Bước tới nội dung

Danh sách thị trấn tại Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Thị trấnđơn vị hành chính đô thị cấp xã cũ của Việt Nam trước sáp nhập và trực thuộc huyện. Tính đến ngày 1 tháng 2 năm 2025, Việt Nam có 617 thị trấn.

Trước đây tỉnh có nhiều thị trấn nhất là Thanh Hóa với 32 thị trấn, tiếp theo là thành phố Hà Nội với 21 thị trấn, tỉnh Ninh Thuận chỉ có 3 thị trấn, thành phố Đà Nẵng không có thị trấn. Hầu hết các thị trấn đều được xếp vào đô thị loại V (cấp đô thị thấp nhất tại Việt Nam). Tuy nhiên, có 64 thị trấn là đô thị loại IV (bao gồm cả 7 thị trấn thuộc 5 huyện là đô thị loại IV).

Danh sách thị trấn tại Việt Nam trên bản đồ Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Danh sách thị trấn tại Việt Nam
Bản đồ vị trí của 619 thị trấn tại Việt Nam

Đông Bắc Bộ

[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực Đông Bắc Bộ có 97 thị trấn, gồm các tỉnh: Bắc Giang (14 thị trấn), Bắc Kạn (7 thị trấn), Cao Bằng (14 thị trấn), Hà Giang (13 thị trấn), Lạng Sơn (14 thị trấn), Phú Thọ (12 thị trấn), Quảng Ninh (7 thị trấn), Thái Nguyên (10 thị trấn) và Tuyên Quang (6 thị trấn).

  Huyện lỵ
Thị trấn[1] Trực thuộc Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Thành lập Loại đô thị Thuộc đơn vị hành chính mới sau ngày 01/07/2025
Huyện Tỉnh/Thành phố
An Châu Sơn Động Bắc Giang 20,22 9.416 466 1991 V Sơn Động
Bắc Lý Hiệp Hòa Bắc Giang 12,90 15.279 1.184 2022 IV Xuân Cẩm
Biển Động Lục Ngạn Bắc Giang 18,65 9.334 500 2025 V Biển Động
Bố Hạ Yên Thế Bắc Giang 7,27 10.408 1.432 1957 V Bố Hạ
Cao Thượng Tân Yên Bắc Giang 9,44 13.323 1.411 1997 V Tân Yên
Đồi Ngô Lục Nam Bắc Giang 13,69 20.206 1.475 1997 IV Lục Nam
Kép Lạng Giang Bắc Giang 9,64 11.832 1.227 1959 V Kép
Nhã Nam Tân Yên Bắc Giang 5,60 8.200 1.464 2003 V Nhã Nam
Phì Điền Lục Ngạn Bắc Giang 7,29 5.726 785 2025 V Lục Ngạn
Phồn Xương Yên Thế Bắc Giang 8,55 8.436 987 2019 V Yên Thế
Phương Sơn Lục Nam Bắc Giang 8,45 8.380 991 2022 V Lục Nam
Tây Yên Tử Sơn Động Bắc Giang 82,06 5.959 73 2019 V Tây Yên Tử
Thắng Hiệp Hòa Bắc Giang 11,35 18.833 1.659 1957 IV Hiệp Hòa
Vôi Lạng Giang Bắc Giang 12,13 16.855 1.390 1997 IV Lạng Giang
Bằng Lũng Chợ Đồn Bắc Kạn 27,28 6.523 239 1985 V Chợ Đồn
Chợ Rã Ba Bể Bắc Kạn 4,15 4.499 1.084 V Chợ Rã
Đồng Tâm Chợ Mới Bắc Kạn 22,67 5.853 258 2020 V Chợ Mới
Nà Phặc Ngân Sơn Bắc Kạn 62,45 6.459 103 1980 V Nà Phặc
Phủ Thông Bạch Thông Bắc Kạn 21,97 3.679 167 1995 V Phủ Thông
Vân Tùng Ngân Sơn Bắc Kạn 51,10 5.590 109 2023 V Ngân Sơn
Yến Lạc Na Rì Bắc Kạn 17,65 5.280 299 1985 V Na Rì
Bảo Lạc Bảo Lạc Cao Bằng 11,03 8.767 794 V Bảo Lạc
Đông Khê Thạch An Cao Bằng 14,97 6.711 448 1999 V Đông Khê
Hòa Thuận Quảng Hòa Cao Bằng 37,99 6.477 170 2007 V Phục Hòa
Nguyên Bình Nguyên Bình Cao Bằng 26,38 6.011 227 V Nguyên Bình
Nước Hai Hòa An Cao Bằng 21,27 13.304 625 V Hòa An
Pác Miầu Bảo Lâm Cao Bằng 40,36 6.105 151 2006 V Bảo Lâm
Quảng Uyên Quảng Hòa Cao Bằng 18,46 6.089 330 V Quảng Uyên
Tà Lùng Quảng Hòa Cao Bằng 6,36 7.573 1.190 1999 V Phục Hòa
Thanh Nhật Hạ Lang Cao Bằng 15,80 5.212 329 2006 V Hạ Lang
Thông Nông Hà Quảng Cao Bằng 9,35 5.087 544 1999 V Thông Nông
Tĩnh Túc Nguyên Bình Cao Bằng 22,56 4.205 190 1963 V Tĩnh Túc
Trà Lĩnh Trùng Khánh Cao Bằng 14,90 5.356 359 2020 V Trà Lĩnh
Trùng Khánh Trùng Khánh Cao Bằng 13,81 6.843 496 1958 V Trùng Khánh
Xuân Hòa Hà Quảng Cao Bằng 33,95 5.991 164 2006 V Trường Hà
Cốc Pài Xín Mần Hà Giang 16,47 6.890 418 2009 V Pà Vầy Sủ
Đồng Văn Đồng Văn Hà Giang 30,31 7.845 258 2009 V Đồng Văn
Mèo Vạc Mèo Vạc Hà Giang 14,41 7.208 500 1999 V Mèo Vạc
Nông trường Việt Lâm Vị Xuyên Hà Giang 16,47 6.092 369 1967 V Vị Xuyên
Phố Bảng Đồng Văn Hà Giang 11,31 2.811 249 1961 V Phố Bảng
Tam Sơn Quản Bạ Hà Giang 12,30 6.572 534 1999 V Quản Bạ
Vị Xuyên Vị Xuyên Hà Giang 15,00 9.147 609 1994 V Vị Xuyên
Việt Quang Bắc Quang Hà Giang 45,33 17.348 382 1986 IV Bắc Quang
Vinh Quang Hoàng Su Phì Hà Giang 6,37 7.582 1.190 1999 V Hoàng Su Phì
Vĩnh Tuy Bắc Quang Hà Giang 10,8 5.812 538 1957 V Vĩnh Tuy
Yên Bình Quang Bình Hà Giang 47,50 8.307 174 2010 V Quang Bình
Yên Minh Yên Minh Hà Giang 30,47 8.129 267 1999 V Yên Minh
Yên Phú Bắc Mê Hà Giang 67,23 8.532 126 2009 V Bắc Mê
Bắc Sơn Bắc Sơn Lạng Sơn 14,91 6.402 429 1985 V Bắc Sơn
Bình Gia Bình Gia Lạng Sơn 37,34 8.521 228 V Bình Gia
Cao Lộc Cao Lộc Lạng Sơn 2,76 7.521 2.725 1994 V Phường Kỳ Lừa
Chi Lăng Chi Lăng Lạng Sơn 20,78 7.321 352 1983 V Chi Lăng
Đình Lập Đình Lập Lạng Sơn 6,37 5.728 899 1977 V Đình Lập
Đồng Đăng Cao Lộc Lạng Sơn 7 10.584 1.366 IV Đồng Đăng
Đồng Mỏ Chi Lăng Lạng Sơn 35,64 14.275 401 V Chi Lăng
Hữu Lũng Hữu Lũng Lạng Sơn 4,8 12.335 2.569 1965[2] V Hữu Lũng
Lộc Bình Lộc Bình Lạng Sơn 17,77 9.427 531 V Lộc Bình
Na Dương Lộc Bình Lạng Sơn 11,15 8.292 743 1984 V Na Dương
Na Sầm Văn Lãng Lạng Sơn 14,68 6.229 424 V Na Sầm
Nông trường Thái Bình Đình Lập Lạng Sơn 11,62 5.530 475 1965 V Thái Bình
Thất Khê Tràng Định Lạng Sơn 0,86 6.871 7.989 V Thất Khê
Văn Quan Văn Quan Lạng Sơn 16,84 5.427 322 1985 V Văn Quan
Cẩm Khê Cẩm Khê Phú Thọ 17,78 15.070 848 2019 V Cẩm Khê
Đoan Hùng Đoan Hùng Phú Thọ 5,13 7.165 1.397 1994 V Xã Đoan Hùng
Hạ Hòa Hạ Hòa Phú Thọ 10,03 8.295 827 1997 V Xã Hạ Hòa
Hùng Sơn Lâm Thao Phú Thọ 4,7 9.444 2.009 2005 V Xã Lâm Thao
Hưng Hóa Tam Nông Phú Thọ 4,53 4.455 983 1997 V Xã Tam Nông
Lâm Thao Lâm Thao Phú Thọ 5,89 7.621 1.293 1997 V Xã Lâm Thao
Phong Châu Phù Ninh Phú Thọ 9,38 16.836 1.795 1989 V Xã Phù Ninh
Tân Phú Tân Sơn Phú Thọ 2024 V Xã Tân Sơn
Thanh Ba Thanh Ba Phú Thọ 4,81 8.201 1.705 1995 V Thanh Ba
Thanh Sơn Thanh Sơn Phú Thọ 4,15 15.404 3.712 1997 V Thanh Sơn
Thanh Thủy Thanh Thủy Phú Thọ 9,24 5.561 602 2010 V Thanh Thủy
Yên Lập Yên Lập Phú Thọ 11,96 8.074 675 1997 V Yên Lập
Ba Chẽ Ba Chẽ Quảng Ninh 6,99 4.635 663 1977 V Ba Chẽ
Bình Liêu Bình Liêu Quảng Ninh 45,18 7.683 170 1977 V Bình Liêu
Cái Rồng Vân Đồn Quảng Ninh 8,8 9.520 1.082 1981 IV Đặc khu Vân Đồn
Cô Tô Cô Tô Quảng Ninh 6,5 3.136 482 1999 V Đặc khu Cô Tô
Đầm Hà Đầm Hà Quảng Ninh 3,37 7.900 2.344 1991 V Đầm Hà
Quảng Hà Hải Hà Quảng Ninh 26,02 14.815 569 1979 IV Quảng Hà
Tiên Yên Tiên Yên Quảng Ninh 7,07 7.519 1.064 1955 IV Tiên Yên
Chợ Chu Định Hóa Thái Nguyên 4,47 6.526 1.460 1958 V Định Hóa
Đình Cả Võ Nhai Thái Nguyên 10,16 3.810 375 1990 V Võ Nhai
Đu Phú Lương Thái Nguyên 9,4 8.583 913 1994 V Phú Lương
Giang Tiên Phú Lương Thái Nguyên 3,81 3.605 946 1977 V Phú Lương
Hóa Thượng Đồng Hỷ Thái Nguyên 13,38 13.871 1.037 2023 V Đồng Hỷ
Hùng Sơn Đại Từ Thái Nguyên 14,63 25.051 1.712 2013 IV Đại Phúc
Hương Sơn Phú Bình Thái Nguyên 9,78 9.456 967 2003 V Phú Bình
Quân Chu Đại Từ Thái Nguyên 11,85 4.036 341 2011 V Quân Chu
Sông Cầu Đồng Hỷ Thái Nguyên 10,4 6.482 623 2011 V Đồng Hỷ
Trại Cau Đồng Hỷ Thái Nguyên 6,27 5.947 949 1962 V Trại Cau
Lăng Can Lâm Bình Tuyên Quang 73,33 8.373 114 2021 V Lâm Bình
Na Hang Na Hang Tuyên Quang 43,63 7.289 167 1987 V Nà Hang
Sơn Dương Sơn Dương Tuyên Quang 20,74 20.413 984 1994 V Sơn Dương
Tân Yên Hàm Yên Tuyên Quang 33,23 11.155 336 1985 V Hàm Yên
Vĩnh Lộc Chiêm Hóa Tuyên Quang 7,27 8.594 1.182 1946 V Chiêm Hóa
Yên Sơn Yên Sơn Tuyên Quang 29,21 22.041 755 2021 V Yên Sơn

Tây Bắc Bộ

[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực Tây Bắc Bộ có 49 thị trấn, gồm các tỉnh: Điện Biên (5 thị trấn), Hòa Bình (10 thị trấn), Lai Châu (7 thị trấn), Lào Cai (9 thị trấn), Sơn La (8 thị trấn) và Yên Bái (10 thị trấn).

  Huyện lỵ
Thị trấn[1] Trực thuộc Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Thành lập Loại đô thị Thuộc đơn vị hành chính mới sau ngày 01/07/2025
Huyện Tỉnh/Thành phố
Điện Biên Đông Điện Biên Đông Điện Biên 18,9 3.448 182 2005 V Na Son
Mường Ảng Mường Ảng Điện Biên 6,46 5.365 830 1997 V Mường Ảng
Mường Chà Mường Chà Điện Biên 10,26 4.151 405 1997 V Na Sang
Tủa Chùa Tủa Chùa Điện Biên 14,49 8.184 565 1989 V Tủa Chùa
Tuần Giáo Tuần Giáo Điện Biên 17,60 8.034 456 1965 V Tuần Giáo
Ba Hàng Đồi Lạc Thủy Hòa Bình 27,11 7.372 272 2019 V An Nghĩa
Bo Kim Bôi Hòa Bình 13,27 14.401 1.085 1978 V Kim Bôi
Cao Phong Cao Phong Hòa Bình 9,45 6.241 660 1994 V Cao Phong
Chi Nê Lạc Thủy Hòa Bình 14,82 7.743 522 1990 V Lạc Thủy
Đà Bắc Đà Bắc Hòa Bình 14,84 7.472 504 1990 V Đà Bắc
Hàng Trạm Yên Thủy Hòa Bình 32,14 11.503 358 1994 V Yên Thủy
Lương Sơn Lương Sơn Hòa Bình 17,3 14.248 824 1986 IV Lương Sơn
Mai Châu Mai Châu Hòa Bình 13,02 5.938 456 1990 V Xã Mai Châu
Mãn Đức Tân Lạc Hòa Bình 40,01 14.655 366 2019 V Xã Tân Lạc
Vụ Bản Lạc Sơn Hòa Bình 13,57 9.497 700 1957 V Xã Lạc Sơn
Mường Tè Mường Tè Lai Châu 12,45 5.850 470 1987 V Bum Tở
Nậm Nhùn Nậm Nhùn Lai Châu 29,95 5.745 191 2011 V Nậm Hàng
Phong Thổ Phong Thổ Lai Châu 44,42 6.316 142 2004 V Phong Thổ
Sìn Hồ Sìn Hồ Lai Châu 9,51 6.215 653 1977 V Sìn Hồ
Tam Đường Tam Đường Lai Châu 23,00 7.398 322 2004 V Bình Lư
Tân Uyên Tân Uyên Lai Châu 70,95 14.028 198 2008 V Tân Uyên
Than Uyên Than Uyên Lai Châu 9,62 8.062 838 1991 V Than Uyên
Bát Xát Bát Xát Lào Cai 15,24 6.933 455 1994 V Bát Xát
Bắc Hà Bắc Hà Lào Cai 1,83 6.378 3.452 1975 V Bắc Hà
Khánh Yên Văn Bàn Lào Cai 7,5 8.536 1.138 1989 V Văn Bàn
Mường Khương Mường Khương Lào Cai 35,65 9.635 270 2010 V Mường Khương
Nông trường Phong Hải Bảo Thắng Lào Cai 91,06 9.031 99 1977 V Phong Hải
Phố Lu Bảo Thắng Lào Cai 22,19 10.802 487 1979 IV Bảo Thắng
Phố Ràng Bảo Yên Lào Cai 13,6 10.033 737 1986 V Bảo Yên
Si Ma Cai Si Ma Cai Lào Cai 15,01 5.652 377 2020 V Si Ma Cai
Tằng Loỏng Bảo Thắng Lào Cai 36,12 6.947 192 1986 V Tằng Loỏng
Bắc Yên Bắc Yên Sơn La 8,92 6.871 770 1999 V Bắc Yên
Hát Lót Mai Sơn Sơn La 13,76 20.034 1.445 1977 IV Mai Sơn
Ít Ong Mường La Sơn La 34,85 18.362 526 2007 V Mường La
Mường Giàng Quỳnh Nhai Sơn La 2024 V Quỳnh Nhai
Quang Huy Phù Yên Sơn La 1,05 9.207 8.769 1977 V Phù Yên
Sông Mã Sông Mã Sơn La 4,47 10.438 2.335 1977 V Sông Mã
Thuận Châu Thuận Châu Sơn La 1,04 12.432 11.953 V Thuận Châu
Yên Châu Yên Châu Sơn La 1,15 6.795 5.908 1988 V Yên Châu
Cổ Phúc Trấn Yên Yên Bái 4,36 5.788 1.328 1989 V Xã Trấn Yên
Mậu A Văn Yên Yên Bái 8,11 11.596 1.430 1987 V Mậu A
Mù Cang Chải Mù Cang Chải Yên Bái 7,06 3.425 485 1998 V Mù Cang Chải
Nông trường Liên Sơn Văn Chấn Yên Bái 11,77 6.095 517 1968 V Liên Sơn
Nông trường Trần Phú Văn Chấn Yên Bái 18,92 7.325 387 1968 V Thượng Bằng La
Sơn Thịnh Văn Chấn Yên Bái 31,52 8.831 280 2020 V Văn Chấn
Thác Bà Yên Bình Yên Bái 12,61 6.024 477 1977 V Thác Bà
Trạm Tấu Trạm Tấu Yên Bái 3,73 2.926 784 1998 V Hạnh Phúc
Yên Bình Yên Bình Yên Bái 25 12.143 485 1986 V Yên Bình
Yên Thế Lục Yên Yên Bái 15,07 9.861 654 1987 V Lục Yên

Đồng bằng sông Hồng

[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực Đồng bằng sông Hồng có 103 thị trấn, gồm các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Hà Nội (21 thị trấn), Hải Phòng (7 thị trấn), Bắc Ninh (5 thị trấn), Hà Nam (4 thị trấn), Hải Dương (10 thị trấn), Hưng Yên (8 thị trấn), Nam Định (15 thị trấn), Ninh Bình (6 thị trấn), Thái Bình (9 thị trấn) và Vĩnh Phúc (18 thị trấn).

  Huyện lỵ
Thị trấn[1] Trực thuộc Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Thành lập Loại đô thị Thuộc đơn vị hành chính mới sau ngày 01/07/2025
Huyện Tỉnh/Thành phố
Chờ Yên Phong Bắc Ninh 5,45 18.738 3.438 1998 IV Yên Phong
Gia Bình Gia Bình Bắc Ninh 4,36 8.203 1.881 2002 V Gia Bình
Lim Tiên Du Bắc Ninh 5,12 13.055 2.550 1998 V Tiên Du
Nhân Thắng Gia Bình Bắc Ninh 8,18 10.572 1.292 2024 V Nhân Thắng
Thứa Lương Tài Bắc Ninh 6,92 10.795 1.560 1998 V Lương Tài
Bình Mỹ Bình Lục Hà Nam 14,62 13.341 913 1987 V Bình Mỹ
Kiện Khê Thanh Liêm Hà Nam 7,52 9.201 1.223 1984 V Phường Châu Sơn
Tân Thanh Thanh Liêm Hà Nam 11,76 9.496 807 2019 V Tân Thanh
Vĩnh Trụ Lý Nhân Hà Nam 5,11 10.886 2.130 1987 V Vĩnh Trụ
Chi Đông Mê Linh Hà Nội 4,86 9.861 2.029 2008 V Quang Minh
Chúc Sơn Chương Mỹ Hà Nội 5,52 9.254 1.676 1990 V Phường Chương Mỹ
Đại Nghĩa Mỹ Đức Hà Nội 4,9 8.015 1.636 2004 V Mỹ Đức
Đông Anh Đông Anh Hà Nội 4,57 25.274 5.530 1982 V Thư Lâm, Xã Đông Anh, Xã Phúc Thịnh
Kim Bài Thanh Oai Hà Nội 4,32 7.069 1.636 1994 V Thanh Oai
Liên Quan Thạch Thất Hà Nội 2,91 6.552 2.252 1994 V Thạch Thất
Phú Minh Phú Xuyên Hà Nội 1,22 4.795 3.930 1986 V Phú Xuyên
Phú Xuyên Phú Xuyên Hà Nội 6,86 9.970 1.453 1986 V Phú Xuyên
Phúc Thọ Phúc Thọ Hà Nội 3,86 8.720 2.259 1994 V Phúc Thọ
Phùng Đan Phượng Hà Nội 2,97 10.605 3.571 1994 V Đan Phượng
Quang Minh Mê Linh Hà Nội 8,9 19.126 2.148 2008 V Quang Minh
Quốc Oai Quốc Oai Hà Nội 5,03 14.491 2.881 1988 V Tây Phương, Xã Quốc Oai
Sóc Sơn Sóc Sơn Hà Nội 0,82 4.849 5.913 1987 V Sóc Sơn
Tây Đằng Ba Vì Hà Nội 12,05 15.582 1.293 1994 V Quảng Oai, Xã Minh Châu
Thường Tín Thường Tín Hà Nội 0,74 6.178 8.349 1988 V Thường Tín
Trạm Trôi Hoài Đức Hà Nội 1,22 6.217 5.096 1994 V Hoài Đức
Trâu Quỳ Gia Lâm Hà Nội 7,35 23.772 3.234 2005 V Gia Lâm, Xã Bát Tràng
Văn Điển Thanh Trì Hà Nội 0,9 16.762 18.624 1958 V Phường Hoàng Liệt, Xã Thanh Trì, Xã Đại Thanh
Vân Đình Ứng Hòa Hà Nội 5,39 14.340 2.660 1965 V Vân Đình
Xuân Mai Chương Mỹ Hà Nội 10,52 23.265 2.211 1984 V Xuân Mai
Yên Viên Gia Lâm Hà Nội 1,02 15.029 14.739 1959 V Phù Đổng
Cẩm Giang Cẩm Giàng Hải Dương 5,57 8.308 1.492 2019 V Cẩm Giang
Gia Lộc Gia Lộc Hải Dương 7,67 18.307 2.387 1994 V Gia Lộc, Xã Gia Phúc
Kẻ Sặt Bình Giang Hải Dương 3,02 10.359 3.430 1958 V Kẻ Sặt
Lai Cách Cẩm Giàng Hải Dương 7,15 11.200 1.566 1998 V Phường Việt Hòa, Phường Tứ Minh
Nam Sách Nam Sách Hải Dương 4,55 11.931 2.622 1989 V Nam Sách
Ninh Giang Ninh Giang Hải Dương 1,66 6.224 3.749 1965 V Ninh Giang
Phú Thái Kim Thành Hải Dương 2,68 6.216 2.319 1995 V Phú Thái
Thanh Hà Thanh Hà Hải Dương 5,27 8.368 1.588 1997 V Thanh Hà
Thanh Miện Thanh Miện Hải Dương 9,59 14.884 1.552 1996 V Trường Tân, Xã Thanh Miện
Tứ Kỳ Tứ Kỳ Hải Dương 4,38 7.656 1.748 1997 V Tứ Kỳ
An Lão An Lão Hải Phòng 1,66 4.849 2.921 1993 V An Lão
Cát Bà Cát Hải Hải Phòng 18,7 12.054 645 1957 V Đặc khu Cát Hải
Cát Hải Cát Hải Hải Phòng 2,94 6.093 2.072 1988 V Đặc khu Cát Hải
Núi Đối Kiến Thụy Hải Phòng 1,59 3.603 2.266 1987 V Kiến Thụy
Tiên Lãng Tiên Lãng Hải Phòng 6,23 14.849 2.383 1987 V Tiên Lãng
Trường Sơn An Lão Hải Phòng 3,6 8.372 2.326 2007 V Phường Phù Liễn, Xã An Lão
Vĩnh Bảo Vĩnh Bảo Hải Phòng 2,52 8.435 3.343 1986 V Vĩnh Bảo
Ân Thi Ân Thi Hưng Yên 7,7 9.445 1.227 1996 V Ân Thi
Khoái Châu Khoái Châu Hưng Yên 4,35 8.146 1.873 1997 V Khoái Châu
Lương Bằng Kim Động Hưng Yên 7,43 9.991 1.345 2002 V Lương Bằng
Như Quỳnh Văn Lâm Hưng Yên 7,07 20.604 2.914 1999 IV Như Quỳnh
Trần Cao Phù Cừ Hưng Yên 4,8 6.196 1.291 2000 V Quang Hưng
Văn Giang Văn Giang Hưng Yên 6,84 11.347 1.659 1999 V Văn Giang
Vương Tiên Lữ Hưng Yên 2,28 5.282 2.317 1995 V Hoàng Hoa Thám
Yên Mỹ Yên Mỹ Hưng Yên 4,22 14.404 3.413 1994 V Yên Mỹ
Cát Thành Trực Ninh Nam Định 8,3 14.577 1.756 2006 V Cát Thành
Cổ Lễ Trực Ninh Nam Định 4,93 12.158 2.466 1984 V Cổ Lễ
Cồn Hải Hậu Nam Định 2,15 7.274 3.383 1958 V Hải Tiến
Giao Thủy Giao Thủy Nam Định 2,16 6.006 2.780 1986 V Giao Thủy
Gôi Vụ Bản Nam Định 4,75 7.340 1.545 1986 V Vụ Bản
Lâm Ý Yên Nam Định 6,86 10.857 1.583 1986 V Ý Yên
Liễu Đề Nghĩa Hưng Nam Định 4,18 6.254 1.496 1987 V Nghĩa Hưng
Nam Giang Nam Trực Nam Định 7,02 17.833 2.540 2003 V Nam Trực
Ninh Cường Trực Ninh Nam Định 7,43 10.244 1.378 2017 V Ninh Cường
Quất Lâm Giao Thủy Nam Định 7,59 9.726 1.281 2003 V Giao Ninh
Quỹ Nhất Nghĩa Hưng Nam Định 5,46 6.274 1.146 2007 V Quỹ Nhất
Rạng Đông Nghĩa Hưng Nam Định 13,1 5.882 449 1987 V Rạng Đông
Thịnh Long Hải Hậu Nam Định 15,68 23.500 1.498 1997 IV Hải Thịnh
Xuân Trường Xuân Trường Nam Định 6,16 8.547 1.388 2003 V Xuân Trường
Yên Định Hải Hậu Nam Định 1,76 10.000 5.681 1986 V Hải Hậu
Bình Minh Kim Sơn Ninh Bình 9,15 3.600 393 1987 V Bình Minh
Nho Quan Nho Quan Ninh Bình 14,96 19.544 1306 1953 V Nho Quan
Phát Diệm Kim Sơn Ninh Bình 1,05 10.687 10.178 1987 V Phát Diệm
Thịnh Vượng Gia Viễn Ninh Bình 3,4 5.574 1.639 2025 V Gia Viễn
Yên Ninh Yên Khánh Ninh Bình 8,12 14.236 1.753 1996 V Yên Khánh
Yên Thịnh Yên Mô Ninh Bình 7,63 9.036 1.184 1997 V Yên Mô
An Bài Quỳnh Phụ Thái Bình 7 9.400 1.342 2005 V Phụ Dực
Diêm Điền Thái Thụy Thái Bình 12,82 22.170 1.729 1986 IV Thái Thụy
Đông Hưng Đông Hưng Thái Bình 0,65 4.332 6.664 1986 V Đông Hưng
Hưng Hà Hưng Hà Thái Bình 5,5 8.000 1.454 1989 V Hưng Hà
Hưng Nhân Hưng Hà Thái Bình 8,64 14.500 1.678 2005 V Long Hưng
Kiến Xương Kiến Xương Thái Bình 11,26 12.254 1.088 2020 V Kiến Xương
Quỳnh Côi Quỳnh Phụ Thái Bình 1,2 6.000 5000 1969 V Quỳnh Phụ
Tiền Hải Tiền Hải Thái Bình 9,39 13.562 1.444 1986 IV Tiền Hải
Vũ Thư Vũ Thư Thái Bình 1,1 4.532 4.120 1986 V Vũ Thư
Bá Hiến Bình Xuyên Vĩnh Phúc 12,81 16.791 1.311 2020 V Bình Tuyền
Đại Đình Tam Đảo Vĩnh Phúc 34,56 11.520 333 2020 V Đại Đình
Đạo Đức Bình Xuyên Vĩnh Phúc 9,44 14.543 1.541 2020 V Xuân Lãng
Gia Khánh Bình Xuyên Vĩnh Phúc 9,39 11.221 1.194 2007 V Bình Xuyên
Hoa Sơn Lập Thạch Vĩnh Phúc 4,85 6.930 1.428 2008 V Liên Hòa
Hợp Châu Tam Đảo Vĩnh Phúc 9,99 10.267 1.028 2020 V Tam Đảo
Hợp Hòa Tam Dương Vĩnh Phúc 8,61 11.154 1.295 2003 V Xã Tam Dương
Hương Canh Bình Xuyên Vĩnh Phúc 9,95 16.341 1.642 1995 V Bình Nguyên
Kim Long Tam Dương Vĩnh Phúc 15,1 12.550 831 2023 V Xã Tam Dương
Lập Thạch Lập Thạch Vĩnh Phúc 4,15 5.568 1.341 1995 V Lập Thạch
Tam Đảo Tam Đảo Vĩnh Phúc 2,14 734 343 1966 V Tam Đảo
Tam Hồng Yên Lạc Vĩnh Phúc 9,3 16.506 1.775 2023 V Tam Hồng
Tam Sơn Sông Lô Vĩnh Phúc 3,76 7.655 2.035 2008 V Xã Tam Sơn
Thanh Lãng Bình Xuyên Vĩnh Phúc 9,48 13.437 1.417 2007 V Xuân Lãng
Thổ Tang Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 5,27 16.853 3.197 2007 V Thổ Tang
Tứ Trưng Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 4,97 7.177 1.444 2011 V Vĩnh Tường
Vĩnh Tường Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 3,31 3.873 1.170 1995 V Vĩnh Tường
Yên Lạc Yên Lạc Vĩnh Phúc 6,44 14.986 2.327 1997 V Yên Lạc

