Danh sách thị trấn tại Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tính đến ngày 11 tháng 9 năm 2019, Việt Nam có 607 thị trấn. Tỉnh có nhiều thị trấn nhất là Thanh Hóa với 28 thị trấn, tiếp theo là thành phố Hà Nội với 21 thị trấn, tỉnh Ninh Thuận chỉ có 3 thị trấn còn thành phố Đà Nẵng không có thị trấn nào. Các thị trấn hầu hết đều được xếp hạng là đô thị loại V (cấp đô thị thấp nhất tại Việt Nam). Tuy nhiên, có 61 thị trấn là đô thị loại IV (bao gồm cả 11 thị trấn thuộc các huyện là đô thị loại IV), 1 thị trấn là đô thị loại III, 2 thị trấn là đô thị loại II (thuộc một huyện là đô thị loại II). Hầu hết những huyện không có thị trấn nào là những huyện mới chia tách.

Đông Bắc Bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực Đông Bắc Bộ có 96 thị trấn, gồm các tỉnh: Bắc Giang (16 thị trấn), Bắc Kạn (6 thị trấn), Cao Bằng (14 thị trấn), Hà Giang (13 thị trấn), Lạng Sơn (14 thị trấn), Phú Thọ (11 thị trấn), Quảng Ninh (8 thị trấn), Thái Nguyên (9 thị trấn) và Tuyên Quang (5 thị trấn).

Số Tên thị trấn Huyện Tỉnh Diện tích Dân số Mật

độ

Năm Thành Lập Loại đô thị
1 Thắng Hiệp Hòa Bắc Giang 1,24 16.417 13.239 1945 IV
2 Vôi Lạng Giang Bắc Giang 3,36 9.563 2.846 1997 V
3 Kép Lạng Giang Bắc Giang 0,65 3.418 5.258 1959 V
4 Đồi Ngô Lục Nam Bắc Giang 4,57 9.062 1.982 1997 V
5 Lục Nam Lục Nam Bắc Giang 1,80 7.870 4.372 1945 V
6 Chũ Lục Ngạn Bắc Giang 3,19 21.306 6.678 1957 IV
7 An Châu Sơn Động Bắc Giang 2,13 7.023 3.297 1991 V
8 Thanh Sơn Sơn Động Bắc Giang 19,81 6.135 309 2008 V
9 Cao Thượng Tân Yên Bắc Giang 2,69 7.715 2.868 1997 V
10 Nhã Nam Tân Yên Bắc Giang 1,27 6.802 5.355 2003 V
11 Bích Động Việt Yên Bắc Giang 5,46 8.507 1.558 1997 V
12 Nếnh Việt Yên Bắc Giang 5,60 13.775 2.459 2003 V
13 Neo Yên Dũng Bắc Giang 6,00 8.106 1.351 1994 V
14 Tân Dân Yên Dũng Bắc Giang 4,94 6.708 1.357 2007 V
15 Cầu Gồ Yên Thế Bắc Giang 1,93 7.917 4.102 1994 V
16 Bố Hạ Yên Thế Bắc Giang 1,03 7.097 6.890 1945 V
17 Chợ Rã Ba Bể Bắc Kạn 4,15 3.672 884 1945 V
18 Phủ Thông Bạch Thông Bắc Kạn 0,84 1.683 2.003 1945 V
19 Bằng Lũng Chợ Đồn Bắc Kạn 27,28 6.523 239 1985 V
20 Chợ Mới Chợ Mới Bắc Kạn 2,24 2.383 1.063 1945 V
21 Yến Lạc Na Rì Bắc Kạn 4,8 3.400 708 1985 V
22 Nà Phặc Ngân Sơn Bắc Kạn 62,45 5.702 91 1980 V
23 Bảo Lạc Bảo Lạc Cao Bằng 11,03 5.737 520 1945 V
24 Pác Miầu Bảo Lâm Cao Bằng 40,36 6.105 151 2006 V
25 Xuân Hòa Hà Quảng Cao Bằng 33,95 4.857 130 2006 V
26 Thanh Nhật Hạ Lang Cao Bằng 15,80 3.924 241 2006 V
27 Nước Hai Hòa An Cao Bằng 1,36 5.951 4.376 1945 V
28 Nguyên Bình Nguyên Bình Cao Bằng 26,38 4.378 158 1945 V
29 Tĩnh Túc Nguyên Bình Cao Bằng 22,56 4.205 190 1963 V
30 Tà Lùng Phục Hòa Cao Bằng 6,36 3.560 559 1999 V
31 Hòa Thuận Phục Hòa Cao Bằng 22,04 5.452 247 2007 V
32 Quảng Uyên Quảng Uyên Cao Bằng 6,52 5.834 794 1945 V
33 Đông Khê Thạch An Cao Bằng 14,97 5.602 374 1999 V
34 Thông Nông Thông Nông Cao Bằng 9,35 3.872 404 1999 V
35 Hùng Quốc Trà Lĩnh Cao Bằng 15,40 5.521 358 1999 V
36 Trùng Khánh Trùng Khánh Cao Bằng 4,58 6.013 1.312 1945 V
37 Yên Phú Bắc Mê Hà Giang 67,23 8.532 126 2009 V
38 Việt Quang Bắc Quang Hà Giang 45,33 17.348 382 1986 IV
39 Vĩnh Tuy Bắc Quang Hà Giang 10,8 5.812 538 1945 V
40 Đồng Văn Đồng Văn Hà Giang 30,31 7.845 258 2008 V
41 Phó Bảng Đồng Văn Hà Giang 10,00 500 50 1961 V
42 Vinh Quang Hoàng Su Phì Hà Giang 6,37 7.582 1.190 1999 V
43 Mèo Vạc Mèo Vạc Hà Giang 14,41 7.208 500 1999 V
44 Tam Sơn Quản Bạ Hà Giang 12,30 6.572 534 1999 V
45 Yên Bình Quang Bình Hà Giang 47,50 8.307 174 2010 V
46 Vị Xuyên Vị Xuyên Hà Giang 15,00 9.147 609 1994 V
47 Nông trường Việt Lâm Vị Xuyên Hà Giang 16,47 6.092 369 1967 V
48 Cốc Pài Xín Mần Hà Giang 16,47 6.890 418 2009 V
49 Yên Minh Yên Minh Hà Giang 30,47 8.085 265 1999 V
50 Bắc Sơn Bắc Sơn Lạng Sơn 3,71 6.395 1.454 1985 V
51 Bình Gia Bình Gia Lạng Sơn 3,13 6.011 1.578 1945 V
52 Cao Lộc Cao Lộc Lạng Sơn 2,76 7.521 2.725 1994 V
53 Đồng Đăng Cao Lộc Lạng Sơn 7 10.584 1.366 1945 IV
54 Đồng Mỏ Chi Lăng Lạng Sơn 4,73 8.310 1.756 1945 V
55 Chi Lăng Chi Lăng Lạng Sơn 20,78 7.321 352 1983 V
56 Đình Lập Đình Lập Lạng Sơn 6,37 5.728 899 1977 V
57 Nông trường Thái Bình Đình Lập Lạng Sơn 11,62 5.530 475 1965 V
58 Hữu Lũng Hữu Lũng Lạng Sơn 4,8 12.335 2.569 1965 V
59 Lộc Bình Lộc Bình Lạng Sơn 4,06 10.634 2.619 1945 V
60 Na Dương Lộc Bình Lạng Sơn 11,15 8.292 743 1984 V
61 Thất Khê Tràng Định Lạng Sơn 0,86 6.871 7.989 1945 V
62 Na Sầm Văn Lãng Lạng Sơn 1,5 5.800 3.866 1945 V
63 Văn Quan Văn Quan Lạng Sơn 12,42 6.377 513 1985 V
64 Sông Thao Cẩm Khê Phú Thọ 4,85 5.495 1.132 1995 V
65 Đoan Hùng Đoan Hùng Phú Thọ 5,13 5.912 1.152 1994 V
66 Hạ Hòa Hạ Hòa Phú Thọ 10,03 7.349 732 1997 V
67 Lâm Thao Lâm Thao Phú Thọ 5,89 7.621 1.293 1997 V
68 Hùng Sơn Lâm Thao Phú Thọ 4,7 9.444 2.009 2005 V
69 Phong Châu Phù Ninh Phú Thọ 9,38 15.100 1.609 1989 V
70 Hưng Hóa Tam Nông Phú Thọ 4,53 4.145 915 1997 V
71 Thanh Ba Thanh Ba Phú Thọ 4,81 8.022 1.667 1995 V
72 Thanh Sơn Thanh Sơn Phú Thọ 4,15 12.580 3.031 1997 V
73 Thanh Thủy Thanh Thủy Phú Thọ 9,24 5.118 553 2010 V
74 Yên Lập Yên Lập Phú Thọ 11,96 6.589 550 1997 V
75 Ba Chẽ Ba Chẽ Quảng Ninh 6,99 3.874 554 1977 V
76 Bình Liêu Bình Liêu Quảng Ninh 36 3.206 89 1977 V
77 Cô Tô Cô Tô Quảng Ninh 6,5 2.010 309 1999 V
78 Đầm Hà Đầm Hà Quảng Ninh 3,37 5.958 1.767 1991 V
79 Quảng Hà Hải Hà Quảng Ninh 0,91 6.610 7.253 1979 V
80 Trới Hoành Bồ Quảng Ninh 12,29 14.000 1.139 1945 IV
81 Tiên Yên Tiên Yên Quảng Ninh 7,07 7.206 1.019 1955 V
82 Cái Rồng Vân Đồn Quảng Ninh 8,8 6.583 748 1981 IV
83 Hùng Sơn Đại Từ Thái Nguyên 14,63 14.610 998 2013 IV
84 Quân Chu Đại Từ Thái Nguyên 6,7 2.037 304 2011 V
85 Chợ Chu Định Hóa Thái Nguyên 4,47 6.094 1.363 1945 V
86 Sông Cầu Đồng Hỷ Thái Nguyên 7,91 3.187 402 2011 V
87 Trại Cau Đồng Hỷ Thái Nguyên 6,27 4.227 674 1962 V
88 Hương Sơn Phú Bình Thái Nguyên 9,78 7.687 785 2003 V
89 Đu Phú Lương Thái Nguyên 9,4 8.583 913 1994 V
90 Giang Tiên Phú Lương Thái Nguyên 3,81 3.605 946 1977 V
91 Đình Cả Võ Nhai Thái Nguyên 10,16 3.430 337 1990 V
92 Vĩnh Lộc Chiêm Hóa Tuyên Quang 7,27 7.166 985 1945 V
93 Tân Yên Hàm Yên Tuyên Quang 33,23 9.746 293 1985 V
94 Na Hang Na Hang Tuyên Quang 43,63 6.784 155 1987 V
95 Sơn Dương Sơn Dương Tuyên Quang 20,74 13.422 647 1994 V
96 Tân Bình Yên Sơn Tuyên Quang 8,19 4.600 561 1979 V

