Samsung Galaxy dòng S

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Samsung Galaxy dòng S
Samsung Galaxy S new logo.svg
Nhà phát triểnSamsung Electronics
LoạiSmartphones and tablets Android
Ngày ra mắt4 tháng 6, 2010; 9 năm trước
SoC đã sử dụngSamsung Exynos
Qualcomm Snapdragon
Biểu trưng cũ của Samsung Galaxy S từ thế hệ S1 (2010) cho đến năm 2015

Samsung Galaxy S series là dòng thiết bị di động cao cấp chạy Android được sản xuất bởi Samsung Electronics.[1]

Series bao gồm ban đầu là điện thoại thông minh và thiết bị đầu tiên, Samsung Galaxy S, được công bố vào tháng 3 năm 2010 và được phát hành để bán vào tháng 6 năm đó. Kể từ khi Samsung Galaxy Note được giới thiệu vào năm 2011, dòng Galaxy S đã cùng tồn tại với dòng Galaxy Note như là điện thoại thông minh hàng đầu của Samsung.

Samsung sau đó đã mở rộng dòng Galaxy S sang máy tính bảng với thông báo về Galaxy Tab S vào tháng 6 năm 2014 và phát hành vào tháng tới. Kể từ năm 2019, các điện thoại thông minh mới nhất trong dòng Galaxy S là Samsung Galaxy S10, Samsung Galaxy S10 + và Samsung Galaxy S10e, tất cả được phát hành vào ngày 21 tháng 2 năm 2019 và máy tính bảng mới nhất là Samsung Galaxy Tab S5e được phát hành vào ngày 15 tháng 2 năm 2019.[2]

Lịch sử, thiết kế và thông số kỹ thuật[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tháng 6 năm 2010, Samsung Galaxy S thế hệ đầu tiên được ra mắt. Với thiết kế nhựa và nắp lưng tháo rời. Vi xử lý Hummingbird 1 nhân, RAM 512MB, bộ nhớ ROM 2GB, camera sau 5MP và dung lượng pin 1500 mAh. Màn hình kích thước 4 inch tấm nền Super AMOLED 480x800 pixels.

Màn hình siêu lớn của Galaxy S gây ấn tượng mạnh với người sử dụng và giúp Samsung đặt bước chân vững chắc trong các nhà sản xuất smartphone. Góp phần giúp Samsung soán ngôi Nokia trở thành nhà sản xuất smartphone lớn nhất thế giới.

  • Tháng 2 năm 2011, Samsung Galaxy SII ra mắt cũng với thiết kế nhựa, vi xử lý Exynos do chính Samsung sản xuất, RAM 1GB, ROM 16/32GB, pin 1650mAh. Camera sau 8MP và camera trước 2MP. Màn hình 4,3 inch Super AMOLED 480x800 pixels.
  • Tháng 5 năm 2012, Samsung Galaxy SIII ra mắt với vi xử lý Exynos 4412 4 nhân, RAM 1GB, ROM 3 phiên bản 16/32 và 64GB. Pin 2100 mAh. Camera trước 2MP, camera sau 8MP. Màn hình Super AMOLED 4,8 inch HD 720x1280 pixels.
  • Tháng 3 năm 2013, Galaxy S4 ra mắt với vi xử lý Exynos 5410 8 nhân, RAM 2GB, ROM 16/32/64GB, pin 2600 mAh, camera trước 2MP, sau 13 MP, màn hình Super AMOLED 5 inch Full HD 1080x1920 pixels.
  • Tháng 2 năm 2014, Galaxy S5 ra mắt vẫn với thiết kế nhựa nhưng có chuẩn kháng nước kháng bụi IP67, vi xử lý Qualcomm MSM8974AC Snapdragon 801. RAM 2GB, ROM 16/32GB. Camera trước 2 MP và sau 16 MP. Màn hình 5,1 inch full HD

Galaxy S5 ra mắt gây sự thất vọng không hề nhỏ trong lòng người hâm mộ với thiết kế nhựa quá cũ và không có cải tiến, hoàn toàn không đủ sức cạnh tranh với thế hệ iPhone 6/6 Plus đình đám của Apple cũng như thiết kế kim loại nguyên khối trên các smartphone cao cấp của các hãng Android khác. Galaxy S5 là chiếc Galaxy S series ế ẩm và thất bại nhất của Samsung.

