Danh sách các quốc gia theo ý nghĩa tên gọi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Danh sách các quốc gia theo ý nghĩa tên gọi là một bảng thống kê gồm 254 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới theo ý nghĩa tên quốc gia, ngoài ra còn bao gồm các mục: Tên gọi chính thức và tên quốc gia theo phiên âm Hán-Việt.

Ý nghĩa tên gọi quốc gia thông thường được dịch nghĩa từ tên gốc bằng ngôn ngữ bản địa của quốc gia đó, mang tính văn hóalịch sử lâu đời, đôi khi mang đậm tín ngưỡng, địa lý hay mang tên một dân tộc.

Tên gọi chính thức thường được dùng để gọi các quốc gia một cách trang trọng trong các công hàm, công văn mang tính ngoại giao. Trên trường quốc tế, việc gọi một quốc gia theo tên gọi chính thức thay vì chỉ gọi tên nó thể hiện sự tôn trọng và thể hiện một phần quan điểm chính trị của quốc gia đó.

STT Quốc gia và vùng lãnh thổ Tên gọi chính thức[1] Tên khác[2] Ý nghĩa tên gọi quốc gia[3]
1  Vietnam Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam Giao Chỉ

An Nam

Đại Việt

tên gọi tắt của các từ An Nam và Việt Thường[4]
đất nước của người Việt ở phương Nam[5]
2  Cambodia Vương quốc Kampuchea Chân Lạp

Cao Miên

Căm Bốt

Cao Man

Trấn Tây Thành

Giản Phố Trại

3  Laos Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào Ai Lao

Lão Qua

Nam Chưởng

4  Thailand Vương quốc Thái Lan Xiêm La Quốc gia của người tự do
5  Myanmar Cộng hòa Liên bang Myanmar Miến Điện Khỏe mạnh, cường tráng (Vùng rừng núi xa xôi)
6  Malaysia Malaysia Mã Lai Tây Á Đất nước của núi non
7  Singapore Cộng hòa Singapore Tân Gia Ba Thành sư tử
8  Indonesia Cộng hòa Indonesia Nam Dương Đất nước nhiều quần đảo
9  Brunei Negara Brunei Darussalam Văn Lai Quả xoài
10  Philippines Cộng hòa Philippines Phi Luật Tân Đặt theo tên vua Philipinas II của Tây Ban Nha
11  East Timor Cộng hòa Dân chủ Đông Timor Đông Đế Mân Phía đông đảo Timor
12  China Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Trung Quốc

Cathay

Serica

Trung Hoa được ghép từ 2 tên gọi: Trung Quốc (đất nước nằm ở trung tâm) và Hoa Hạ (dân tộc sinh sống ở núi Hoa, sông Hạ)
13  Japan Nhật Bản Quốc Oa

Đại Hòa

Đông Doanh

Phù Tang

Đất nước của nguồn gốc mặt trời; đất nước mặt trời mọc
14  Mongolia Cộng hòa Mông Cổ
15  South Korea Đại Hàn Dân Quốc Cao Ly

Hàn Quốc

Nam Hàn

Nam Triều Tiên

Cộng hòa Triều Tiên

Đại Hàn có nghĩa là "rất to lớn"

Dân Quốc là "quốc gia của nhân dân", theo chủ nghĩa tam dân

Đại Hàn Dân Quốc có nghĩa là "quốc gia rộng lớn của nhân dân"

(Hàn ở đây không mang nghĩa là lạnh, nó có nghĩa là "lớn")

16  North Korea Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Bắc Triều Tiên, Bắc Hàn Đất nước đón ánh Mặt trời đầu tiên
17  Taiwan Trung Hoa Dân Quốc Formosa, Trung Hoa Đài Bắc, Đài Loan
18  Hong Kong Đặc khu hành chính Hong Kong Hương Cảng Hải cảng hương liệu
19  Macau Đặc khu hành chính Macau Áo Môn Cảng của nữ thần Ma Tổ
20  India Cộng hòa Ấn Độ Thiên Trúc Lấy theo tên sông Indus
21  Pakistan Cộng hòa Hồi giáo Pakistan Ba Cơ Tư Thản

