Bàn Sơn Bảo Tích

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Thiền sư Trung Quốc
Tam.jpg

Bồ-đề-đạt-ma đến Huệ Năng

Ngưu Đầu Thiền

Nhánh Thanh Nguyên Hành Tư

Nhánh Nam Nhạc Hoài Nhượng

Lâm Tế tông

Tào Động tông

Quy Ngưỡng tông

Vân Môn tông

Pháp Nhãn tông

Dị Thiền Sư

Bàn Sơn Bảo Tích (zh. pánshān bǎojī/ p'an-shan pao-chi 盤山寶積, ja. banzan hōshaku), 720-814, là một vị Thiền sư Trung Quốc, là môn đệ và người nối pháp Thiền sư Mã Tổ Đạo Nhất. Sau khi được truyền tâm ấn, sư đến Bàn Sơn, ngọn núi ở miền Bắc Trung Quốc cạnh biên giới Bắc Triều Tiên. Tắc 37 trong Bích nham lục có nói đến Sư.

Tương truyền rằng, sư kiến tính ở giữa chợ, trong lúc theo dõi câu chuyện giữa ông bán thịt và một người khách. Người khách yêu cầu: "Cắt cho tôi một miếng thịt ngon." Ông bán thịt để dao xuống, khoanh tay đáp: "Miếng nào lại không ngon!". Sư nghe được có chút tỉnh. Nhân sau, lúc chứng cảnh xung quanh một đám ma, nghe người hát câu (Thích Phước Hảo & Thích Thông Phương dịch):

紅輪決定沉西去
未委魂靈往那方
幕下孝子哭哀哀
Hồng luân quyết định trầm Tây khứ
Vị uỷ hồn linh vãng na phương
Mạc hạ hiếu tử khốc ai ai.
Vầng hồng quyết định về Tây lặn
Chưa biết hồn linh đến chỗ nào?
Dưới tấm màn hiếu tử khóc hu hu!

tâm sư bừng sáng. Về thuật lại Mã Tổ, Tổ liền ấn khả chứng minh.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Fo Guang Ta-tz'u-tien 佛光大辭典. Fo Guang Ta-tz'u-tien pien-hsiu wei-yuan-hui 佛光大辭典編修委員會. Taipei: Fo-kuang ch'u-pan-she, 1988. (Phật Quang Đại Từ điển. Phật Quang Đại Từ điển biên tu uỷ viên hội. Đài Bắc: Phật Quang xuất bản xã, 1988.)
  • Từ điển Thiền Tông Hán Việt. Hân Mẫn & Thông Thiền biên dịch. TP HCM 2002.
  • Dumoulin, Heinrich:
Geschichte des Zen-Buddhismus I. Indien und China, Bern & München 1985.
Geschichte des Zen-Buddhismus II. Japan, Bern & München 1986.
  • Thích Phước Hảo & Thích Thông Phương (dịch vá chú): Ngũ đăng hội nguyên tiết dẫn, Thiền sư Trí Quang, TP HCM 1996.
Bảng các chữ viết tắt
bo.: Bod skad བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên |
pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán