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 3,31 3.873 1995 V
108 Thổ Tang Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 5,27 16.853 2007 V
109 Tứ Trưng Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 4,97 7.177 2011 V
110 Yên Lạc Yên Lạc Vĩnh Phúc 6,44 12.239 1997 V

Bắc Trung Bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực Bắc Trung Bộ có 83 thị trấn, gồm các tỉnh: Thanh Hóa (28 thị trấn), Nghệ An (17 thị trấn), Hà Tĩnh (12 thị trấn), Quảng Bình (7 thị trấn), Quảng Trị (11 thị trấn) và Thừa Thiên - Huế (8 thị trấn).

Số Tên thị trấn Huyện Tỉnh Diện tích Dân số Năm thành lập Loại đô thị
1 Cành Nàng Bá Thước Thanh Hóa 0,84 2.082 1994 V
2 Cẩm Thủy Cẩm Thủy Thanh Hóa 3,53 4.889 1989 V
3 Rừng Thông Đông Sơn Thanh Hóa 6,03 10.878 1992 V
4 Hà Trung Hà Trung Thanh Hóa 2 6.872 1988 V
5 Hậu Lộc Hậu Lộc Thanh Hóa 2,62 3.627 1989 V
6 Bút Sơn Hoằng Hóa Thanh Hóa 1,9 4.641 1989 V
7 Lang Chánh Lang Chánh Thanh Hóa 2,94 4.438 1991 V
8 Mường Lát Mường Lát Thanh Hóa 8,5 2.850 2003 V
9 Nga Sơn Nga Sơn Thanh Hóa 1,11 2.681 1988 V
10 Ngọc Lặc Ngọc Lặc Thanh Hóa 1,7 4.828 1988 IV
11 Bến Sung Như Thanh Thanh Hóa 5,84 3.955 2002 V
12 Yên Cát Như Xuân Thanh Hóa 4,72 3.015 1989 V
13 Nông Cống Nông Cống Thanh Hóa 1,2 3.632 1987 V
14 Quan Hóa Quan Hóa Thanh Hóa 3,8 3.105 1987 V
15 Quan Sơn Quan Sơn Thanh Hóa 5,79 2.820 2003 V
16 Quảng Xương Quảng Xương Thanh Hóa 1,16 3.750 1991 V
17 Kim Tân Thạch Thành Thanh Hóa 1,5 3.673 1990 V
18 Vân Du Thạch Thành Thanh Hóa 4,22 4.178 2004 V
19 Vạn Hà Thiệu Hóa Thanh Hóa 5,45 6.321 2000 V
20 Thọ Xuân Thọ Xuân Thanh Hóa 1,6 5.050 1965 V
21 Lam Sơn Thọ Xuân Thanh Hóa 3,85 7.077 1991 IV
22 Sao Vàng Thọ Xuân Thanh Hóa 2,89 7.368 1999 IV
23 Thường Xuân Thường Xuân Thanh Hóa 2,73 4.698 1988 V
24 Tĩnh Gia Tĩnh Gia Thanh Hóa 1,42 4.530 1984 III
25 Triệu Sơn Triệu Sơn Thanh Hóa 1,8 3.902 1988 V
26 Vĩnh Lộc Vĩnh Lộc Thanh Hóa 0,89 2.199 1992 V
27 Quán Lào Yên Định Thanh Hóa 1,47 3.160 1989 V
28 Thống Nhất Yên Định Thanh Hóa 17,08 4.506 2009 V
29 Anh Sơn Anh Sơn Nghệ An 2,86 5.450 1988 V
30 Con Cuông Con Cuông Nghệ An 1,8 4.448 1988 V
31 Diễn Châu Diễn Châu Nghệ An 0,82 5.527 1977 V
32 Đô Lương Đô Lương Nghệ An 2,31 8.148 1990 V
33 Hưng Nguyên Hưng Nguyên Nghệ An 7,03 7.614 1998 V
34 Mường Xén Kỳ Sơn Nghệ An 1 1984 V
35 Nam Đàn Nam Đàn Nghệ An 1,97 6.199 1987 V
36 Quán Hành Nghi Lộc Nghệ An 3,9 5.114 1986 V
37 Nghĩa Đàn Nghĩa Đàn Nghệ An 8,53 5.037 2011 V
