Giải quần vợt Úc Mở rộng 2013

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Bản mẫu:Infobox tennis event

Giải quần vợt Úc Mở rộng 2013 là một giải Grand Slam quần vợt được tổ chức tai thành phố Melbourne nước Úc từ ngày 14 tháng 1 đến ngày 28 tháng 1 năm 2013, đây là lần thứ 101 giải được tổ chức. Tay vợt nam Rafael Nadal không thể tham dự giải đấu này vì chưa bình phục chấn thương hoàn toàn. Hai tay vợt đương kim vô địch ở 2 nội dung đơn nam Novak Djokovic và đơn nữ Victoria Azarenka đã bảo vệ thành công chức vô địch của mình.

Tính điểm và giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Senior[sửa | sửa mã nguồn]

Trận W F SF QF Vòng 16 Vòng 32 Vòng 64 Vòng 128 Q Q3 Q2 Q1
Đơn nam 2000 1200 720 360 180 90 45 10 25 16 8 0
Đôi nam 0 - - - - -
Đơn nữ 1400 900 500 280 160 100 5 60 50 40 2
Đôi nữ 5 - - - - -

Junior[sửa | sửa mã nguồn]

Trận W F SF QF Vòng 16 Vòng 32 Q Q3
Đơn nam 250 180 120 80 50 30 25 20
Đơn nữ
Đôi nam 180 120 80 50 30
Đôi nữ

Xe lăn[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn nam Đôi nam Đơn nữ Đôi nữ Quad Singles Quad Doubles
Vô địch 800
Hạng nhì 500 100
Hạng 3 375 100 375 100 375 -
Hạng 4 100 - 100 - 100 -

Tiền thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Giải Úc mở rộng 2013 có tiền thưởng tăng đáng kể so với năm trước, với tổng số là 30 triệu Đô-la Úc, trở thành giải đấu trả thưởng cao nhất mọi thời đại.[1]

Trận W F SF QF Vòng 16 Vòng 32 Vòng 64 Vòng 128 Q3 Q2 Q1
Đơn $2,430,000 $1,215,000 $500,000 $250,000 $125,000 $71,000 $45,500 $27,600 $13,120 $6,560 $3,280
Đôi * $475,000 $237,500 $118,750 $60,000 $33,500 $19,500 $12,500 - - - -
Đôi phối hợp * $135,500 $67,500 $33,900 $15,500 $7,800 $3,800 - - - - -

* cho mỗi đội

Giải đấu đơn[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn nam

Đơn nữ

Danh sách hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn nam[sửa | sửa mã nguồn]

