Hệ thống Cronquist

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Hệ thống Cronquist là một hệ thống phân loại thực vật có hoa (hay thực vật hạt kín) do Arthur Cronquist (1919-1992) phát triển trong các sách An Integrated System of Classification of Flowering Plants (Hệ thống hợp nhất phân loại thực vật có hoa) năm 1981 và The Evolution and Classification of Flowering Plants (Tiến hóa và phân loại thực vật có hoa) năm 1968; ấn bản lần thứ 2 năm 1988 của ông.

Hệ thống Cronquist chia thực vật có hoa thành hai lớp rộng lớn là Magnoliopsida (thực vật hai lá mầm) và Liliopsida (thực vật một lá mầm). Trong các lớp này, các bộ có liên quan được gộp cùng nhau thành các phân lớp.

Sơ đồ này hiện tại vẫn còn được sử dụng rộng rãi, hoặc là dưới dạng nguyên bản hoặc dưới dạng các phiên bản đã chỉnh sửa lại, nhưng theo xu hướng hiện tại thì nhiều nhà thực vật học đã và đang chấp nhận phân loại của Angiosperm Phylogeny Group cho các bộ và họ thực vật có hoa, gọi là hệ thống APG II với phiên bản chính thức có vào năm 2003.

Hệ thống Cronquist như được trình bày trong An Integrated System of Classification of Flowering Plants (1981) bao gồm 321 họ thuộc 64 bộ trong 11 phân lớp:

Lớp Magnoliopsida[sửa | sửa mã nguồn]

