Chồn gulô
| Chồn gulô | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | |
| (không phân hạng) | Craniata |
| Phân ngành (subphylum) | Vertebrata |
| Phân thứ ngành (infraphylum) | Gnathostomata |
| Liên lớp (superclass) | Tetrapoda |
| Lớp (class) | Mammalia |
| Phân lớp (subclass) | Theria |
| Phân thứ lớp (infraclass) | Eutheria |
| Đại bộ (magnordo) | Epitheria |
| Liên bộ (superordo) | Laurasiatheria |
| Bộ (ordo) | Carnivora |
| Phân bộ (subordo) | Caniformia |
| Họ (familia) | Mustelidae |
| Phân họ (subfamilia) | Mustelinae |
| Chi (genus) | Gulo Pallas, 1780 |
| Loài (species) | G. gulo |
| Danh pháp hai phần | |
| Gulo gulo (Linnaeus, 1758) |
|
Các vùng phân bố chồn Gulô, theo số liệu của IUCN năm 2010
|
|
Chồn gulô (danh pháp hai phần: Gulo gulo) là một loài chồn đặc biệt hung dữ và to lớn trong họ Chồn (Mustelidae), cũng là loài duy nhất được phân loại trong chi Gulo. Chúng là to lớn nhất trong số các loài thuộc họ Chồn sinh sống trên cạn. Chúng sinh sống chủ yếu ở vùng rừng taiga ở Bắc Âu, Bắc Á và Bắc Mỹ.
Kích thước chồn gulô khoảng 15 kg nhưng cá biệt có những con có thể nặng tới 30 kg. Chúng có lối sống ăn xác thối song chúng cũng thường xuyên săn những con mồi như thỏ, gà gô thậm chí là cả hoẵng, tuần lộc. Khi đói, chúng dám tấn công cả gấu, hoặc bầy sói để cướp mồi. Hai phân loài được một số tác giả công nhận là phân loài sinh sống ở khu vực Cựu thế giới (Gulo gulo gulo) và phân loài sinh sống ở khu vực Tân thế giới (Gulo gulo luscus).
Mục lục |
Đặc điểm sinh học [sửa]
Hình dáng [sửa]
Môi trường sinh thái [sửa]
Phân bố [sửa]
Phân loài [sửa]
- Họ Chồn Mustelidae
- Phân họ Chồn Mustelinae
- Chi Gulo
- Loài Chồn Gulô
- Phân loài Gulo gulo albus (Kerr, 1792)
- Phân loài Gulo gulo gulo (Linnaeus, 1758)
- Phân loài Gulo gulo katschemakensis (Matschie, 1918)
- Phân loài Gulo gulo luscus (Linnaeus, 1758)
- Phân loài Gulo gulo luteus (Elliot, 1904)
- Phân loài Gulo gulo vancouverensis (Goldman, 1935)
- Loài Chồn Gulô
- Chi Gulo
- Phân họ Chồn Mustelinae
Ghi chú [sửa]
- ^ Abramov, A., Belant, J. & Wozencraft, C. (2009) Gulo gulo Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập 21-3-2011.
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikispecies có thông tin sinh học về: Chồn gulô |
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Chồn gulô. |
- Chồn gulô tại trang National Center for Biotechnology Information (NCBI).
- Gulo gulo (TSN 180551) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
- Chồn gulô tại Encyclopedia of Life
- Abramov, A., Belant, J. & Wozencraft, C. (2009). “Gulo gulo”. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2010. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế.