Quốc lộ 18

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search

Quốc lộ 18

Quốc lộ 18
Thông tin tuyến đường
Một phần của
Chiều dài 317 km (197 mi)
Các điểm giao cắt chính
Đầu Tây QL 2, VNM.svg CT 05, VNM.svg tại Nội Bài, Sóc Sơn, Hà Nội
 

QL 3, VNM.svg tại nút giao Xóm Trai, Sóc Sơn, Hà Nội
CT 07, VNM.svg tại Yên Vỹ, Yên Phong, Bắc Ninh
QL 1A, VNM.svg CT 03, VNM.svg tại nút giao Đại Phúc, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh
QL 17, VNM.svg tại nút giao Bình Than, Quế Võ, Bắc Ninh
QL 37, VNM.svg tại Thị xã Chí Linh, Hải Dương
QL 10, VNM.svg tại nút giao Bí Chợ, Uông Bí, Quảng Ninh
QL 279, VNM.svg tại Cái Lân, Hạ Long, Quảng Ninh
QL 4B, VNM.svg tại Tiên Yên, Quảng Ninh

QL 18C, VNM.svg tại Tiên Yên, Quảng Ninh
Đầu Đông Shoudou 312(China) tại cửa khẩu Móng Cái, Móng Cái, Quảng Ninh
Hệ thống cao tốc
Loại không hợp lệ: QLLoại không hợp lệ: QL

Quốc lộ 18, còn gọi là quốc lộ 18A, là tuyến đường đi qua 4 tỉnh, thành phố: Hà Nội, Bắc Ninh, Hải DươngQuảng Ninh. Chiều dài toàn tuyến là 317 km.

Tình trạng kỹ thuật[sửa | sửa mã nguồn]

  • Đoạn từ Nội Bài đến thành phố Bắc Ninh dài 31 km, có 4 làn xe (mỗi chiều hai làn một làn cho xe tải và xe khách riêng, một cho xe con và xe du lịch riêng).
  • Đoạn thành phố Bắc Ninh đến Sao Đỏ, Chí Linh, Hải Dương có chiều dài là 35 km. Nền đường rộng 12 m, mặt đường 10–11 m thảm bê tông nhựa, 2 làn xe, tải trọng H30-XB80, đạt tiêu chuẩn đường cấp 3 đồng bằng. Từ thành phố Bắc Ninh đến Sao Đỏ còn có đường 18 cũ vẫn đang được sử dụng.
  • Đoạn từ Chí Linh đến Ngã ba đường 10, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh có chiều dài là 36 km. Nền đường rộng 12–14 m, mặt đường 10–11 m thảm bê tông nhựa, 2 làn xe tải trọng H30-XB80, đạt tiêu chuẩn đường cấp 3 đồng bằng. Hoàn thành tháng 5 năm 1999.
  • Đoạn từ Ngã ba đường 10, thành phố Uông Bí đến Hà Tu, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh có chiều dài 41 km. Nền đường rộng 25–27 m, mặt đường 23–24 m thảm bê tông nhựa, 4 làn xe, tải trọng H30-XB80, đạt tiêu chuẩn đường cấp 3 đồng bằng.
  • Đoạn từ Hà Tu, thành phố Hạ Long đến phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả có chiều dài là 28 km đang được cải tạo và nâng cấp. Nền đường rộng 25–27 m, mặt đường 23–24 m thảm bê tông nhựa, 4 làn xe, tải trọng H30-XB80, đạt tiêu chuẩn đường cấp 3 đồng bằng.
  • Đoạn từ Mông Dương đến thị trấn Tiên Yên có chiều dài là 52 km. Nền đường rộng 8m, mặt đường 7m. Mặt đường bằng bê tong aphan.
  • Đoạn từ thị trấn Tiên Yên đến Mũi Ngọc, thành phố Móng Cái, Quảng Ninh có chiều dài là 66 km (Tiên Yên đến Quảng Hà dài 48 km, Quảng Hà đến Móng Cái dài 18 km). Đường bám sát theo bờ biển. Nền đường rộng 8m, mặt đường 7m láng nhựa.
  • Tổng số cầu trên quốc lộ 18 là 107 cái.
  • Bảo đảm thông xe cả hai mùa.
  • Lưu lượng xe từ 500 đến 700 xe/ngày.đêm (đoạn Hạ Long – Sao Đỏ).

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]