38 Kim Sơn Quế Phong Nghệ An 1,61 2.814 1990 V
39 Tân Lạc Quỳ Châu Nghệ An 5,48 4.040 1990 V
40 Quỳ Hợp Quỳ Hợp Nghệ An 7,31 10.625 1983 V
41 Cầu Giát Quỳnh Lưu Nghệ An 2,82 9.598 1953 V
42 Tân Kỳ Tân Kỳ Nghệ An 7,35 5.648 1988 V
43 Thanh Chương Thanh Chương Nghệ An 2,84 5.676 1984 V
44 Hòa Bình Tương Dương Nghệ An 1989 V
45 Yên Thành Yên Thành Nghệ An 1986 V
46 Nghèn Can Lộc Hà Tĩnh 1998 V
47 Đồng Lộc Can Lộc Hà Tĩnh 2018 V
48 Cẩm Xuyên Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 1986 V
49 Thiên Cầm Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 2003 V
50 Đức Thọ Đức Thọ Hà Tĩnh 1945 V
51 Hương Khê Hương Khê Hà Tĩnh 1985 V
52 Phố Châu Hương Sơn Hà Tĩnh 1988 V
53 Tây Sơn Hương Sơn Hà Tĩnh 1997 V
54 Nghi Xuân Nghi Xuân Hà Tĩnh 1988 V
55 Xuân An Nghi Xuân Hà Tĩnh 1994 V
56 Thạch Hà Thạch Hà Hà Tĩnh 2001 V
57 Vũ Quang Vũ Quang Hà Tĩnh 2003 V
58 Hoàn Lão Bố Trạch Quảng Bình 5,42 7.247 1986 IV
59 Nông trường Việt Trung Bố Trạch Quảng Bình 86,04 9.782 1966 V
60 Kiến Giang Lệ Thủy Quảng Bình 3,14 6.453 1986 IV
61 Nông trường Lệ Ninh Lệ Thủy Quảng Bình 11,35 5.296 1965 V
62 Quy Đạt Minh Hóa Quảng Bình 7,58 5.793 2000 V
63 Quán Hàu Quảng Ninh Quảng Bình 3,24 4.303 1999 V
64 Đồng Lê Tuyên Hóa Quảng Bình 10,72 5.541 1999 V
65 Cam Lộ Cam Lộ Quảng Trị 1994 V
66 Krông Klang Đa Krông Quảng Trị 2004 V
67 Gio Linh Gio Linh Quảng Trị 1994 V
68 Cửa Việt Gio Linh Quảng Trị 2005 V
69 Hải Lăng Hải Lăng Quảng Trị 1994 V
70 Khe Sanh Hướng Hóa Quảng Trị 1984 V
71 Lao Bảo Hướng Hóa Quảng Trị 1994 V
72 Ái Tử Triệu Phong Quảng Trị 1994 V
73 Hồ Xá Vĩnh Linh Quảng Trị 1994 V
74 Bến Quan Vĩnh Linh Quảng Trị 1994 V
75 Cửa Tùng Vĩnh Linh Quảng Trị 2009 V
76 A Lưới A Lưới Thừa Thiên – Huế 13,52 5.789 1995 V
77 Khe Tre Nam Đông Thừa Thiên – Huế 4,32 3.407 1997 V
78 Phong Điền Phong Điền Thừa Thiên – Huế 18,86 6.591 1995 V
79 Phú Lộc Phú Lộc Thừa Thiên – Huế 27,19 11.154 1986 V
80 Lăng Cô Phú Lộc Thừa Thiên – Huế 105,5 11.489 2002 V
81 Thuận An Phú Vang Thừa Thiên – Huế 17,03 20.279 1999 IV
82 Phú Đa Phú Vang Thừa Thiên – Huế 29,9 10.592 2011 V
83 Sịa Quảng Điền Thừa Thiên – Huế 11,89 10.419 1997 V

Duyên hải Nam Trung Bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ có 62 thị trấn, gồm các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Đà Nẵng (0 thị trấn), Quảng Nam (12 thị trấn), Quảng Ngãi (9 thị trấn), Bình Định (12 thị trấn), Phú Yên (8 thị trấn), Khánh Hòa (6 thị trấn), Ninh Thuận (3 thị trấn) và Bình Thuận (12 thị trấn).

