Filipe Luís

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Filipe Luís Kasmirski)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Filipe Luís
Filipe Luís - 01.jpg
Filipe chơi cho Atlético Madrid năm 2013
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Filipe Luís Kasmirski
Ngày sinh 9 tháng 8, 1985 (32 tuổi)
Nơi sinh Jaraguá do Sul, Brazil
Chiều cao 1,82 m (6 ft 0 in)[1]
Vị trí hậu vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Atlético Madrid
Số áo 3
CLB trẻ
1995–2003 Figueirense
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2003–2005 Figueirense 22 (1)
2004–2005 Ajax (loan) 0 (0)
2005–2008 Rentistas 0 (0)
2005–2006 Real Madrid B (loan) 37 (0)
2006–2008 Deportivo La Coruña (loan) 52 (1)
2008–2010 Deportivo La Coruña 59 (5)
2010–2014 Atlético Madrid 127 (2)
2014–2015 Chelsea 15 (0)
2015– Atlético Madrid 0 (0)
Đội tuyển quốc gia
2004–2005 U-20 Brasil 16 (2)
2009– Brasil 4 (0)
  • Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 00:00, ngày 19 tháng 5 năm 2014 (UTC).

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào ngày 5 tháng 3 năm 2013

Filipe Luís Kasmirski, hay Filipe Luís (sinh 9 -8- 1985), là hậu vệ trái của câu lạc bộ Atlético Madrid. Anh được CLB Atlético Madrid mua về từ Deportivo La Coruña với giá 12 triệu euro và ngay lập tức anh trở thành sự lựa chọn số 1 cho vị trí hậu vệ cánh trái của Atletico. Với khả năng công thủ rất toàn diện, mùa giải 2013-2014 cũng là mùa giải thành cônh nhất của anh khi được lọt vào đội hình tiêu biểu của năm do ban tổ chức La Liga (LFP) bình chọn cùng với đồng đội Thibaut Courtois, Diego Godín, Juanfran, Koke, Gabi, Diego Costa.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Club[sửa | sửa mã nguồn]

[2]

Deportivo
Atlético Madrid
Chelsea F.C.

Country[sửa | sửa mã nguồn]

CHELSEA

Club statistics[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới ngày 23 tháng 5 năm 2014[2][3]
Club Season Domestic League Domestic Cup[nb 1] Continental[nb 2] Total
Apps Goals Apps Goals Apps Goals Apps Goals
Deportivo 2006–07 19 0 7 1 0 0 26 1
2007–08 33 1 2 0 0 0 35 1
2008–09 38 2 2 0 10 0 50 2
2009–10 21 3 3 1 0 0 24 4
Atlético Madrid 2010–11 27 1 6 0 3 0 36 1
2011–12 36 0 1 0 16 0 53 0
2012–13 32 1 6 2 4 0 42 3
2013–14 32 0 7 0 9 1 48 1
Total 238 8 34 4 42 1 314 13

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Includes cup competitions such as the Spanish CupSpanish Super Cup
  2. ^ Includes UEFA Super Cup

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Filipe Luis”. FIFA.com. Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2014. 
  2. ^ a ă Filipe Luis; Atlético's official website
  3. ^ “Filipe Luis”. Soccerway. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Brazil squad 2013 FIFA Confederations Cup