Tây Hội

Hồi Quốc

Đất nước tinh túy
22  Bangladesh Cộng hòa Nhân dân Bangladesh Mạnh Gia Lạc Quốc Quê hương của người Bengal
23    Nepal Cộng hòa Dân chủ Nepal Nĩ Bạc Nhĩ
24  Bhutan Vương quốc Bhutan Bất Đan Biên thùy nơi đất Tạng (Điểm cuối của cao nguyên Tây Tạng)
25  Sri Lanka Cộng hòa Dân chủ Xã hội Chủ nghĩa Sri Lanka (Ceylon) Tư Lý Lan Ca

Sai Lăng

Tích Lan

Hòn đảo linh thiêng
26  Maldives Cộng hòa Maldives Mã Nhĩ Đại Phu Đảo cung điện
27  British Indian Ocean Territory Lãnh thổ của Anh ở Ấn Độ Dương Lãnh thổ của người Anh ở Ấn Độ Dương
28  Afghanistan Nhà nước Hồi giáo Afghanistan A Phú Hãn Vùng đất của người Afghan
29  Kazakhstan Cộng hòa Kazakhstan Cáp Tát Khắc Tư Thản Đất nước của người tự do
30  Uzbekistan Cộng hòa Uzbekistan Ô Tư Biệt Khắc Tư Thản Đất nước của người Uzbek
31  Turkmenistan Turkmenistan Thổ Khố Mạn Tư Thản Vùng đất của người Turkmen
32  Tajikistan Cộng hòa Tajikistan Tháp Cát Khắc Tư Thản Vùng đất của người Tajik
33  Kyrgyzstan Cộng hòa Kyrgyzstan Cát Nhĩ Cát Tư Tư Thản
34  Iran Cộng hòa Hồi giáo Iran (Persian) Y Lang

I Ran

I Răng

Ba Tư

Đất nước của người cao quý
35  Iraq Cộng hòa Iraq Y Lạp Khắc

I Rắc

36  Saudi Arabia Vương quốc Ả Rập Saudi Sa Đặc A Lạp Bá Nước Ả Rập của gia tộc Saud
37  Kuwait Nhà nước Kuwait Khoa Uy Đặc

Cô Oét

Tòa thành nhỏ
38  Qatar Nhà nước Qatar Ca Tháp Nhĩ
39  Bahrain Nhà nước Bahrain Ba Lâm Hai nguồn nước
40  State of Palestine Nhà nước Palestine Ba Lặp Tư Thản Đất nước của người Philistines
41  Israel Nhà nước Israel (Nhà nước Do Thái) Dĩ Sắc Liệt

Do Thái

Ích Diên

Yết Linh

Kẻ vật nhau với Chúa
42  United Arab Emirates Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất A Lạp Bá Liên hợp tư trưởng quốc
43  Oman Vương quốc Oman A Man Vùng đất yên tĩnh (định cư hay thuyền)
44  Yemen Cộng hòa Yemen Dã Man Tay phải
45  Jordan Vương Quốc Hashemite Jordan Ước Đán Cuộn chảy (Nước chảy mạnh từ trên cao xuống)
46  Syria Cộng hòa Ả Rập Syria A Lạp Bá Tư Lợi Á
47  Lebanon Cộng hòa Lebanon Lê Ba Nộn

Li Băng

Núi trắng
48  Turkey Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ Trên đường đi các thương nhân này có ghé qua Thổ Nhĩ Kỳ (đang do đế chế Ottoman chiếm giữ) và nhờ những đầu bếp ở đây làm món gà nướng đậm đà hương vị của đất nước có nền văn hóa ẩm thực đặc sắc này.

