Marcus Berg

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Marcus Berg
HSV Berg.jpg
Berg with Hamburger SV
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 17 tháng 8, 1986 (33 tuổi)
Nơi sinh Torsby, Thụy Điển
Chiều cao 1,84 m (6 ft 12 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ][1]
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Krasnodar
Số áo 33
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Torsby IF
2002 IFK Velen
2003–2004 IFK Göteborg
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2005–2007 IFK Göteborg 53 (21)
2007–2009 Groningen 56 (32)
2009– Hamburger SV 43 (5)
2010–2011PSV (mượn) 25 (8)
2013–2017 Panathinaikos 98 (65)
2017–2019 Al Ain 41 (35)
2019– Krasnodar 4 (0)
Đội tuyển quốc gia
2004–2005 U19 Thụy Điển 8 (3)
2006–2009 U21 Thụy Điển 19 (8)
2008– Thụy Điển 73 (19)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 24 tháng 8 năm 2019
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 8 tháng 9 năm 2019

Marcus Berg (sinh 17-8-1986 tại Torsby) là tiền đạo người Thụy Điển và câu lạc bộ ở UAEAl Ain. Ở Thụy Điển anh có nicknamed là Svarte-Marcus ("Black Marcus") vì đã ghi rất nhiều bàn thắng trong đội trẻ.

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 26 tháng 5 năm 2019
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch quốc gia Cup* Châu lục** Khác Tổng cộng
Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng
IFK Göteborg 2005 14 3 1 0 8 4 4 1 27 8
2006 22 4 2 1 6 1 14 5 44 11
2007 17 14 3 4 0 0 6 1 26 19
Tổng cộng 53 21 6 5 14 5 24 7 97 38
Groningen 2007–08 25 15 5 3 1 0 0 0 31 18
2008–09 31 17 7 9 0 0 0 0 38 26
Tổng cộng 56 32 12 12 1 0 0 0 69 44
Hamburg 2009–10 30 4 1 0 13 6 0 0 44 10
Tổng cộng 30 4 1 0 13 6 0 0 44 10
PSV (mượn) 2010–11 25 8 3 1 13 2 0 0 41 11
Tổng cộng 25 8 3 1 13 2 0 0 41 11
Hamburg 2011–12 13 1 1 1 0 0 0 0 14 2
2012–13 11 0 1 1 0 0 0 0 12 1
Tổng cộng 24 1 2 2 0 0 0 0 26 3

Panathinaikos

2013–14 29 15 5 7 0 0 6 1 40 23
2014–15 19 13 3 1 6 5 2 3 30 22
2015-16 23 15 3 0 4 2 3 2 33 19
2016-17 28 22 7 3 7 4 1 1 43 30
Tổng cộng 99 65 20 11 17 11 15 7 148 93

Al Ain FC

2017–18 21 25 2 1 10 7 0 0 33 33
2018–19 20 10 1 0 9 3 1 1 31 14
Tổng cộng sự nghiệp 328 166 46 32 77 34 41 16 492 248

(* Bao gồm Svenska Cupen, KNVB Cup, EredivisieDFB-Pokal)

(** Bao gồm Royal League, UEFA Intertoto Cup, UEFA Cup, Greek Superleague Play-offsUEFA Europa League)

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 10 tháng 6 năm 2009 Sân vận động Ullevi, Gothenburg, Thụy Điển  Malta 4–0 4–0 Vòng loại World Cup 2010
2. 14 tháng 10 năm 2009 Sân vận động Råsunda, Solna, Thụy Điển  Albania 2–0 4–1 Vòng loại World Cup 2010
3. 29 tháng 5 năm 2010 Sân vận động Råsunda, Solna, Thụy Điển  Bosna và Hercegovina 4–2 4–2 Giao hữu
4. 7 tháng 9 năm 2010 Sân vận động Swedbank, Malmö, Thụy Điển  San Marino 6–0 6–0 Vòng loại Euro 2012
5. 8 tháng 2 năm 2011 Sân vận động GSP, Nicosia, Síp  Síp 2–0 2–0 Giao hữu
6. 11 tháng 2 năm 2012 Sân vận động Swedbank, Malmö, Thụy Điển  Kazakhstan 2–0 2–0 Vòng loại World Cup 2014
7. 31 tháng 3 năm 2015 Friends Arena, Solna, Thụy Điển  Iran 2–0 3–1 Giao hữu
8. 14 tháng 6 năm 2015 Friends Arena, Solna, Thụy Điển  Montenegro 1–0 3–1 Vòng loại Euro 2016
9. 9 tháng 10 năm 2015 Sân vận động Rheinpark, Vaduz, Liechtenstein  Liechtenstein 0–1 0–2 Vòng loại Euro 2016
10. 29 tháng 3 năm 2016 Friends Arena, Solna, Thụy Điển  Cộng hòa Séc 1–0 1–1 Giao hữu
11. 6 tháng 9 năm 2016 Friends Arena, Solna, Thụy Điển  Hà Lan 1–0 1–1 Vòng loại World Cup 2018
12. 25 tháng 3 năm 2017 Friends Arena, Solna, Thụy Điển  Belarus 3–0 4–0 Vòng loại World Cup 2018
13. 31 tháng 8 năm 2017 Sân vận động quốc gia Vasil Levski, Sofia, Bulgaria  Bulgaria 2–2 2–3 Vòng loại World Cup 2018
14. 3 tháng 9 năm 2017 Borisov Arena, Barysaw, Belarus  Bulgaria 3–0 4–0 Vòng loại World Cup 2018
15. 7 tháng 10 năm 2017 Friends Arena, Solna, Thụy Điển  Bulgaria 3–0 8–0 Vòng loại World Cup 2018
16. 4–0
17. 5–0
18. 8–0
19. 20 tháng 11 năm 2018 Friends Arena, Solna, Thụy Điển  Nga 2–0 2–0 UEFA Nations League 2018–19

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Marcus Berg” (bằng tiếng Đức). Hamburger SV. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2010. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]