  • Tháng 3 năm 2015, Galaxy S6/S6 edge+ ra mắt với thiết kế kính và kim loại nguyên khối đầu tiên của dòng sản phẩm này. Vi xử lý Exynos 7420 Octa cores (14nm tiến trình), RAM 3GB, ROM 32/64/128GB, pin liền không tháo rời 2550 mAh, camera trước 5MP và camera sau 16MP. Màn hình 2K Super AMOLED 5,1 inch 1440x2560 pixels.

Đây là bước chuyển mình của Samsung khi áp dụng trào lưu thiết kế kim loại nguyên khối lên điện thoại của mình, góp phần níu kéo lại sự quan tâm của người tiêu dùng. Thế hệ thứ 6 đánh dấu bước chuyển mình mạnh mẽ, tích hợp thiết kế màn hình cong hai bên tràn vô cực của Samsung tiên phong đặc trưng của dòng sản phẩm Galaxy S series và Galaxy Note series (Infinity display).

  • Tháng 2 năm 2016, Galaxy thế hệ thứ 7 ra mắt với 2 phiên bản Galaxy S7 và Galaxy S7 Edge. Thiết kế hai mặt kính, khung kim loại nguyên khối với chuẩn kháng nước IP68. Vi xử lý Exynos 8890 Octa 14nm, RAM 4GB, ROM 32/64GB. Viên pin 3000 mAh (S7) và 3600 mAh (S7Edge). Màn hình 5,1 inch và 5,5 inch Super AMOLED 2K 1440x2560 pixels.

Thế hệ thứ 7 đánh dấu bước chuyển mình mạnh mẽ, tích hợp thiết kế màn hình cong hai bên tràn vô cực của Samsung tiên phong đặc trưng của dòng sản phẩm Galaxy S series và Galaxy Note series (Infinity display).

  • Tháng 3 năm 2017, Galaxy S8/S8+ và sau đó là Galaxy S8 active ra mắt với cùng thiết kế màn hình cong Infinity display, thiết kế hai mặt kính nguyên khối IP 68 chuẩn kháng nước kháng bụi. Vi xử lý Exynos 8895 tiến trình 10nm. RAM 4GB (S8) và 6GB (S8+), ROM 64/128GB, pin 3000 - 3600 mAh. Camera sau 12MP, camera trước 8MP. Galaxy S8 màn hình 5,8 inch và S8+ sở hữu màn hình 6,2 inch 2K Super AMOLED.

Galaxy S8/S8+ khi ra mắt thực sự là cú đột phá trong công nghệ điện thoại thông minh. Là sản phẩm thành công nhất trong lịch sử Samsung, hoàn toàn lấn lướt về mặt thiết kế với thế hệ iPhone 7/7Plus của Apple cũng như các nhà sản xuất Android khác như Sony, LG với thiết kế màn hình viền đạt đến siêu mỏng, cho cảm giác vô cực thực sự.

  • Tháng 2 năm 2018, Galaxy S9/S9+ ra mắt với thiết kế không khác biệt nhiều với thế hệ S8/S8+, chỉ với sự thay đổi vị trí cảm biến vân tay ở mặt lưng, cùng camera kép phía sau trên phiên bản Galaxy S9+. Vi xử lý Exynos 9810 10nm, Camera trước 8MP và camera sau 12MP (camera kép 12MP với Galaxy S9+).

