Thiên hoàng Rokujō

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Lục Điều Thiên hoàng
Thiên hoàng Nhật Bản
Thiên hoàng thứ 79 của Nhật Bản
Tại vị1165–1168
Tiền nhiệmThiên hoàng Nijō
Kế nhiệmThiên hoàng Takakura
Thông tin chung
Sinh(1164-12-28)28 tháng 12, 1164
Mất23 tháng 8, 1176(1176-08-23) (11 tuổi)
An tángSeikanū-ji no Misasagi (Kyoto)

Rokujō (六条天皇Rokujō-Tenno) (28 Tháng Mười Hai năm 1164 - ngày 23 tháng 8 năm 1176) là Thiên hoàng thứ 79 của Nhật Bản theo danh sách kế thừa truyền thống. Triều đại của ông kéo dài từ năm 1165 đến năm 1168[1].

Tường thuật truyền thống[sửa | sửa mã nguồn]

Trước khi lên ngôi, ông có tên cá nhân của mình (imina[2]) là Nobuhito -shinnō[3]. Ông là như Yoshihito- hoặc Toshihito -shinnō[4].

Ông là con trai của Thiên hoàng Nijō. Thiên hoàng không có con.

Lên ngôi Thiên hoàng[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 7/1165, Thiên hoàng Nijō thoái vị và con trai chính thức lên ngôi[5], lấy hiệu là Thiên hoàng Rokujō. Ông cải niên hiệu của cha thành niên hiệu Eiman nguyên niên (1165-1166).

Cũng như cha mình, Thiên hoàng Rokujō hầu như không có quyền lực gì. Mọi quyền lực của Nhật Bản lọt vào tay của người ông là Pháp hoàng Go-Shirakawa và nhất là Taira no Kiyomori, kẻ thao túng toàn nước Nhật Bản.

Tháng 3/1168, Thiên hoàng Rokujō bị lật đổ bởi ông nội của ông, Go-Shirakawa[6]. Người kế thừa ngôi vua lại là người chú của Thiên hoàng. thân vương Norihito. Thân vương sẽ lên ngôi và lấy hiệu là Thiên hoàng Takakura.

Kugyō[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Sesshō, Konoe Motozane, 1143-1166.
  2. Sesshō, Matsu Motofusa, 1144-1230.
  3. Daijō daijin, Fujiwara Koremichi 1093-1165.
  4. Daijō daijin, Taira Kiyomori, 1118-1181.
  5. Tả đại thần, Matsu Motofusa.
  6. Tả đại thần, Ōimikado Tsunemune, 1119-1189.
  7. Hữu đại thần, Kujo Kanezane, 1149-1207.
  8. Nadaijin, Fujiwara Tadamasa.
  9. đại nạp ngôn

nengō.[sửa | sửa mã nguồn]

  • Eiman (1165-1166)
  • Nin'an (1166-1169)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Titsingh, Isaac. (1834). Annales des empereurs du Japon, pp 194-195. Brown, Delmer et al. (1979). Gukanshō, pp 329-330. Varley, H. Paul. (1980). Jinno Shōtōki. p. 212.
  2. ^ Brown, trang 264.
  3. ^ Brown, p. 329; Varley, p. 212.
  4. ^ Titsingh, p. 194.
  5. ^ Titsingh, p. 194; Brown, p. 329; Varley, p. 44;
  6. ^ Brown, p. 330; Varley, p. 44