Danh sách quốc gia theo dân số

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Physical world.jpg
Bài này nằm trong loạt bài
Danh sách quốc gia
theo số dân
theo GDP
theo GDP (PPP)
theo lục địa
theo mật độ dân số
theo diện tích
theo biên giới trên bộ
không còn tồn tại

Danh sách quốc kỳ
Danh sách quốc ca

Đây là danh sách các nước theo dân số.

Danh sách này dựa trên cách gọi tên dùng trong danh sách các nước trên thế giới. Lưu ý là bài này không chủ ý nói về tình trạng của các lãnh thổ.

Một số lãnh thổ cũng được đề cập để tiện so sánh. Chúng được in nghiêng.

Bản đồ dân số thế.
Biểu đồ tỉ lệ dân số thế giới (2018)

Danh sách các nước[sửa | sửa mã nguồn]

STT Quốc gia / Lãnh thổ Dân số Thời điểm thống kê % so với dân số thế giới Nguồn ước tính
- Thế giới ~ 8 tỷ 15 tháng 11, 2022 100% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
001  Trung Quốcn2 1.446.353.560 Tháng 12, 2021 18,27% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
002  Ấn Độ 1.400.051.176 Tháng 12, 2021 17,69% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
003  Hoa Kỳ 333.864.279 Tháng 12, 2021 4,22% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
004  Indonesia 277.754.604 Tháng 12, 2021 3,51% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
005  Pakistan 227.355.624 Tháng 12, 2021 2,87% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
006  Brasil 214.676.280 Tháng 12, 2021 2,71% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
007  Nigeria 214.086.502 Tháng 12, 2021 2,70% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
008  Bangladesh 167.097.333 Tháng 12, 2021 2,11% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
009  Nga 145.858.829 Tháng 12, 2021 1,84% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
010  México 139.915.926 Tháng 12, 2021 1,65% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
011  Nhật Bản 125.799.802 Tháng 12, 2021 1,59% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
012  Ethiopia 119.352.119 Tháng 12, 2021 1,51% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
013  Philippines 111.781.478 Tháng 12, 2021 1,41% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
014  Ai Cập 102,674,140 Tháng 12, 2021 1,33% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
015  Việt Nam 98.569.617 Tháng 12, 2021 1,25% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
016  CHDC Congo 93.816.432 Tháng 12, 2021 1,19% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
017  Thổ Nhĩ Kỳ 85.303.388 Tháng 12, 2021 1,08% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
018  Iran 85.527.520 Tháng 12, 2021 1,08% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
019  Đức 83.891.998 Tháng 12, 2021 1,06% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
020  Thái Lan 70.014.818 Tháng 12, 2021 0,88% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
021  Vương quốc Anh 68.353.201 Tháng 12, 2021 0,86% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
022  Phápn3 65.505.760 Tháng 12, 2021 0,83% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
023  Tanzania 62.402.279 Tháng 12, 2021 0,79% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
024  Nam Phi 60.400.860 Tháng 12, 2021 0,76% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
025  Ý 60.314.860 Tháng 12, 2021 0,76% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
026  Kenya 55.602.630 Tháng 12, 2021 0,70% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
027  Myanmar 55.017.334 Tháng 12, 2021 0,70% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
028  Colombia 51.389.844 Tháng 12, 2021 0,65% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
029  Hàn Quốc 51.317.602 Tháng 12, 2021 0,65% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
030  Uganda 47.780.958 Tháng 12, 2021 0,60% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
031  Tây Ban Nha 46.732.111 Tháng 12, 2021 0,59% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
032  Argentina 45.809.152 Tháng 12, 2021 0,58% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
033  Sudan 45.453.695 Tháng 12, 2021 0,57% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
034  Algérie 44.985.423 Tháng 12, 2021 0,57% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
035  Ukraina 43.328.742 Tháng 12, 2021 0,55% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
036  Iraq 41.674.899 Tháng 12, 2021 0,53% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
037  Afghanistan 40.297.169 Tháng 12, 2021 0,51% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
039  Canada 38.228.927 Tháng 12, 2021 0,48% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
039  Ba Lan 37.768.230 Tháng 12, 2021 0,48% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
040  Maroc 37.559.964 Tháng 12, 2021 0,47% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
041  Ả Rập Saudi 35.594.026 Tháng 12, 2021 0,45% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
042  Angola 34.482.619 Tháng 12, 2021 0,44% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
043  Uzbekistan 34.160.164 Tháng 12, 2021 0,43% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
044  Peru 33.522.592 Tháng 12, 2021 0,42% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
045  Malaysia 32.979.623 Tháng 12, 2021 0,42% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
046  Mozambique 32.628.203 Tháng 12, 2021 0,41% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
047  Ghana 32.065.641 Tháng 12, 2021 0,41% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
048  Yemen 30.824.128 Tháng 12, 2021 0,39% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