Và như vậy, người Châu Âu nhầm tưởng những con turkey này đến từ nước Thổ và đặt tên cho chúng là “turkey cock” (gà trống) và “turkey hen” (gà mái). Về sau rút gọn là turkey cho dễ sử dụng.

Nhưng cũng có một giả thuyết khá thuyết phục đó là: Khi người Châu Âu đặt chân lên Bắc Mỹ, họ thấy một giống gà bản địa rất giống với mấy con gà Châu Phi “guineafowl” và lầm tưởng chúng là một loài.

49  Cyprus Cộng hòa Síp Tái Phố Lộ Tư Đồng thau
50  Northern Cyprus Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ Bắc Síp Tái Phố Lộ Tư Bắc Đồng thau
51  Akrotiri and Dhekelia Vùng căn cứ chủ quyền Akrotiri và Dhekelia
52  Azerbaijan Cộng hòa Azerbaijan A Tái Bái Cương Bắt nguồn từ Atropates (được cho là có nguồn gốc từ từ tiếng Ba Tư cũ có nghĩa "bảo vệ bởi lửa")
53  Armenia Cộng hòa Armenia Á Mỹ Ni Á

Ác Mê Ni A

Bắt nguồn từ Har-Minni (núi Minni(hay Mannai)) (theo học giả Do Thái giáo, Kitô giáo), Vùng đất của người Armens (tên gốc là Hayq (Hayastan, Hayasa (hậu tố tiếng Ba Tư '-stan' (đất đai)))
54  Georgia Cộng hòa Gruzia Các Lỗ Cát Á Thánh George
55  Abkhazia Cộng hòa Abkhzia Apsny Vùng đất của những người Aps
56  South Ossetia Cộng hòa Nam Ossetia Sakartvelo Vùng đất phía Nam của người Ossetia
57  Nagorno-Karabakh Cộng hòa Nagorno - Karabakh Artsakh
58  Sweden Vương quốc Thụy Điển Xu Y Đà Đất nước của người Swede
59  Finland Cộng hòa Phần Lan Suomi Được cho là bắt nguồn từ 3 tảng đá khắc chữ Rune (hệ thống chữ cái của người Bắc Âu từ thế kỉ I đến giữa thời Trung Cổ). 2 tảng đá được tìm thấy ở Uppland, một vùng nhỏ thuộc Thuỵ Điển, và trên 2 tảng này có khắc chữ finlonti (U 582). Tảng đá thứ 3 được tìm thấy ở Gotland, khu biển Ban-tích (Baltic Sea). Trên tảng này có khắc từ finlandi (G319) và có từ thế kỷ XIII
60  Norway Vương quốc Na Uy Con đường thông đến phía Bắc
61  Estonia Cộng hòa Estonia Ái Sa Ni Á
62  Latvia Cộng hòa Latvia Lạp Thoát Duy Á
63  Lithuania Cộng hòa Litva Lập Dao Uyên
64  Denmark Vương quốc Đan Mạch Đa Na Mặc Lãnh thổ của người Dane
65  United Kingdom Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ái Nhĩ Lan Anh Cát Lợi

Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ireland

Anh Quốc

Vương Quốc Anh

Vùng đất của người xăm mình
66  Ireland Ireland Ái Nhĩ Lan Vùng đất phì nhiêu
67  Iceland Cộng hòa Iceland Băng Đảo Vùng đất băng giá
68  Faroe Islands Quần đảo Faroe Quần đảo cừu
69  Isle of Man Đảo Man Mann
70  Jersey Địa hạt Jersey Đảo Bá tước (Đảo vườn)
71  Guernsey Địa hạt Guernsey Đảo Râu
72  Svalbard Quần đảo Svalbard & Jan Mayen Bờ biển lạnh
73  Åland Islands Quần đảo Åland Đất của nước
74  Germany Cộng hòa Liên bang Đức Đức Ý Chí