Thiết kế không mấy thay đổi làm sản lượng Galaxy S9/S9+ không khả quan và ế ẩm khá nhiều khi so với S8/S8+, Samsung mất đi sự cạnh tranh với thế hệ iPhone X của Apple hay những hãng OEM Android khác như Xiaomi, Huawei, ...

  • Tháng 2 năm 2019, bộ ba Galaxy thế hệ thứ 10, S10e/S10/S10+ ra mắt. Với vi xử lý Exynos 9820 Octa 8nm ở thị trường châu Á và Qualcomm Snapdragon 855 7nm mạnh mẽ nhất thế giới tại các thị trường Mỹ, châu Âu và Hong Kong. RAM 6GB trên S10e, 6/8GB trên S10 và 6/8/12GB trên S10+. Camera trước 8MP trên S10e/S10, camera trước kép 8MP trên S10+. Camera sau kép 12MP trên S10e/S10 và triple 3 camera 12MP trên S10+. Bộ nhớ ROM từ 128/512/1TB. Đặc biệt Samsung còn ra mắt Galaxy S10 5G và Galaxy Fold (phiên bản không được thương mại hóa) trong sự kiện này.

Galaxy S10e/S10/S10+ đánh dấu sự quay lại ngoạn mục của ngôi vương Android - nhà sản xuất smartphone lớn nhất thế giới của Samsung. Hoàn toàn lu mờ thế hệ iPhone XR/XS/XS Max của Apple. Với thiết kế màn hình đục lỗ Infinity - O, viền siêu mỏng và cảm biến vân tay siêu âm trong màn hình.

Tuy nhiên thế hệ thứ 10, Samsung thẳng tay loại bỏ cảm biến mống mắt Irish Scanner trên các thế hệ cũ và thay bằng nhận diện gương mặt 2D. Đây được coi là sự nhận thua của Samsung trước công nghệ nhận diện gương mặt 3D quá tân tiến của Apple.

Galaxy S10 là dòng sản phẩm có doanh thu kỷ lục của Samsung, đặc biệt thành công tại Trung Quốc, nơi mà thị phần Samsung còn dưới 1% và bị chiếm lĩnh hoàn toàn bởi các hãng trong nước mới nổi như Oppo, Vivo, Xiaomi, Huawei.

Doanh thu[sửa | sửa mã nguồn]

Samsung Galaxy S Series bán được hơn 160 triệu chiếc, với Samsung Galaxy S bán được 25 triệu chiếc, Samsung Galaxy S II bán được 40 triệu chiếc, Samsung Galaxy S III bán được 60 triệu chiếc, và cuối cùng Samsung Galaxy S4 bán được 40 triệu chiếc tính đến tháng 10 năm 2013.[cần dẫn nguồn].

Samsung Galaxy S7 Edge, S8/S8+ và S10/S10+ là các thế hệ thành công nhất của Samsung Galaxy S series.

So sánh[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng này chủ yếu cho thấy sự khác biệt giữa các sản phẩm trong gia đình dòng Galaxy S. Danh sách chỉ bao gồm thiết bị mở khóa và bản quốc tế.