Tây Bắc Bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực Tây Bắc Bộ có 50 thị trấn, gồm các tỉnh: Điện Biên (5 thị trấn), Hòa Bình (11 thị trấn), Lai Châu (7 thị trấn), Lào Cai (8 thị trấn), Sơn La (9 thị trấn) và Yên Bái (10 thị trấn).

Số Tên thị trấn Huyện Tỉnh Diện tích Dân số Mật

độ

Năm Thành Lập Loại đô thị
1 Điện Biên Đông Điện Biên Đông Điện Biên 18,9 2.986 157 2005 V
2 Mường Ảng Mường Ảng Điện Biên 6,46 3.575 553 1997 V
3 Mường Chà Mường Chà Điện Biên 10,26 3.263 318 1997 V
4 Tủa Chùa Tủa Chùa Điện Biên 2,15 2.940 1.367 1989 V
5 Tuần Giáo Tuần Giáo Điện Biên 17,6 7.258 412 1965 V
6 Cao Phong Cao Phong Hòa Bình 9,45 3.899 412 1994 V
7 Đà Bắc Đà Bắc Hòa Bình 5,05 4.368 864 1990 V
8 Bo Kim Bôi Hòa Bình 0,68 3.244 4.770 1978 V
9 Kỳ Sơn Kỳ Sơn Hòa Bình 3,16 2.401 759 1994 V
10 Vụ Bản Lạc Sơn Hòa Bình 2,54 4.720 1.858 1957 V
11 Chi Nê Lạc Thủy Hòa Bình 6,21 5.260 847 1990 V
12 Thanh Hà Lạc Thủy Hòa Bình 3,65 1.095 300 1999 V
13 Lương Sơn Lương Sơn Hòa Bình 17,3 10.647 615 1986 V
14 Mai Châu Mai Châu Hòa Bình 13,02 5.035 386 1945 V
15 Mường Khến Tân Lạc Hòa Bình 4,04 3.949 977 1988 V
16 Hàng Trạm Yên Thủy Hòa Bình 2,7 4.444 1.645 1994 V
17 Mường Tè Mường Tè Lai Châu 12,45 5.421 435 1987 V
18 Nậm Nhùn Nậm Nhùn Lai Châu 29,95 5.745 191 2011 V
19 Phong Thổ Phong Thổ Lai Châu 44,42 6.316 142 2004 V
20 Sìn Hồ Sìn Hồ Lai Châu 9,51 6.215 653 1977 V
21 Tam Đường Tam Đường Lai Châu 23 6.520 283 2004 V
22 Tân Uyên Tân Uyên Lai Châu 70,95 10.473 147 2008 V
23 Than Uyên Than Uyên Lai Châu 9,62 8.062 838 1991 V
24 Bắc Hà Bắc Hà Lào Cai 1,83 6.378 3.452 1975 V
25 Phố Lu Bảo Thắng Lào Cai 16,42 12.895 785 1979 V
26 Nông trường Phong Hải Bảo Thắng Lào Cai 91,06 9.031 99 1977 V
27 Tằng Loỏng Bảo Thắng Lào Cai 34,16 10.348 302 1986 V
28 Phố Ràng Bảo Yên Lào Cai 13,6 10.033 737 1986 V
29 Bát Xát Bát Xát Lào Cai 3,52 6.719 1.908 1994 V
30 Mường Khương Mường Khương Lào Cai 35,65 9.635 270 2010 V
31 Khánh Yên Văn Bàn Lào Cai 7,5 8.536 1.138 1989 V
32 Bắc Yên Bắc Yên Sơn La 8,92 6.871 770 1999 V
33 Hát Lót Mai Sơn Sơn La 13,76 20.034 1.445 1977 IV
34 Mộc Châu Mộc Châu Sơn La 10,92 15.782 1.445 1961 IV
35 Nông trường Mộc Châu Mộc Châu Sơn La 74,98 25.815 344 1968 IV
36 Ít Ong Mường La Sơn La 34,85 18.362 526 2007 V
37 Phù Yên Phù Yên Sơn La 1,05 8.845 8.243 1977 V
38 Sông Mã Sông Mã Sơn La 4,47 10.438 2.335 1977 V
39 Thuận Châu Thuận Châu Sơn La 1,04 12.432 11.953 1945 V
40 Yên Châu Yên Châu Sơn La 1,15 6.795 5.908 1988 V
41 Mù Cang Chải Mù Cang Chải Yên Bái 7,06 5.128 726 1998 V
42 Yên Thế Lục Yên Yên Bái 15,07 11.000 729 1987 V
43 Trạm Tấu Trạm Tấu Yên Bái 3,73 4.851 1.300 1998 V
44 Cổ Phúc Trấn Yên Yên Bái 4,36 7.500 1.720 1989 V
45 Nông trường Liên Sơn Văn Chấn Yên Bái 11,77 6.095 517 1970 V
46 Nông trường Nghĩa Lộ Văn Chấn Yên Bái 17,04 6.394 375 1968 V
47 Nông trường Trần Phú Văn Chấn Yên Bái 18,92 7.325 387 1968 V
48 Mậu A Văn Yên Yên Bái 8,11 12.568 1.549 1987 V
49 Yên Bình Yên Bình Yên Bái 25 12.143 485 1986 V
50 Thác Bà Yên Bình Yên Bái 12,61 6.024 477 1977 V

Đồng bằng sông Hồng[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực Đồng bằng sông Hồng có 106 thị trấn, gồm các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Hà Nội (21 thị trấn), Hải Phòng (10 thị trấn), Bắc Ninh (6 thị trấn), Hà Nam (7 thị trấn), Hải Dương (10 thị trấn), Hưng Yên (8 thị trấn), Nam Định (16 thị trấn), Ninh Bình (7 thị trấn), Thái Bình (9 thị trấn) và Vĩnh Phúc (12 thị trấn).