Số Tên thị trấn Huyện Tỉnh Diện tích(km2) Dân số(người) Năm thành lập Loại đô thị
1 Trà My Bắc Trà My Quảng Nam 20,35 6.559 1981 V
2 Nam Phước Duy Xuyên Quảng Nam 14,5 22.231 1994 V
3 Ái Nghĩa Đại Lộc Quảng Nam 12,3 18.228 1984 V
4 Prao Đông Giang Quảng Nam 31,2 3.847 1994 V
5 Tân An Hiệp Đức Quảng Nam 5,2 3.014 1986 V
6 Thạnh Mỹ Nam Giang Quảng Nam 209 6.372 1981 V
7 Núi Thành Núi Thành Quảng Nam 4,57 10.001 1984 V
8 Khâm Đức Phước Sơn Quảng Nam 29,98 5.885 1986 V
9 Đông Phú Quế Sơn Quảng Nam 12,69 9.380 1986 V
10 Hà Lam Thăng Bình Quảng Nam 11,7 17.091 1981 V
11 Tiên Kỳ Tiên Phước Quảng Nam 8,28 7.405 1981 V
12 Phú Thịnh Phú Ninh Quảng Nam 6,48 4.793 2009 V
13 Ba Tơ Ba Tơ Quảng Ngãi 22,67 4.598 1990 V
14 Châu Ổ Bình Sơn Quảng Ngãi 2,36 7.459 1986 V
15 Đức Phổ Đức Phổ Quảng Ngãi 5,62 8.371 1987 IV
16 Mộ Đức Mộ Đức Quảng Ngãi 8,6 8.162 1992 V
17 Chợ Chùa Nghĩa Hành Quảng Ngãi 7,4 9.480 1986 V
18 Di Lăng Sơn Hà Quảng Ngãi 56,92 8.817 1997 V
19 Trà Xuân Trà Bồng Quảng Ngãi 6,09 7.302 1999 V
20 La Hà Tư Nghĩa Quảng Ngãi 4,6 7.574 1987 V
21 Sông Vệ Tư Nghĩa Quảng Ngãi 2,63 7.651 1991 V
22 An Lão An Lão Bình Định 16,46 5.174 2007 V
23 Tăng Bạt Hổ Hoài Ân Bình Định 5,8 7.528 1986 V
24 Bồng Sơn Hoài Nhơn Bình Định 17,04 19.515 1986 IV
25 Tam Quan Hoài Nhơn Bình Định 7,34 12.083 1997 V
26 Ngô Mây Phù Cát Bình Định 7,55 11.475 1987 V
27 Phù Mỹ Phù Mỹ Bình Định 10,55 12.132 1991 V
28 Bình Dương Phù Mỹ Bình Định 3,39 5.611 2002 V
29 Phú Phong Tây Sơn Bình Định 11,58 20.812 1979 IV
30 Tuy Phước Tuy Phước Bình Định 6,36 12.827 1987 V
31 Diêu Trì Tuy Phước Bình Định 5,47 12.482 1994 V
32 Vân Canh Vân Canh Bình Định 20,26 5.206 2002 V
33 Vĩnh Thạnh Vĩnh Thạnh Bình Định 9,36 5.874 2005 V
34 Hòa Vinh Đông Hòa Phú Yên 8,87 14.167 2013 V
35 Hòa Hiệp Trung Đông Hòa Phú Yên 13,49 20.445 2013 V
36 La Hai Đồng Xuân Phú Yên 21,04 10.074 1986 V
37 Phú Hòa Phú Hòa Phú Yên 17,79 8.924 2007 V
38 Hai Riêng Sông Hinh Phú Yên 31,12 9.182 1989 V
39 Củng Sơn Sơn Hòa Phú Yên 22,21 10.693 1979 V
40 Phú Thứ Tây Hòa Phú Yên 14 13.980 2013 V
41 Chí Thạnh Tuy An Phú Yên 14,35 9.500 1979 V
42 Cam Đức Cam Lâm Khánh Hòa 10,05 14.586 2007 V
43 Diên Khánh Diên Khánh Khánh Hòa 3,95 25.500 1981 IV
44 Tô Hạp Khánh Sơn Khánh Hòa 16,15 4.037 1986 V
45 Khánh Vĩnh Khánh Vĩnh Khánh Hòa 9,36 3.973 1989 V
46 Trường Sa Trường Sa Khánh Hòa 0,15 82 2007 V
47 Vạn Giã Vạn Ninh Khánh Hòa 2,03 20.266 1979 IV
48 Khánh Hải Ninh Hải Ninh Thuận 10,8 14.726 1994 V
49 Phước Dân Ninh Phước Ninh Thuận 21,5 23.949 1993 V
50 Tân Sơn Ninh Sơn Ninh Thuận 17,64 11.572 2000 V
51 Chợ Lầu Bắc Bình Bình Thuận 32,56 13.368 1992 V
52 Lương Sơn Bắc Bình Bình Thuận 29,93 13.843 2007 V
53 Võ Xu Đức Linh Bình Thuận 27,65 17.535 1999 V
54 Đức Tài Đức Linh Bình Thuận 31,66 19.240 1999 V
55 Tân Nghĩa Hàm Tân Bình Thuận 55,2 11.395 2007 V
56 Tân Minh Hàm Tân Bình Thuận 7 6.380 2003 V
57 Ma Lâm Hàm Thuận Bắc Bình Thuận 15,51 13.958 1999 V
58 Phú Long Hàm Thuận Bắc Bình Thuận 22,51 14.368 2003 V
59 Thuận Nam Hàm Thuận Nam Bình Thuận 28,7 12.382 1999 V
60 Lạc Tánh Tánh Linh Bình Thuận 38,16 15.489 1999 V
61 Liên Hương Tuy Phong Bình Thuận 11,89 29.914 1983 V
62 Phan Rí Cửa Tuy Phong Bình Thuận 2,55 37.185 1979 IV