Samsung Galaxy S Samsung Galaxy S II Samsung Galaxy S III Samsung Galaxy S4 Samsung Galaxy S5 Samsung Galaxy S6 Samsung Galaxy S7
i9000[c 1] (original model) Plus i9001[c 2] Advance i9070[c 3] Duos S7562[c 4] Duos 2 S7582[c 5] Duos 3 G316[c 6] i9100[c 7] i9100G[c 8] S II Plus i9105[c 9] i9210 HD LTE[c 10] Mini i8190[c 11] Mini VE i8200 [c 12] Slim G3812B [c 13] i9300[c 14] i9305[c 15] Neo I9300I[c 16] Neo I9301I[c 17] Zoom SM-C101[c 18] Mini i9190[c 19] Active i9295[c 20] i9505[c 21] i9500[c 22] Mini SM–G800F[c 23] Active SM–G870A[c 24] LTE-A SM-G906S[c 25] SM–G900F[c 26] SM–G900H[c 27] SM–G920F[c 28] Edge SM–G925F[c 29] Active SM–G890A[c 30] Edge+ SM-G928F[c 31] SM-G930F[c 32] Edge SM-G935F[c 33]
Ngày ra mắt 02010-06 tháng 6 năm 2010 02011-07 tháng 7 năm 2011 02012-04 tháng 4 năm 2012 02012-09 tháng 9 năm 2012 02013-12 tháng 12 năm 2013 02014-06 tháng 6 năm 2014 02011-04 tháng 4 năm 2011 02011-10 tháng 10 năm 2011 02013-02 tháng 2 năm 2013 02011-12 tháng 12 năm 2011 02012-11 tháng 11 năm 2012 02014-03 tháng 3 năm 2014 02012-05 tháng 5 năm 2012 02012-09 tháng 9 năm 2012 02014-04 tháng 4 năm 2014 02014-06 tháng 6 năm 2014 02013-07 tháng 7 năm 2013 02013-06 tháng 6 năm 2013 02013-04 tháng 4 năm 2013 02014-07 tháng 7 năm 2014 02014-06 tháng 6 năm 2014 02014-04 tháng 4 năm 2014 02015-04 tháng 4 năm 2015 02015-07 tháng 7 năm 2015 02015-08 tháng 8 năm 2015 02016-03 tháng 3 năm 2016 Ngày ra mắt
Kích thước (H×W×D) [mm] 122.4 × 64.2 × 9.9 123.2 × 63.0 × 9.7 121.5 × 63.1 × 10.6 125.3 × 66.1 × 8.5 129.8 × 68.8 × 9.5 121.5 × 63.1 × 10.6 121.6 × 63.0 × 9.9 133.0 × 66.0 × 9.7 136.6 × 70.6 × 8.6 125.5 × 63.5 × 15.4 124.6 × 61.3 × 8.9 139.7 × 71.3 × 9.1 136.6 × 69.8 × 7.9 131.1 × 64.8 × 9.1 145.3 × 73.5 × 8.9 142.0 × 72.5 × 8.1 143.4 x 70.5 x 6.8 142.1 x 70.1 x 7 146.9 x 73.4 x 8.8 154.4 x 75.8 x 6.9 142.4 x 69.6 x 7.9 150.9 x 72.6 x 7.7 Kích thước (H×W×D) [mm]
Trọng lượng [g] 119 120 118 116 130 111 112 139 133 132 208 107 153 130 120 170 145 138 132 150 153 152 157 Trọng lượng [g]
Android 2.1 → 2.3 2.3 2.3 → 4.1 4.0 → 4.1.2 4.2.2 4.4.2 2.3 → 4.1.2 4.1.2 → 4.2.2 2.3 → 4.1.2 4.1.2 4.2.2 4.0 → 4.3 4.1 → 4.4.4 4.3 → 4.4.4 4.4.2 4.2.2 → 4.4.2 4.2.2 → 5.0.1 4.4.2 4.4.2 → 5.0 4.4.2 → 6.0.1 4.4.2 → 6.0.1 5.0.2 → 6.0.1 5.1 5.1.1 → 6.0.1 6.0.1 → 7.0 Android
Đường chéo màn hình [in] 4.0 4.3 4.65 4.0 4.52 4.8 4.3 5.0 4.5 5.1 5.1 5.7 5.1 5.5 Đường chéo màn hình [in]
Độ phân giải [px×px] WVGA (480×800) HD (720×1280) WVGA (480×800) qHD (540×960) HD (720×1280) qHD (540×960) Full-HD (1080×1920) HD (720×1280) Full-HD (1080×1920) Quad-HD (1440×2560) Full-HD (1080×1920) Quad-HD (1440×2560) Độ phân giải [px×px]