Số Tên thị trấn Huyện Tỉnh/Thành phố Diện tích Dân số Mật độ Năm Thành Lập Loại đô thị
1 Gia Bình Gia Bình Bắc Ninh 4,36 6.546 1.501 2002 V
2 Thứa Lương Tài Bắc Ninh 6,92 8.659 1.251 1998 V
3 Phố Mới Quế Võ Bắc Ninh 2,1 5.795 2.759 1995 V
4 Hồ Thuận Thành Bắc Ninh 5,11 10.939 2.140 1997 V
5 Lim Tiên Du Bắc Ninh 5,12 10.326 2.016 1998 V
6 Chờ Yên Phong Bắc Ninh 5,45 13.089 2.401 1998 V
7 Tây Đằng Ba Vì Hà Nội 12,05 15.525 1.288 1994 V
8 Chúc Sơn Chương Mỹ Hà Nội 5,52 9.254 1.676 1990 V
9 Xuân Mai Chương Mỹ Hà Nội 10,52 23.265 2.211 1984 V
10 Phùng Đan Phượng Hà Nội 2,97 8.005 2.695 1994 V
11 Đông Anh Đông Anh Hà Nội 4,57 24.771 5.420 1982 V
12 Trâu Quỳ Gia Lâm Hà Nội 7,35 23.772 3.234 2005 V
13 Yên Viên Gia Lâm Hà Nội 1,02 15.029 14.739 1959 V
14 Trạm Trôi Hoài Đức Hà Nội 1,22 4.204 3.445 1994 V
15 Quang Minh Mê Linh Hà Nội 8,9 19.126 2.148 2008 V
16 Chi Đông Mê Linh Hà Nội 4,86 9.861 2.029 2008 V
17 Đại Nghĩa Mỹ Đức Hà Nội 4,9 6.751 1.377 2004 V
18 Phú Minh Phú Xuyên Hà Nội 1,22 4.795 3.930 1986 V
19 Phú Xuyên Phú Xuyên Hà Nội 6,86 9.970 1.453 1986 V
20 Phúc Thọ Phúc Thọ Hà Nội 3,86 6.670 1.727 1994 V
21 Quốc Oai Quốc Oai Hà Nội 5,03 11.472 2.280 1988 V
22 Sóc Sơn Sóc Sơn Hà Nội 0,82 4.060 4.951 1987 V
23 Liên Quan Thạch Thất Hà Nội 2,91 5.337 1.834 1994 V
24 Kim Bài Thanh Oai Hà Nội 4,32 6.369 1.474 1994 V
25 Văn Điển Thanh Trì Hà Nội 0,9 11.594 12.882 1958 V
26 Thường Tín Thường Tín Hà Nội 0,74 6.160 8.321 1988 V
27 Vân Đình Ứng Hòa Hà Nội 5,39 13.182 2.445 1965 V
28 Bình Mỹ Bình Lục Hà Nam 2,76 5.542 2.007 1987 V
29 Hòa Mạc Duy Tiên Hà Nam 1,78 3.972 2.231 1986 IV
30 Đồng Văn Duy Tiên Hà Nam 3,88 5.313 1.369 1984 IV
31 Quế Kim Bảng Hà Nam 3,08 5.226 1.696 1986 V
32 Ba Sao Kim Bảng Hà Nam 34,76 5.723 164 2009 V
33 Vĩnh Trụ Lý Nhân Hà Nam 1,94 6.637 3.421 1987 V
34 Kiện Khê Thanh Liêm Hà Nam 7,52 9.201 1.223 1984 V
35 Kẻ Sặt Bình Giang Hải Dương 0,75 5.190 6.920 1958 V
36 Lai Cách Cẩm Giàng Hải Dương 7,15 11.200 1.566 1998 V
37 Cẩm Giàng Cẩm Giàng Hải Dương 0,44 2.161 4.911 1959 V
38 Gia Lộc Gia Lộc Hải Dương 5,37 12.505 2.328 1994 V
39 Phú Thái Kim Thành Hải Dương 2,22 4.901 2.207 1995 V
40 Nam Sách Nam Sách Hải Dương 4,55 10.860 2.386 1989 V
41 Ninh Giang Ninh Giang Hải Dương 1,66 7.221 4.350 1965 V
42 Thanh Hà Thanh Hà Hải Dương 5,27 5.081 964 1997 V
43 Thanh Miện Thanh Miện Hải Dương 6 9.049 1.508 1996 V
44 Tứ Kỳ Tứ Kỳ Hải Dương 4,38 6.304 1.439 1997 V
45 An Dương An Dương Hải Phòng 1,79 6.225 3.477 1987 V
46 An Lão An Lão Hải Phòng 1,63 3.656 2.242 1993 V
47 Trường Sơn An Lão Hải Phòng 3,6 7.823 2.173 2007 V
48 Cát Hải Cát Hải Hải Phòng 6,64 6.874 1.035 1988 V
49 Cát Bà Cát Hải Hải Phòng 59,2 8.392 141 1957 V
50 Núi Đối Kiến Thụy Hải Phòng 1,62 3.522 2.174 1987 V
51 Núi Đèo Thủy Nguyên Hải Phòng 0,98 4.016 4.097 1986 V
52 Minh Đức Thủy Nguyên Hải Phòng 16,2 11.064 682 1986 V
53 Tiên Lãng Tiên Lãng Hải Phòng 7,13 13.033 1.827 1987 V
54 Vĩnh Bảo Vĩnh Bảo Hải Phòng 3,01 7.627 2.533 1986 V
55 Ân Thi Ân Thi Hưng Yên 7,7 8.460 1.098 1996 V
56 Khoái Châu Khoái Châu Hưng Yên 4,35 7.944 1.826 1997 V
57 Lương Bằng Kim Động Hưng Yên 7,43 9.442 1.270 2002 V
58 Trần Cao Phù Cừ Hưng Yên 4,8 5.518 1.149 2000 V
59 Vương Tiên Lữ Hưng Yên 2,28 5.958 2.613 1995 V
60 Văn Giang Văn Giang Hưng Yên 6,84 9.081 1.327 1999 V
61 Như Quỳnh Văn Lâm Hưng Yên 7,07 12.994 1.837 1999 V
62 Yên Mỹ Yên Mỹ Hưng Yên 4,22 10.031 2.377 1994 V
63 Ngô Đồng Giao Thủy Nam Định 2,16 6.006 2.780 1986 V
64 Quất Lâm Giao Thủy Nam Định 7,59 9.726 1.281 2003 V
65 Yên Định Hải Hậu Nam Định 1,76 10.000 5.681 1986 V
66 Cồn Hải Hậu Nam Định 2,15 7.274 3.383 1958 V
67 Thịnh Long Hải Hậu Nam Định 15,68 23.500 1.498 1997 IV
68 Mỹ Lộc Mỹ Lộc Nam Định 4,69 5.550 1.183 2003 V
69 Nam Giang Nam Trực Nam Định 7,02 17.337 2.469 2003 V
70 Liễu Đề Nghĩa Hưng Nam Định 4,18 6.254 1.496 1987 V
71 Quỹ Nhất Nghĩa Hưng Nam Định 5,46 6.274 1.146 2007 V
72 Rạng Đông Nghĩa Hưng Nam Định 13,1 5.882 449 1987 V
73 Cổ Lễ Trực Ninh Nam Định 4,93 12.158 2.466 1984 V
74 Cát Thành Trực Ninh Nam Định 8,3 14.577 1.756 2006 V
75 Ninh Cường Trực Ninh Nam Định 7,43 10.244 1.378 2017 V
76 Gôi Vụ Bản Nam Định 4,75 6.339 1.334 1986 V
77 Xuân Trường Xuân Trường Nam Định 6,16 11.506 1.867 2003 V
78 Lâm Ý Yên Nam Định 4,81 9.405 1.955 1986 V
79 Me Gia Viễn Ninh Bình 3,4 5.736 1.687 1986 V
80 Thiên Tôn Hoa Lư Ninh Bình 2,16 4.350 2.013 2003 V
81 Phát Diệm Kim Sơn Ninh Bình 1,05 10.687 10.178 1987 V
82 Bình Minh Kim Sơn Ninh Bình 9,15 3.600 393 1987 V
83 Nho Quan Nho Quan Ninh Bình 2,81 8.623 3.068 1953 V
84 Yên Ninh Yên Khánh Ninh Bình 8,12 13.782 1.697 1996 V
85 Yên Thịnh Yên Mô Ninh Bình 7,63 8.050 1.055 1997 V
86 Đông Hưng Đông Hưng Thái Bình 0,65 3.614 3.614 1986 V
87 Hưng Hà Hưng Hà Thái Bình 5,5 8.000 1.454 1989 V
88 Hưng Nhân Hưng Hà Thái Bình 8,64 14.500 1.678 2005 V
89 Thanh Nê Kiến Xương Thái Bình 6,82 11.500 1.686 2002 V
90 Quỳnh Côi Quỳnh Phụ Thái Bình 1,2 6.000 5000 1969 V
91 An Bài Quỳnh Phụ Thái Bình 7 9.400 1.342 2005 V
92 Diêm Điền Thái Thụy Thái Bình 2,85 12.000 4.210 1986 IV
93 Tiền Hải Tiền Hải Thái Bình 1,5 8.500 5.666 1986 V
94 Vũ Thư Vũ Thư Thái Bình 1,1 5.300 4.818 1986 V
95 Hương Canh Bình Xuyên Vĩnh Phúc 9,95 16.341 1.642 1996 V
96 Gia Khánh Bình Xuyên Vĩnh Phúc 9,39 11.221 1.194 2007 V
97 Thanh Lãng Bình Xuyên Vĩnh Phúc 9,48 13.437 1.417 2007 V
98 Lập Thạch Lập Thạch Vĩnh Phúc 4,15 5.568 1.341 1995 V
99 Hoa Sơn Lập Thạch Vĩnh Phúc 4,85 6.930 1.428 2008 V
100 Tam Sơn Sông Lô Vĩnh Phúc 3,76 7.655 2.035 2008 V
101 Hợp Hòa Tam Dương Vĩnh Phúc 8,61 9.829 1.141 2003 V
102 Tam Đảo Tam Đảo Vĩnh Phúc 2,1 620 295 1939 V
103 Vĩnh Tường Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 3,31 3.873 1.170 1995 V
104 Thổ Tang Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 5,27 16.853 3.197 2007 V
105 Tứ Trưng Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 4,97 7.177 1.444 2011 V
106 Yên Lạc Yên Lạc Vĩnh Phúc 6,44 12.239 1.900 1997 V