049    Nepal 29.951.551 Tháng 12, 2021 0,38% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
050  Venezuela 28.987.233 Tháng 12, 2021 0,37% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
051  Madagascar 28.804.800 Tháng 12, 2021 0,36% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
052  Cameroon 27.569.822 Tháng 12, 2021 0,35% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
053  Bờ Biển Ngà 27.399.506 Tháng 12, 2021 0,35% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
054  CHDCND Triều Tiên 25.939.097 Tháng 12, 2021 0,33% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
055  Úcn5 25,929,226 Tháng 12, 2021 0,33% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
056  Niger 25.609.901 Tháng 12, 2021 0,32% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
057  Đài Loann4 23.871.886 Tháng 12, 2021 0,30% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
058  Burkina Faso 21.801.292 Tháng 12, 2021 0,28% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
059  Sri Lanka 21.536.795 Tháng 12, 2021 0,27% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
060  Mali 21.166.481 Tháng 12, 2021 0,27% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
061  Malawi 19.915.753 Tháng 12, 2021 0,25% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
062  Chile 19.231.360 Tháng 12, 2021 0,24% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
063  Zambia 19.196.709 Tháng 12, 2021 0,24% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
064  Kazakhstan 19.100.566 Tháng 12, 2021 0,24% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
065  România 19.079.355 Tháng 12, 2021 0,24% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
066  Syria 18.822.510 Tháng 12, 2021 0,24% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
067  Guatemala 18.417.855 Tháng 12, 2021 0,23% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
068  Ecuador 18.001.552 Tháng 12, 2021 0,23% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
069  Sénégal 17.426.274 Tháng 12, 2021 0,22% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
070  Hà Lan 17.192.353 Tháng 12, 2021 0,22% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
071  Tchad 17.165.422 Tháng 12, 2021 0,22% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
072  Campuchia 17.058.056 Tháng 12, 2021 0,22% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
073  Somalian7 16.601.785 Tháng 12, 2021 0,21% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
074  Zimbabwe 15.212.472 Tháng 12, 2021 0,19% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
075  Guinée 13.682.284 Tháng 12, 2021 0,17% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
076  Rwanda 13.439.275 Tháng 12, 2021 0,17% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
077  Bénin 12.618.636 Tháng 12, 2021 0,16% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
078  Burundi 12.440.946 Tháng 12, 2021 0,16% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
079  Tunisia 11.991.523 Tháng 12, 2021 0,15% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
080  Bolivia 11.913.114 Tháng 12, 2021 0,15% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
081  Bỉ 11.650.384 Tháng 12, 2021 0,15% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
082  Haiti 11.611.362 Tháng 12, 2021 0,15% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
083  Nam Sudann16 11.500.506 Tháng 12, 2021 0,15% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
084  Cuba 11.311.542 Tháng 12, 2021 0,14% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
085  Cộng hòa Dominica 11.005.328 Tháng 11, 2020 0,14% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
086  Cộng hòa Séc 10.730.692 Tháng 12, 2021 0,14% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
087  Hy Lạp 10.343.541 Tháng 12, 2021 0,13% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
088  Jordan 10.285.032 Tháng 12, 2021 0,13% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
089  Azerbaijan 10.261.898 Tháng 12, 2021 0,13% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
090  Bồ Đào Nha 10.154.188 Tháng 12, 2021 0,13% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
091  Thụy Điển 10.189.732 Tháng 12, 2021 0,13% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
092  Honduras 10.142.574 Tháng 12, 2021 0,13% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
093  UAE 10.036.678 Tháng 12, 2021 0,13% Official estimate
094  Tajikistan 9.853.997 Tháng 12, 2021 0,12% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
095  Hungary 9.620.128 Tháng 12, 2021 0,12% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
096  Belarus 9.437.815 Tháng 12, 2021 0,12% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
097  Papua New Guinea 9.205.962 Tháng 12, 2021 0,12% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
098  Áo 9.054.948 Tháng 12, 2021 0,11% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
099  Israeln8 8.856.659 Tháng 12, 2021 0,11% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
100  Thụy Sĩ 8.744.729 Tháng 12, 2021 0,11% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
101  Serbian6 8.675.155 Tháng 12, 2021 0,11% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
102  Togo 8.580.112 Tháng 12, 2021 0,11% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
103  Sierra Leone 8.224.361 Tháng 12, 2021 0,10% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
104  Hồng Kông 7.578.679 Tháng 12, 2021 0,10% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
105  Lào 7.430.428 Tháng 12, 2020 0,09% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
