Thimphu League

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Thimphu League
Quốc gia  Bhutan
Liên đoàn AFC
Thành lập , 2001; 17 năm trước
Số đội 9
Vị trí
trong hệ thống
1
Hạng dưới B-Division
Đương kim vô địch Thimphu City
(2017)
Vô địch nhiều nhất Druk Pol FC (8 titles)
2017

Thimphu Premier League hay Pepsi Thimphu League(nhà tài trợ),là giải bóng đá khu vực thủ đô thimphu,Bhutan trước đây gọi là Bhutan A-Division cho tới năm 2012.Các đội có sự lên hạng mổi mùa(để giành quyền tham dự National league),mặc dù nó hoạt động như một giải cho các câu lạc bộ xung quanh Thimphu. Bhutan national league là giải đấu lớn nhất Bhutan để các câu lạc bộ dành quền tham dự cúp AFC gồm các câu lạc bộ khắp cả nước nhưng chỉ có 6 đội tham dự,không có sự xuống và lên hạng mỗi mùa.

Câu lạc bộ 2017[sửa | sửa mã nguồn]

Location of teams participating in the 2016 Thimphu League.

Các nhà vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Đội vô địch Bhutan A-Division
Mùa giải Đội vô địch Về nhì Về ba
2017 Thimphu City Transport Thimphu
2016 Thimphu City Thimphu Druk United
2015 Terton Thimphu Thimphu City
2014 Druk United Thimphu City Druk Pol
2013 Yeedzin Thimphu City Dzongree
2012 Druk Pol Zimdra Dzongree
2011 Yeedzin Zimdra Druk Pol
2010 Yeedzin Druk Pol Transport United
2009 Druk Star Yeedzin Druk Pol
2008 Yeedzin Transport United Royal Bhutan Army
2007 Transport United Druk Pol Druk Star
2006 Transport United không biết Royal Bhutan Army
2005 Transport United Druk Pol Yeedzin
2004 Transport United không biết
2003 Druk Pol Dzongree Transport United
2002 Druk Pol không biết không biết
2001 Druk Star Samtse Thimpu
2000 Druk Pol không biết không biết
1999 Druk Pol không biết không biết
1998 Druk Pol không biết không biết
1997 Druk Pol không biết không biết
1996 Druk Pol không biết không biết
1987–1995 không biết không biết không biết
1986 Royal Bhutan Army Social Service Finance

Bảng xếp hạng của mùa giải[sửa | sửa mã nguồn]

A-Division 2017(4/2/2017 đến 8/7/2017). Ở đây các đội bóng giành quyền tham dự National League.Ba đội đầu có quyền tham dự National league,ba đội xếp cuối sẽ đá playoffs quyết định quyền xuống hạng.

VT
Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
Lọt vào hoặc xuống hạng
1 Thimphu City 14 13 1 0 70 10 +60 40 2017 Bhutan National League
2 Transport United 14 10 2 2 43 12 +31 32
3 Thimphu 14 8 2 4 38 22 +16 26
4 Druk Star 14 7 1 6 32 34 −2 22
5 High Quality United 14 6 1 7 37 36 +1 19
6 Bhutan U19 14 3 3 8 28 28 0 12
7 Druk United 14 3 2 9 21 44 −23 11 Playoffs xuống hạng
8 Terton 14 0 0 14 13 96 −83 0
9 Druk Pol 0 0 0 0 0 0 0 0

Cập nhật đến 8/8/2017
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: 1. Điểm; 2. Hiệu số bàn thắng; 3. Số bàn thắng.
(VĐ) = Vô địch; (XH) = Xuống hạng; (LH) = Lên hạng; (O) = Thắng trận Play-off; (A) = Lọt vào vòng sau.
Chỉ được áp dụng khi mùa giải chưa kết thúc:
(Q) = Lọt vào vòng đấu cụ thể của giải đấu đã nêu; (TQ) = Giành vé dự giải đấu, nhưng chưa tới vòng đấu đã nêu.

National league[sửa | sửa mã nguồn]

Các đội ở đây thi đấu để giành quyền tham dự cúp AFC

Bảng xếp hạng 2017[sửa | sửa mã nguồn]

XH Đội St T H B BT BB HS Đ Vượt qua vòng loại
1 Transport United (C) 10 9 1 0 37 11 +26 28 2018 vòng bảng cúp AFC
2 Thimphu City 10 7 2 1 48 12 +36 23
3 Ugyen Academy 10 5 1 4 32 10 +22 16
4 Thimphu 10 4 1 5 25 18 +7 13
5 Paro United 10 2 1 7 29 36 −7 7
6 Phuentsholing City 10 0 0 10 7 91 −84 0
Nguồn: FIFA Soccerway
Quy tắc xếp hạng: 1) points; 2) Head-to-head points; 3) Head-to-head goal difference; 4) Head-to-head goals scored; 5) goal difference; 6) number of goals scored
(C) Vô địch.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]