Tây Nguyên[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực Tây Nguyên có 50 thị trấn, gồm các tỉnh: Gia Lai (14 thị trấn), Kon Tum (6 thị trấn), Đắk Lắk (12 thị trấn), Đắk Nông (5 thị trấn)và Lâm Đồng (13 thị trấn).

Số Tên thị trấn Huyện Tỉnh Diện tích (km2) Dân số Năm thành lập Loại đô thị
1 Đắk Glei Đắk Glei Kon Tum 1996 V
2 Đắk Hà Đắk Hà Kon Tum 1994 V
3 Đắk Tô Đắk Tô Kon Tum 1988 V
4 Đắk Rve Kon Rẫy Kon Tum 2002 V
5 Plei Kần Ngọc Hồi Kon Tum 1991 IV
6 Sa Thầy Sa Thầy Kon Tum 1990 V
7 Phú Hòa Chư Păh Gia Lai 1996 V
8 Ia Ly Chư Păh Gia Lai 2013 V
9 Chư Prông Chư Prông Gia Lai 1981 V
10 Nhơn Hòa Chư Pưh Gia Lai 2008 V
11 Chư Sê Chư Sê Gia Lai 1988 IV
12 Đăk Đoa Đắk Đoa Gia Lai 2000 V
13 Đak Pơ Đắk Pơ Gia Lai 2013 V
14 Chư Ty Đức Cơ Gia Lai 1991 V
15 Ia Kha Ia Grai Gia Lai 1996 V
16 K'Bang K'Bang Gia Lai 1988 V
17 Kông Chro Kông Chro Gia Lai 1988 V
18 Phú Túc Krông Pa Gia Lai 1989 V
19 Kon Dơng Mang Yang Gia Lai 1999 V
20 Phú Thiện Phú Thiện Gia Lai 1998 V
21 Quảng Phú Cư M'gar Đắk Lắk 10,07 14.627 1998 V
22 Ea Pốk Cư M'gar Đắk Lắk 39,89 14.824 1984 V
23 Ea Drăng Ea H'leo Đắk Lắk 16,88 18.482 1998 IV
24 Ea Knốp Ea Kar Đắk Lắk 27,58 11.268 1986 V
25 Ea Kar Ea Kar Đắk Lắk 24,44 13.386 1989 IV
26 Ea Súp Ea Súp Đắk Lắk 13,5 9.350 1998 V
27 Buôn Trấp Krông Ana Đắk Lắk 31,2 25.063 1984 IV
28 Krông Kmar Krông Bông Đắk Lắk 5,3 6.432 1998 V
29 Krông Năng Krông Năng Đắk Lắk 24,83 11.492 1995 V
30 Phước An Krông Pắk Đắk Lắk 9,81 20.407 1996 IV
31 Liên Sơn Lắk Đắk Lắk 12,42 6.559 1975 V
32 M'Drăk M'Drăk Đắk Lắk 6 4.806 1975 V
33 Ea T'ling Cư Jút Đắk Nông 21,69 12.776 1992 V
34 Đắk Mil Đắk Mil Đắk Nông 5 8.002 1989 IV
35 Kiến Đức Đắk R'lấp Đắk Nông 15,6 5.647 1999 IV
36 Đức An Đắk Song Đắk Nông 12,93 4.323 2007 V
37 Đắk Mâm Krông Nô Đắk Nông 25,82 4.705 1999 V
38 Lộc Thắng Bảo Lâm Lâm Đồng 80,3 14.626 1994 V
39 Cát Tiên Cát Tiên Lâm Đồng 20,26 11.319 2013 V
40 Phước Cát Cát Tiên Lâm Đồng 16,95 6.572 2018 V
41 Di Linh Di Linh Lâm Đồng 24,65 27.645 1981 V
42 Ma Đa Guôi Đạ Huoai Lâm Đồng 25,7 9.607 1979 V
43 Đạ M'ri Đạ Huoai Lâm Đồng 40,7 4.279 1986 V
44 Đạ Tẻh Đạ Tẻh Lâm Đồng 25 17.358 1986 V
45 Thạnh Mỹ Đơn Dương Lâm Đồng 21,31 9.973 1987 V
46 Đ’Ran Đơn Dương Lâm Đồng 133,3 15.527 1989 V
47 Liên Nghĩa Đức Trọng Lâm Đồng 37,4 57.184 1985 IV
48 Lạc Dương Lạc Dương Lâm Đồng 70,61 7.942 1979 V
49 Đinh Văn Lâm Hà Lâm Đồng 34,6 17.856 1987 V
50 Nam Ban Lâm Hà Lâm Đồng 20,89 10.839 1987 V

Đông Nam Bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực Đông Nam Bộ có 35 thị trấn, gồm các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Thành phố Hồ Chí Minh (5 thị trấn), Bà Rịa - Vũng Tàu (6 thị trấn), Đồng Nai (6 thị trấn), Bình Phước (6 thị trấn), Bình Dương (4 thị trấn) và Tây Ninh (8 thị trấn).