106  Paraguay 7.262.947 Tháng 12, 2021 0,09% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
107  Libya 6.999.877 Tháng 12, 2021 0,09% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
108  Bulgaria 6.870.518 Tháng 12, 2021 0,09% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
109  Nicaragua 6.740.919 Tháng 12, 2021 0,09% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
110  Liban 6.726.759 Tháng 12, 2021 0,08% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
111  Kyrgyzstan 6.678.593 Tháng 12, 2021 0,08% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
112  El Salvador 6.534.516 Tháng 12, 2021 0,08% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
113  Turkmenistan 6.160.180 Tháng 12, 2021 0,08% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
114  Singapore 5.920.227 Tháng 12, 2021 0,07% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
115  Đan Mạch 5.824.181 Tháng 12, 2021 0,07% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
116  Cộng hòa Congo 5.727.717 Tháng 12, 2021 0,07% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
117  Phần Lann9 5.551.672 Tháng 12, 2021 0,07% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
118  Na Uyn10 5.488.590 Tháng 12, 2021 0,07% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
119  Slovakia 5.460.458 Tháng 12, 2021 0,07% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
120  Palestine 5.284.404 Tháng 12, 2021 0,07% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
121  Oman 5.273.927 Tháng 12, 2021 0,07% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
122  Liberia 5.242.849 Tháng 12, 2021 0,07% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
123  Costa Rica 5.160.796 Tháng 12, 2021 0,07% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
124  Ireland 5.001.642 Tháng 12, 2021 0,06% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
125  Cộng hòa Trung Phi 4.968.541 Tháng 12, 2021 0,06% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
126  New Zealand 4.879.510 Tháng 12, 2021 0,06% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
127  Mauritanie 4.838.890 Tháng 12, 2021 0,06% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
128  Panama 4.414.426 Tháng 12, 2021 0,06% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
129  Kuwait 4.354.519 Tháng 12, 2021 0,06% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
130  Croatia 4.070.438 Tháng 12, 2021 0,05% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
131  Moldovan12 4.018.585 Tháng 12, 2021 0,05% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
132  Gruzian11 3.974.234 Tháng 12, 2021 0,05% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
133  Eritrea 3.631.946 Tháng 12, 2021 0,05% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
134  Uruguay 3.490.600 Tháng 12, 2021 0,04% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
135  Mông Cổ 3.353.753 Tháng 12, 2021 0,04% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
136  Bosna và Hercegovina 3.256.365 Tháng 12, 2021 0,04% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
137  Jamaica 2.979.292 Tháng 12, 2021 0,04% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
138  Armenia 2.970.056 Tháng 12, 2021 0,04% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
139  Qatar 2.955.321 Tháng 12, 2021 0,04% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
140  Albania 2.869.642 Tháng 12, 2021 0,04% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
141  Puerto Rico 2.829.030 Tháng 12, 2021 0,04% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
142  Litva 2.675.741 Tháng 12, 2021 0,03% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
143  Namibia 2.610.719 Tháng 12, 2021 0,03% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
144  Gambia 2.522.823 Tháng 12, 2021 0,03% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
145  Botswana 2.419.263 Tháng 12, 2021 0,03% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
146  Gabon 2.305.260 Tháng 12, 2021 0,03% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
147  Lesotho 2.167.428 Tháng 12, 2021 0,03% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
148  Bắc Macedonia 2.081.981 Tháng 12, 2021 0,03% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
149  Slovenia 2.078.375 Tháng 12, 2021 0,03% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
150  Guiné-Bissau 2.039.498 Tháng 12, 2021 0,03% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
151  Latvia 1.857.835 Tháng 12, 2021 0,02% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
152  Bahrain 1.766.213 Tháng 12, 2021 0,02% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
153  Guinea Xích Đạo 1.473.353 Tháng 12, 2021 0,02% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
154  Trinidad và Tobago 1.404.985 Tháng 12, 2021 0,02% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
155  Đông Timor 1.356.723 Tháng 12, 2021 0,02% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
156  Estonia 1.323.540 Tháng 12, 2021 0,02% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
157  Mauritius 1.274.076 Tháng 12, 2021 0,02% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
158  Sípn14 1.219.501 Tháng 12, 2021 0,02% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
159  Eswatini 1.178.614 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
160  Djibouti 1.009.184 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
161  Fiji 906.192 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
162  Réunion 904.893 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
163  Comorosn15 897.979 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
164  Guyana 792.190 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
165  Bhutan 783.935 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
166  Quần đảo Solomon 712.607 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
167  Ma Cao 662.955 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
168  Luxembourg 638.603 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
169  Montenegro 628.001 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
170  Tây Sahara 619.051 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
171  Suriname 594.326 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
172  Cabo Verde 564.798 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
173  Maldives 542.295 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
174  Brunei 443.492 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
175  Malta 443.412 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
176  Belize 408.577 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
177  Guadeloupe 399.907 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
178  Bahamas 398.725 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
179  Martinique 374.412 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
180  Iceland 344.383 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
181  Vanuatu 318.160 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
182  Guyane thuộc Pháp 310.322 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
183  Nouvelle-Calédonie 289.575 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
184  Barbados 287.866 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
185  Polynésie thuộc Pháp 283.351 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
186  Mayotte 282.891 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
187  São Tomé và Príncipe 225.534 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
188  Samoa 201.196 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
189  Saint Lucia 184.758 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
190 Quần đảo Eo Biển 175.855 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
191  Guam 170.858 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
192  Curaçao 165.166 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
193  Kiribati 122.405 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
194  Liên bang Micronesia 116.873 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
195  Grenada 113.247 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
196  Saint Vincent và Grenadines 111.411 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
197  Aruba 107.404 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
198  Tonga 107.256 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
199  Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 104.093 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
200  Seychelles 99.172 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
201  Antigua và Barbuda 99.118 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
202  Đảo Man 85.574 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
203  Andorra 77.407 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
204  Dominica 72.255 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
205  Quần đảo Cayman 66.891 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
206  Bermuda 62.017 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
207  Quần đảo Marshall 59.836 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
208  Quần đảo Bắc Mariana 58.091 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
209  Greenland 56.922 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
210  Samoa thuộc Mỹ 55.067 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
211  Saint Kitts và Nevis 53.706 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
212  Quần đảo Faroe 49.142 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
213  Sint Maarten 43.696 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
214  Monaco 39.649 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
215  Quần đảo Turks và Caicos 39.486 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
216  Liechtenstein 38.322 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
217  Gibraltar 33.703 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
218  San Marino 34.043 Tháng 12, 2020 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
219  Quần đảo Virgin thuộc Anh 30.515 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
220  Palau 18.201 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
221  Quần đảo Cook 17.568 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
222  Anguilla 15.175 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
223  Tuvalu 11.993 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
224  Wallis và Futuna 11.036 Tháng 12, 2020 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
225  Nauru 10.884 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
226  Saint Helena, Ascension và Tristan da Cunha 6.102 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
227  Saint Pierre và Miquelon 5.764 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
228  Montserrat 4.974 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
229  Quần đảo Falkland 3.531 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
230  Niue 1.615 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
231  Tokelau 1.373 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine
232   Thành Vatican 810 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính Lưu trữ 2011-09-27 tại Wayback Machine