Biểu đồ hệ thống Cronquist
  1. Phân lớp Magnoliidae (chủ yếu là hai lá mầm cơ sở)
    1. Bộ Magnoliales
      1. Winteraceae
      2. Degeneriaceae
      3. Himantandraceae
      4. Eupomatiaceae
      5. Austrobaileyaceae
      6. Magnoliaceae (họ Mộc lan)
      7. Lactoridaceae
      8. Annonaceae
      9. Myristicaceae
      10. Canellaceae
    2. Bộ Laurales
      1. Amborellaceae
      2. Trimeniaceae
      3. Monimiaceae
      4. Gomortegaceae
      5. Calycanthaceae
      6. Idiospermaceae
      7. Lauraceae (họ Nguyệt quế)
      8. Hernandiaceae
    3. Bộ Piperales
      1. Chloranthaceae
      2. Saururaceae
      3. Piperaceae (họ Hồ tiêu)
    4. Bộ Aristolochiales
      1. Aristolochiaceae
    5. Bộ Illiciales
      1. Illiciaceae
      2. Schisandraceae
    6. Bộ Nymphaeales
      1. Nelumbonaceae
      2. Nymphaeaceae
      3. Barclayaceae
      4. Cabombaceae
      5. Ceratophyllaceae
    7. Bộ Ranunculales
      1. Ranunculaceae
      2. Circaeasteraceae
      3. Berberidaceae
      4. Sargentodoxaceae
      5. Lardizabalaceae
      6. Menispermaceae
      7. Coriariaceae
      8. Sabiaceae
    8. Bộ Papaverales
      1. Papaveraceae
      2. Fumariaceae
  2. Phân lớp Hamamelidae [nguyên văn, chính xác là Hamamelididae]
    1. Bộ Trochodendrales
      1. Tetracentraceae
      2. Trochodendraceae
    2. Bộ Hamamelidales
      1. Cercidiphyllaceae
      2. Eupteleaceae
      3. Platanaceae
      4. Hamamelidaceae
      5. Myrothamnaceae
    3. Bộ Daphniphyllales
      1. Daphniphyllaceae
    4. Bộ Didymelales
      1. Didymelaceae
    5. Bộ Eucommiales
      1. Eucommiaceae
    6. Bộ Urticales
      1. Barbeyaceae
      2. Ulmaceae
      3. Cannabaceae
      4. Moraceae
      5. Cecropiaceae
      6. Urticaceae
    7. Bộ Leitneriales
      1. Leitneriaceae
    8. Bộ Juglandales
      1. Rhoipteleaceae
      2. Juglandaceae
    9. Bộ Myricales
      1. Myricaceae
    10. Bộ Fagales
      1. Balanopaceae
      2. Ticodendraceae
      3. Fagaceae
      4. Nothofagaceae
      5. Betulaceae
    11. Bộ Casuarinales
      1. Casuarinaceae
  3. Phân lớp Caryophyllidae
    1. Bộ Caryophyllales
      1. Phytolaccaceae
      2. Achatocarpaceae
      3. Nyctaginaceae
      4. Aizoaceae
      5. Didiereaceae
      6. Cactaceae (họ Xương rồng)
      7. Chenopodiaceae
      8. Amaranthaceae
      9. Portulacaceae
      10. Basellaceae
      11. Molluginaceae
      12. Caryophyllaceae
    2. Bộ Polygonales
      1. Polygonaceae
    3. Bộ Plumbaginales
      1. Plumbaginaceae
  4. Phân lớp Dilleniidae
    1. Bộ Dilleniales
      1. Dilleniaceae
      2. Paeoniaceae
    2. Bộ Theales
      1. Ochnaceae
      2. Sphaerosepalaceae
      3. Sarcolaenaceae
      4. Dipterocarpaceae
      5. Caryocaraceae
      6. Theaceae (họ Chè/Trà)
      7. Actinidiaceae
      8. Scytopetalaceae
      9. Pentaphylacaceae
      10. Tetrameristaceae
      11. Pellicieraceae
      12. Oncothecaceae
      13. Marcgraviaceae
      14. Quiinaceae
      15. Elatinaceae
      16. Paracryphiaceae
      17. Medusagynaceae
      18. Clusiaceae
    3. Bộ Malvales
      1. Elaeocarpaceae
      2. Tiliaceae
      3. Sterculiaceae
      4. Bombacaceae
      5. Malvaceae
    4. Bộ Lecythidales
      1. Lecythidaceae
    5. Bộ Nepenthales
      1. Sarraceniaceae
      2. Nepenthaceae
      3. Droseraceae
    6. Bộ Violales
      1. Flacourtiaceae
      2. Peridiscaceae
      3. Bixaceae
      4. Cistaceae
      5. Huaceae
      6. Lacistemataceae
      7. Scyphostegiaceae
      8. Stachyuraceae
      9. Violaceae (họ Hoa tím)
      10. Tamaricaceae
      11. Frankeniaceae
      12. Dioncophyllaceae
      13. Ancistrocladaceae
      14. Turneraceae
      15. Malesherbiaceae
      16. Passifloraceae
      17. Achariaceae
      18. Caricaceae
      19. Fouquieriaceae
      20. Hoplestigmataceae
      21. Cucurbitaceae
      22. Datiscaceae
      23. Begoniaceae
      24. Loasaceae
    7. Bộ Salicales
      1. Salicaceae
    8. Bộ Capparales
      1. Tovariaceae
      2. Capparaceae
      3. Brassicaceae
      4. Moringaceae
      5. Resedaceae
    9. Bộ Batales
      1. Gyrostemonaceae
      2. Bataceae
    10. Bộ Ericales
      1. Cyrillaceae
      2. Clethraceae
      3. Grubbiaceae
      4. Empetraceae
      5. Epacridaceae
      6. Ericaceae
      7. Pyrolaceae
      8. Monotropaceae
    11. Bộ Diapensiales
      1. Diapensiaceae
    12. Bộ Ebenales
      1. Sapotaceae
      2. Ebenaceae
      3. Styracaceae
      4. Lissocarpaceae
      5. Symplocaceae
    13. Bộ Primulales
      1. Theophrastaceae
      2. Myrsinaceae