A Lê Mân

Đất nước của nhân dân
75  France Cộng hòa Pháp Pháp Lan Tây

Gallia

Gaul

Phú Lãng Sa

Lang Sa

Đất nước của người Frank
76  Netherlands Vương quốc Hà Lan Batavia

Hòa Lan

Vùng đất thấp
77  Belgium Vương quốc Bỉ Bỉ Lợi Thời

Biên Xích

Dũng cảm, hiếu chiến
78  Switzerland Liên bang Thụy Sĩ Swiss Đất nước đốt rừng làm rẫy
79  Austria Cộng hòa Áo Áo Đại Lợi Đất nước phía Đông
80  Luxembourg Đại công quốc Luxembourg Lư Sâm Bảo

Lục Xâm Bảo

Pháo đài nhỏ
81  Liechtenstein Công quốc Lichtenstein Liệt Chi Đôn Sĩ Đăng Hòn đá phát quang
82  Monaco Công quốc Monaco Ma Nạp Ca Ngôi nhà đơn độc
83  Spain Vương quốc Tây Ban Nha Y Pha Nho Đất nước của thỏ rừng
84  Portugal Cộng hòa Bồ Đào Nha Lusitania Cảng của người Gallia
85  Andorra Công quốc Andorra An Đạo Nhĩ
86  Gibraltar Gibraltar Tảng đá Tariq
87  Italia Cộng hòa Ý Ý Đại Lợi, Italy Vùng đất của gia súc
88  San Marino Cộng hòa San Marino Thánh Mã Lực Nặc Lấy tên của người thợ đá (Thánh Marinus)
89   Vatican City Tòa thánh Thiên chúa giáo Vatican Phạn Đế Cương

Va Ti Căng

Vùng đất tiên tri
90  Malta Cộng hòa Malta Mã Nhi Tha
91  Slovenia Cộng hòa Slovenia Những dân tộc cùng chung văn tự
92  Croatia Cộng hòa Croatia Người vùng núi
93  Bosnia and Herzegovina Cộng hòa Bosnia & Herzegovina Ba Tư Ni Á và Hắc Tắc Ca Nhĩ Bosnia: từ tên sông Bosna; Herzegovina: lãnh địa của công tước
94  Montenegro Montenegro Ngọn núi đen
95  Serbia Cộng hòa Serbia Đất nước của người Serbia
96  Kosovo Cộng hòa Kosovo Cánh đồng chim hoét
97  Albania Cộng hòa Albania A Nhĩ Ba Ni Á Xuất xứ từ tên một bộ tộc người Illyria được gọi là Arbër và sau này là Albanoi, sống tại Albania ngày nay. Cái tên Albania được cho là đã xuất hiện từ thời cổ đại, có lẽ từ chữ alb (đồi) thời tiền Celtic, từ đó có tên dãy Alps, hay có thể là từ albh (trắng) trong ngôn ngữ Ấn-Âu, từ đó có Albino và Albanon, có lẽ ám chỉ tới những đỉnh núi tuyết phủ tại Albania. Tên gọi nước này, Shqipërisë, nghĩa là "Vùng đất của những con chim đại bàng", do vậy trên lá cờ nước này có một chú chim hai đầu và bởi có rất nhiều loài chim sống tại những vùng núi Albania
98  Greece Cộng hòa Hy Lạp Cự Liệt

Cừ Sách

Gừ Rách

Đất nước của người Hellen
99  North Macedonia Cộng hòa Bắc Mecedonia Cựu Cộng hòa Nam Tư Macedonia Cao nguyên
100  Russia Liên bang Nga Nga La Tư Đất nước của người chèo thuyền
101  Ukraine Ukraine Tiểu Nga

Uy Kiên

Ô Khắc Lan

Vùng biên ải
102  Poland Cộng hòa Ba Lan Lechia Đất nước đồng bằng
103  Belarus Cộng hòa Belarus Bạch Nga Vùng đất trắng của người Rus
104  Moldova Cộng hòa Moldova
105  Transnistria Cộng hòa Transnistria Bên kia sông Dniester
106  Czech Republic Cộng hòa Séc
107  Slovakia Cộng hòa Slovak
108  Hungary Hungary Hung Gia Lợi