Mật độ điểm ảnh [px/in] 233 217 318 233 244 306 256 441 326 432 576 432 577 518 577 534 Mật độ điểm ảnh [px/in]
Công nghệ màn hình Super AMOLED TFT Super AMOLED Plus Super AMOLED TFT Super AMOLED TFT Super AMOLED Super AMOLED Công nghệ màn hình
SoC Samsung Exynos 3110 (Hummingbird) Qualcomm Snapdragon S2 MSM8255T ST-Ericsson NovaThor U8500 Qualcomm Snapdragon S1 MSM7227A Broadcom BCM21664 Broadcom BCM21663 Samsung Exynos 4210 TI-OMAP 4430 Broadcom BC28155 Qualcomm Snapdragon S3 MSM8260 ST-Ericsson NovaThor U8420 Marvell PXA986 Marvell PXA1088 Samsung Exynos 4412 Quad Qualcomm Snapdragon 400 MSM8226 Qualcomm Snapdragon 400 MSM8228 Pega-Dual +XMM6262 Qualcomm Snapdragon 400 MSM8930 Qualcomm Snapdragon 600 APQ8064T Samsung Exynos 5410 Octa Samsung Exynos 3470 Quad Qualcomm Snapdragon 801 MSM8974AC Qualcomm Snapdragon 805 APQ8084 Qualcomm Snapdragon 801 MSM8974AC Samsung Exynos 5422 Octa Samsung Exynos 7420 Octa Qualcomm Snapdragon 820 (Hoa Kỳ, Trung Quốc)/Samsung Exynos 8890 Octa (Quốc tế) SoC
CPU 1.0 GHz lõi-đơn ARM Cortex-A8 1.4 GHz lõi-đơn Qualcomm Scorpion 1.0 GHz lõi-kép ARM Cortex-A9 1.0 GHz lõi-đơn ARM Cortex-A5 1.2 GHz lõi-kép ARM Cortex-A9 1.5 GHz lõi-kép Qualcomm Scorpion 1.0 GHz lõi-kép ARM Cortex-A9 1.2 GHz lõi-kép ARM Cortex-A9 1.2 GHz lõi-tứ ARM Cortex-A7 1.4 GHz lõi-tứ ARM Cortex-A9 1.2 GHz lõi-tứ ARM Cortex-A7 1.4 GHz lõi-tứ ARM Cortex-A7 1.5 GHz lõi-kép ARM Cortex-A9 1.7 GHz lõi-kép Krait 300 1.9 GHz lõi-tứ Krait 300 1.6 GHz lõi-tứ ARM Cortex-A15 & 1.2 GHz lõi-tứ ARM Cortex-A7 1.4 GHz lõi-tứ ARM Cortex-A7 2.5 GHz lõi-tứ Krait 400 1.9 GHz lõi-tứ ARM Cortex-A15 & 1.3 GHz lõi-tứ ARM Cortex-A7 2.1 GHz lõi-tứ ARM Cortex-A57 & 1.5 GHz lõi-tứ ARM Cortex-A53 lõi-kép 2.15 GHz Kryo & lõi-kép 1.44 GHz Kryo (U.S. & China only)/2.3 GHz lõi-tứ Samsung Exynos M1 & 1.6 GHz lõi-tứ ARM Cortex-A53 CPU
GPU IT PowerVR SGX540
(200 MHz)
Qualcomm Adreno 205 ARM Mali-400MP1 Qualcomm Adreno 200 Broadcom VideoCore IV Broadcom VideoCore IV HW ARM Mali-400MP4
(266 MHz)
IT PowerVR SGX540
(308 MHz)
Broadcom VideoCore IV Qualcomm Adreno 220 ARM Mali-400MP1 Vivante GC1000 ARM Mali-400MP4
(400 MHz)
Qualcomm Adreno 305 ARM Mali-400MP4
(400 MHz)
Qualcomm Adreno 305 Qualcomm Adreno 320 IT PowerVR SGX544MP3
(533 MHz)
ARM Mali-400MP4
(450 MHz)
Qualcomm Adreno 330 Qualcomm Adreno 420 Qualcomm Adreno 330 ARM Mali-T628MP6 ARM Mali-T760 Adreno 530 (U.S. & China only)/ARM Mali-T880 GPU