Bắc Trung Bộ

[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực Bắc Trung Bộ có 89 thị trấn, gồm các tỉnh: Thanh Hóa (32 thị trấn), Nghệ An (17 thị trấn), Hà Tĩnh (14 thị trấn), Quảng Bình (8 thị trấn), Quảng Trị (11 thị trấn) và Huế (7 thị trấn).

  Huyện lỵ
Thị trấn[1] Trực thuộc Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Thành lập Loại đô thị Thuộc đơn vị hành chính mới sau ngày 01/07/2025
Huyện Tỉnh/Thành phố
Cẩm Xuyên Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 15,53 12.857 828 1986 V Cẩm Xuyên
Đồng Lộc Can Lộc Hà Tĩnh 18,69 6.076 325 2018 V Đồng Lộc
Đức Thọ Đức Thọ Hà Tĩnh 6,70 11.728 1.750 1953 V Đức Thọ
Hương Khê Hương Khê Hà Tĩnh 5,66 11.435 2.020 1985 V Hương Khê
Kỳ Đồng Kỳ Anh Hà Tĩnh 2024 V Kỳ Anh
Lộc Hà Thạch Hà Hà Tĩnh 9,39 9.624 1.025 2019 V Lộc Hà
Nghèn Can Lộc Hà Tĩnh 18,33 16.913 923 1998 IV Can Lộc
Phố Châu Hương Sơn Hà Tĩnh 4,22 8.481 2.010 1988 V Hương Sơn
Tây Sơn Hương Sơn Hà Tĩnh 4,20 5.859 1.395 1997 V Sơn Tây
Thạch Hà Thạch Hà Hà Tĩnh 14,93 13.647 914 2001 V Thạch Hà
Thiên Cầm Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 14,07 4.939 353 2003 V Thiên Cầm
Tiên Điền Nghi Xuân Hà Tĩnh 5,05 5.656 1.120 2019 V Tiên Điền
Vũ Quang Vũ Quang Hà Tĩnh 37,86 3.835 101 2003 V Xã Vũ Quang
Xuân An Nghi Xuân Hà Tĩnh 10,46 11.000 1.052 1994 V Nghi Xuân
A Lưới A Lưới Huế 13,52 7.682 568 1995 V A Lưới 2
Khe Tre Phú Lộc Huế 4,32 3.480 806 1997 V Khe Tre
Lăng Cô Phú Lộc Huế 105,5 11.489 108 2002 V Chân Mây - Lăng Cô
Lộc Sơn Phú Lộc Huế 2025 V Hưng Lộc
Phú Đa Phú Vang Huế 29,9 10.592 354 2011 V Phú Vang
Phú Lộc Phú Lộc Huế 27,19 11.154 410 1986 V Phú Lộc
Sịa Quảng Điền Huế 11,89 10.028 843 1997 V Quảng Điền
Cầu Giát Quỳnh Lưu Nghệ An 2,82 9.595 3.403 1953 V Quỳnh Lưu
Diễn Thành Diễn Châu Nghệ An 0,82 6.896 8.410 2024 V Diễn Châu
Dùng Thanh Chương Nghệ An 2,84 8.964 3.156 2024 V Đại Đồng
Đô Lương Đô Lương Nghệ An 2,31 10.102 4.373 1990 V Đô Lương
Hoa Thành Yên Thành Nghệ An 2,63 4.855 1.846 2024 V Yên Thành
Hưng Nguyên Hưng Nguyên Nghệ An 7,03 9.660 1.374 1998 V Hưng Nguyên
Kim Nhan Anh Sơn Nghệ An 2,86 5.401 1.888 2024 V Anh Sơn
Kim Sơn Quế Phong Nghệ An 23,44 7.897 337 1990 V Quế Phong
Mường Xén Kỳ Sơn Nghệ An 1,25 2.952 2.362 1984 V Mường Xén
Nam Đàn Nam Đàn Nghệ An 18,70 20.600 1.102 1987 V Vạn An
Nghĩa Đàn Nghĩa Đàn Nghệ An 8,53 5.558 652 2011 V Nghĩa Đàn
Quán Hành Nghi Lộc Nghệ An 3,9 9.020 2.312 1986 V Nghi Lộc
Quỳ Hợp Quỳ Hợp Nghệ An 7,31 11.980 1.639 1983 V Quỳ Hợp
Tân Kỳ Tân Kỳ Nghệ An 7,35 7.976 1.085 1988 V Tân Kỳ
Tân Lạc Quỳ Châu Nghệ An 5,48 4.958 905 1990 V Quỳ Châu
Thạch Giám Tương Dương Nghệ An 69,30 7.600 110 2019 V Tương Dương
Trà Lân Con Cuông Nghệ An 2,5 5.653 2.261 2024 V Con Cuông
Đồng Lê Tuyên Hóa Quảng Bình 10,72 6.071 566 1999 V Đồng Lê
Hoàn Lão Bố Trạch Quảng Bình 13,04 11.493 881 1986 IV Hoàn Lão
Kiến Giang Lệ Thủy Quảng Bình 3,14 6.453 2.055 1986 IV Lệ Thủy
Nông trường Lệ Ninh Lệ Thủy Quảng Bình 11,35 5.296 466 1965 V Lệ Ninh
Nông trường Việt Trung Bố Trạch Quảng Bình 86,04 9.782 113 1966 V Nam Trạch
Phong Nha Bố Trạch Quảng Bình 99,48 12.475 125 2020 V Phong Nha
Quán Hàu Quảng Ninh Quảng Bình 3,24 4.993 1.541 1999 V Quảng Ninh
Quy Đạt Minh Hóa Quảng Bình 15,27 7.608 498 2000 V Minh Hóa
Ái Tử Triệu Phong Quảng Trị 3,45 4.320 1.252 1994 V Triệu Phong
Bến Quan Vĩnh Linh Quảng Trị 3,96 3.385 855 1994 V Bến Quan
Cam Lộ Cam Lộ Quảng Trị 9,92 6.981 704 1994 V Cam Lộ
Cửa Tùng Vĩnh Linh Quảng Trị 10,47 8.336 796 2009 V Cửa Tùng
Cửa Việt Gio Linh Quảng Trị 7,34 4.500 613 2005 V Cửa Việt
Diên Sanh Hải Lăng Quảng Trị 24,60 8.504 346 2019 V Diên Sanh
Gio Linh Gio Linh Quảng Trị 7,53 7.002 930 1994 V Gio Linh
Hồ Xá Vĩnh Linh Quảng Trị 6,92 13.000 1.879 1994 V Vĩnh Linh
Khe Sanh Hướng Hóa Quảng Trị 12,88 13.927 1.081 1984 V Khe Sanh
Krông Klang Đakrông Quảng Trị 18,21 4.732 260 2004 V Hướng Hiệp
Lao Bảo Hướng Hóa Quảng Trị 17,17 12.862 749 1994 V Lao Bảo
Bến Sung Như Thanh Thanh Hóa 21,92 10.251 468 2002 V Như Thanh
Bút Sơn Hoằng Hóa Thanh Hóa 7,72 12.089 1.566 1989 V Hoằng Hóa
Cành Nàng Bá Thước Thanh Hóa 25,22 9.597 381 1994 V Bá Thước
Hà Lĩnh Hà Trung Thanh Hóa 24,09 10.031 4416 2025 V Tống Sơn
Hà Long Hà Trung Thanh Hóa 48,41 10.969 227 2025 V Hà Long
Hà Trung Hà Trung Thanh Hóa 5,11 9.196 1.800 1988 V Hà Trung, Xã Hoạt Giang
Hậu Lộc Hậu Lộc Thanh Hóa 9,89 11.574 1.170 1989 V Hậu Lộc
Hậu Hiền Thiệu Hóa Thanh Hóa 10,41 12.061 1.159 2023 V Thiệu Toán
Hồi Xuân Quan Hóa Thanh Hóa 72,81 7.214 99 2019 V Hồi Xuân
Kim Tân Thạch Thành Thanh Hóa 10,76 10.623 987 1990 V Kim Tân
Lam Sơn Thọ Xuân Thanh Hóa 8,91 10.890 1.222 1991 IV Lam Sơn
Lang Chánh Lang Chánh Thanh Hóa 26,82 9.479 353 1991 V Linh Sơn
Mường Lát Mường Lát Thanh Hóa 129,66 7.084 55 2003 V Mường Lát
Nga Sơn Nga Sơn Thanh Hóa 7,08 12.200 1.723 1988 V Nga Sơn
Ngọc Lặc Ngọc Lặc Thanh Hóa 35,13 22.364 637 1988 IV Ngọc Lặc
Nông Cống Nông Cống Thanh Hóa 11,34 14.005 1.235 1987 V Nông Cống
Nưa Triệu Sơn Thanh Hóa 21,20 9.638 455 2019 V Tân Ninh
Phong Sơn Cẩm Thủy Thanh Hóa 34,42 18.840 547 2019 V Cẩm Thủy
Quán Lào Yên Định Thanh Hóa 8,24 11.729 1.423 1989 V Yên Định
Quý Lộc Yên Định Thanh Hóa 13,56 15.008 1.107 2021 V Quý Lộc
Sao Vàng Thọ Xuân Thanh Hóa 18,69 9.397 503 1999 IV Sao Vàng
Sơn Lư Quan Sơn Thanh Hóa 54,01 5.366 99 2019 V Tam Lư, Xã Quan Sơn
Tân Phong Quảng Xương Thanh Hóa 14,63 20.603 1.408 2019 V Lưu Vệ
Thiệu Hóa Thiệu Hóa Thanh Hóa 10,68 16.950 1.587 2019 V Thiệu Hóa, Xã Thiệu Quang, Xã Thiệu Trung
Thọ Xuân Thọ Xuân Thanh Hóa 4,78 8.102 1.986 1965 V Thọ Xuân
Thống Nhất Yên Định Thanh Hóa 17,08 7.794 456 2009 V Yên Phú
Thường Xuân Thường Xuân Thanh Hóa 49,53 9.330 188 1988 V Thường Xuân
Triệu Sơn Triệu Sơn Thanh Hóa 8,50 14.938 1.757 1988 V Triệu Sơn
Vân Du Thạch Thành Thanh Hóa 44,52 9.162 206 2004 V Vân Du
Vĩnh Lộc Vĩnh Lộc Thanh Hóa 5,43 7.547 1.390 1992 V Vĩnh Lộc
Yên Cát Như Xuân Thanh Hóa 31,27 8.527 273 1989 V Như Xuân
Yên Lâm Yên Định Thanh Hóa 17,25 8.683 503 2021 V Quý Lộc

Duyên hải Nam Trung Bộ

[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ có 62 thị trấn, gồm các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Đà Nẵng (0 thị trấn), Quảng Nam (14 thị trấn), Quảng Ngãi (9 thị trấn), Bình Định (12 thị trấn), Phú Yên (6 thị trấn), Khánh Hòa (6 thị trấn), Ninh Thuận (3 thị trấn) và Bình Thuận (12 thị trấn).