Bắc Trung Bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực Bắc Trung Bộ có 83 thị trấn, gồm các tỉnh: Thanh Hóa (28 thị trấn), Nghệ An (17 thị trấn), Hà Tĩnh (12 thị trấn), Quảng Bình (7 thị trấn), Quảng Trị (11 thị trấn) và Thừa Thiên - Huế (8 thị trấn).

Số Tên thị trấn Huyện Tỉnh Diện tích Dân số Mật độ Năm thành lập Loại đô thị
1 Cành Nàng Bá Thước Thanh Hóa 0,84 6.143 7.313 1994 V
2 Cẩm Thủy Cẩm Thủy Thanh Hóa 3,53 7.528 2.132 1989 V
3 Rừng Thông Đông Sơn Thanh Hóa 6,03 15.084 2.501 1992 V
4 Hà Trung Hà Trung Thanh Hóa 2 8.302 4.151 1988 V
5 Hậu Lộc Hậu Lộc Thanh Hóa 2,62 8.065 3.078 1989 V
6 Bút Sơn Hoằng Hóa Thanh Hóa 2,4 9.512 3.963 1989 V
7 Lang Chánh Lang Chánh Thanh Hóa 2,94 6.410 2.180 1991 V
8 Mường Lát Mường Lát Thanh Hóa 8,5 6.347 746 2003 V
9 Nga Sơn Nga Sơn Thanh Hóa 1,11 8.495 7.653 1988 V
10 Ngọc Lặc Ngọc Lặc Thanh Hóa 1,7 8.744 5.143 1988 IV
11 Bến Sung Như Thanh Thanh Hóa 5,84 7.531 1.289 2002 V
12 Yên Cát Như Xuân Thanh Hóa 4,72 7.925 1.679 1989 V
13 Nông Cống Nông Cống Thanh Hóa 5,2 15.056 2.894 1987 V
14 Quan Hóa Quan Hóa Thanh Hóa 3,8 7.015 1.846 1987 V
15 Quan Sơn Quan Sơn Thanh Hóa 5,79 6.212 1.072 2003 V
16 Quảng Xương Quảng Xương Thanh Hóa 1,16 3.750 3.233 1991 V
17 Kim Tân Thạch Thành Thanh Hóa 1,5 6.790 4.526 1990 V
18 Vân Du Thạch Thành Thanh Hóa 4,22 8.127 1.925 2004 V
19 Vạn Hà Thiệu Hóa Thanh Hóa 5,45 9.021 1.655 2000 V
20 Thọ Xuân Thọ Xuân Thanh Hóa 1,6 8.675 5.421 1965 V
21 Lam Sơn Thọ Xuân Thanh Hóa 3,85 6.448 1.674 1991 IV
22 Sao Vàng Thọ Xuân Thanh Hóa 2,89 9.020 3.121 1999 IV
23 Thường Xuân Thường Xuân Thanh Hóa 2,73 6.834 2.503 1988 V
24 Tĩnh Gia Tĩnh Gia Thanh Hóa 2,1 16.250 11.443 1984 III
25 Triệu Sơn Triệu Sơn Thanh Hóa 1,8 8.397 4.665 1988 V
26 Vĩnh Lộc Vĩnh Lộc Thanh Hóa 0,89 7.038 7.907 1992 V
27 Quán Lào Yên Định Thanh Hóa 1,47 8.350 5.680 1989 V
28 Thống Nhất Yên Định Thanh Hóa 17,08 7.794 456 2009 V
29 Anh Sơn Anh Sơn Nghệ An 2,86 6.838 2.390 1988 V
30 Con Cuông Con Cuông Nghệ An 2,5 7.345 2.938 1988 V
31 Diễn Châu Diễn Châu Nghệ An 0,82 11.378 13.875 1977 V
32 Đô Lương Đô Lương Nghệ An 2,31 14.062 6.087 1990 V
33 Hưng Nguyên Hưng Nguyên Nghệ An 7,03 10.341 1.470 1998 V
34 Mường Xén Kỳ Sơn Nghệ An 1,25 5.195 4.156 1984 V
35 Nam Đàn Nam Đàn Nghệ An 1,97 9.438 4.790 1987 V
36 Quán Hành Nghi Lộc Nghệ An 3,9 9.020 2.312 1986 V
37 Nghĩa Đàn Nghĩa Đàn Nghệ An 8,53 8.416 986 2011 V
38 Kim Sơn Quế Phong Nghệ An 1,5 5.412 3.608 1990 V
39 Tân Lạc Quỳ Châu Nghệ An 5,48 6.082 1.109 1990 V
40 Quỳ Hợp Quỳ Hợp Nghệ An 7,31 15.427 2.110 1983 V
41 Cầu Giát Quỳnh Lưu Nghệ An 2,82 17.000 6.028 1953 V
42 Tân Kỳ Tân Kỳ Nghệ An 7,35 7.832 1.065 1988 V
43 Thanh Chương Thanh Chương Nghệ An 2,84 8.825 3.107 1984 V
44 Hòa Bình Tương Dương Nghệ An 0,9 6.108 6.786 1989 V
45 Yên Thành Yên Thành Nghệ An 2,7 10.734 3.975 1986 V
46 Nghèn Can Lộc Hà Tĩnh 1998 V
47 Đồng Lộc Can Lộc Hà Tĩnh 2018 V
48 Cẩm Xuyên Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 1986 V
49 Thiên Cầm Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 2003 V
50 Đức Thọ Đức Thọ Hà Tĩnh 1945 V
51 Hương Khê Hương Khê Hà Tĩnh 1985 V
52 Phố Châu Hương Sơn Hà Tĩnh 1988 V
53 Tây Sơn Hương Sơn Hà Tĩnh 1997 V
54 Nghi Xuân Nghi Xuân Hà Tĩnh 1988 V
55 Xuân An Nghi Xuân Hà Tĩnh 1994 V
56 Thạch Hà Thạch Hà Hà Tĩnh 2001 V
57 Vũ Quang Vũ Quang Hà Tĩnh 2003 V
58 Hoàn Lão Bố Trạch Quảng Bình 5,42 7.247 1.337 1986 IV
59 Nông trường Việt Trung Bố Trạch Quảng Bình 86,04 9.782 113 1966 V
60 Kiến Giang Lệ Thủy Quảng Bình 3,14 6.453 2.055 1986 IV
61 Nông trường Lệ Ninh Lệ Thủy Quảng Bình 11,35 5.296 466 1965 V
62 Quy Đạt Minh Hóa Quảng Bình 7,58 5.793 764 2000 V
63 Quán Hàu Quảng Ninh Quảng Bình 3,24 4.303 1.328 1999 V
64 Đồng Lê Tuyên Hóa Quảng Bình 10,72 5.541 516 1999 V
65 Cam Lộ Cam Lộ Quảng Trị 1994 V
66 Krông Klang Đa Krông Quảng Trị 2004 V
67 Gio Linh Gio Linh Quảng Trị 1994 V
68 Cửa Việt Gio Linh Quảng Trị 2005 V
69 Hải Lăng Hải Lăng Quảng Trị 1994 V
70 Khe Sanh Hướng Hóa Quảng Trị 1984 V
71 Lao Bảo Hướng Hóa Quảng Trị 1994 V
72 Ái Tử Triệu Phong Quảng Trị 1994 V
73 Hồ Xá Vĩnh Linh Quảng Trị 1994 V
74 Bến Quan Vĩnh Linh Quảng Trị 1994 V
75 Cửa Tùng Vĩnh Linh Quảng Trị 2009 V
76 A Lưới A Lưới Thừa Thiên – Huế 13,52 5.789 428 1995 V
77 Khe Tre Nam Đông Thừa Thiên – Huế 4,32 3.407 788 1997 V
78 Phong Điền Phong Điền Thừa Thiên – Huế 18,86 6.591 349 1995 V
79 Phú Lộc Phú Lộc Thừa Thiên – Huế 27,19 11.154 410 1986 V
80 Lăng Cô Phú Lộc Thừa Thiên – Huế 105,5 11.489 108 2002 V
81 Thuận An Phú Vang Thừa Thiên – Huế 17,03 20.279 1.190 1999 IV
82 Phú Đa Phú Vang Thừa Thiên – Huế 29,9 10.592 354 2011 V
83 Sịa Quảng Điền Thừa Thiên – Huế 11,89 10.419 876 1997 V