Magyarorszag

Mười bộ lạc
109  Romania Romania La Mã Ni Á

Lỗ Mã Ni

Dacia

Đất nước của người La Mã
110  Bulgaria Cộng hòa Bulgaria Bảo Gia Lợi Á

Bảo Lợi Gia

Đất nước của người Bulgar
111  Canada Canada Gia Nã Đại Thôn làng hay ngôi lều
112  United States Hợp chủng quốc Hoa Kỳ Mỹ Lợi Kiên

Huê Kỳ

Liên minh các quốc gia nằm tại châu Mỹ
113  Greenland Greenland Vùng đất xanh tươi, tươi tốt
114  Saint Pierre and Miquelon Vùng lãnh thổ Cộng đồng Saint Pierre & Miquelon Thánh Peter và Miquelon
115  Bermuda Quần đảo Bermuda Đặt theo tên của thuyền trưởng tìm ra nó Juan de Bermudez
116  Mexico Liên bang Mexico Mặc Tây Ca

Mễ Tây Cơ

Bắt nguồn từ kinh đô của Đế chế Aztec vĩ đại với cái tên Mexico-Tenochtitlan, mà tên kinh đô này lại được đặt theo một tên gọi khác của dân tộc Aztec, dân tộc Mexica
117  Belize Belize Bá Lợi Tư Vùng đất sáng như tháp đèn
118  Guatemala Cộng hòa Guatemala Nguy Địa Mã Lợi Vùng đất của dân tộc chim ưng
119  El Salvador Cộng hòa El Salvador Tát Nhĩ Ngõa Đa Chúa cứu thế
120  Honduras Cộng hòa Honduras Hồng Đô Lạp Tư Sâu thẩm không trông thấy đấy
121  Nicaragua Cộng hòa Nicaragua Ni Gia Nạp Qua Đặt theo tên họ của thủ lĩnh bộ lạc India
122  Costa Rica Cộng hòa Costa Rica Ca Tư Đạt Lê Gia Bờ biển giàu có
123  Panama Cộng hòa Panama Ba Nã Mã Vùng cá
124  Brazil Cộng hòa Liên bang Brazil Ba Tây