  Huyện lỵ
Thị trấn[1] Trực thuộc Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Thành lập Loại đô thị Thuộc đơn vị hành chính mới sau ngày 01/07/2025
Huyện Tỉnh/Thành phố
An Lão An Lão Bình Định 16,46 4.120 255 2007 V An Lão
Bình Dương Phù Mỹ Bình Định 3,39 8.843 2.608 2002 V Bình Dương
Cát Khánh Phù Cát Bình Định 2024 V Xã Đề Gi
Cát Tiến Phù Cát Bình Định 17,64 11.597 657 2021 V Cát Tiến
Diêu Trì Tuy Phước Bình Định 5,47 19.051 3.482 1994 V Tuy Phước
Ngô Mây Phù Cát Bình Định 7,55 15.782 2.090 1987 V Xã Phù Cát
Phù Mỹ Phù Mỹ Bình Định 10,55 16.954 1.607 1991 V Phù Mỹ
Phú Phong Tây Sơn Bình Định 11,58 19.698 1.701 1979 IV Tây Sơn
Tăng Bạt Hổ Hoài Ân Bình Định 5,8 7.755 1.337 1986 V Xã Hoài Ân
Tuy Phước Tuy Phước Bình Định 6,36 18.297 2.876 1987 V Tuy Phước
Vân Canh Vân Canh Bình Định 20,26 6.741 333 2002 V Vân Canh
Vĩnh Thạnh Vĩnh Thạnh Bình Định 9,36 6.250 668 2005 V Vĩnh Thạnh
Chợ Lầu Bắc Bình Bình Thuận 32,56 13.368 410 1992 V Bắc Bình
Đức Tài Đức Linh Bình Thuận 31,66 19.240 607 1999 V Hoài Đức
Lạc Tánh Tánh Linh Bình Thuận 38,16 16.668 437 1999 V Tánh Linh
Liên Hương Tuy Phong Bình Thuận 11,89 35.260 2.965 1983 V Liên Hương
Lương Sơn Bắc Bình Bình Thuận 29,93 13.843 462 2007 V Lương Sơn
Ma Lâm Hàm Thuận Bắc Bình Thuận 15,51 13.958 899 1999 V Hàm Thuận
Phan Rí Cửa Tuy Phong Bình Thuận 14,94 45.805 3.066 1979 IV Phan Rí Cửa
Phú Long Hàm Thuận Bắc Bình Thuận 22,51 14.368 638 2003 V Phường Hàm Thắng
Tân Minh Hàm Tân Bình Thuận 7 6.380 911 2003 V Tân Minh
Tân Nghĩa Hàm Tân Bình Thuận 55,2 11.395 206 2007 V Hàm Tân
Thuận Nam Hàm Thuận Nam Bình Thuận 28,7 14.697 512 1999 V Hàm Thuận Nam
Võ Xu Đức Linh Bình Thuận 27,65 17.535 634 1999 V Đức Linh
Cam Đức Cam Lâm Khánh Hòa 10,05 16.602 1.652 2007 V Cam Lâm
Diên Khánh Diên Khánh Khánh Hòa 3,95 19.914 5.042 1981 IV Diên Khánh
Khánh Vĩnh Khánh Vĩnh Khánh Hòa 9,36 4.816 515 1989 V Khánh Vĩnh
Tô Hạp Khánh Sơn Khánh Hòa 16,15 4.647 288 1986 V Khánh Sơn
Trường Sa Trường Sa Khánh Hòa 0,15 30 200 2007 V Đặc khu Trường Sa
Vạn Giã Vạn Ninh Khánh Hòa 2,03 19.676 9.693 1979 IV Vạn Ninh
Khánh Hải Ninh Hải Ninh Thuận 10,8 16.425 1.521 1994 V Phường Ninh Chử
Phước Dân Ninh Phước Ninh Thuận 21,5 25.444 1.183 1993 V Ninh Phước
Tân Sơn Ninh Sơn Ninh Thuận 17,64 11.301 641 2000 V Ninh Sơn
Chí Thạnh Tuy An Phú Yên 14,35 9.520 663 1979 V Tuy An Bắc
Củng Sơn Sơn Hòa Phú Yên 22,21 10.106 455 1979 V Xã Sơn Hòa
Hai Riêng Sông Hinh Phú Yên 31,12 11.275 362 1989 V Sông Hinh
La Hai Đồng Xuân Phú Yên 21,04 8.994 427 1986 V Đồng Xuân
Phú Hòa Phú Hòa Phú Yên 17,79 8.976 505 2007 V Phú Hòa 1
Phú Thứ Tây Hòa Phú Yên 14 12.920 923 2013 V Tây Hòa
Ái Nghĩa Đại Lộc Quảng Nam 12,3 17.493 1.422 1984 V Đại Lộc
Đông Phú Quế Sơn Quảng Nam 12,69 13.036 1.027 1986 V Quế Sơn
Hà Lam Thăng Bình Quảng Nam 11,7 17.425 1.489 1981 V Thăng Bình
Hương An Quế Sơn Quảng Nam 11,17 8.267 740 2020 V Xuân Phú
Khâm Đức Phước Sơn Quảng Nam 29,98 7.318 244 1986 V Khâm Đức
Nam Phước Duy Xuyên Quảng Nam 14,5 22.911 1.580 1994 V Nam Phước
Núi Thành Núi Thành Quảng Nam 4,57 12.902 2.823 1984 IV Núi Thành
Phú Thịnh Phú Ninh Quảng Nam 6,48 4.302 664 2009 V Chiên Đàn
Prao Đông Giang Quảng Nam 31,2 4.699 151 1994 V Đông Giang
Tân Bình Hiệp Đức Quảng Nam 23,17 6.249 270 2020 V Hiệp Đức
Thạnh Mỹ Nam Giang Quảng Nam 206,58 7.616 37 1981 V Thạnh Mỹ
Tiên Kỳ Tiên Phước Quảng Nam 8,28 7.637 922 1981 V Tiên Phước
Trà My Bắc Trà My Quảng Nam 20,35 7.253 356 1981 V Trà My
Trung Phước Quế Sơn Quảng Nam 49,24 11.466 233 2023 V Nông Sơn
Ba Tơ Ba Tơ Quảng Ngãi 32,05 6.739 210 1990 V Xã Ba Tơ
Châu Ổ Bình Sơn Quảng Ngãi 8,20 13.027 1.589 1986 V Bình Sơn
Chợ Chùa Nghĩa Hành Quảng Ngãi 7,4 9.093 1.229 1986 V Nghĩa Hành
Di Lăng Sơn Hà Quảng Ngãi 56,92 9.972 175 1997 V Sơn Hà
La Hà Tư Nghĩa Quảng Ngãi 4,6 9.079 1.973 1987 V Xã Tư Nghĩa
Mộ Đức Mộ Đức Quảng Ngãi 8,6 10.862 1.263 1992 V Mộ Đức
Sông Vệ Tư Nghĩa Quảng Ngãi 2,63 8.925 3.393 1991 V Vệ Giang
Tịnh Hà Sơn Tịnh Quảng Ngãi 2024 V Xã Sơn Tịnh
Trà Xuân Trà Bồng Quảng Ngãi 6,09 8.431 1.384 1999 V Xã Trà Bồng

Tây Nguyên

[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực Tây Nguyên có 52 thị trấn, gồm các tỉnh: Gia Lai (14 thị trấn), Kon Tum (7 thị trấn), Đắk Lắk (13 thị trấn), Đắk Nông (5 thị trấn) và Lâm Đồng (13 thị trấn).

  Huyện lỵ
Thị trấn[1] Trực thuộc Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Thành lập Loại đô thị Thuộc đơn vị hành chính mới sau ngày 01/07/2025
Huyện Tỉnh/Thành phố
Buôn Trấp Krông Ana Đắk Lắk 31,2 23.145 742 1984 IV Xã Krông Ana
Ea Drăng Ea H'leo Đắk Lắk 16,88 19.813 1.174 1998 IV Ea Drăng
Ea Kar Ea Kar Đắk Lắk 24,44 13.386 547 1989 IV Ea Kar
Ea Knốp Ea Kar Đắk Lắk 27,58 11.268 408 1986 V Ea Knốp
Ea Pốk Cư M'gar Đắk Lắk 39,89 14.824 371 1984 V Quảng Phú
Ea Súp Ea Súp Đắk Lắk 13,5 12.940 959 1998 V Ea Súp
Krông Kmar Krông Bông Đắk Lắk 5,3 6.782 1.280 1998 V Xã Krông Bông
Pơng Drang Krông Búk Đắk Lắk 31,24 17.988 576 2023 V Pơng Drang
Krông Năng Krông Năng Đắk Lắk 24,83 12.775 514 1995 V Krông Năng
Liên Sơn Lắk Đắk Lắk 12,42 6.416 517 V Liên Sơn Lắk
M'Drắk M'Drắk Đắk Lắk 6 5.936 989 1989 V M'Drắk
Phước An Krông Pắc Đắk Lắk 9,81 17.857 1.820 1996 IV Krông Pắc
Quảng Phú Cư M'gar Đắk Lắk 9,73 26.733 2.748 1998 IV Quảng Phú
Đắk Mâm Krông Nô Đắk Nông 25,82 7.288 282 1999 V Krông Nô
Đắk Mil Đắk Mil Đắk Nông 5 11.487 2.297 1989 IV Đức Lập
Đức An Đắk Song Đắk Nông 12,93 6.653 515 2007 V Đức An
Ea T'ling Cư Jút Đắk Nông 21,69 16.893 779 1992 IV Cư Jút
Kiến Đức Đắk R'lấp Đắk Nông 15,6 10.808 693 1999 IV Kiến Đức
Chư Prông Chư Prông Gia Lai 20,15 10.810 536 1981 V Chư Prông
Chư Sê Chư Sê Gia Lai 28,13 29.007 1.031 1988 IV Chư Sê
Chư Ty Đức Cơ Gia Lai 15,4 12.806 832 1991 V Xã Đức Cơ
Đak Đoa Đak Đoa Gia Lai 22,1 16.757 758 2000 V Đak Đoa
Đak Pơ Đak Pơ Gia Lai 21,78 5.085 233 2013 V Đak Pơ
Ia Kha Ia Grai Gia Lai 31,09 11.539 371 1996 V Ia Grai
Ia Ly Chư Păh Gia Lai 48,45 6.350 131 2013 V Ia Ly
Kbang Kbang Gia Lai 20,9 16.070 769 1988 V Kbang
Kon Dơng Mang Yang Gia Lai 18 10.185 566 1999 V Kon Dơng
Kông Chro Kông Chro Gia Lai 25,6 10.433 408 1988 V Kông Chro
Nhơn Hòa Chư Pưh Gia Lai 21 12.395 590 2008 V Xã Chư Pưh
Phú Hòa Chư Păh Gia Lai 25,8 8.312 322 1996 V Chư Păh
Phú Thiện Phú Thiện Gia Lai 15,1 20.180 1.336 1998 V Phú Thiện
Phú Túc Krông Pa Gia Lai 20,4 11.963 586 1989 V Phú Túc
Đăk Glei Đăk Glei Kon Tum 87,5 6.824 78 1996 V Đăk Pék
Đăk Hà Đăk Hà Kon Tum 15,8 16.031 1.015 1994 V Xã Đăk Hà
Đăk Rve Kon Rẫy Kon Tum 51,6 5.167 100 2002 V Đăk Rve
Đăk Tô Đăk Tô Kon Tum 39,9 13.561 340 1988 V Xã Đăk Tô
Măng Đen Kon Plông Kon Tum 148,07 6.913 47 2019 V Măng Đen
Plei Kần Ngọc Hồi Kon Tum 25,1 18.114 722 1991 IV Bờ Y
Sa Thầy Sa Thầy Kon Tum 14,73 11.027 749 1990 V Xã Sa Thầy
Cát Tiên Đạ Huoai Lâm Đồng 20,26 16.500 814 2013 V Cát Tiên
D'Ran Đơn Dương Lâm Đồng 133,3 19.127 143 1989 V D'Ran
Di Linh Di Linh Lâm Đồng 24,65 25.080 1.017 1981 V Di Linh
Đạ M'ri Đạ Huoai Lâm Đồng 126,46 5.708 45 1986 V Đạ Huoai 2
Đạ Tẻh Đạ Huoai Lâm Đồng 25 15.890 636 1986 V Đạ Tẻh
Đinh Văn Lâm Hà Lâm Đồng 34,6 20.815 601 1987 V Đinh Văn Lâm Hà
Lạc Dương Lạc Dương Lâm Đồng 70,61 10.620 150 1979 V Phường Lang Biang - Đà Lạt
Liên Nghĩa Đức Trọng Lâm Đồng 37,4 47.276 1.264 1985 IV Đức Trọng
Lộc Thắng Bảo Lâm Lâm Đồng 80,3 19.557 244 1994 V Bảo Lâm 1
Ma Đa Guôi Đạ Huoai Lâm Đồng 25,7 13.800 536 1979 V Đạ Huoai
Nam Ban Lâm Hà Lâm Đồng 20,89 15.342 734 1987 V Nam Ban Lâm Hà
Phước Cát Đạ Huoai Lâm Đồng 16,95 10.924 644 2018 V Cát Tiên 2
Thạnh Mỹ Đơn Dương Lâm Đồng 21,31 14.085 660 1987 V Đơn Dương

Đông Nam Bộ

[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực Đông Nam Bộ có 37 thị trấn, gồm các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Thành phố Hồ Chí Minh (5 thị trấn), Bà Rịa – Vũng Tàu (7 thị trấn), Đồng Nai (9 thị trấn), Bình Phước (5 thị trấn), Bình Dương (5 thị trấn) và Tây Ninh (6 thị trấn).