Duyên hải Nam Trung Bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ có 62 thị trấn, gồm các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Đà Nẵng (0 thị trấn), Quảng Nam (12 thị trấn), Quảng Ngãi (9 thị trấn), Bình Định (12 thị trấn), Phú Yên (8 thị trấn), Khánh Hòa (6 thị trấn), Ninh Thuận (3 thị trấn) và Bình Thuận (12 thị trấn).

Số Tên thị trấn Huyện Tỉnh Diện tích Dân số Mật độ Năm thành lập Loại đô thị
1 Trà My Bắc Trà My Quảng Nam 20,35 8.085 397 1981 V
2 Nam Phước Duy Xuyên Quảng Nam 14,5 25.042 1.727 1994 V
3 Ái Nghĩa Đại Lộc Quảng Nam 12,3 21.000 1.707 1984 V
4 Prao Đông Giang Quảng Nam 31,2 6.812 218 1994 V
5 Tân An Hiệp Đức Quảng Nam 5,2 6.091 1.171 1986 V
6 Thạnh Mỹ Nam Giang Quảng Nam 209 8.165 39 1981 V
7 Núi Thành Núi Thành Quảng Nam 4,57 15.347 3.358 1984 V
8 Khâm Đức Phước Sơn Quảng Nam 29,98 7.578 252 1986 V
9 Đông Phú Quế Sơn Quảng Nam 12,69 13.036 1.027 1986 V
10 Hà Lam Thăng Bình Quảng Nam 11,7 20.954 1.790 1981 V
11 Tiên Kỳ Tiên Phước Quảng Nam 8,28 7.405 894 1981 V
12 Phú Thịnh Phú Ninh Quảng Nam 6,48 7.975 1.230 2009 V
13 Ba Tơ Ba Tơ Quảng Ngãi 22,67 6.595 290 1990 V
14 Châu Ổ Bình Sơn Quảng Ngãi 2,36 12.000 5.084 1986 V
15 Đức Phổ Đức Phổ Quảng Ngãi 5,62 15.871 2.824 1987 IV
16 Mộ Đức Mộ Đức Quảng Ngãi 8,6 10.862 1.263 1992 V
17 Chợ Chùa Nghĩa Hành Quảng Ngãi 7,4 10.100 1.364 1986 V
18 Di Lăng Sơn Hà Quảng Ngãi 56,92 9.587 168 1997 V
19 Trà Xuân Trà Bồng Quảng Ngãi 6,09 8.431 1.384 1999 V
20 La Hà Tư Nghĩa Quảng Ngãi 4,6 9.079 1.973 1987 V
21 Sông Vệ Tư Nghĩa Quảng Ngãi 2,63 8.925 3.393 1991 V
22 An Lão An Lão Bình Định 16,46 5.174 314 2007 V
23 Tăng Bạt Hổ Hoài Ân Bình Định 5,8 7.528 1.297 1986 V
24 Bồng Sơn Hoài Nhơn Bình Định 17,04 24.378 1.430 1986 IV
25 Tam Quan Hoài Nhơn Bình Định 7,34 17.834 2.429 1997 V
26 Ngô Mây Phù Cát Bình Định 7,55 15.782 2.090 1987 V
27 Phù Mỹ Phù Mỹ Bình Định 10,55 16.954 1.607 1991 V
28 Bình Dương Phù Mỹ Bình Định 3,39 8.843 2.608 2002 V
29 Phú Phong Tây Sơn Bình Định 11,58 22.000 1.899 1979 IV
30 Tuy Phước Tuy Phước Bình Định 6,36 18.297 2.876 1987 V
31 Diêu Trì Tuy Phước Bình Định 5,47 19.051 3.482 1994 V
32 Vân Canh Vân Canh Bình Định 20,26 7.585 374 2002 V
33 Vĩnh Thạnh Vĩnh Thạnh Bình Định 9,36 7.847 838 2005 V
34 Hòa Vinh Đông Hòa Phú Yên 8,87 18.085 2.038 2013 V
35 Hòa Hiệp Trung Đông Hòa Phú Yên 13,49 26.000 1.927 2013 V
36 La Hai Đồng Xuân Phú Yên 21,04 12.800 608 1986 V
37 Phú Hòa Phú Hòa Phú Yên 17,79 11.400 640 2007 V
38 Hai Riêng Sông Hinh Phú Yên 31,12 10.895 350 1989 V
39 Củng Sơn Sơn Hòa Phú Yên 22,21 12.547 564 1979 V
40 Phú Thứ Tây Hòa Phú Yên 14 15.632 1.116 2013 V
41 Chí Thạnh Tuy An Phú Yên 14,35 9.500 662 1979 V
42 Cam Đức Cam Lâm Khánh Hòa 10,05 20.765 2.066 2007 V
43 Diên Khánh Diên Khánh Khánh Hòa 3,95 28.033 7.096 1981 IV
44 Tô Hạp Khánh Sơn Khánh Hòa 16,15 7.536 466 1986 V
45 Khánh Vĩnh Khánh Vĩnh Khánh Hòa 9,36 6.097 651 1989 V
46 Trường Sa Trường Sa Khánh Hòa 0,15 82 546 2007 V
47 Vạn Giã Vạn Ninh Khánh Hòa 2,03 25.321 12.473 1979 IV
48 Khánh Hải Ninh Hải Ninh Thuận 10,8 14.726 1.321 1994 V
49 Phước Dân Ninh Phước Ninh Thuận 21,5 23.949 1.113 1993 V
50 Tân Sơn Ninh Sơn Ninh Thuận 17,64 11.572 656 2000 V
51 Chợ Lầu Bắc Bình Bình Thuận 32,56 13.368 410 1992 V
52 Lương Sơn Bắc Bình Bình Thuận 29,93 13.843 462 2007 V
53 Võ Xu Đức Linh Bình Thuận 27,65 17.535 634 1999 V
54 Đức Tài Đức Linh Bình Thuận 31,66 19.240 607 1999 V
55 Tân Nghĩa Hàm Tân Bình Thuận 55,2 11.395 206 2007 V
56 Tân Minh Hàm Tân Bình Thuận 7 6.380 911 2003 V
57 Ma Lâm Hàm Thuận Bắc Bình Thuận 15,51 13.958 899 1999 V
58 Phú Long Hàm Thuận Bắc Bình Thuận 22,51 14.368 638 2003 V
59 Thuận Nam Hàm Thuận Nam Bình Thuận 28,7 12.382 431 1999 V
60 Lạc Tánh Tánh Linh Bình Thuận 38,16 15.489 405 1999 V
61 Liên Hương Tuy Phong Bình Thuận 11,89 35.260 2.965 1983 V
62 Phan Rí Cửa Tuy Phong Bình Thuận 2,55 49.218 19.301 1979 IV