Bi Lê Diên Lô

Đất nước của gỗ mun
125  Argentina Cộng hòa Argentina Á Căn Đình Đất nước của bạc
126  Uruguay Cộng hòa Uruguay Ô Lạp Khuê, Điểu Hà Sông sinh sống của loài chim đẹp
127  Paraguay Cộng hòa Paraguay Ba Lạp Khuê Vùng đất có một con sông lớn
128  Chile Cộng hòa Chile Tri Lợi Biên giới thế giới
129  Bolivia Nhà nước Đa dân tộc Bolivia Pha Lợi Duy Á Đặt theo tên nhà lãnh đạo Bolivar
130  Peru Cộng hòa Peru Bí Lỗ Kho bắp
131  Ecuador Cộng hòa Ecuador Ách Qua Đa Nhĩ Vùng đất xích đạo
132  Colombia Cộng hòa Colombia Ca Luân Tỉ Á Đặt theo tên nhà thám hiểm Colombus
133  Venezuela Cộng hòa Venezuela Bolivar Ủy Nội Thụy Lạp Tiểu Venice
134  Suriname Cộng hòa Suriname Tô Lý Nam Lấy từ tên sông Suriname
135  Guyana Cộng hòa Hợp tác Guyana Khuê Á Ná Vùng sông nước
136  French Guiana Guiana thuộc Pháp Nguy Gian Vùng sông nước thuộc Pháp
137  Falkland Islands Quần đảo Falkland Malvinas Đặt theo tên của Anthony Cary, Tử tước xứ Falkland, Scotland
138  South Georgia and the South Sandwich Islands Quần đảo Nam Georgia & Nam Sandwich Đặt theo tên của Vua Georgia III và Bá tước thứ 4 xứ Sandwich của Anh
139  Cuba Cộng hòa Cuba Cổ Ba, Quy Ba
140  Jamaica Jamaica/ Ha-mai-ca Nha Mãi Gia Đảo suối
141  Haiti Cộng hòa Haiti Hải Địa Vùng đất có nhiều núi
142  Dominican Republic Cộng hòa Dominican Ngày chủ nhật
143  Cayman Islands Quần đảo Cayman Đặt tên theo loài cá sấu Nam Mỹ
144  Puerto Rico Khối thịnh vượng chung Puerto Rico Bến cảng giàu có
145  United States Virgin Islands Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ Đặt theo biệt hiệu "Đồng trinh" của nữ hoàng Elizabeth I
146  British Virgin Islands Quần đảo Virgin thuộc Anh Đặt theo biệt hiệu "Đồng trinh" của nữ hoàng Elizabeth I
147  The Bahamas Khối thịnh vượng chung Bahamas Ba Ha Mã Biển nông
148  Turks and Caicos Islands Quần đảo Turks & Caicos Đặt tên theo loài xương rồng Turk's-cap
149  Saint Kitts and Nevis Liên bang Saint Kitts & Nevis Thánh Cơ Từ hòa Ni Duy Tư Thánh Christopher và Thánh mẫu Bạch tuyết
150  Anguilla Anguilla Con lươn
151  Saint Barthélemy Cộng đồng Saint Barthélemy Đặt theo tên Thánh Barthelemy
152  Montserrat Montserrat Đặt theo tên núi Montserrat ở Catalonia
153  Saba Đặc khu Saba Buổi sáng
154  Sint Eustatius Đặc khu Eustatius Đặc theo tên của Thánh Eustatius
155  Dominica Khối thịnh vượng chung Dominica Đa Mễ Ni Gia Ngày nghỉ ngơi
156  Grenada Grenada Cách Lâm Nạp Đạt Núi đồi người xa quê
157  Barbados Barbados Ba Ba Đa Tư Đảo râu dài