  Huyện lỵ
Thị trấn[1] Trực thuộc Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Thành lập Loại đô thị Thuộc đơn vị hành chính mới sau ngày 01/07/2025
Huyện Tỉnh/Thành phố
Đất Đỏ Long Đất Bà Rịa – Vũng Tàu 22,14 23.000 1.038 2006 V Đất Đỏ
Kim Long Châu Đức Bà Rịa – Vũng Tàu 2024 V Kim Long
Long Điền Long Đất Bà Rịa – Vũng Tàu 14,29 20.595 1.441 1982 V Long Điền
Long Hải Long Đất Bà Rịa – Vũng Tàu 10,52 43.162 4.102 1982 V Long Hải
Ngãi Giao Châu Đức Bà Rịa – Vũng Tàu 13,96 20.118 1.441 1994 V Ngãi Giao
Phước Bửu Xuyên Mộc Bà Rịa – Vũng Tàu 9,19 18.043 1.963 1995 V Hồ Tràm
Phước Hải Long Đất Bà Rịa – Vũng Tàu 16,56 24.085 1.454 2006 V Phước Hải
Dầu Tiếng Dầu Tiếng Bình Dương 29,88 16.427 549 1994 V Dầu Tiếng
Lai Uyên Bàu Bàng Bình Dương 88,36 32.028 362 2018 V Trừ Văn Thố, Xã Bàu Bàng
Phước Vĩnh Phú Giáo Bình Dương 32,56 16.065 493 1994 V Phú Giáo
Tân Bình Bắc Tân Uyên Bình Dương 28,93 9.879 341 2020 V Phường Vĩnh Tân
Tân Thành Bắc Tân Uyên Bình Dương 26,88 8.568 319 2018 V Bắc Tân Uyên
Đức Phong Bù Đăng Bình Phước 10,10 11.067 1.095 1994 V Bù Đăng
Lộc Ninh Lộc Ninh Bình Phước 7,79 10.424 1.338 1994 V Lộc Ninh
Tân Khai Hớn Quản Bình Phước 42,75 15.269 357 2018 V Tân Khai
Tân Phú Đồng Phú Bình Phước 31,02 5.631 181 2002 V Đồng Phú
Thanh Bình Bù Đốp Bình Phước 14,51 13.519 931 2005 V Thiện Hưng
Dầu Giây Thống Nhất Đồng Nai 14,14 23.721 1.677 2019 V Dầu Giây
Định Quán Định Quán Đồng Nai 9,95 28.021 2.816 1985 V Định Quán
Gia Ray Xuân Lộc Đồng Nai 13,96 29.125 2.086 1993 V Xuân Lộc
Hiệp Phước Nhơn Trạch Đồng Nai 18,83 38.645 2.052 2019 V Nhơn Trạch
Long Giao Cẩm Mỹ Đồng Nai 33,75 10.524 312 2021 V Cẩm Mỹ
Long Thành Long Thành Đồng Nai 9,15 45.378 4.959 IV Long Thành
Tân Phú Tân Phú Đồng Nai 8,19 25.312 3.090 1991 V Tân Phú
Trảng Bom Trảng Bom Đồng Nai 9,77 40.028 4.097 1994 IV Trảng Bom
Vĩnh An Vĩnh Cửu Đồng Nai 32,94 26.531 805 1994 V Trị An
Cần Thạnh Cần Giờ Thành phố Hồ Chí Minh 24,09 17.442 724 2005 V Cần Giờ
Củ Chi Củ Chi Thành phố Hồ Chí Minh 3,82 30.063 7.869 1985 V Tân An Hội
Hóc Môn Hóc Môn Thành phố Hồ Chí Minh 1,75 40.146 22.940 1977 V Hóc Môn
Nhà Bè Nhà Bè Thành phố Hồ Chí Minh 5,95 52.427 8.811 1986 V Nhà Bè
Tân Túc Bình Chánh Thành phố Hồ Chí Minh 8,56 51.462 6.011 2003 V Tân Nhựt
Bến Cầu Bến Cầu Tây Ninh 6,38 13.378 2.096 1999 V Bến Cầu
Châu Thành Châu Thành Tây Ninh 7,55 16.004 2.119 1998 V Châu Thành
Dương Minh Châu Dương Minh Châu Tây Ninh 4,65 9.070 1.950 1998 V Dương Minh Châu
Gò Dầu Gò Dầu Tây Ninh 6,02 34.068 5.659 1963 V Phường Gò Dầu
Tân Biên Tân Biên Tây Ninh 8,21 15.674 1.909 1994 V Tân Biên
Tân Châu Tân Châu Tây Ninh 7,54 12.271 1.627 1994 V Tân Châu

Đồng bằng sông Cửu Long

[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực Đồng bằng sông Cửu Long có 128 thị trấn, gồm các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Cần Thơ (5 thị trấn), An Giang (18 thị trấn), Bạc Liêu (5 thị trấn), Bến Tre (10 thị trấn), Cà Mau (9 thị trấn), Đồng Tháp (9 thị trấn), Hậu Giang (11 thị trấn), Kiên Giang (10 thị trấn), Long An (15 thị trấn), Sóc Trăng (12 thị trấn), Tiền Giang (8 thị trấn), Trà Vinh (10 thị trấn) và Vĩnh Long (6 thị trấn).