      3. Primulaceae
  5. Phân lớp Rosidae
    1. Bộ Rosales
      1. Brunelliaceae
      2. Connaraceae
      3. Eucryphiaceae
      4. Cunoniaceae
      5. Davidsoniaceae
      6. Dialypetalanthaceae
      7. Pittosporaceae
      8. Byblidaceae
      9. Hydrangeaceae
      10. Columelliaceae
      11. Grossulariaceae
      12. Greyiaceae
      13. Bruniaceae
      14. Anisophylleaceae
      15. Alseuosmiaceae
      16. Crassulaceae
      17. Cephalotaceae
      18. Saxifragaceae
      19. Rosaceae (họ Hoa hồng)
      20. Neuradaceae
      21. Crossosomataceae
      22. Chrysobalanaceae
      23. Surianaceae
      24. Rhabdodendraceae
    2. Bộ Fabales
      1. Mimosaceae (họ Trinh nữ)
      2. Caesalpiniaceae (phân họ Vang)
      3. Fabaceae
    3. Bộ Proteales
      1. Elaeagnaceae
      2. Proteaceae
    4. Bộ Podostemales
      1. Podostemaceae
    5. Bộ Haloragales
      1. Haloragaceae
      2. Gunneraceae
    6. Bộ Myrtales
      1. Sonneratiaceae
      2. Lythraceae
      3. Penaeaceae
      4. Crypteroniaceae
      5. Thymelaeaceae
      6. Trapaceae
      7. Myrtaceae
      8. Punicaceae
      9. Onagraceae
      10. Oliniaceae
      11. Melastomataceae
      12. Combretaceae
      13. Alzateaceae
      14. Memecylaceae
      15. Rhyncocalycaceae
    7. Bộ Rhizophorales
      1. Rhizophoraceae
    8. Bộ Cornales
      1. Alangiaceae
      2. Nyssaceae
      3. Cornaceae
      4. Garryaceae
    9. Bộ Santalales
      1. Medusandraceae
      2. Dipentodontaceae
      3. Olacaceae
      4. Opiliaceae
      5. Santalaceae
      6. Misodendraceae
      7. Loranthaceae
      8. Viscaceae
      9. Eremolepidaceae
      10. Balanophoraceae
    10. Bộ Rafflesiales
      1. Hydnoraceae
      2. Mitrastemonaceae
      3. Rafflesiaceae
    11. Bộ Celastrales
      1. Geissolomataceae
      2. Celastraceae
      3. Hippocrateaceae
      4. Stackhousiaceae
      5. Salvadoraceae
      6. Aquifoliaceae
      7. Icacinaceae
      8. Aextoxicaceae
      9. Cardiopteridaceae
      10. Corynocarpaceae
      11. Dichapetalaceae
      12. Tepuianthaceae
    12. Bộ Euphorbiales
      1. Buxaceae
      2. Simmondsiaceae
      3. Pandaceae
      4. Euphorbiaceae
    13. Bộ Rhamnales
      1. Rhamnaceae
      2. Leeaceae
      3. Vitaceae
    14. Bộ Linales
      1. Erythroxylaceae
      2. Humiriaceae
      3. Ixonanthaceae
      4. Hugoniaceae
      5. Linaceae
    15. Bộ Polygalales
      1. Malpighiaceae
      2. Vochysiaceae
      3. Trigoniaceae
      4. Tremandraceae
      5. Polygalaceae
      6. Xanthophyllaceae
      7. Krameriaceae
    16. Bộ Sapindales
      1. Staphyleaceae
      2. Melianthaceae
      3. Bretschneideraceae
      4. Akaniaceae
      5. Sapindaceae
      6. Hippocastanaceae
      7. Aceraceae
      8. Burseraceae
      9. Anacardiaceae
      10. Julianiaceae
      11. Simaroubaceae
      12. Cneoraceae
      13. Meliaceae
      14. Rutaceae
      15. Zygophyllaceae
    17. Bộ Geraniales
      1. Oxalidaceae
      2. Geraniaceae
      3. Limnanthaceae
      4. Tropaeolaceae
      5. Balsaminaceae
    18. Bộ Apiales
      1. Araliaceae
      2. Apiaceae
  6. Phân lớp Asteridae
    1. Bộ Gentianales
      1. Loganiaceae
      2. Retziaceae
      3. Gentianaceae (họ Long đởm)
      4. Saccifoliaceae
      5. Apocynaceae
      6. Asclepiadaceae
    2. Bộ Solanales
      1. Duckeodendraceae
      2. Nolanaceae
      3. Solanaceae (họ Cà)
      4. Convolvulaceae
      5. Cuscutaceae
      6. Menyanthaceae
      7. Polemoniaceae
      8. Hydrophyllaceae
      9. Retziaceae
    3. Bộ Lamiales
      1. Lennoaceae
      2. Boraginaceae
      3. Verbenaceae
      4. Lamiaceae (họ Hoa môi)
    4. Bộ Callitrichales
      1. Hippuridaceae
      2. Callitrichaceae
      3. Hydrostachyaceae
    5. Bộ Plantaginales
      1. Plantaginaceae
    6. Bộ Scrophulariales
      1. Buddlejaceae
      2. Oleaceae (họ Ô liu)
      3. Scrophulariaceae
      4. Globulariaceae
      5. Myoporaceae
      6. Orobanchaceae
      7. Gesneriaceae
      8. Acanthaceae
      9. Pedaliaceae
      10. Bignoniaceae
      11. Mendonciaceae
      12. Lentibulariaceae
    7. Bộ Campanulales
      1. Pentaphragmataceae
      2. Sphenocleaceae
      3. Campanulaceae
      4. Stylidiaceae
      5. Donatiaceae
      6. Brunoniaceae
      7. Goodeniaceae
    8. Bộ Rubiales
      1. Rubiaceae
      2. Theligonaceae
    9. Bộ Dipsacales
      1. Caprifoliaceae
      2. Adoxaceae
      3. Valerianaceae
      4. Dipsacaceae
    10. Bộ Calycerales
      1. Calyceraceae
    11. Bộ Asterales
      1. Asteraceae