STT Tên thị trấn Huyện Tỉnh Diện tích Dân số Năm Thành Lập Loại đô thị
1 Ngãi Giao Châu Đức Bà Rịa - Vũng Tàu 13,96 15.066 1994 V
2 Đất Đỏ Đất Đỏ Bà Rịa - Vũng Tàu 22,14 19.762 2006 V
3 Phước Hải Đất Đỏ Bà Rịa - Vũng Tàu 16,56 20.923 2006 V
4 Long Điền Long Điền Bà Rịa - Vũng Tàu 14,29 17.809 1982 V
5 Long Hải Long Điền Bà Rịa - Vũng Tàu 10,52 40.669 1982 V
6 Phước Bửu Xuyên Mộc Bà Rịa - Vũng Tàu 9,19 12.868 1995 V
7 Tân Thành Bắc Tân Uyên Bình Dương 26,88 8.568 2018 V
8 Lai Uyên Bàu Bàng Bình Dương 88,36 32.028 2018 V
9 Dầu Tiếng Dầu Tiếng Bình Dương 29,88 16.427 1994 V
10 Phước Vĩnh Phú Giáo Bình Dương 32,56 16.065 1994 V
11 Đức Phong Bù Đăng Bình Phước 10,10 5.943 1994 V
12 Thanh Bình Bù Đốp Bình Phước 14,51 7.643 2005 V
13 Chơn Thành Chơn Thành Bình Phước 31,94 15.000 2005 V
14 Tân Phú Đồng Phú Bình Phước 31,02 5.631 2002 V
15 Tân Khai Hớn Quản Bình Phước 42,75 15.269 2018 V
16 Lộc Ninh Lộc Ninh Bình Phước 7,79 10.424 1994 V
17 Định Quán Định Quán Đồng Nai 9,95 20.896 1985 V
18 Long Thành Long Thành Đồng Nai 9,15 35.182 1975 V
19 Tân Phú Tân Phú Đồng Nai 8,19 20.660 1991 V
20 Trảng Bom Trảng Bom Đồng Nai 9,77 23.560 1994 V
21 Vĩnh An Vĩnh Cửu Đồng Nai 32,94 19.506 1994 V
22 Gia Ray Xuân Lộc Đồng Nai 13,96 23.547 1993 V
23 Tân Túc Bình Chánh Thành phố Hồ Chí Minh 8,56 51.462 2003 V
24 Cần Thạnh Cần Giờ Thành phố Hồ Chí Minh 24,09 17.442 2005 V
25 Củ Chi Củ Chi Thành phố Hồ Chí Minh 3,82 30.063 1985 V
26 Hóc Môn Hóc Môn Thành phố Hồ Chí Minh 1,75 40.146 1977 V
27 Nhà Bè Nhà Bè Thành phố Hồ Chí Minh 5,99 52.427 1986 V
28 Bến Cầu Bến Cầu Tây Ninh 6,38 6.577 1999 V
29 Châu Thành Châu Thành Tây Ninh 7,55 8.689 1998 V
30 Dương Minh Châu Dương Minh Châu Tây Ninh 4,65 5.224 1998 V
31 Gò Dầu Gò Dầu Tây Ninh 6,02 28.782 1975 V
32 Hòa Thành Hòa Thành Tây Ninh 2,33 17.439 1979 IV
33 Tân Biên Tân Biên Tây Ninh 8,21 11.197 1994 V
34 Tân Châu Tân Châu Tây Ninh 7,54 6.092 1994 V
35 Trảng Bàng Trảng Bàng Tây Ninh 9,46 50.116 1975 IV

Đồng bằng sông Cửu Long[sửa | sửa mã nguồn]

Số

thứ tự

Tên thị trấn Huyện Tỉnh Diện tích

(km2)

Dân số

(người)