  Huyện lỵ
Thị trấn[1] Trực thuộc Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ dân số (người/km²) Thành lập Loại đô thị Thuộc đơn vị hành chính mới sau ngày 01/07/2025
Huyện Tỉnh/Thành phố
An Châu Châu Thành An Giang 12,85 23.921 1.861 1979 IV An Châu
An Phú An Phú An Giang 8,16 13.427 1.645 1984 V An Phú
Ba Chúc Tri Tôn An Giang 20,56 16.310 793 2003 V Ba Chúc
Cái Dầu Châu Phú An Giang 6,39 17.971 2.812 1979 IV Châu Phú
Chợ Mới Chợ Mới An Giang 2,93 21.874 7.465 IV Chợ Mới
Chợ Vàm Phú Tân An Giang 17,06 22.845 1.339 1979 V Chợ Vàm
Cô Tô Tri Tôn An Giang 42,45 9.567 225 2020 V Cô Tô
Đa Phước An Phú An Giang 15,76 17.590 1.116 2023 V Vĩnh Hậu
Hội An Chợ Mới An Giang 22,98 18.225 793 2023 V Hội An
Long Bình An Phú An Giang 4,22 10.795 2.558 2006 V Khánh Bình
Mỹ Luông Chợ Mới An Giang 9,51 17.380 1.827 2003 V Long Điền
Núi Sập Thoại Sơn An Giang 9,49 25.592 2.696 1979 IV Thoại Sơn
Óc Eo Thoại Sơn An Giang 9,89 13.500 1.365 2003 V Óc Eo
Phú Hòa Thoại Sơn An Giang 7,43 18.625 2.507 2002 V Phú Hòa
Phú Mỹ Phú Tân An Giang 7,01 25.000 3.566 1997 IV Phú Tân
Tri Tôn Tri Tôn An Giang 8,7 18.095 2.079 1979 IV Tri Tôn
Vĩnh Bình Châu Thành An Giang 37,44 9.762 261 2020 V Vĩnh An
Vĩnh Thạnh Trung Châu Phú An Giang 28,43 29.528 1.039 2020 V Vĩnh Thạnh Trung
Châu Hưng Vĩnh Lợi Bạc Liêu 34,2 15.052 374 2007 V Vĩnh Lợi
Gành Hào Đông Hải Bạc Liêu 13,4 14.235 1.062 1979 V Gành Hào
Hòa Bình Hòa Bình Bạc Liêu 27 22.809 823 1987 V Hòa Bình
Ngan Dừa Hồng Dân Bạc Liêu 19,19 11.616 744 1979 V Hồng Dân
Phước Long Phước Long Bạc Liêu 46,07 24.584 503 1979 V Phước Long
Ba Tri Ba Tri Bến Tre 5,80 19.900 3.431 1981 IV Ba Tri
Tiệm Tôm Ba Tri Bến Tre 22,36 20.790 930 2023 V Tân Thủy
Bình Đại Bình Đại Bến Tre 13,5 28.700 2.125 1981 IV Bình Đại
Châu Thành Châu Thành Bến Tre 3,14 5.630 1.792 1995 V Phú Túc
Tiên Thủy Châu Thành Bến Tre 18,32 13.808 753 2023 V Tiên Thủy
Chợ Lách Chợ Lách Bến Tre 8,13 11.836 1.455 1981 V Chợ Lách
Giồng Trôm Giồng Trôm Bến Tre 11,55 12.547 1.086 1981 V Giồng Trôm
Phước Mỹ Trung Mỏ Cày Bắc Bến Tre 8,32 9.879 1.187 2023 V Phước Mỹ Trung
Mỏ Cày Mỏ Cày Nam Bến Tre 5,22 18.590 3.561 1981 IV Mỏ Cày
Thạnh Phú Thạnh Phú Bến Tre 11,39 12.400 1.088 1994 V Thạnh Phú
Cái Đôi Vàm Phú Tân Cà Mau 19,09 18.620 975 1994 V Cái Đôi Vàm
Cái Nước Cái Nước Cà Mau 25,49 16.892 662 1987 V Cái Nước
Đầm Dơi Đầm Dơi Cà Mau 10,63 9.442 888 1984 V Đầm Dơi
Năm Căn Năm Căn Cà Mau 9,45 21.835 2.304 1987 IV Đất Mới, Xã Năm Căn
Rạch Gốc Ngọc Hiển Cà Mau 52,72 8.945 169 2009 V Phan Ngọc Hiển
Sông Đốc Trần Văn Thời Cà Mau 27,40 42.051 1.534 1984 IV Sông Đốc
Thới Bình Thới Bình Cà Mau 21,55 15.534 720 1979 V Thới Bình
Trần Văn Thời Trần Văn Thời Cà Mau 20,94 16.000 764 1984 V Trần Văn Thời
U Minh U Minh Cà Mau 18,39 7.106 386 1979 V Nguyễn Phích
Cờ Đỏ Cờ Đỏ Cần Thơ 7,58 12.663 1.670 1998 V Cờ Đỏ
Phong Điền Phong Điền Cần Thơ 7,54 11.852 1.571 2007 V Phong Điền
Thạnh An Vĩnh Thạnh Cần Thơ 17,82 18.670 1.047 2000 V Thạnh An
Thới Lai Thới Lai Cần Thơ 9,47 10.183 1.075 2000 V Thới Lai
Vĩnh Thạnh Vĩnh Thạnh Cần Thơ 7,38 4.921 666 2007 V Vĩnh Thạnh
Cái Tàu Hạ Châu Thành Đồng Tháp 2,6 9.142 3.516 1988 V Phú Hựu
Lai Vung Lai Vung Đồng Tháp 7,48 8.108 1.083 1999 V Hòa Long
Lấp Vò Lấp Vò Đồng Tháp 4,54 10.497 2.312 1999 IV Lấp Vò
Mỹ An Tháp Mười Đồng Tháp 18,44 16.611 900 1984 IV Tháp Mười
Mỹ Thọ Cao Lãnh Đồng Tháp 8,86 12.868 1.452 1987 IV Mỹ Thọ
Sa Rài Tân Hồng Đồng Tháp 7 11.360 1.662 1989 V Tân Hồng
Thanh Bình Thanh Bình Đồng Tháp 7,71 12.302 1.595 1987 V Thanh Bình
Thường Thới Tiền Hồng Ngự Đồng Tháp 15,83 17.496 1.105 2019 V Thường Phước
Tràm Chim Tam Nông Đồng Tháp 12,32 10.349 840 1999 V Tràm Chim
Bảy Ngàn Châu Thành A Hậu Giang 13,03 11.990 920 2009 V Tân Hòa
Búng Tàu Phụng Hiệp Hậu Giang 15,19 7.143 470 2011 V Tân Phước Hưng
Cái Tắc Châu Thành A Hậu Giang 10,5 11.140 1.060 2007 V Đông Phước
Cây Dương Phụng Hiệp Hậu Giang 15,12 7.981 527 2000 V Hiệp Hưng
Kinh Cùng Phụng Hiệp Hậu Giang 13 10.288 791 2000 V Hòa An
Mái Dầm Châu Thành Hậu Giang 16,02 11.737 732 2011 V Châu Thành
Một Ngàn Châu Thành A Hậu Giang 7,3 6.756 925 2003 V Tân Hòa
Nàng Mau Vị Thủy Hậu Giang 6,24 5.138 823 1999 V Vị Thủy
Ngã Sáu Châu Thành Hậu Giang 14,23 9.189 646 2001 V Châu Thành
Rạch Gòi Châu Thành A Hậu Giang 9,78 10.073 1.029 2007 V Thạnh Xuân
Vĩnh Viễn Long Mỹ Hậu Giang 40,72 11.142 273 2019 V Vĩnh Viễn
Giồng Riềng Giồng Riềng Kiên Giang 22,69 16.441 724 1988 V Giồng Riềng
Gò Quao Gò Quao Kiên Giang 19,54 9.892 506 1988 V Gò Quao
Hòn Đất Hòn Đất Kiên Giang 33,01 19.786 599 1988 V Hòn Đất
Kiên Lương Kiên Lương Kiên Giang 35 35.000 1.000 1983 IV Kiên Lương
Minh Lương Châu Thành Kiên Giang 19,17 19.191 1.001 1988 V Châu Thành
Sóc Sơn Hòn Đất Kiên Giang 22,07 15.082 683 2004 V Mỹ Thuận
Tân Hiệp Tân Hiệp Kiên Giang 32,17 19.929 619 1988 V Tân Hiệp
Thứ Ba An Biên Kiên Giang 15,31 10.703 699 1979 V An Biên
Thứ Mười Một An Minh Kiên Giang 11,83 5.640 476 1988 V An Minh
Vĩnh Thuận Vĩnh Thuận Kiên Giang 21,85 13.293 608 1979 V Vĩnh Phong
Bến Lức Bến Lức Long An 8,70 27.314 3.139 1979 IV Bến Lức
Bình Phong Thạnh Mộc Hóa Long An 46,25 8.486 183 2019 V Mộc Hóa
Cần Đước Cần Đước Long An 5,75 23.808 4.140 1979 IV Cần Đước
Cần Giuộc Cần Giuộc Long An 21,05 53.877 2.559 1976 IV Cần Giuộc
Đông Thành Đức Huệ Long An 8,13 8.565 1.053 1991 V Đông Thành
Đức Hòa Đức Hòa Long An 6,95 50.537 7.271 IV Đức Hòa
Hậu Nghĩa Đức Hòa Long An 12,43 36.825 2.962 IV Hậu Nghĩa
Hiệp Hòa Đức Hòa Long An 9,9 18.612 1.880 1991 V Hiệp Hòa
Tầm Vu Châu Thành Long An 3,44 8.932 2.596 1992 V Tầm Vu
Tân Hưng Tân Hưng Long An 5,1 8.447 1.656 1994 V Tân Hưng
Tân Thạnh Tân Thạnh Long An 7,7 5.274 684 1992 V Tân Thạnh
Tân Trụ Tân Trụ Long An 5,69 5.804 1.020 1991 V Tân Trụ
Thạnh Hóa Thạnh Hóa Long An 14 5.160 368 1989 V Thạnh Hóa
Thủ Thừa Thủ Thừa Long An 8,79 14.441 1.643 1979 V Thủ Thừa
Vĩnh Hưng Vĩnh Hưng Long An 5,01 8.062 1.609 1991 V Vĩnh Hưng
An Lạc Thôn Kế Sách Sóc Trăng 20,15 11.390 565 2013 V An Lạc Thôn
Châu Thành Châu Thành Sóc Trăng 7,41 8.592 1.159 2009 V Phú Tâm
Cù Lao Dung Cù Lao Dung Sóc Trăng 9,06 5.148 568 2002 V An Thạnh
Đại Ngãi Long Phú Sóc Trăng 7,91 10.099 1.276 2011 V Đại Ngãi
Huỳnh Hữu Nghĩa Mỹ Tú Sóc Trăng 11,43 6.169 539 V Mỹ Tú
Hưng Lợi Thạnh Trị Sóc Trăng 14,97 11.901 794 2009 V Phú Lộc
Kế Sách Kế Sách Sóc Trăng 14,61 13.735 940 V Kế Sách
Lịch Hội Thượng Trần Đề Sóc Trăng 20,79 14.747 709 2009 V Lịch Hội Thượng
Long Phú Long Phú Sóc Trăng 26,22 14.080 536 V Long Phú
Mỹ Xuyên Mỹ Xuyên Sóc Trăng 14,95 14.936 999 V Phường Mỹ Xuyên
Phú Lộc Thạnh Trị Sóc Trăng 25,8 14.586 565 V Phú Lộc
Trần Đề Trần Đề Sóc Trăng 18,83 15.013 797 2009 V Trần Đề
Bình Phú Cai Lậy Tiền Giang 19,07 18.502 970 2022 V Bình Phú
Cái Bè Cái Bè Tiền Giang 4,14 14.794 3.573 V Cái Bè
Chợ Gạo Chợ Gạo Tiền Giang 3,04 7.517 2.473 V Chợ Gạo
Mỹ Phước Tân Phước Tiền Giang 40,28 6.678 166 1994 V Tân Phước 1
Tân Hiệp Châu Thành Tiền Giang 5,74 24.563 4,294 V Châu Thành
Tân Hòa Gò Công Đông Tiền Giang 3,25 6.830 2.102 1987 V Tân Hòa
Vàm Láng Gò Công Đông Tiền Giang 6,00 14.302 2.384 2010 V Gia Thuận
Vĩnh Bình Gò Công Tây Tiền Giang 7,69 11.854 1.541 1979 V Vĩnh Bình
Càng Long Càng Long Trà Vinh 12,52 15.223 1.216 1996 V Càng Long
Cầu Kè Cầu Kè Trà Vinh 2,97 6.343 2.136 1995 V Cầu Kè
Cầu Ngang Cầu Ngang Trà Vinh 1,99 6.267 3.149 1991 V Cầu Ngang
Cầu Quan Tiểu Cần Trà Vinh 5,63 9.543 1.695 1995 IV Tân Hòa
Châu Thành Châu Thành Trà Vinh 3,46 5.702 1.648 1984 V Châu Thành
Định An Trà Cú Trà Vinh 4,04 5.444 1.348 2008 V Đại An
Long Thành Duyên Hải Trà Vinh 5,21 6.180 1.385 2012 V Long Thành
Mỹ Long Cầu Ngang Trà Vinh 4,80 6.743 1.405 1995 V Mỹ Long
Tiểu Cần Tiểu Cần Trà Vinh 4,02 6.441 1.602 1994 IV Tiểu Cần
Trà Cú Trà Cú Trà Vinh 2,95 6.744 2.286 1994 V Trà Cú
Cái Nhum Mang Thít Vĩnh Long 16,16 11.557 715 1994 V Cái Nhum
Long Hồ Long Hồ Vĩnh Long 15,30 9.784 640 1991 V Long Hồ
Tam Bình Tam Bình Vĩnh Long 1,67 5.158 3.089 1985 V Trà Côn, Xã Tam Bình
Tân Quới Bình Tân Vĩnh Long 14,72 20.153 1.369 2020 V Tân Quới
Trà Ôn Trà Ôn Vĩnh Long 2,31 11.513 4.984 1981 V Trà Ôn, Xã Ngãi Tứ
Vũng Liêm Vũng Liêm Vĩnh Long 4,72 6.934 1.469 1985 V Trung Thành

Các thị trấn không còn tồn tại

[sửa | sửa mã nguồn]