Lớp Liliopsida[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Phân lớp Alismatidae
    1. Bộ Alismatales
      1. Butomaceae
      2. Limnocharitaceae
      3. Alismataceae
    2. Bộ Hydrocharitales
      1. Hydrocharitaceae
    3. Bộ Najadales
      1. Aponogetonaceae
      2. Scheuchzeriaceae
      3. Juncaginaceae
      4. Potamogetonaceae
      5. Ruppiaceae
      6. Najadaceae
      7. Zannichelliaceae
      8. Posidoniaceae
      9. Cymodoceaceae
      10. Zosteraceae
    4. Bộ Triuridales
      1. Petrosaviaceae
      2. Triuridaceae
  2. Phân lớp Arecidae
    1. Bộ Arecales
      1. Arecaceae (họ Cau dừa)
    2. Bộ Cyclanthales
      1. Cyclanthaceae
    3. Bộ Pandanales
      1. Pandanaceae
    4. Bộ Arales
      1. Acoraceae
      2. Araceae
      3. Lemnaceae
  3. Phân lớp Commelinidae
    1. Bộ Commelinales
      1. Rapateaceae
      2. Xyridaceae
      3. Mayacaceae
      4. Commelinaceae
    2. Bộ Eriocaulales
      1. Eriocaulaceae
    3. Bộ Restionales
      1. Flagellariaceae
      2. Joinvilleaceae
      3. Restionaceae
      4. Centrolepidaceae
    4. Bộ Juncales
      1. Juncaceae
      2. Thurniaceae
    5. Bộ Cyperales
      1. Cyperaceae
      2. Poaceae (họ Hòa thảo)
    6. Bộ Hydatellales
      1. Hydatellaceae
    7. Bộ Typhales
      1. Sparganiaceae
      2. Typhaceae
  4. Phân lớp Zingiberidae
    1. Bộ Bromeliales
      1. Bromeliaceae
    2. Bộ Zingiberales
      1. Strelitziaceae
      2. Heliconiaceae
      3. Musaceae
      4. Lowiaceae
      5. Zingiberaceae (họ Gừng)
      6. Costaceae
      7. Cannaceae
      8. Marantaceae
  5. Phân lớp Liliidae
    1. Bộ Liliales
      1. Philydraceae
      2. Pontederiaceae
      3. Haemodoraceae
      4. Cyanastraceae
      5. Liliaceae (họ Hành tỏi)
      6. Iridaceae (họ Diên vĩ)
      7. Velloziaceae
      8. Aloeaceae (họ Lô hội)
      9. Agavaceae
      10. Xanthorrhoeaceae
      11. Hanguanaceae
      12. Taccaceae
      13. Stemonaceae
      14. Smilacaceae
      15. Dioscoreaceae
    2. Bộ Orchidales
      1. Geosiridaceae
      2. Burmanniaceae
      3. Corsiaceae
      4. Orchidaceae (họ Lan)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]