Sergei Nikolaievich Ignashevich

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Sergei Ignashevich
Сергей Игнашевич
Sergei Ignashevich 2012.jpg
Ignashevich với P.F.K. CSKA Moskva năm 2012
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Sergei Nikolaevich Ignashevich
Ngày sinh 14 tháng 7, 1979 (39 tuổi)
Nơi sinh Moscow, CHXHCNXV LB Nga, Liên Xô
Chiều cao 1,86 m (6 ft 1 in)
Vị trí Hậu vệ (bóng đá)
Hậu vệ (bóng đá)
Tiền vệ
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
1998–1999 Spartak Orekhovo 17 (0)
1999–2000 Krylia Sovetov 31 (2)
2001–2003 Lokomotiv Moscow 75 (4)
2003–2018 CSKA Moscow 380 (35)
Tổng cộng 504 (42)
Đội tuyển quốc gia
2002–2018 Nga 127 (8)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia

Sergei Nikolaievich Ignashevich (tiếng Nga: Сергей Николаевич Игнашевич; sinh ngày 14 tháng 7 năm 1979 ở Moskva) là một cựu cầu thủ bóng đá người Nga hiện đã giải nghệ. Anh cũng từng chơi cho Lokomotiv Moscow. Ignashevich được đánh giá là một trong những hậu vệ có kĩ thuật tốt nhất ở giải Ngoại hạng Nga khi chơi cùng hai tuyển thủ Nga khác là hai người anh em sinh đôi Aleksei BerezutskiyVasili Berezutskiy. Ignashevich đã có gia đình và có 3 đứa con.

Anh được triệu tập vào đội tuyển Nga tham dự Euro 2008, Euro 2012, World Cup 2014, Euro 2016World Cup 2018.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 14 tháng 5 năm 2018
Câu lạc bộ Giải ngoại hạng Nga Mùa giải Giải ngoại hạng Nga Cup Châu Âu Tổng cộng
Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng
Nga Znamya Truda D2 1999 17 1 1 0 - 18 1
Tổng cộng 17 1 1 0 0 0 18 1
Nga Krylya Sovetov RFPL 1999 6 1 1 0 - 7 1
2000 25 1 2 0 - 27 1
Tổng cộng 31 2 3 0 0 0 34 2
Nga Lokomotiv Moscow RFPL 2001 22 0 2 0 10 1 34 1
2002 29 1 0 0 10 2 39 3
2003 25 3 2 0 12 2 39 5
Tổng cộng 76 4 4 0 32 5 112 9
Nga CSKA Moscow RFPL 2004 22 1 3 0 7 0 32 1
2005 22 5 6 0 16 2 44 7
2006 26 2 7 1 6 0 39 3
2007 26 3 6 1 7 0 39 4
2008 28 4 2 1 6 0 36 5
2009 29 3 5 0 9 0 43 3
2010 28 2 2 0 10 1 40 3
2011–12 38 5 5 2 12 1 55 8
2012–13 28 0 3 0 2 0 33 0
2013–14 30 2 2 1 6 0 38 3
2014-15 30 0 3 0 6 0 39 0
2015-16 25 3 3 0 10 1 38 4
2016-17 24 4 1 0 4 0 29 4
2017-18 25 1 0 0 11 0 36 1
Tổng cộng 380 35 48 6 112 5 541 46
Tổng cộng sự nghiệp 505 42 56 6 144 10 705 58

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 2003-06-07 St. Jakob-Park, Basel, Thụy Sĩ  Thụy Sĩ 1 – 2 2–2 Vòng loại Euro 2004
2 2003-06-07 St. Jakob-Park, Basel, Thụy Sĩ  Thụy Sĩ 2 – 2 2–2 Vòng loại Euro 2004
3 2003-09-06 Sân vận động Lansdowne Road, Dublin, Ireland  Cộng hòa Ireland 1 – 1 1–1 Vòng loại Euro 2004
4 2009-09-09 Sân vận động Millennium, Cardiff, Wales  Wales 2 – 1 3–1 Vòng loại World Cup 2010
5 2011-10-11 Sân vận động Luzhniki, Moscow, Nga  Andorra 2 – 0 6–0 Vòng loại Euro 2012
6 2014-09-03 Arena Khimki, Khimki, Nga  Azerbaijan 3 – 0 4–0 Giao hữu
7 2014-11-18 Groupama Arena, Budapest, Hungary  Hungary 1 – 0 2–1 Giao hữu
8 2015-10-09 Sân vận động Zimbru, Chisinau, Moldova  Moldova 1 - 0 2-1 Vòng loại Euro 2016

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:CSKA Moscow squad