Sd Rk[2] Player[3] Points[2]
Points
defending
Points won New points Status
1 1 Cờ của Serbia Novak Djokovic
12,920
2,000
2,000
12,920
Champion, won in the finals against Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray [3]
2 2 Cờ của Thụy Sĩ Roger Federer
10,265
720
720
10,265
Semifinals lost to Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray [3]
3 3 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray
8,000
720
1,200
8,480
Runner-up, lost to Cờ của Serbia Novak Djokovic [1]
4 5 Cờ của Tây Ban Nha David Ferrer
6,505
360
720
6,865
Semifinals lost to Cờ của Serbia Novak Djokovic [1]
5 6 Cờ của Cộng hòa Séc Tomáš Berdych
4,680
360
360
4,680
Quarterfinals lost to Cờ của Serbia Novak Djokovic [1]
6 7 Cờ của Argentina Juan Martín del Potro
4,480
360
90
4,210
Third Round lost to Cờ của Pháp Jérémy Chardy
7 8 Cờ của Pháp Jo-Wilfried Tsonga
3,375
180
360
3,555
Quarterfinals lost to Cờ của Thụy Sĩ Roger Federer [2]
8 9 Cờ của Serbia Janko Tipsarević
3,090
90
180
3,180
Fourth Round lost to Cờ của Tây Ban Nha Nicolás Almagro [10]
9 10 Cờ của Pháp Richard Gasquet
2,720
180
180
2,720
Fourth Round lost to Cờ của Pháp Jo-Wilfried Tsonga [7]
10 11 Cờ của Tây Ban Nha Nicolás Almagro
2,515
180
360
2,695
Quarterfinals lost to Cờ của Tây Ban Nha David Ferrer [4]
11 12 Cờ của Argentina Juan Mónaco
2,430
10
10
2,430
First Round lost to Cờ của Nga Andrey Kuznetsov
12 14 Cờ của Croatia Marin Čilić
2,210
0
90
2,300
Third Round lost to Cờ của Ý Andreas Seppi [21]
13 15 Cờ của Canada Milos Raonic
2,175
90
180
2,265
Fourth Round lost to Cờ của Thụy Sĩ Roger Federer [2]
14 16 Cờ của Pháp Gilles Simon
2,145
45
180
2,280
Fourth Round lost to Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray [3]
15 17 Cờ của Thụy Sĩ Stanislas Wawrinka
1,900
90
180
1,990
Fourth Round lost to Cờ của Serbia Novak Djokovic [1]
16 18 Cờ của Nhật Bản Kei Nishikori
1,870
360
180
1,690
Fourth Round lost to Cờ của Tây Ban Nha David Ferrer [4]
17 19 Cờ của Đức Philipp Kohlschreiber
1,830
180
90
1,740
Third Round lost to Cờ của Canada Milos Raonic [13]
18 20 Cờ của Ukraina Alexandr Dolgopolov
1,750
90
10
1,670
First Round lost to Cờ của Pháp Gaël Monfils
19 21 Cờ của Đức Tommy Haas
1,720
45
10
1,685
First Round lost to Cờ của Phần Lan Jarkko Nieminen
20 22 Flag of the United States Sam Querrey
1,650
45
90
1,695
Third Round lost to Cờ của Thụy Sĩ Stanislas Wawrinka [15]
21 23 Cờ của Ý Andreas Seppi
1,595
10
180
1,765
Fourth Round lost to Cờ của Pháp Jérémy Chardy
22 24 Cờ của Tây Ban Nha Fernando Verdasco
1,445
10
90
1,525
Third Round lost to Cờ của Cộng hòa Nam Phi Kevin Anderson
23 25 Cờ của Nga Mikhail Youzhny
1,335
10
45
1,370
Second Round lost to Cờ của Nga Evgeny Donskoy
24 26 Cờ của Ba Lan Jerzy Janowicz
1,299
0
90
1,389
Third Round lost to Cờ của Tây Ban Nha Nicolas Almagro [10]
25 28 Cờ của Đức Florian Mayer
1,215
0
45
1,260
Second Round lost to Cờ của Litva Ričardas Berankis (Q)
26 29 Cờ của Áo Jürgen Melzer
1,177
10
90
1,257
Third Round lost to Cờ của Cộng hòa Séc Tomáš Berdych [5]
27 30 Cờ của Slovakia Martin Kližan
1,175
20
10
1,165
First Round lost to Cờ của Đức Daniel Brands [Q]
28 31 Cờ của Cộng hòa Síp Marcos Baghdatis
1,115
45
90
1,160
Third Round lost to Cờ của Tây Ban Nha David Ferrer [4]
29 32 Cờ của Brasil Thomaz Bellucci
1,112
45
10
1,077
First Round lost to Cờ của Slovenia Blaz Kavčič
30 33 Cờ của Cộng hòa Séc Radek Štěpánek
1,110
10
90
1,190
Third Round lost to Cờ của Serbia Novak Djokovic [1]
31 34 Cờ của Tây Ban Nha Marcel Granollers
1,125
45
45
1,125
Second Round lost to Cờ của Pháp Jérémy Chardy
32 35 Cờ của Pháp Julien Benneteau
1,075
90
90
1,075
Third Round lost to Cờ của Serbia Janko Tipsarević [8]