Năm thành lập Loại đô thị
1 An Phú An Phú An Giang 8,16 11.108 1984 V
2 Long Bình An Phú An Giang 4,22 7.792 2006 V
3 An Châu Châu Thành An Giang 12,85 20.961 1979 V
4 Cái Dầu Châu Phú An Giang 6,39 17.971 1979 V
5 Chợ Mới Chợ Mới An Giang 3,07 12.898 1976 V
6 Mỹ Luông Chợ Mới An Giang 8,08 15.540 2003 V
7 Phú Mỹ Phú Tân An Giang 7,01 21.931 1997 IV
8 Chợ Vàm Phú Tân An Giang 17,06 20.000 1979 V
9 Núi Sập Thoại Sơn An Giang 9,49 23.857 1979 IV
10 Óc Eo Thoại Sơn An Giang 9,89 11.945 2003 V
11 Phú Hòa Thoại Sơn An Giang 7,43 11.089 2002 V
12 Tịnh Biên Tịnh Biên An Giang 19,38 12.850 2005 IV
13 Nhà Bàng Tịnh Biên An Giang 5,39 7.221 1986 IV
14 Chi Lăng Tịnh Biên An Giang 7,13 11.613 1979 IV
15 Tri Tôn Tri Tôn An Giang 1979 V
16 Ba Chúc Tri Tôn An Giang 20,56 13.000 2003 V
17 Gành Hào Đông Hải Bạc Liêu 11,45 11.949 1979 V
18 Hòa Bình Hòa Bình Bạc Liêu 26,72 17.682 1987 V
19 Ngan Dừa Hồng Dân Bạc Liêu 16,8 1979 V
20 Phước Long Phước Long Bạc Liêu 46,07 18.555 1979 V
21 Châu Hưng Vĩnh Lợi Bạc Liêu 34,2 12.794 2007 V
22 Ba Tri Ba Tri Bến Tre 7,54 24.357 1981 IV
23 Bình Đại Bình Đại Bến Tre 13,5 28.700 1981 IV
24 Châu Thành Châu Thành Bến Tre 3,14 5.630 1995 V
25 Chợ Lách Chợ Lách Bến Tre 8,13 11.836 1981 V
26 Giồng Trôm Giồng Trôm Bến Tre 11,55 12.547 1981 V
27 Mỏ Cày Mỏ Cày Nam Bến Tre 5,22 18.590 1981 V
28 Thạnh Phú Thạnh Phú Bến Tre 11,39 12.400 1994 V
29 Cái Nước Cái Nước Cà Mau 25,49 13.911 1987 V
30 Đầm Dơi Đầm Dơi Cà Mau 10,63 6.655 1984 V
31 Năm Căn Năm Căn Cà Mau 1987 IV
32 Rạch Gốc Ngọc Hiển Cà Mau 52,72 7.831 2009 V
33 Cái Đôi Vàm Phú Tân Cà Mau 19,09 15.700 1994 V
34 Thới Bình Thới Bình Cà Mau 21,55 10.863 1979 V
35 Trần Văn Thời Trần Văn Thời Cà Mau 20,94 9.933 1984 V
36 Sông Đốc Trần Văn Thời Cà Mau 27,4 27.051 1984 IV
37 U Minh U Minh Cà Mau 1979 V
38 Cờ Đỏ Cờ Đỏ Cần Thơ 7,58 12.663 1998 V
39 Phong Điền Phong Điền Cần Thơ 7,54 11.852 2007 V