RAM [GB] 0.5 GB 0.75 GB 0.5 GB 1 GB 2 GB 1.5 GB 2 GB 1.5 GB 2 GB 3 GB 2 GB 3 GB 4 GB RAM [GB]
Bộ nhớ trog 8 or 16 GB 4 GB 16 or 32 GB 8 GB 16 GB 8 or 16 GB 8 GB 16, 32 or 64 GB 16 GB 8 GB 16 GB 16, 32 or 64 GB 16 GB 16 or 32 GB 32 GB 16 or 32 GB 32, 64 or 128 GB 32 GB 32 or 64 GB Bộ nhớ trong
Bộ nhớ
Mở rộng
microSD (tối đa 32 GB) microSD (tối đa 64 GB) microSD (tối đa 32 GB) microSDXC (tối đa 64 GB) microSD (tối đa 32 GB) microSDXC (tối đa 64 GB) microSDXC (tối đa 128 GB) Không microSDXC (tối đa 200 GB) Expandable
Storage
2G GSM/GPRS/EDGE 850/900/1800/1900 MHz 2G GSM/GPRS/EDGE
3G WCDMA/HSPA 900/1900/2100 MHz 850/900/1900/2100 MHz
1,700 MHz (T-Mobile USA only)
850/900/1900/2100 MHz 850/2100 MHz 850/900/1900/2100 MHz 3G WCDMA/HSPA
4G LTE Không Không Không Tùy chọn Không Không 4G LTE
WiFi 802.11b/g/n, Hotspot 802.11a/b/g/n, Hotspot 802.11a/b/g/n, Hotspot, Wi-Fi Direct 802.11b/g/n, Hotspot, Wi-Fi Direct 802.11a/b/g/n, Hotspot, Wi-Fi Direct 802.11a/b/g/n/ac, Hotspot, Dualband, Wi-Fi Direct WiFi
Bluetooth Bluetooth 3.0 Bluetooth 3.0+HS Bluetooth 4.0+LE Bluetooth 4.1 Bluetooth 4.2 Bluetooth
NFC Không Tùy chọn Không NFC
DLNA Không DLNA
microUSB microUSB 2.0 10-pin microUSB 3.0 microUSB 2.0 microUSB
HDMI Không MHL Không MHL Không MHL Không MHL MHL[cần dẫn nguồn] HDMI
USB OTG Không Không Không Không Không USB OTG
Cổng kết nối phụ Không Không Cổng kết nối phụ
Camera sau 5 MP 8 MP 5 MP 8 MP 13 MP 8 MP 16 MP 16 MP 12 MP Camera sau
Video sau 720p VGA 720p 1080p 720p 1080p 1080p và UHD 2160p Video sau
Camera trước VGA (0.3 MP) 1.3 MP VGA (0.3 MP) 2 MP VGA (0.3 MP) 1.9 MP (với khả năng quay phim 720p) 2 MP (với khả năng quay phim 1080p) 5 MP (với khả năng quay phim [c 34] 1440p) Camera trước
Sạc không dây (Qi)                       Có (with charging cover[c 35]) Có (native) Có (native; fast charge supported[c 36]) Sạc không dây (Qi)
Pin 1,500 mAh 1,650 mAh 1,500 mAh 1,650 mAh 1,850 mAh 1,500 mAh 2,100 mAh 2,330 mAh 1,900 mAh 2,600 mAh 2,100 mAh 2,800 mAh 2,550 mAh 2,600 mAh 3,500 mAh 3,000 mAh 3,600 mAh Battery
i9000(mẫu gốc) Plus i9001 Advance i9070 Duos S7562 Duos 2 S7582 Duos 3 G316 i9100 i9100G S II Plus i9105 i9210 HD LTE Mini i8190 Mini VE i8200 Slim G3812B i9300 i9305 Neo I9300I Neo I9301I Zoom SM-C101 Mini i9190 Active i9295 i9505 i9500 Mini SM–G800F Active SM–G870A LTE-A SM–G900F SM–G900H SM–G920F Edge SM–G925F Active SM–G890A Edge+ SM-G928F SM-G930F Edge SM-G935F
Samsung Galaxy S Samsung Galaxy S II Samsung Galaxy S III Samsung Galaxy S4 Samsung Galaxy S5 Samsung Galaxy S6 Samsung Galaxy S7