Tây Nguyên[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực Tây Nguyên có 51 thị trấn, gồm các tỉnh: Gia Lai (14 thị trấn), Kon Tum (7 thị trấn), Đắk Lắk (12 thị trấn), Đắk Nông (5 thị trấn) và Lâm Đồng (13 thị trấn).

Số Tên thị trấn Huyện Tỉnh Diện tích Dân số Mật độ Năm thành lập Loại đô thị
1 Đắk Glei Đắk Glei Kon Tum 87,5 8.433 96 1996 V
2 Đắk Hà Đắk Hà Kon Tum 15,8 18.145 1.148 1994 V
3 Đắk Tô Đắk Tô Kon Tum 39,9 13.051 327 1988 V
4 Đắk Rve Kon Rẫy Kon Tum 51,6 5.536 107 2002 V
5 Măng Đen Kon Plông Kon Tum 148,07 6.913 47 2019 V
6 Plei Kần Ngọc Hồi Kon Tum 25,1 15.500 617 1991 IV
7 Sa Thầy Sa Thầy Kon Tum 14,73 13.364 907 1990 V
8 Phú Hòa Chư Păh Gia Lai 25,8 8.312 322 1996 V
9 Ia Ly Chư Păh Gia Lai 48,45 6.350 131 2013 V
10 Chư Prông Chư Prông Gia Lai 20,15 12.000 595 1981 V
11 Nhơn Hòa Chư Pưh Gia Lai 21 15.219 724 2008 V
12 Chư Sê Chư Sê Gia Lai 28,13 40.080 1.424 1988 IV
13 Đăk Đoa Đắk Đoa Gia Lai 22,1 16.378 741 2000 V
14 Đak Pơ Đắk Pơ Gia Lai 21,78 8.492 389 2013 V
15 Chư Ty Đức Cơ Gia Lai 15,4 10.000 649 1991 V
16 Ia Kha Ia Grai Gia Lai 31,09 13.778 443 1996 V
17 K'Bang K'Bang Gia Lai 20,9 18.113 866 1988 V
18 Kông Chro Kông Chro Gia Lai 25,6 14.038 548 1988 V
19 Phú Túc Krông Pa Gia Lai 20,4 15.000 735 1989 V
20 Kon Dơng Mang Yang Gia Lai 18 8.162 453 1999 V
21 Phú Thiện Phú Thiện Gia Lai 15,1 20.448 1.354 1998 V
22 Quảng Phú Cư M'gar Đắk Lắk 10,07 14.627 1.452 1998 V
23 Ea Pốk Cư M'gar Đắk Lắk 39,89 14.824 371 1984 V
24 Ea Drăng Ea H'leo Đắk Lắk 16,88 18.482 1.094 1998 IV
25 Ea Knốp Ea Kar Đắk Lắk 27,58 11.268 408 1986 V
26 Ea Kar Ea Kar Đắk Lắk 24,44 13.386 547 1989 IV
27 Ea Súp Ea Súp Đắk Lắk 13,5 9.350 692 1998 V
28 Buôn Trấp Krông Ana Đắk Lắk 31,2 25.063 803 1984 IV
29 Krông Kmar Krông Bông Đắk Lắk 5,3 6.432 1.213 1998 V
30 Krông Năng Krông Năng Đắk Lắk 24,83 11.492 462 1995 V
31 Phước An Krông Pắk Đắk Lắk 9,81 20.407 2.080 1996 IV
32 Liên Sơn Lắk Đắk Lắk 12,42 6.559 528 1975 V
33 M'Drăk M'Drăk Đắk Lắk 6 4.806 801 1975 V
34 Ea T'ling Cư Jút Đắk Nông 21,69 17.716 817 1992 V
35 Đắk Mil Đắk Mil Đắk Nông 5 11.752 2.350 1989 IV
36 Kiến Đức Đắk R'lấp Đắk Nông 15,6 11.311 725 1999 IV
37 Đức An Đắk Song Đắk Nông 12,93 4.323 334 2007 V
38 Đắk Mâm Krông Nô Đắk Nông 25,82 4.705 182 1999 V
39 Lộc Thắng Bảo Lâm Lâm Đồng 80,3 19.020 236 1994 V
40 Cát Tiên Cát Tiên Lâm Đồng 20,26 16.500 814 2013 V
41 Phước Cát Cát Tiên Lâm Đồng 16,95 10.924 644 2018 V
42 Di Linh Di Linh Lâm Đồng 24,65 35.064 1.422 1981 V
43 Ma Đa Guôi Đạ Huoai Lâm Đồng 25,7 13.800 536 1979 V
44 Đạ M'ri Đạ Huoai Lâm Đồng 40,7 9.431 231 1986 V
45 Đạ Tẻh Đạ Tẻh Lâm Đồng 25 22.612 904 1986 V
46 Thạnh Mỹ Đơn Dương Lâm Đồng 21,31 14.085 660 1987 V
47 Đ’Ran Đơn Dương Lâm Đồng 133,3 19.127 143 1989 V
48 Liên Nghĩa Đức Trọng Lâm Đồng 37,4 62.784 1.679 1985 IV
49 Lạc Dương Lạc Dương Lâm Đồng 70,61 10.537 149 1979 V
50 Đinh Văn Lâm Hà Lâm Đồng 34,6 20.815 601 1987 V
51 Nam Ban Lâm Hà Lâm Đồng 20,89 15.342 734 1987 V

Đông Nam Bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực Đông Nam Bộ có 37 thị trấn, gồm các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Thành phố Hồ Chí Minh (5 thị trấn), Bà Rịa - Vũng Tàu (6 thị trấn), Đồng Nai (8 thị trấn), Bình Phước (6 thị trấn), Bình Dương (4 thị trấn) và Tây Ninh (8 thị trấn).