40 Thới Lai Thới Lai Cần Thơ 9,47 10.183 2000 V
41 Thạnh An Vĩnh Thạnh Cần Thơ 17,82 18.670 2000 V
42 Vĩnh Thạnh Vĩnh Thạnh Cần Thơ 7,38 4.921 2007 V
43 Mỹ Thọ Cao Lãnh Đồng Tháp 8,86 12.868 1987 IV
44 Cái Tàu Hạ Châu Thành Đồng Tháp 2,6 9.142 1988 V
45 Lai Vung Lai Vung Đồng Tháp 7,48 8.108 1999 V
46 Lấp Vò Lấp Vò Đồng Tháp 4,54 10.497 1999 IV
47 Tràm Chim Tam Nông Đồng Tháp 12,32 10.349 1999 V
48 Sa Rài Tân Hồng Đồng Tháp 7 11.360 1989 V
49 Thanh Bình Thanh Bình Đồng Tháp 7,71 12.302 1987 V
50 Mỹ An Tháp Mười Đồng Tháp 18,44 16.611 1984 IV
51 Mái Dầm Châu Thành Hậu Giang 16,02 11.737 2011 V
52 Ngã Sáu Châu Thành Hậu Giang 11,1 5.530 2001 V
53 Một Ngàn Châu Thành A Hậu Giang 7,3 6.756 2003 V
54 Bảy Ngàn Châu Thành A Hậu Giang 13,03 11.990 2009 V
55 Rạch Gòi Châu Thành A Hậu Giang 9,78 10.073 2007 V
56 Cái Tắc Châu Thành A Hậu Giang 10,5 11.140 2007 V
57 Cây Dương Phụng Hiệp Hậu Giang 15,12 7.981 2000 V
58 Kinh Cùng Phụng Hiệp Hậu Giang 13 10.288 2000 V
59 Búng Tàu Phụng Hiệp Hậu Giang 15,19 7.143 2011 V
60 Nàng Mau Vị Thủy Hậu Giang 6,24 5.138 1999 V
61 Thứ Ba An Biên Kiên Giang 15,31 10.703 1979 V
62 Thứ Mười Một An Minh Kiên Giang 11,83 5.640 1988 V
63 Minh Lương Châu Thành Kiên Giang 19,17 19,191 1988 V
64 Giồng Riềng Giồng Riềng Kiên Giang 22,69 16.441 1988 V
65 Gò Quao Gò Quao Kiên Giang 19,54 9.892 1988 V
66 Hòn Đất Hòn Đất Kiên Giang 33,01 19.786 1988 V
67 Sóc Sơn Hòn Đất Kiên Giang 22,07 15.082 2004 V
68 Kiên Lương Kiên Lương Kiên Giang 35 35.000 1983 IV
69 Dương Đông Phú Quốc Kiên Giang 16,99 27.200 1976 II
70 An Thới Phú Quốc Kiên Giang 26,91 15.573 2003 II
71 Tân Hiệp Tân Hiệp Kiên Giang 32,17 19.929 1988 V
72 Vĩnh Thuận Vĩnh Thuận Kiên Giang 21,85 13.293 1979 V
73 Bến Lức Bến Lức Long An 8,70 22.282 1979 IV
74 Cần Đước Cần Đước Long An 5,75 20.363 1979 IV
75 Cần Giuộc Cần Giuộc Long An 5,53 42.556 1976 IV