158  Saint Vincent and the Grenadines Saint Vincen & The Grenadines Thánh Văn Sâm Đặc hòa Cách Lâm Nạp Đinh Tư Thánh Vincent
159  Antigua and Barbuda Antigua & Barbuda An Đề Qua hòa Ba Bồ Đạt Lâu đời
160  Saint Lucia Saint Lucia Thánh Tư Tây á Lễ thánh Lucia
161  Trinidad and Tobago Cộng hòa Trinidad & Tobago Đặc Lập Hi Đạt hòa Đa Ba Ca Chim ông và thuốc lá
162  Aruba Aruba
163  Bonaire Đặc khu Bonaire
164  Curaçao Nước Curaçao Trái tim
165  Saint Martin Cộng đồng Saint Martin Thánh Martin
166  Sint Maarten Sint Maarten Thánh Martin
167  Martinique Martinique Đảo hoa
168  Guadeloupe Guadeloupe Đặt theo tên một thị trấn ở Tây Ban Nha
169  Egypt Cộng hòa Ả Rập Ai Cập Y Diệp Đất nước rộng lớn
170  Libya Nhà nước Libya A Lạp Bá Lợi Tỉ Á Nơi ở của giống người da trắng
171  Tunisia Cộng hòa Tunisia Đột Ni Tự Thị trấn nhỏ lâu đời
172  Algeria Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Algeria A Nhĩ Cập Lợi Á Không phải là đảo quốc
173  Morocco Vương quốc Maroc Ma Lạc Ca Thắng địa nghỉ mát
174  Western Sahara Cộng hòa Dân chủ Ả Rập Sarawi Phía tây sa mạc Sahara
175  Sudan Cộng hòa Sudan Tô Đan Đất nước của người da đen
176  South Africa Cộng hòa Nam Phi Đặt theo vị trí địa lý
177  Lesotho Vương quốc Lesotho Lai Tố Thác Đất của người Basotho
178  Swaziland Vương quốc Swaziland Tư Uy Sĩ Lan Đất nước của người Swazi
179  Namibia Cộng hòa Namibia Nạp Mê Tỉ Á Đồng bằng lớn
180  Botswana Cộng hòa Botswana Bác Từ Ngõa Nạp Vùng đất của người Botswana
181  Mauritania Cộng hòa Hồi giáo Mauritania Đất nước của người Moors
182  Mali Cộng hòa Mali Đất nước của loài Hà mã
183  Niger Cộng hòa Niger Dòng sông trong lòng sông
184  Nigeria Cộng hòa Liên bang Nigeria Nơi con sông Niger chảy qua
185  Senegal Cộng hòa Sénégal Thuyền độc mộc
186  Gambia Cộng hòa Gambia Đất nước của các con sông
187  Guinea Cộng hòa Guinea Vùng đất của những người da đen
188  Guinea-Bissau Cộng hòa Guinea Bissau Phía trước chính là ngôi làng
189  Cape Verde Cộng hòa Cape Verde Góc biển xanh
190  Sierra Leone Cộng hòa Sierra Leone Núi sư tử
191  Liberia Cộng hòa Liberia Vùng đất của những người da đen giành được tự do
192  Ivory Coast Cộng hòa Côte d'Ivoire Bờ Biển Ngà
193  Burkina Faso Burkina Faso Mãnh đất tôn nghiêm
194  Ghana Cộng hòa Ghana Lãnh tụ thời chiến
195  Togo Cộng hòa Togo Đất nước bên bờ hồ
196  Benin Cộng hòa Benin Bờ biển nô lệ
197  Saint Helena, Ascension and Tristan da Cunha Saint Helena, Ascension & Tristan da Cunha Đặt theo tên của thánh Helena và các đảo
198  Chad Cộng hòa Sát Sạ Đặc