Trực thuộc huyện

[sửa | sửa mã nguồn]
Thị trấn Trực thuộc Năm thành lập Năm giải thể Lý do giải thể Thuộc đơn vị hành chính trước ngày 01/07/2025
Huyện Tỉnh/Thành phố Xã/Phường/Thị trấn Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố
An Dương An Dương Hải Phòng 1986 2025 thành lập phường Phường Lê Lợi Quận An Dương
An Khê An Khê Gia Lai 1979 2004 thành lập phường Phường An Bình, Tây Sơn, An Phú, An Tân Thị xã An Khê
An Lạc Bình Chánh Hồ Chí Minh 1981 2003 thành lập phường Phường An Lạc, An Lạc A Quận Bình Tân
An Lộc Bình Long Bình Phước 1994 2009 thành lập phường Phường An Lộc, Hưng Chiến, Phú Thịnh, Phú Đức Thị xã Bình Long
An Lưu Kinh Môn Hải Dương 1996 2004 đổi tên Phường An Lưu Thị xã Kinh Môn
An Thạnh Thuận An Bình Dương 1994 2011 thành lập phường Phường An Thạnh Thành phố Thuận An
An Thới Phú Quốc Kiên Giang 2003 2020 thành lập phường Phường An Thới Thành phố Phú Quốc
Anh Sơn Anh Sơn Nghệ An 1988 2025 thành lập thị trấn mới Thị trấn Kim Nhan Huyện Anh Sơn
Ayun Pa Ayun Pa Gia Lai 1979 2007 thành lập phường Phường Cheo Reo, Hòa Bình, Đoàn Kết, Sông Bờ Thị xã Ayun Pa
B'lao Bảo Lộc Lâm Đồng 1994 thành lập phường Phường 1, 2, B'lao Thành phố Bảo Lộc
Ba Đình Ba Tơ Quảng Ngãi 1987 1990 đổi tên Thị trấn Ba Tơ Huyện Ba Tơ
Ba Đồn Quảng Trạch Quảng Bình 1958 2013 thành lập phường Phường Ba Đồn Thị xã Ba Đồn
Ba Hàng Phổ Yên Thái Nguyên 1972 2015 thành lập phường Phường Ba Hàng Thành phố Phổ Yên
Ba Ngòi Cam Ranh Khánh Hòa 1978 2000 thành lập phường Phường Ba Ngòi, Cam Lộc, Cam Lợi, Cam Linh, Cam Thuận, Cam Phú Thành phố Cam Ranh
Ba Sao Kim Bảng Hà Nam 2009 2025 thành lập phường Phường Ba Sao Thị xã Kim Bảng
Bà Rịa Châu Thành Bà Rịa - Vũng Tàu 1982 1994 thành lập phường Phường Phước Hưng, Phước Nguyên, Long Toàn, Phước Trung Thành phố Bà Rịa
Bạch Hạc Việt Trì Phú Thọ 1984 thành lập phường Phường Bạch Hạc Thành phố Việt Trì
Bãi Bông Phổ Yên Thái Nguyên 1972 2015 thành lập phường Phường Bãi Bông Thành phố Phổ Yên
Bắc Kạn Bạch Thông Bắc Thái 1967 1990 thành lập phường Phường Đức Xuân, Phùng Chí Kiên, Sông Cầu Thành phố Bắc Kạn
Bắc Sơn Phổ Yên Thái Nguyên 2011 2015 thành lập phường Phường Bắc Sơn Thành phố Phổ Yên
Bần Yên Nhân Mỹ Hào Hưng Yên 1989 2019 thành lập phường Phường Bần Yên Nhân Thị xã Mỹ Hào
Bến Tắm Chí Linh Hải Dương 2002 2010 thành lập phường Phường Bến Tắm Thành phố Chí Linh
Bích Động Việt Yên Bắc Giang 1997 2024 thành lập phường Phường Bích Động Thị xã Việt Yên
Bỉm Sơn Hà Trung Thanh Hóa 1977 1981 thành lập phường Phường Ba Đình, Bắc Sơn, Lam Sơn, Ngọc Trạo, Đông Sơn Thị xã Bỉm Sơn
Bình Định An Nhơn Bình Định 1979 2011 thành lập phường Phường Bình Định Thị xã An Nhơn
Bồng Sơn Hoài Nhơn Bình Định 1986 2020 thành lập phường Phường Bồng Sơn Thị xã Hoài Nhơn
Buôn Hồ Krông Búk Đắk Lắk 1984 2008 thành lập phường Phường An Lạc, An Bình, Thiện An Thị xã Buôn Hồ
Cái Đôi Phú Tân Minh Hải 1979 đổi tên Xã Phú Tân Huyện Phú Tân
Cai Lậy Cai Lậy Tiền Giang 1976 2013 thành lập phường Phường 1, 2, 4, 5 Thị xã Cai Lậy
Cái Răng Châu Thành Cần Thơ 2004 thành lập phường Phường Lê Bình Quận Cái Răng
Cái Vồn Bình Minh Vĩnh Long 2012 thành lập phường Phường Cái Vồn, Thành Phước Thị xã Bình Minh
Can Lộc Can Lộc Hà Tĩnh 1984 1999 thành lập thị trấn mới Thị trấn Nghèn Huyện Can Lộc
Cao Lãnh Cao Lãnh Đồng Tháp 1983 thành lập phường Phường 1, 2, 3, 4 Thành phố Cao Lãnh
Cao Thắng Hồng Gai Quảng Ninh 1981 thành lập phường Phường Cao Thắng, Cao Xanh Thành phố Hạ Long
Cẩm Giàng Cẩm Giàng Hải Dương 1958 2019 thành lập thị trấn mới Thị trấn Cẩm Giang Huyện Cẩm Giàng
Cẩm Thủy Cẩm Thủy Thanh Hóa 1989 2019 thành lập thị trấn mới Thị trấn Phong Sơn Huyện Cẩm Thủy
Cầu Diễn Từ Liêm Hà Nội 1982 2013 thành lập phường Phường Cổ Nhuế 1, Cổ Nhuế 2, Phúc Diễn, Phú Diễn; Cầu Diễn Quận Bắc Từ Liêm, Quận Nam Từ Liêm
Cầu Giấy Từ Liêm Hà Nội 1982 1996 thành lập phường Phường Quan Hoa, Dịch Vọng Hậu Quận Cầu Giấy
Cầu Gồ Yên Thế Bắc Giang 1994 2019 thành lập thị trấn mới Thị trấn Phồn Xương Huyện Yên Thế
Chi Lăng Tịnh Biên An Giang 1979 2023 thành lập phường Phường Chi Lăng Thị xã Tịnh Biên
Chợ Mới Chợ Mới Bắc Kạn 2020 thành lập thị trấn mới Thị trấn Đồng Tâm Huyện Chợ Mới
Chơn Thành Chơn Thành Bình Phước 1994 2022 thành lập phường Phường Hưng Long Thị xã Chơn Thành
Chũ Lục Ngạn Bắc Giang 2025 thành lập phường Phường Chũ Thị xã Chũ
Chùa Hang Đồng Hỷ Thái Nguyên 1985 2019 thành lập phường Phường Chùa Hang Thành phố Thái Nguyên
Chư Păh Chư Păh Gia Lai 1985 1996 đổi tên Thị trấn Ia Kha Huyện Ia Grai
Cọc 5 Hồng Gai Quảng Ninh 1981 thành lập phường Phường Hồng Hà, Hồng Hải Thành phố Hạ Long
Cọc 6 Cẩm Phả Quảng Ninh 1981 thành lập phường Phường Cẩm Phú Thành phố Cẩm Phả
Con Cuông Con Cuông Nghệ An 1988 2025 thành lập thị trấn mới Thị trấn Trà Lân Huyện Con Cuông
Cửa Lò Nghi Lộc Nghệ An 1986 1994 thành lập phường Phường Nghi Tân, Nghi Thuỷ, Thu Thủy Thành phố Vinh
Cửa Ông Cẩm Phả Quảng Ninh 1981 thành lập phường Phường Cửa Ông Thành phố Cẩm Phả
Dĩ An Dĩ An Bình Dương 1994 2011 thành lập phường Phường Dĩ An Thành phố Dĩ An
Diễn Châu Diễn Châu Nghệ An 1977 2025 thành lập thị trấn mới Thị trấn Diễn Thành Huyện Diễn Châu
Duy Xuyên Duy Xuyên Quảng Nam - Đà Nẵng 1986 1994 thành lập thị trấn mới Thị trấn Nam Phước Huyện Duy Xuyên
Duyên Hải Duyên Hải Trà Vinh 1995 2015 thành lập phường Phường 1 Thị xã Duyên Hải
Dương Đông Phú Quốc Kiên Giang 2020 thành lập phường Phường Dương Đông Thành phố Phú Quốc
Đại Từ Đại Từ Thái Nguyên 2013 thành lập thị trấn mới Thị trấn Hùng Sơn Huyện Đại Từ
Đập Đá An Nhơn Bình Định 1997 2011 thành lập phường Phường Đập Đá Thị xã An Nhơn
Điện Biên Điện Biên Lai Châu 1992 thành lập phường Phường Mường Thanh, Him Lam Thành phố Điện Biên Phủ
Đồ Sơn Đồ Sơn Hải Phòng 1980 1988 thành lập phường Phường Vạn Hương, Ngọc Xuyên, Hải Sơn Quận Đồ Sơn
Đồng Nai Cát Tiên Lâm Đồng 1986 2013 thành lập thị trấn mới Thị trấn Cát Tiên Huyện Cát Tiên
Đông Triều Đông Triều Quảng Ninh 2015 thành lập phường Phường Đông Triều Thị xã Đông Triều
Đồng Văn Duy Tiên Hà Nam 1984 2019 thành lập phường Phường Đồng Văn Thị xã Duy Tiên
Đồng Xoài Đồng Phú Bình Phước 1994 1999 thành lập phường Phường Tân Đồng, Tân Xuân, Tân Bình Thành phố Đồng Xoài
Đức Giang Gia Lâm Hà Nội 1982 2003 thành lập phường Phường Đức Giang Quận Long Biên
Đức Phổ Đức Phổ Quảng Ngãi 1987 2020 thành lập phường Phường Nguyễn Nghiêm Thị xã Đức Phổ
Gia Lâm Gia Lâm Hà Nội 1961 2003 thành lập phường Phường Ngọc Lâm, Bồ Đề Quận Long Biên
Gia Nghĩa Đắk Nông Đắk Nông 2005 thành lập phường Phường Nghĩa Đức, Nghĩa Thành, Nghĩa Phú, Nghĩa Trung, Nghĩa Tân Thành phố Gia Nghĩa
Giá Rai Giá Rai Bạc Liêu 1979 2015 thành lập phường Phường 1 Thị xã Giá Rai
Gò Công Gò Công Đông Tiền Giang 1979 1987 thành lập phường Phường 1, 2 Thành phố Gò Công
Hà Cối Quảng Hà Quảng Ninh 1979 đổi tên Thị trấn Quảng Hà Huyện Hải Hà
Hà Nam Thanh Liêm Hà Nam Ninh 1977 1981 thành lập phường Phường Hai Bà Trưng, Lương Khánh Thiện, Minh Khai, Trần Hưng Đạo, Quang Trung Thành phố Phủ Lý
Hà Tiên Hà Tiên Kiên Giang 1998 thành lập phường Phường Bình San, Đông Hồ, Tô Châu, Pháo Đài Thành phố Hà Tiên
Hải Lăng Hải Lăng Quảng Trị 1994 2019 thành lập thị trấn mới Thị trấn Diên Sanh Huyện Hải Lăng
Hải Ninh Móng Cái Quảng Ninh 1979 1991 thành lập phường Phường Ka Long, Trần Phú, Hòa Lạc Thành phố Móng Cái
Hòa Bình Tương Dương Nghệ An 1989 2019 thành lập thị trấn mới Thị trấn Thạch Giám Huyện Tương Dương
Hòa Hiệp Trung Đông Hòa Phú Yên 2013 2020 thành lập phường Phường Hòa Hiệp Trung Thị xã Đông Hòa
Hòa Mạc Duy Tiên Hà Nam 1986 2019 thành lập phường Phường Hòa Mạc Thị xã Duy Tiên
Hòa Thành Hòa Thành Tây Ninh 1979 2020 thành lập phường Phường Long Hoa Thị xã Hòa Thành
Hòa Vinh Đông Hòa Phú Yên 2013 2020 thành lập phường Phường Hòa Vinh Thị xã Đông Hòa
Hoàng Mai Quỳnh Lưu Nghệ An 2006 2013 thành lập phường Phường Quỳnh Thiện Thị xã Hoàng Mai
Hồ Thuận Thành Bắc Ninh 1997 2023 thành lập phường Phường Hồ Thị xã Thuận Thành
Hộ Phòng Giá Rai Bạc Liêu 1979 2015 thành lập phường Phường Hộ Phòng Thị xã Giá Rai
Hồng Lĩnh Đức Thọ Hà Tĩnh 1981 1992 thành lập phường Phường Bắc Hồng Thị xã Hồng Lĩnh
Hồng Ngự Hồng Ngự Đồng Tháp 2008 thành lập phường Phường An Lộc, An Thạnh Thành phố Hồng Ngự
Hùng Quốc Trà Lĩnh Cao Bằng 1999 2020 đổi tên Thị trấn Trà Lĩnh Huyện Trùng Khánh
Kiến An Kiến An Hải Phòng 1980 1988 thành lập phường Phường Quán Trữ, Lãm Hà, Bắc Sơn, Trần Thành Ngọ, Ngọc Sơn, Tràng Minh, Văn Đẩu, Phù Liễn Quận Kiến An
Kinh Môn Kinh Môn Hải Dương 2004 2019 thành lập phường Phường An Lưu Thị xã Kinh Môn
Kon Plông Kon Plông Kon Tum 1996 2002 đổi tên Thị trấn Đắk Rve Huyện Kon Rẫy
Krông Pắc Krông Pắc Đắk Lắk 1996 đổi tên Thị trấn Phước An Huyện Krông Pắc
Kỳ Anh Kỳ Anh Hà Tĩnh 1986 2015 thành lập phường Phường Hưng Trí Thị xã Kỳ Anh
Kỳ Sơn Kỳ Sơn Hòa Bình 1994 2019 thành lập phường Phường Kỳ Sơn Thành phố Hòa Bình
La Gi Hàm Tân Bình Thuận 1979 2006 thành lập phường Phường Phước Hội, Phước Lộc Thị xã La Gi
Lái Thiêu Thuận An Bình Dương 1994 2011 thành lập phường Phường Lái Thiêu Thành phố Thuận An
Long Mỹ Long Mỹ Hậu Giang 2015 thành lập phường Phường Bình Thạnh, Thuận An Thị xã Long Mỹ
Lục Nam Lục Nam Bắc Giang 1957 2019 sáp nhập Thị trấn Đồi Ngô Huyện Lục Nam
Mai Dịch Từ Liêm Hà Nội 1990 1996 thành lập phường Phường Mai Dịch Quận Cầu Giấy
Mang Yang Mang Yang Gia Lai 1990 2000 đổi tên Thị trấn Đắk Đoa Huyện Đắk Đoa
Mạo Khê Đông Triều Quảng Ninh 2015 thành lập phường Phường Mạo Khê Thị xã Đông Triều
Minh Đức Thủy Nguyên Hải Phòng 1986 2025 thành lập phường Phường Minh Đức Thành phố Thủy Nguyên
Minh Khai Bạch Thông Bắc Kạn 1990 1997 thành lập phường Phường Nguyễn Thị Minh Khai Thành phố Bắc Kạn
Minh Tân Kinh Môn Hải Dương 2004 2019 thành lập phường Phường Minh Tân Thị xã Kinh Môn
Mỏ Chè Phổ Yên Thái Nguyên 1972 1985 thành lập phường Phường Mỏ Chè, Châu Sơn, Thắng Lợi Thành phố Sông Công
Móng Cái Hải Ninh Quảng Ninh 1964 1998 thành lập phường Phường Ka Long, Trần Phú, Hòa Lạc Thành phố Móng Cái
Mộc Châu Mộc Châu Sơn La 1961 2025 thành lập phường Phường Mộc Lỵ, Mộc Sơn Thị xã Mộc Châu
Mộc Hóa Mộc Hóa Long An 2013 thành lập phường Phường 1, 2 Thị xã Kiến Tường
Mông Dương Cẩm Phả Quảng Ninh 1981 thành lập xã, phường Phường Mông Dương, Xã Cẩm Hải Thành phố Cẩm Phả
Mường Ẳng Tuần Giáo Điện Biên 1997 2006 đổi tên Thị trấn Mường Ảng Huyện Mường Ảng
Mường Khến Tân Lạc Hòa Bình 1988 2019 thành lập thị trấn mới Thị trấn Mãn Đức Huyện Tân Lạc
Mường Lay Mường Lay Điện Biên 1977 1997 sáp nhập Xã Lay Nưa Thị xã Mường Lay
Mường Lay Mường Lay Điện Biên 1997 2005 đổi tên Thị trấn Mường Chà Huyện Mường Chà
Mỹ Lộc Mỹ Lộc Nam Định 2003 2024 thành lập phường Phường Hưng Lộc Thành phố Nam Định
Mỹ Phước Bến Cát Bình Dương 1994 2013 thành lập phường Phường Mỹ Phước Thành phố Bến Cát
Năm Căn Ngọc Hiển Minh Hải 1979 1987 thành lập xã Xã Hàng Vịnh Huyện Năm Căn
Neo Yên Dũng Bắc Giang 1994 2020 thành lập thị trấn mới Thị trấn Nham Biền Huyện Yên Dũng
Nếnh Việt Yên Bắc Giang 2003 2024 thành lập phường Phường Nếnh Thị xã Việt Yên
Ngã Năm Ngã Năm Sóc Trăng 2013 thành lập phường Phường 1 Thị xã Ngã Năm
Nghi Xuân Nghi Xuân Hà Tĩnh 1988 2019 thành lập thị trấn mới Thị trấn Tiên Điền Huyện Nghi Xuân
Nghĩa Đô Từ Liêm Hà Nội 1982 1996 thành lập phường Phường Nghĩa Đô Quận Cầu Giấy
Nghĩa Lộ Văn Chấn Yên Bái 1978 1995 thành lập phường Phường Pú Trạng, Tân An, Trung Tâm, Cầu Thia Thị xã Nghĩa Lộ
Nghĩa Tân Từ Liêm Hà Nội 1992 1996 thành lập phường Phường Nghĩa Tân Quận Cầu Giấy
Ngô Đồng Giao Thủy Nam Định 1986 2024 thành lập thị trấn mới Thị trấn Giao Thủy Huyện Giao Thủy
Nhà Bàng Tịnh Biên An Giang 1986 2023 thành lập phường Phường Nhà Bàng Thị xã Tịnh Biên
Nham Biền Yên Dũng Bắc Giang 2020 2025 thành lập phường Phường Nham Biền Thành phố Bắc Giang
Nhồi Đông Sơn Thanh Hóa 2006 2012 thành lập phường Phường An Hoạch (2012), An Hưng (2019) Thành phố Thanh Hóa
Ninh Bình Hoa Lư Hà Nam Ninh 1977 1981 thành lập phường Phường Tân Thành, Đông Thành, Nam Thành, Phúc Thành, Nam Bình, Bích Đào, Thanh Bình, Vân Giang Thành phố Ninh Bình
Ninh Hòa Ninh Hòa Khánh Hòa 1978 2010 thành lập phường Phường Ninh Hiệp Thị xã Ninh Hòa
Núi Đèo Thủy Nguyên Hải Phòng 1986 2025 thành lập phường Phường Thủy Đường Thành phố Thủy Nguyên
Ô Môn Ô Môn Cần Thơ 2004 thành lập phường Phường Châu Văn Liêm, Thới Hoà Quận Ô Môn
Phả Lại Chí Linh Hải Dương 2010 thành lập phường Phường Phả Lại Thành phố Chí Linh
Phan Rang Ninh Hải Thuận Hải 1977 1981 thành lập phường Phường Kinh Dinh, Phủ Hà, Đạo Long, Đài Sơn Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
Phong Điền Phong Điền Huế 1995 2025 thành lập phường Phường Phong Thu Thị xã Phong Điền
Phong Thổ Tam Đường Lai Châu 1997 2004 thành lập phường Phường Quyết Thắng, Tân Phong, Đoàn Kết Thành phố Lai Châu
Phố Mới Quế Võ Bắc Ninh 1995 2023 thành lập phường Phường Phố Mới Thị xã Quế Võ
Phú Bài Hương Thủy Huế 1983 2010 thành lập phường Phường Phú Bài Thị xã Hương Thủy
Phú Hộ Phù Ninh Phù Ninh 1997 2003 thành lập xã Xã Phú Hộ Thị xã Phú Thọ
Phú Lâm Tuy Hòa Phú Yên 1975 2005 thành lập phường Phường Phú Lâm, Phú Đông, Phú Thạnh Thành phố Tuy Hòa
Phú Mỹ Phú Mỹ Bà Rịa - Vũng Tàu 1994 2019 thành lập phường Phường Phú Mỹ Thị xã Phú Mỹ
Phú Tân Cái Nước Cà Mau 1979 1991 thành lập xã Xã Phú Tân Huyện Phú Tân
Phú Thứ Kinh Môn Hải Dương 2004 2019 thành lập phường Phường Phú Thứ Thị xã Kinh Môn
Phúc Yên Mê Linh Vĩnh Phúc 1976 2003 thành lập phường Phường Hùng Vương, Trưng Trắc, Trưng Nhị Thành phố Phúc Yên
Phụng Hiệp Phụng Hiệp Hậu Giang 2005 thành lập phường Phường Ngã Bảy, Lái Hiếu, Hiệp Thành Thành phố Ngã Bảy
Phước Bình Phước Long Bình Phước 1994 2019 thành lập phường Phường Phước Bình, Long Phước Thị xã Phước Long
Quan Hóa Quan Hóa Thanh Hóa 1987 2019 thành lập thị trấn mới Thị trấn Hồi Xuân Huyện Quan Hóa
Quan Sơn Quan Sơn Thanh Hóa 2003 2019 thành lập thị trấn mới Thị trấn Sơn Lư Huyện Quan Sơn
Quán Toan An Hải Hải Phòng 1979 1993 thành lập phường Phường Quán Toan Quận Hồng Bàng
Quảng Oai Ba Vì Hà Tây 1987 1994 thành lập thị trấn mới Thị trấn Tây Đằng Huyện Ba Vì
Quảng Trị Triệu Hải Quảng Trị 1981 1989 thành lập phường Phường 1, 2, 3, An Đôn Thị xã Quảng Trị
Quảng Xương Quảng Xương Thanh Hóa 1991 2019 thành lập thị trấn mới Thị trấn Tân Phong Huyện Quảng Xương
Quảng Yên Quảng Yên Quảng Ninh 1964 2011 thành lập phường Phường Quảng Yên Thị xã Quảng Yên
Quế Kim Bảng Hà Nam 1986 2025 thành lập phường Phường Quế Thị xã Kim Bảng
Quỳ Châu Quỳ Châu Nghệ An 1990 2010 thành lập thị trấn mới Thị trấn Tân Lạc Huyện Quỳ Châu
Rạch Sỏi Châu Thành Kiên Giang 1988 thành lập phường Phường Rạch Sỏi, Vĩnh Lợi Thành phố Rạch Giá
Rừng Thông Đông Sơn Thanh Hóa 1992 2025 thành lập phường Phường Rừng Thông Thành phố Thanh Hóa
Sa Pa Sa Pa Lào Cai 2019 thành lập phường Phường Cầu Mây, Sa Pa, Sa Pả, Ô Quý Hồ, Hàm Rồng, Phan Si Păng Thị xã Sa Pa
Sài Đồng Gia Lâm Hà Nội 1982 2003 thành lập phường Phường Phúc Đòng, Phúc Lợi Quận Long Biên
Sao Đỏ Chí Linh Hải Dương 1978 2010 thành lập phường Phường Sao Đỏ Thành phố Chí Linh
Sầm Sơn Quảng Xương Thanh Hóa 1963 1981 thành lập phường Phường Bắc Sơn, Trường Sơn Thành phố Sầm Sơn
Sông Cầu Sông Cầu Phú Yên 2009 thành lập phường Phường Xuân Yên, Xuân Phú, Xuân Thành Thị xã Sông Cầu
Sông Thao Cẩm Khê Phú Thọ 1995 2019 thành lập thị trấn mới Thị trấn Cẩm Khê Huyện Cẩm Khê
Sơn Tịnh Sơn Tịnh Quảng Ngãi 1987 2013 thành lập phường Phường Trương Quang Trọng Thành phố Quảng Ngãi
Tam Dương Tam Dương Vĩnh Phúc 1995 1999 thành lập phường Phường Đồng Tâm, Hội Hợp Thành phố Vĩnh Yên
Tam Điệp Tam Điệp Hà Nam Ninh 1974 1982 thành lập phường Phường Bắc Sơn, Nam Sơn, Tây Sơn, Trung Sơn Thành phố Tam Điệp
Tam Kỳ Tam Kỳ Quảng Nam - Đà Nẵng 1983 thành lập phường Phường An Mỹ, An Sơn, An Xuân, Hòa Hương, Phước Hòa, Tân Thạnh, Trường Xuân (1983), Hòa Thuận (2005) Thành phố Tam Kỳ
Tam Quan Hoài Nhơn Bình Định 1997 2020 thành lập phường Phường Tam Quan Thị xã Hoài Nhơn
Tào Xuyên Hoằng Hóa Thanh Hóa 2003 2012 thành lập phường Phường Tào Xuyên Thành phố Thanh Hóa
Tắc Vân Cà Mau Minh Hải 1975 1983 thành lập xã Xã Tắc Vân Thành phố Cà Mau
Tân An Hiệp Đức Quảng Nam 1986 2020 thành lập thị trấn mới Thị trấn Tân Bình Huyện Hiệp Đức
Tân An Yên Dũng Bắc Giang 2020 2025 thành lập phường Phường Tân An Thành phố Bắc Giang
Tân Bình Yên Sơn Tuyên Quang 1979 2019 thành lập phường Phường Đội Cấn Thành phố Tuyên Quang
Tân Châu Tân Châu An Giang 2009 thành lập phường Phường Long Thạnh, Long Hưng, Long Châu Thị xã Tân Châu
Tân Dân Yên Dũng Bắc Giang 2007 2020 thành lập thị trấn mới Thị trấn Tân An Huyện Yên Dũng
Tân Phước Khánh Tân Uyên Bình Dương 1997 2013 thành lập phường Phường Tân Phước Khánh Thành phố Tân Uyên
Tế Tiêu Mỹ Đức Hà Tây 1988 2004 thành lập thị trấn mới Thị trấn Đại Nghĩa Huyện Mỹ Đức
Thác Mơ Phước Long Bình Phước 1994 2009 thành lập phường Phường Long Thủy, Thác Mơ Thị xã Phước Long
Thái Hòa Nghĩa Đàn Nghệ An 1965 2007 thành lập phường Phường Hòa Hiếu Thị xã Thái Hòa
Thái Hòa Tân Uyên Bình Dương 2009 2013 thành lập phường Phường Thái Hòa Thành phố Tân Uyên
Thái Lão Hưng Nguyên Nghệ An 1986 1998 thành lập thị trấn mới Thị trấn Hưng Nguyên Huyện Hưng Nguyên
Thanh Chương Thanh Chương Nghệ An 1984 2025 thành lập thị trấn mới Thị trấn Dùng Huyện Thanh Chương
Thanh Hà Lạc Thủy Hòa Bình 1999 2019 thành lập thị trấn mới Thị trấn Ba Hàng Đồi Huyện Lạc Thủy
Thanh Nê Kiến Xương Thái Bình 1988 2020 thành lập thị trấn mới Thị trấn Kiến Xương Huyện Kiến Xương
Thanh Sơn Sơn Động Bắc Giang 2008 2019 thành lập thị trấn mới Thị trấn Tây Yên Tử Huyện Sơn Động
Tháp Chàm An Sơn Thuận Hải 1977 1981 thành lập phường Phường Đô Vinh, Bảo An, Phước Mỹ Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
Thốt Nốt Thốt Nốt Cần Thơ 2008 thành lập phường Phường Thốt Nốt Quận Thốt Nốt
Thuận An Phú Vang Huế 1999 2021 thành lập phường Phường Thuận An Thành phố Huế
Tịnh Biên Tịnh Biên An Giang 2005 2023 thành lập phường Phường Tịnh Biên Thị xã Tịnh Biên
Tĩnh Gia Tĩnh Gia Thanh Hóa 1984 2020 thành lập phường Phường Hải Hòa Thị xã Nghi Sơn
Trà Lồng Long Mỹ Hậu Giang 2006 2015 thành lập phường Phường Trà Lồng Thị xã Long Mỹ
Trảng Bàng Trảng Bàng Tây Ninh 2020 thành lập phường Phường Trảng Bàng Thị xã Trảng Bàng
Trới Hoành Bồ Quảng Ninh 2019 thành lập phường Phường Hoành Bồ Thành phố Hạ Long
Tuy Hòa Tuy Hòa Phú Khánh 1977 1978 thành lập phường Phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Thành phố Tuy Hòa
Tứ Hạ Hương Trà Huế 1984 2011 thành lập phường Phường Tứ Hạ Thị xã Hương Trà
Từ Sơn Từ Sơn Bắc Ninh 1959 2008 thành lập phường Phường Đông Ngàn Thành phố Từ Sơn
Uyên Hưng Tân Uyên Bình Dương 1994 2013 thành lập phường Phường Uyên Hưng Thành phố Tân Uyên
Vạn Hà Thiệu Hóa Thanh Hóa 2000 2019 thành lập thị trấn mới Thị trấn Thiệu Hóa Huyện Thiệu Hóa
Vị Thanh Vị Thanh Cần Thơ 1999 thành lập phường Phường 1, 2, 3, 4 Thành phố Vị Thanh
Vĩnh Châu Vĩnh Châu Sóc Trăng 2011 thành lập phường Phường 1 Thị xã Vĩnh Châu
Vĩnh Điện Điện Bàn Quảng Nam 1981 2015 thành lập phường Phường Vĩnh Điện Thị xã Điện Bàn
Xuân Hòa Mê Linh Vĩnh Phúc 1976 2003 thành lập phường Phường Xuân Hòa, Đồng Xuân Thành phố Phúc Yên
Xuân Lộc Long Khánh Đồng Nai 2003 thành lập phường Phường Xuân An, Xuân Bình, Xuân Hòa, Phú Bình và xã Bàu Trâm Thành phố Long Khánh
Yên Thành Yên Thành Nghệ An 1986 2025 thành lập thị trấn mới Thị trấn Hoa Thành Huyện Yên Thành