76 Tầm Vu Châu Thành Long An 3,44 5.889 1992 V
77 Đức Hòa Đức Hòa Long An 50,27 53.500 1976 IV
78 Hậu Nghĩa Đức Hòa Long An 12,43 51.893 1975 IV
79 Hiệp Hòa Đức Hòa Long An 9,88 8.962 1991 V
80 Đông Thành Đức Huệ Long An 8,13 5.397 1991 V
81 Tân Hưng Tân Hưng Long An 5,1 2.559 1994 V
82 Tân Thạnh Tân Thạnh Long An 7,7 5.274 1992 V
83 Tân Trụ Tân Trụ Long An 1991 V
84 Thạnh Hóa Thạnh Hóa Long An 14 5.160 1989 V
85 Thủ Thừa Thủ Thừa Long An 1979 V
86 Vĩnh Hưng Vĩnh Hưng Long An 5,01 8.062 1991 V
87 Châu Thành Châu Thành Sóc Trăng 2009 V
88 Cù Lao Dung Cù Lao Dung Sóc Trăng 2002 V
89 Kế Sách Kế Sách Sóc Trăng 1976 V
90 An Lạc Thôn Kế Sách Sóc Trăng 2013 V
91 Long Phú Long Phú Sóc Trăng 1976 V
92 Đại Ngãi Long Phú Sóc Trăng 2011 V
93 Huỳnh Hữu Nghĩa Mỹ Tú Sóc Trăng 1976 V
94 Mỹ Xuyên Mỹ Xuyên Sóc Trăng 1976 V
95 Phú Lộc Thạnh Trị Sóc Trăng 1976 V
96 Hưng Lợi Thạnh Trị Sóc Trăng 2009 V
97 Trần Đề Trần Đề Sóc Trăng 2009 V
98 Lịch Hội Thượng Trần Đề Sóc Trăng 2009 V
99 Cái Bè Cái Bè Tiền Giang 1976 V
100 Tân Hiệp Châu Thành Tiền Giang 1976 V
101 Chợ Gạo Chợ Gạo Tiền Giang 1976 V
102 Tân Hòa Gò Công Đông Tiền Giang 1987 V
103 Vàm Láng Gò Công Đông Tiền Giang 2010 V
104 Vĩnh Bình Gò Công Tây Tiền Giang 1979 V
105 Mỹ Phước Tân Phước Tiền Giang 1994 V
106 Càng Long Càng Long Trà Vinh 1996 V
107 Cầu Kè Cầu Kè Trà Vinh 1995 V
108 Cầu Ngang Cầu Ngang Trà Vinh 1991 V
109 Mỹ Long Cầu Ngang Trà Vinh 1995 V
110 Châu Thành Châu Thành Trà Vinh 1984 V
111 Long Thành Duyên Hải Trà Vinh 2012 V
112 Tiểu Cần Tiểu Cần Trà Vinh 1994 V
113 Cầu Quan Tiểu Cần Trà Vinh 1995 V
114 Trà Cú Trà Cú Trà Vinh 1994 V
115 Định An Trà Cú Trà Vinh 2008 V
116 Long Hồ Long Hồ Vĩnh Long 1991 V
117 Cái Nhum Mang Thít Vĩnh Long 1994 V
118 Tam Bình Tam Bình Vĩnh Long 1985 V
119 Trà Ôn Trà Ôn Vĩnh Long 1981 V
120 Vũng Liêm Vũng Liêm Vĩnh Long 1985 V

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]