Tchad

Nước mênh mang
199  Central African Republic Cộng hòa Trung Phi Lấy tên theo vị trí địa lý
200  Cameroon Cộng hòa Cameroon Ca Mạch Long Quốc gia của con sông Tôm
201  Democratic Republic of the Congo Cộng hòa Dân chủ Congo Cương Quả Zaire Trát Y Nhĩ Đất nước của sông Zaire
202  Republic of the Congo Cộng hòa Congo Cương Quả Sông lớn
203  Gabon Cộng hòa Gabon Gia Bồng Lấy tên từ phục trang
204  Equatorial Guinea Cộng hòa Guinea Xích Đạo Xích Đạo Kỉ Nội Á
205  São Tomé and Príncipe Cộng hòa Dân chủ São Tomé & Príncipe Thánh Đa Mĩ hòa Phổ Lâm Tây Á Thánh Tome và Đảo Hoàng tử
206  Angola Cộng hòa Angola An Ca Lạp Lấy từ tên quốc vương
207  South Sudan Cộng hòa Nam Sudan Nam Tô Đan Đất nước phía nam của người da đen
208  Ethiopia Cộng hòa Dân chủ Liên bang Ethiopia Ai Tái Nga Tỉ Á
209  Eritrea Nhà nước Eritrea Biển màu đỏ
210  Djibouti Cộng hòa Djibouti Cách Bố Đề Đất nước ven bờ biển nóng nực
211  Somalia Cộng hòa Liên bang Somalia Tố Mã Lý Sữa của sơn dương và bò
212  Somaliland Cộng hòa Somaliland Đất của sữa sơn dương và bò
213  Uganda Cộng hòa Uganda Đặt theo tên một vương quốc cổ của người Swahili
214  Rwanda Cộng hòa Rwanda Đất lành châu Phi
215  Burundi Cộng hòa Burundi Dân tộc Burundi
216  Kenya Cộng hòa Kenya Đất nước đà điểu
217  Tanzania Cộng hòa Thống nhất Tanzania Hợp thành từ hai địa danh Tanganyika và Zanzibar
218  Malawi Cộng hòa Malawi Đất nước lấp lánh ánh sáng của ngọn lửa
219  Mozambique Cộng hòa Mozambique Tương lai tươi sáng
220  Zambia Cộng hòa Zambia Lấy tên theo sông Zambezi
221  Zimbabwe Cộng hòa Zimbabwe Thành đá
222  Madagascar Cộng hòa Madagascar Đất nước của người Magalasy
223  Comoros Liên bang Comoros Quần đảo ánh trăng nhỏ
224  Seychelles Cộng hòa Seychelles Lấy theo tên Tử tước Seychelles
225  Mauritius Cộng hòa Mauritius Lấy từ tên của vị hoàng tử Hà Lan
226  Réunion Đảo Réunion
227  Mayotte Đặc khu hành chính Mayotte Hòn đảo của cái chết và hư hại
228  Australia Thịnh vượng chung Úc Úc Đại Lợi Á Miền đất phương Nam
229  New Zealand New Zealand Tân Tây Lan Lục địa mới ở biển
230  Norfolk Island Lãnh thổ Đảo Norfolk Đặt theo tên vùng Norfolk của Anh
231  Christmas Island Lãnh thổ Đảo Giáng Sinh Giáng Sinh
232  Cocos (Keeling) Islands Lãnh thổ Quần đảo Cocos (Keeling) Đặt theo tên thuyền trưởng William Keeling
233  Papua New Guinea Nhà nước Độc lập Papua New Guinea Đất của người tóc xoăn
234  Palau Cộng hòa Palau Quần đảo san hô ngầm
235  Solomon Islands Quần đảo Solomon Cung điện vàng của vua Solomon
236  Vanuatu Cộng hòa Vanuatu Đất vĩnh viễn thuộc về chúng ta
237  Fiji Cộng hòa Fiji Đảo lớn nhất
238  New Caledonia New Caledonia Tân Thế giới Scotland mới (Caledonia là tên cổ của Scotland bằng tiếng Latin)
239  Federated States of Micronesia Liên bang Micronesia Quần đảo của những đảo nhỏ
240  Kiribati Cộng hòa Kiribati Tên của một nhà thám hiểm Anh
241  Marshall Islands Cộng hòa Quần đảo Marshall Tên của thuyền trưởng Anh
242  Nauru Cộng hòa Nauru Tên của một dân tộc
243  Northern Mariana Islands Thịnh vượng chung Quần đảo Bắc Mariana Đặt theo tên đức mẹ Maria
244  Guam Guam Quần đảo của cánh bườm tam giác
245  Tuvalu Tuvalu Quần đảo Ellice Quần đảo của 8 hòn đảo
246  Tonga Vương quốc Tonga Thánh địa
247  Samoa Nhà nước Độc lập Samoa Quần đảo của nhà hàng hải
248  American Samoa Samoa thuộc Mỹ Quần đảo của nhà hàng hải thuộc Mỹ
249  French Polynesia Polynesia thuộc Pháp Đặt tên theo nhóm người Polynesia
250  Wallis and Futuna Lãnh thổ Quần đảo Wallis & Futuna Đặt theo tên nhà thám hiểm người Anh, Samuel Wallis
251  Cook Islands Quần đảo Cook Đặt tên theo thuyền trưởng James Cook
252  Niue Niue Nhìn thấy trái dừa
253  Tokelau Tokelau Gió
254  Pitcairn Islands Pitcairn, Henderson, Ducie và quần đảo Oeno Đặt theo tên chuẩn úy Robert Pitcairn, người đầu tiên nhìn thấy hòn đảo

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]