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Samsung I9000 Galaxy S, GSMArena.com
  2. ^ Samsung I9001 Galaxy S Plus, GSMArena.com
  3. ^ Samsung I9070 Galaxy S Advance, GSMArena.com
  4. ^ Samsung S7562 Galaxy S Duos, GSMArena.com
  5. ^ Samsung S7582 Galaxy S Duos 2, GSMArena.com
  6. ^ Samsung G316 Galaxy S Duos 3, GSMArena.com
  7. ^ Samsung I9100 Galaxy S II, GSMArena.com
  8. ^ Samsung I9100G Galaxy S II, GSMArena.com
  9. ^ Samsung I9105 Galaxy SII Plus, GSMArena.com
  10. ^ Samsung I9210 Galaxy S II HD LTE, GSMArena.com
  11. ^ Samsung I8190 Galaxy S III mini, GSMArena.com
  12. ^ Samsung I8200 Galaxy S III Mini VE, GSMArena.com
  13. ^ Samsung G3812B Galaxy S3 Slim, GSMArena.com
  14. ^ Samsung I9300 Galaxy S III, GSMArena.com
  15. ^ Samsung I9305 Galaxy S III, GSMArena.com
  16. ^ Samsung I9300I Galaxy S3 Neo, GSMArena.com
  17. ^ Samsung I9301I Galaxy S3 Neo, GSMArena.com
  18. ^ Samsung SM-C101 Galaxy S4 Zoom, GSMArena.com
  19. ^ Samsung I9190 Galaxy S4 mini, GSMArena.com
  20. ^ Samsung I9295 Galaxy S4 Active, GSMArena.com
  21. ^ Samsung I9505 Galaxy S4, GSMArena.com
  22. ^ Samsung I9500 Galaxy S4, GSMArena.com
  23. ^ Samsung SM-G800F Galaxy S5 Mini, pdadb.net
  24. ^ Samsung SM-G870A Galaxy S5 Active, pdadb.net
  25. ^ Samsung SM-G906S Galaxy S5 LTE-A, pdadb.net
  26. ^ Samsung SM-G900F Galaxy S5, pdadb.net
  27. ^ Samsung SM-G900H Galaxy S5, pdadb.net
  28. ^ Samsung SM-G920F Galaxy S6, pdadb.net
  29. ^ Samsung SM-G925F Galaxy S6 Edge, pdadb.net
  30. ^ Samsung SM-G890A Galaxy S6 Active, pdadb.net
  31. ^ Samsung SM-G928F Galaxy S6 Edge+, pdadb.net
  32. ^ Samsung SM-G930F Galaxy S7, pdadb.net
  33. ^ Samsung SM-G935F Galaxy S7 Edge, pdadb.net
  34. ^ “Samsung Galaxy S6 - Full phone specifications”. www.gsmarena.com. Truy cập ngày 30 tháng 8 năm 2016. 
  35. ^ Galaxy S5 Wireless Charging Cover Mobile Accessories - EP-CG900IBUSTA | Samsung US
  36. ^ Fast Charge Wireless Charging Stand - EP-NG930TBUGUS | Samsung US

Liên kết[sửa | sửa mã nguồn]