Karl-Heinz Rummenigge

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Karl-Heinz Rummenigge
Rummenige2008-05.jpg
Thông tin cá nhân
Chiều cao 1,82 m (5 ft 11 12 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin câu lạc bộ
CLB hiện tại FC Bayern München (Chairman)
CLB trẻ
1963–1974 Borussia Lippstadt
CLB Chuyên nghiệp*
Năm CLB Trận (Bàn)
1974–1984 FC Bayern München 310 (162)
1984–1987 Internazionale 64 (24)
1987–1989 Servette FC 50 (34)
Tổng 424 (230)
Đội tuyển quốc gia
1975 West Germany B 1 (0)
1976–1986 Đức 95 (45)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng
được ghi ở giải Vô địch quốc gia
.
† Số trận khoác áo (Số bàn thắng).

Tổng | clubs = Bayern Munich
Internazionale
Servette | caps(goal) = 310 (162)
64 (24)
50 (34)
424 (230) | nationalyears = 1976-1986 | nationalteam = Tây Đức | nationalcaps(goals) = 95 (45) }} Karl-Heinz "Kalle" Rummenigge (sinh ngày 25 tháng 9 năm 1955 tại Lippstadt, Đức) là cựu cầu thủ bóng đá người Đức và hiện tại đang làm CEO của Bayern Munich. Ông đã từng được 2 lần quả bóng vàng Châu Âu.

Ông giành được thành công nhất trong sự nghiệp với CLB Bayern Munich, tại đó Rummenigge đã giành cúp liên lục địa, các chức vô địch Châu Âu cũng như một số danh hiệu quốc gia khác.

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích cấp CLB Giải vô địch Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Cúp châu lục Tổng cộng
Mùa giải CLB Giải vô địch Ra sân Bàn thắng Ra sân Bàn thắng Ra sân Bàn thắng Ra sân Bàn thắng Ra sân Bàn thắng
Đức Giải vô địch DFB-Pokal Premiere Ligapokal Châu Âu Tổng cộng
1974–75 Bayern Munich Bundesliga 21 5 4 0
1975–76 32 8 9 3
1976–77 31 12 6 1
1977–78 29 8 6 6
1978–79 34 14 - -
1979–80 34 26 10 5
1980–81 34 29 8 6
1981–82 32 14 9 6
1982–83 34 20 6 1
1983–84 29 26 6 2
Ý Giải vô địch Coppa Italia League Cup Châu Âu Tổng cộng
1984–85 Internazionale Milano Serie A 26 8 9 5 - - 9 5 44 18
1985–86 24 13 6 2 - - 9 3 39 18
1986–87 14 3 5 2 - - 5 1 24 6
Thụy Sĩ Giải vô địch Schweizer Cup League Cup Châu Âu Tổng cộng
1987–88 Servette Super League 16 10 4 -
1988–89 34 24
Tổng cộng Đức 310 162
Ý 64 24 20 9 - - 23 9 107 42
Thụy Sĩ 50 34
Tổng cộng sự nghiệp 424 210 95 39

[1]

Đội tuyển bóng đá Đức
Năm Trận Bàn
1976 2 0
1977 6 1
1978 12 4
1979 8 5
1980 10 4
1981 11 9
1982 13 9
1983 10 8
1984 8 1
1985 6 3
1986 9 1
Total 95 45

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Karl-Heinz Rummenigge - Goals in International Matches”. RSSSF. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2011. 

Với đội tuyển Đức, ông cùng tuyển Đức từng dành vị trí á quân tại FIFA World Cup 1982 và FIFA World Cup 1986 và một chức vô địch Châu Âu năm 1980. Ông cũng vinh dự 2 lần giành danh hiệu quả bóng vàng Châu Âu.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Karl-Heinz Rummenigge - Goals in International Matches”. RSSSF. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2011. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:West Germany Squad 1978 World Cup Bản mẫu:West Germany Squad 1982 World Cup Bản mẫu:West Germany Squad 1986 World Cup