Nguồn[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nam Cực không có cư dân sinh sống, nhưng một số chính phủ vẫn duy trì các trạm nghiên cứu thường trực ở châu lục này. Số lượng người có thể thay đổi từ khoảng 1.000 người trong mùa đông tới khoảng 5.000 người vào mùa hè.
  2. ^ Chỉ tính đến dân số ở Trung Quốc đại lục, không bao gồm các khu vực hành chính đặc biệt (Hồng KôngMa Cao) và khu vực do Trung Hoa Dân Quốc kiểm soát (thường được gọi là "Đài Loan").
  3. ^ Bao gồm 7 vùng lãnh thổ hải ngoại của Pháp: Polynésie thuộc Pháp (266.952 người, tháng 1/2010), New Caledonia (245.580 người, 27/7/2009), Mayotte (194.000 người, năm 2009), Saint Martin (36.661 người, tháng 1/2008), Wallis và Futuna (13.484 người, tháng 7/2008), Saint Barthélemy (8.673 người, tháng 1/2008), Saint Pierre và Miquelon (6.072 người' tháng 1/2008).
  4. ^ Bao gồm các nhóm đảo Đài Loan, Bành Hồ, Kim Môn, Mã Tổ, v.v...
  5. ^ Bao gồm Đảo Christmas (1.508), Quần đảo Cocos (Keeling) (628) và Đảo Norfolk (1.828).
  6. ^ Không bao gồm các lãnh thổ tranh chấp của Kosovo (~ 1.800.000 người).
  7. ^ Gồm Puntland (~ 3.900.000 người) và Somaliland (~ 3.500.000 người).
  8. ^ Con số của LHQ vào giữa năm 2009 là 7.170.000, trong đó không bao gồm dân số sống tại Bờ Tây Israel.
  9. ^ Bao gồm Quần đảo Åland.
  10. ^ Bao gồm Svalbard (2.701) và Jan Mayen.
  11. ^ Không bao gồm (geostat.ge.2010.xls Lưu trữ 2014-07-22 tại Wayback Machine) Cộng hòa Abkhazia (216.000, điều tra dân số năm 2003) và Nam Ossetia (70.000, năm 2006).
  12. ^ Không bao gồm (statistica.md.2010.pdf) Transnistria (555.347, điều tra dân số năm 2005).
  13. ^ Bao gồm Quần đảo Agalega, RodriguesCargados Carajos.
  14. ^ Không tính đến (cystat.gov.cy Lưu trữ 2011-05-11 tại Wayback Machine) Bắc Síp; dân số theo ước đoán của LHQ vào giữa năm 2009 là 871.000.
  15. ^ Không tính đến vùng Mayotte.
  16. ^ Kết quả điều tra dựa trên phân chia địa lý của hai miền Bắc và Nam nước Sudan cũ năm 2008, trước khi tách thành hai quốc gia riêng biệt. Kết quả này bị Nam Sudan phản đối.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]