Karl-Heinz Rummenigge
| Karl-Heinz Rummenigge | ||
| Thông tin cá nhân | ||
|---|---|---|
| Ngày sinh | 25 tháng 9, 1955 | |
| Nơi sinh | Lippstadt, Đức | |
| Chiều cao | 1.82 | |
| Vị trí | tiền đạo | |
| Thông tin về CLB | ||
| CLB hiện nay | đã giải nghệ | |
| CLB chuyên nghiệp1 | ||
| Năm | CLB | Số trận (bàn thắng)* |
| 1974-1984 1984-1987 1987-1989 Tổng |
Bayern Munich Internazionale Servette |
{{{ra sân (bàn thắng)}}} |
| Đội tuyển quốc gia | ||
| 1976-1986 | Tây Đức | 95 (45) |
|
1 Chỉ tính số trận và số bàn thắng |
||
Karl-Heinz "Kalle" Rummenigge (sinh ngày 25 tháng 9 năm 1955 tại Lippstadt, Đức) là cựu cầu thủ bóng đá người Đức và hiện tại đang làm CEO của Bayern Munich. Ông đã từng được 2 lần quả bóng vàng Châu Âu.
Ông giành được thành công nhất trong sự nghiệp với CLB Bayern Munich, tại đó Rummenigge đã giành cúp liên lục địa, các chức vô địch Châu Âu cũng như một số danh hiệu quốc gia khác.
Mục lục |
Thống kê [sửa]
| Thành tích cấp CLB | Giải vô địch | Cúp quốc gia | Cúp liên đoàn | Cúp châu lục | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | CLB | Giải vô địch | Ra sân | Bàn thắng | Ra sân | Bàn thắng | Ra sân | Bàn thắng | Ra sân | Bàn thắng | Ra sân | Bàn thắng |
| Đức | Giải vô địch | DFB-Pokal | Premiere Ligapokal | Châu Âu | Tổng cộng | |||||||
| 1974–75 | Bayern Munich | Bundesliga | 21 | 5 | 4 | 0 | ||||||
| 1975–76 | 32 | 8 | 9 | 3 | ||||||||
| 1976–77 | 31 | 12 | 6 | 1 | ||||||||
| 1977–78 | 29 | 8 | 6 | 6 | ||||||||
| 1978–79 | 34 | 14 | - | - | ||||||||
| 1979–80 | 34 | 26 | 10 | 5 | ||||||||
| 1980–81 | 34 | 29 | 8 | 6 | ||||||||
| 1981–82 | 32 | 14 | 9 | 6 | ||||||||
| 1982–83 | 34 | 20 | 6 | 1 | ||||||||
| 1983–84 | 29 | 26 | 6 | 2 | ||||||||
| Ý | Giải vô địch | Coppa Italia | League Cup | Châu Âu | Tổng cộng | |||||||
| 1984–85 | Internazionale Milano | Serie A | 26 | 8 | 9 | 5 | - | - | 9 | 5 | 44 | 18 |
| 1985–86 | 24 | 13 | 6 | 2 | - | - | 9 | 3 | 39 | 18 | ||
| 1986–87 | 14 | 3 | 5 | 2 | - | - | 5 | 1 | 24 | 6 | ||
| Thụy Sĩ | Giải vô địch | Schweizer Cup | League Cup | Châu Âu | Tổng cộng | |||||||
| 1987–88 | Servette | Super League | 16 | 10 | 4 | - | ||||||
| 1988–89 | 34 | 24 | ||||||||||
| Tổng cộng | Đức | 310 | 162 | |||||||||
| Ý | 64 | 24 | 20 | 9 | - | - | 23 | 9 | 107 | 42 | ||
| Thụy Sĩ | 50 | 34 | ||||||||||
| Tổng cộng sự nghiệp | 424 | 210 | 95 | 39 | ||||||||
| Đội tuyển bóng đá Đức | ||
|---|---|---|
| Năm | Trận | Bàn |
| 1976 | 2 | 0 |
| 1977 | 6 | 1 |
| 1978 | 12 | 4 |
| 1979 | 8 | 5 |
| 1980 | 10 | 4 |
| 1981 | 11 | 9 |
| 1982 | 13 | 9 |
| 1983 | 10 | 8 |
| 1984 | 8 | 1 |
| 1985 | 6 | 3 |
| 1986 | 9 | 1 |
| Total | 95 | 45 |
Tham khảo [sửa]
- ^ “Karl-Heinz Rummenigge - Goals in International Matches”. RSSSF. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2011.
Với đội tuyển Đức, ông cùng tuyển Đức từng dành vị trí á quân tại FIFA World Cup 1982 và FIFA World Cup 1986 và một chức vô địch Châu Âu năm 1980. Ông cũng vinh dự 2 lần giành danh hiệu quả bóng vàng Châu Âu.
Tham khảo [sửa]
- ^ “Karl-Heinz Rummenigge - Goals in International Matches”. RSSSF. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2011.
Liên kết ngoài [sửa]
- Karl-Heinz Rummenigge at fcbayern.de
- Karl-Heinz Rummenigge at soccer-Europe.com
Bản mẫu:West Germany Squad 1978 World Cup
Bản mẫu:West Germany Squad 1982 World Cup Bản mẫu:West Germany Squad 1986 World Cup