STT Tên thị trấn Huyện Tỉnh Diện tích Dân số Mật độ Năm Thành Lập Loại đô thị
1 Ngãi Giao Châu Đức Bà Rịa - Vũng Tàu 13,96 20.118 1.441 1994 V
2 Đất Đỏ Đất Đỏ Bà Rịa - Vũng Tàu 22,14 23.000 1.038 2006 V
3 Phước Hải Đất Đỏ Bà Rịa - Vũng Tàu 16,56 24.085 1.454 2006 V
4 Long Điền Long Điền Bà Rịa - Vũng Tàu 14,29 20.595 1.441 1982 V
5 Long Hải Long Điền Bà Rịa - Vũng Tàu 10,52 43.162 4.102 1982 V
6 Phước Bửu Xuyên Mộc Bà Rịa - Vũng Tàu 9,19 18.043 1.963 1995 V
7 Tân Thành Bắc Tân Uyên Bình Dương 26,88 8.568 319 2018 V
8 Lai Uyên Bàu Bàng Bình Dương 88,36 32.028 362 2018 V
9 Dầu Tiếng Dầu Tiếng Bình Dương 29,88 16.427 549 1994 V
10 Phước Vĩnh Phú Giáo Bình Dương 32,56 16.065 493 1994 V
11 Đức Phong Bù Đăng Bình Phước 10,10 11.067 1.095 1994 V
12 Thanh Bình Bù Đốp Bình Phước 14,51 13.519 931 2005 V
13 Chơn Thành Chơn Thành Bình Phước 31,94 15.000 469 2005 V
14 Tân Phú Đồng Phú Bình Phước 31,02 5.631 181 2002 V
15 Tân Khai Hớn Quản Bình Phước 42,75 15.269 357 2018 V
16 Lộc Ninh Lộc Ninh Bình Phước 7,79 10.424 1.338 1994 V
17 Định Quán Định Quán Đồng Nai 9,95 28.021 2.816 1985 V
18 Long Thành Long Thành Đồng Nai 9,15 45.378 4.959 1975 IV
19 Hiệp Phước Nhơn Trạch Đồng Nai 18,83 38.645 2.052 2019 V
20 Tân Phú Tân Phú Đồng Nai 8,19 25.312 3.090 1991 V
21 Dầu Giây Thống Nhất Đồng Nai 14,14 23.721 1.677 2019 V
22 Trảng Bom Trảng Bom Đồng Nai 9,77 40.028 4.097 1994 IV
23 Vĩnh An Vĩnh Cửu Đồng Nai 32,94 26.531 805 1994 V
23 Gia Ray Xuân Lộc Đồng Nai 13,96 29.125 2.086 1993 V
24 Tân Túc Bình Chánh Thành phố Hồ Chí Minh 8,56 51.462 6.011 2003 V
26 Cần Thạnh Cần Giờ Thành phố Hồ Chí Minh 24,09 17.442 724 2005 V
27 Củ Chi Củ Chi Thành phố Hồ Chí Minh 3,82 30.063 7.869 1985 V
28 Hóc Môn Hóc Môn Thành phố Hồ Chí Minh 1,75 40.146 22.940 1977 V
29 Nhà Bè Nhà Bè Thành phố Hồ Chí Minh 5,95 52.427 8.811 1986 V
30 Bến Cầu Bến Cầu Tây Ninh 6,38 13.378 2.096 1999 V
31 Châu Thành Châu Thành Tây Ninh 7,55 16.004 2.119 1998 V
32 Dương Minh Châu Dương Minh Châu Tây Ninh 4,65 9.070 1.950 1998 V
33 Gò Dầu Gò Dầu Tây Ninh 6,02 34.068 5.659 1975 V
34 Hòa Thành Hòa Thành Tây Ninh 2,33 25.300 10.858 1979 IV
35 Tân Biên Tân Biên Tây Ninh 8,21 15.674 1.909 1994 V
36 Tân Châu Tân Châu Tây Ninh 7,54 12.271 1.627 1994 V
37 Trảng Bàng Trảng Bàng Tây Ninh 9,46 50.116 5.297 1975 IV

Đồng bằng sông Cửu Long[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực Đồng bằng sông Cửu Long có 122 thị trấn, gồm các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Cần Thơ (5 thị trấn), An Giang (16 thị trấn), Bạc Liêu (5 thị trấn), Bến Tre (7 thị trấn), Cà Mau (9 thị trấn), Đồng Tháp (9 thị trấn), Hậu Giang (11 thị trấn), Kiên Giang (12 thị trấn), Long An (14 thị trấn), Sóc Trăng (12 thị trấn), Tiền Giang (7 thị trấn), Trà Vinh (10 thị trấn) và Vĩnh Long (5 thị trấn).

Số

thứ tự

Tên thị trấn Huyện Tỉnh Diện tích


Dân số


Mật độ Năm thành lập Loại đô thị
1 An Phú An Phú An Giang 8,16 13.427 1.645 1984 V
2 Long Bình An Phú An Giang 4,22 10.795 2.558 2006 V
3 An Châu Châu Thành An Giang 12,85 23.921 1.861 1979 V
4 Cái Dầu Châu Phú An Giang 6,39 18.362 2.873 1979 V
5 Chợ Mới Chợ Mới An Giang 2,93 21.874 7.465 1976 V
6 Mỹ Luông Chợ Mới An Giang 9,51 17,380 1.827 2003 V
7 Phú Mỹ Phú Tân An Giang 7,01 25.000 3.566 1997 IV
8 Chợ Vàm Phú Tân An Giang 17,06 22.845 1.339 1979 V
9 Núi Sập Thoại Sơn An Giang 9,49 25.592 2.696 1979 IV
10 Óc Eo Thoại Sơn An Giang 9,89 13.500 1.365 2003 V
11 Phú Hòa Thoại Sơn An Giang 7,43 14.634 1.969 2002 V
12 Tịnh Biên Tịnh Biên An Giang 19,38 17.850 921 2005 IV
13 Nhà Bàng Tịnh Biên An Giang 5,39 12.317 2.285 1986 IV
14 Chi Lăng Tịnh Biên An Giang 7,13 15.000 2.103 1979 IV
15 Tri Tôn Tri Tôn An Giang 8,7 18.095 2.079 1979 V
16 Ba Chúc Tri Tôn An Giang 20,56 16.310 793 2003 V
17 Gành Hào Đông Hải Bạc Liêu 11,45 17.365 1.516 1979 V
18 Hòa Bình Hòa Bình Bạc Liêu 26,72 22.000 823 1987 V
19 Ngan Dừa Hồng Dân Bạc Liêu 19,19 18.453 961 1979 V
20 Phước Long Phước Long Bạc Liêu 46,07 18.555 402 1979 V
21 Châu Hưng Vĩnh Lợi Bạc Liêu 34,2 12.794 374 2007 V
22 Ba Tri Ba Tri Bến Tre 7,54 32.410 4.298 1981 IV
23 Bình Đại Bình Đại Bến Tre 13,5 28.700 2.125 1981 IV
24 Châu Thành Châu Thành Bến Tre 3,14 5.630 1.792 1995 V
25 Chợ Lách Chợ Lách Bến Tre 8,13 11.836 1.455 1981 V
26 Giồng Trôm Giồng Trôm Bến Tre 11,55 12.547 1.086 1981 V
27 Mỏ Cày Mỏ Cày Nam Bến Tre 5,22 18.590 3.561 1981 V
28 Thạnh Phú Thạnh Phú Bến Tre 11,39 12.400 1.088 1994 V
29 Cái Nước Cái Nước Cà Mau 25,49 16.892 662 1987 V
30 Đầm Dơi Đầm Dơi Cà Mau 10,63 9.442 888 1984 V
31 Năm Căn Năm Căn Cà Mau 9,45 21.835 2.304 1987 IV
32 Rạch Gốc Ngọc Hiển Cà Mau 52,72 8.945 169 2009 V
33 Cái Đôi Vàm Phú Tân Cà Mau 19,09 18.620 975 1994 V
34 Thới Bình Thới Bình Cà Mau 21,55 15.534 720 1979 V
35 Trần Văn Thời Trần Văn Thời Cà Mau 20,94 16.000 764 1984 V
36 Sông Đốc Trần Văn Thời Cà Mau 27,4 42.051 1.534 1984 IV
37 U Minh U Minh Cà Mau 10.379 1979 V
38 Cờ Đỏ Cờ Đỏ Cần Thơ 7,58 12.663 1.670 1998 V
39 Phong Điền Phong Điền Cần Thơ 7,54 11.852 1.571 2007 V
40 Thới Lai Thới Lai Cần Thơ 9,47 10.183 1.075 2000 V
41 Thạnh An Vĩnh Thạnh Cần Thơ 17,82 18.670 1.047 2000 V
42 Vĩnh Thạnh Vĩnh Thạnh Cần Thơ 7,38 4.921 666 2007 V
43 Mỹ Thọ Cao Lãnh Đồng Tháp 8,86 12.868 1.452 1987 IV
44 Cái Tàu Hạ Châu Thành Đồng Tháp 2,6 9.142 3.516 1988 V
45 Thường Thới Tiền Hồng Ngự Đồng Tháp 15,83 17.496 1.105 2019 V
46 Lai Vung Lai Vung Đồng Tháp 7,48 8.108 1.083 1999 V
47 Lấp Vò Lấp Vò Đồng Tháp 4,54 10.497 2.312 1999 IV
48 Tràm Chim Tam Nông Đồng Tháp 12,32 10.349 840 1999 V
49 Sa Rài Tân Hồng Đồng Tháp 7 11.360 1.662 1989 V
50 Thanh Bình Thanh Bình Đồng Tháp 7,71 12.302 1.595 1987 V
51 Mỹ An Tháp Mười Đồng Tháp 18,44 16.611 900 1984 IV
52 Mái Dầm Châu Thành Hậu Giang 16,02 11.737 732 2011 V
53 Ngã Sáu Châu Thành Hậu Giang 11,1 5.530 498 2001 V
54 Một Ngàn Châu Thành A Hậu Giang 7,3 6.756 925 2003 V
55 Bảy Ngàn Châu Thành A Hậu Giang 13,03 11.990 920 2009 V
56 Rạch Gòi Châu Thành A Hậu Giang 9,78 10.073 1.029 2007 V
57 Cái Tắc Châu Thành A Hậu Giang 10,5 11.140 1.060 2007 V
58 Vĩnh Viễn Long Mỹ Hậu Giang 40,72 11.142 273 2019 V
59 Cây Dương Phụng Hiệp Hậu Giang 15,12 7.981 527 2000 V
60 Kinh Cùng Phụng Hiệp Hậu Giang 13 10.288 791 2000 V
61 Búng Tàu Phụng Hiệp Hậu Giang 15,19 7.143 470 2011 V
62 Nàng Mau Vị Thủy Hậu Giang 6,24 5.138 823 1999 V
63 Thứ Ba An Biên Kiên Giang 15,31 10.703 699 1979 V
64 Thứ Mười Một An Minh Kiên Giang 11,83 5.640 476 1988 V
65 Minh Lương Châu Thành Kiên Giang 19,17 19.191 1.001 1988 V
66 Giồng Riềng Giồng Riềng Kiên Giang 22,69 16.441 724 1988 V
67 Gò Quao Gò Quao Kiên Giang 19,54 9.892 506 1988 V
68 Hòn Đất Hòn Đất Kiên Giang 33,01 19.786 599 1988 V
69 Sóc Sơn Hòn Đất Kiên Giang 22,07 15.082 683 2004 V
70 Kiên Lương Kiên Lương Kiên Giang 35 35.000 1.000 1983 IV
71 Dương Đông Phú Quốc Kiên Giang 16,99 27.200 1.600 1976 II
72 An Thới Phú Quốc Kiên Giang 26,91 15.573 578 2003 II
73 Tân Hiệp Tân Hiệp Kiên Giang 32,17 19.929 619 1988 V
74 Vĩnh Thuận Vĩnh Thuận Kiên Giang 21,85 13.293 608 1979 V
75 Bến Lức Bến Lức Long An 8,70 27.314 3.139 1979 IV
76 Cần Đước Cần Đước Long An 5,75 23.808 4.140 1979 IV
77 Cần Giuộc Cần Giuộc Long An 5,53 42.861 7.750 1976 IV
78 Tầm Vu Châu Thành Long An 3,44 8.932 2.596 1992 V
79 Đức Hòa Đức Hòa Long An 6,95 50.537 7.271 1976 IV
80 Hậu Nghĩa Đức Hòa Long An 12,43 36.825 2.962 1975 IV
81 Hiệp Hòa Đức Hòa Long An 9,9 18.612 1.880 1991 V
82 Đông Thành Đức Huệ Long An 8,13 8.565 1.053 1991 V
83 Tân Hưng Tân Hưng Long An 5,1 8.447 1.656 1994 V
84 Tân Thạnh Tân Thạnh Long An 7,7 5.274 684 1992 V
85 Tân Trụ Tân Trụ Long An 1991 V
86 Thạnh Hóa Thạnh Hóa Long An 14 5.160 368 1989 V
87 Thủ Thừa Thủ Thừa Long An 1979 V
88 Vĩnh Hưng Vĩnh Hưng Long An 5,01 8.062 1.609 1991 V
89 Châu Thành Châu Thành Sóc Trăng 7,41 8.592 1.159 2009 V
90 Cù Lao Dung Cù Lao Dung Sóc Trăng 9,06 5.148 568 2002 V
91 Kế Sách Kế Sách Sóc Trăng 14,61 13.735 940 1976 V
92 An Lạc Thôn Kế Sách Sóc Trăng 20,15 11.390 565 2013 V
93 Long Phú Long Phú Sóc Trăng 26,22 14.080 536 1976 V
94 Đại Ngãi Long Phú Sóc Trăng 7,91 10.099 1.276 2011 V
95 Huỳnh Hữu Nghĩa Mỹ Tú Sóc Trăng 11,43 6.169 539 1976 V
96 Mỹ Xuyên Mỹ Xuyên Sóc Trăng 14,95 14.936 999 1976 V
97 Phú Lộc Thạnh Trị Sóc Trăng 25,8 14.586 565 1976 V
98 Hưng Lợi Thạnh Trị Sóc Trăng 14,97 11.901 794 2009 V
99 Trần Đề Trần Đề Sóc Trăng 18,83 15.013 797 2009 V
100 Lịch Hội Thượng Trần Đề Sóc Trăng 20,79 14.747 709 2009 V
101 Cái Bè Cái Bè Tiền Giang 1976 V
102 Tân Hiệp Châu Thành Tiền Giang 1976 V
103 Chợ Gạo Chợ Gạo Tiền Giang 1976 V
104 Tân Hòa Gò Công Đông Tiền Giang 1987 V
105 Vàm Láng Gò Công Đông Tiền Giang 2010 V
106 Vĩnh Bình Gò Công Tây Tiền Giang 1979 V
107 Mỹ Phước Tân Phước Tiền Giang 1994 V
108 Càng Long Càng Long Trà Vinh 1996 V
109 Cầu Kè Cầu Kè Trà Vinh 1995 V
110 Cầu Ngang Cầu Ngang Trà Vinh 1991 V
111 Mỹ Long Cầu Ngang Trà Vinh 1995 V
112 Châu Thành Châu Thành Trà Vinh 1984 V
113 Long Thành Duyên Hải Trà Vinh 2012 V
114 Tiểu Cần Tiểu Cần Trà Vinh 1994 V
115 Cầu Quan Tiểu Cần Trà Vinh 1995 V
116 Trà Cú Trà Cú Trà Vinh 12.062 1994 V
117 Định An Trà Cú Trà Vinh 8.521 2008 V
118 Long Hồ Long Hồ Vĩnh Long 1991 V
119 Cái Nhum Mang Thít Vĩnh Long 1994 V
120 Tam Bình Tam Bình Vĩnh Long 1985 V
121 Trà Ôn Trà Ôn Vĩnh Long 1981 V
122 Vũng Liêm Vũng Liêm Vĩnh Long 1985 V

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]