Trực thuộc thị xã, thành phố

[sửa | sửa mã nguồn]

Các thị trấn thuộc thị xã, thành phố đều được giải thể vào năm 1981 để thành lập các phường mới.

Thị trấn Trực thuộc Thuộc đơn vị hành chính hiện nay
Thị xã/Thành phố Tỉnh Xã/phường Thành phố
Bãi Cháy Thị xã Hồng Gai Quảng Ninh Phường Bãi Cháy Hạ Long
Bạch Hạc Thành phố Việt Trì Phú Thọ Phường Bạch Hạc Việt Trì
Cao Thắng Thị xã Hồng Gai Quảng Ninh Phường Cao Thắng, Cao Xanh Hạ Long
Cọc 5 Thị xã Hồng Gai Quảng Ninh Phường Hồng Hà, Hồng Hải Hạ Long
Cọc 6 Thị xã Cẩm Phả Quảng Ninh Phường Cẩm Phú Cẩm Phả
Cửa Ông Thị xã Cẩm Phả Quảng Ninh Phường Cửa Ông Cẩm Phả
Giếng Đáy Thị xã Hồng Gai Quảng Ninh Phường Giếng Đáy, Hà Khẩu Hạ Long
Hà Lầm Thị xã Hồng Gai Quảng Ninh Phường Hà Lầm, Hà Trung, Hà Khánh Hạ Long
Hà Tu Thị xã Hồng Gai Quảng Ninh Phường Hà Tu, Hà Phong Hạ Long
Mông Dương Thị xã Cẩm Phả Quảng Ninh Phường Mông Dương, xã Hải Hòa Cẩm Phả
Núi Voi Thành phố Thái Nguyên Thái Nguyên Phường Chùa Hang Thái Nguyên
Vàng Danh Thị xã Uông Bí Quảng Ninh Phường Vàng Danh Uông Bí

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ a b c d e f g h Tổng cục Thống kê
  2. ^ Từ năm 1965, huyện Hữu Lũng thuộc tỉnh Bắc Giang sáp nhập vào tỉnh Lạng Sơn trực thuộc Khu tự trị Việt Bắc.