Đơn nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Sd Rk[2] Player[3] Points[2]
Points
defending
Points won New points Status
1 1 Cờ của Belarus Victoria Azarenka
10,325
2,000
2,000
10,325
Champion, won in the final against Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Li Na [6]
2 2 Cờ của Nga Maria Sharapova
10,045
1,400
900
9,545
Semifinals lost to Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Li Na [6]
3 3 Flag of the United States Serena Williams
9,750
280
500
9,970
Quarterfinals lost to Flag of the United States Sloane Stephens [29]
4 4 Cờ của Ba Lan Agnieszka Radwańska
7,750
500
500
7,750
Quarterfinals lost to Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Li Na [6]
5 5 Cờ của Đức Angelique Kerber
5,575
160
280
5,695
Fourth Round lost to Cờ của Nga Ekaterina Makarova [19]
6 6 Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Li Na
5,135
280
1,400
6,255
Runner-up, Final lost to Cờ của Belarus Victoria Azarenka [1]
7 7 Cờ của Ý Sara Errani
5,100
500
5
4,605
First Round lost to Cờ của Tây Ban Nha Carla Suárez Navarro
8 8 Cờ của Cộng hòa Séc Petra Kvitová
5,085
900
100
4,285
Second Round lost to Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Laura Robson
9 9 Cờ của Úc Samantha Stosur
4,135
5
100
4,230
Second Round lost to Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Zheng Jie
10 10 Cờ của Đan Mạch Caroline Wozniacki
3,765
500
280
3,545
Fourth Round lost to Cờ của Nga Svetlana Kuznetsova
11 11 Cờ của Pháp Marion Bartoli
3,740
160
160
3,740
Third Round lost to Cờ của Nga Ekaterina Makarova [19]
12 12 Cờ của Nga Nadia Petrova
3,040
100
5
2,945
First Round lost to Cờ của Nhật Bản Kimiko Date-Krumm
13 13 Cờ của Serbia Ana Ivanović
2,841
280
280
2,841
Fourth Round lost to Cờ của Ba Lan Agnieszka Radwańska [4]
14 14 Cờ của Nga Maria Kirilenko
2,570
160
280
2,690
Fourth Round lost to Flag of the United States Serena Williams [3]
15 15 Cờ của Slovakia Dominika Cibulková
2,695
100
100
2,695
Second Round lost to Cờ của Nga Valeria Savinykh [Q]
16 16 Cờ của Ý Roberta Vinci
2,525
100
160
2,585
Third Round lost to Cờ của Nga Elena Vesnina
17 17 Cờ của Cộng hòa Séc Lucie Šafářová
2,065
5
100
2,160
Second Round lost to Cờ của Serbia Bojana Jovanovski
18 18 Cờ của Đức Julia Goerges
1,965
280
280
1,965
Fourth Round lost to Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Li Na [6]
19 19 Cờ của Nga Ekaterina Makarova
1,881
500
500
1,881
Quarterfinals lost to Cờ của Nga Maria Sharapova [2]
20 20 Cờ của Bỉ Yanina Wickmayer
1,680
5
160
1,835
Third Round lost to Cờ của Nga Maria Kirilenko [14]
21 21 Flag of the United States Varvara Lepchenko
1,835
60
100
1,870
Second Round lost to Cờ của Nga Elena Vesnina
22 22 Cờ của Serbia Jelena Janković
1,751
280
160
1,631
Third Round lost to Cờ của Serbia Ana Ivanović [13]
23 23 Cờ của Cộng hòa Séc Klára Zakopalová
1,705
5
100
1,800
Second Round lost to Cờ của Bỉ Kirsten Flipkens
24 24 Cờ của Nga Anastasia Pavlyuchenkova
1,690
100
5
1,595
First Round lost to Cờ của Ukraina Lesia Tsurenko [Q]
25 25 Flag of the United States Venus Williams
1,650
0
160
1,810
Third Round lost to Cờ của Nga Maria Sharapova [2]
26 26 Cờ của Trung Hoa Đài Bắc Hsieh Su-wei
1,636
40
100
1,696
Second Round lost to Cờ của Nga Svetlana Kuznetsova
27 27 Cờ của România Sorana Cîrstea
1,565
160
160
1,565
Third Round lost to Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Li Na [6]
28 28 Cờ của Kazakhstan Yaroslava Shvedova
1,583
2
5
1,586
First Round lost to Cờ của Đức Annika Beck
29 29 Flag of the United States Sloane Stephens
1,666
100
900
2,466
Semifinals lost to Cờ của Belarus Victoria Azarenka [1]
30 30 Cờ của Áo Tamira Paszek
1,523
5
100
1,618
Second Round lost to Flag of the United States Madison Keys [WC]
31 31 Cờ của Ba Lan Urszula Radwańska
1,490
100
5
1,395
First Round lost to Flag of the United States Jamie Hampton
32 32 Cờ của Đức Mona Barthel
1,380
160
5
1,225
First Round lost to Cờ của Kazakhstan Ksenia Pervak

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Giải Wimbledon tăng tiền thưởng hấp dẫn
  2. ^ a ă â b “WTA tour notes for week commencing 17 January 2012(PDF)”. wtatour.com. Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2012. 
  3. ^ a ă Tennis Australia (13 tháng 1 năm 2012). “List of seeds for Men's and Women's draws”. australianopen.com. Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2012. [liên kết hỏng]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]