Danh sách các trường đại học, học viện và cao đẳng tại Hà Nội

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Toà nhà biểu tượng của Đại học Quốc gia Hà Nội ở 19 phố Lê Thánh Tông, quận Hoàn Kiếm

Dưới đây là danh sách các trường đại học, học viện, cao đẳng và các trường quân đội, công an ở Hà Nội, xếp theo thứ tự ABC. Các tên in nghiêng là các trường đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam, được chính phủ ưu tiên đầu tư phát triển, làm đầu tàu cho sự phát triển mạng lưới các trường đại học Việt Nam.

Danh sách này có 53 trường đại học.

Các trường đại học

STT Tên chính thức Chuyên ngành Năm thành lập Số sinh viên Địa bàn Loại hình
1 Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Đa ngành kỹ thuật[1] 1956[2] 20000[3] Quận Hai Bà Trưng[2] Công lập[2]
2 Trường Đại học Công đoàn Đa ngành quản trị - kinh tế - dịch vụ 15/5/1946 Quận Đống Đa Công lập
3 Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội Công nghệ[4] 1995[5] Quận Cầu Giấy[6] Công lập[6]
4 Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải Giao thông vận tải 29/11/1945 Quận Thanh Xuân Công lập
5 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị
6 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội Kỹ thuật công nghiệp và dạy nghề[7] 1898[7] Quận Bắc Từ Liêm,Phủ Lý[8] Công lập[7]
7 Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung
8 Trường Đại học Dược Hà Nội Dược[9] 1902[9] Quận Hoàn Kiếm[9] Công lập[9]
9 Trường Đại học Đại Nam Đa ngành 2007 Quận Hà Đông Tư thục
10 Trường Đại học Điện lực Đa ngành[10] 1898[10] Huyện Từ Liêm[11] Công lập[10]
11 Trường Đại học Đông Đô Đa ngành[12] 1994[13] Quận Cầu Giấy[14] Tư thục[13]
12 Trường Đại học FPT Kĩ sư CNTT, QTKD & Tài chính ngân hàng 2006 Quận Cầu Giấy Tư thục
13 Trường Đại học Giao thông Vận tải Giao thông[15] 1945[16] Quận Đống Đa[15] Công lập[15]
14 Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội
15 Trường Đại học Hà Nội Ngoại ngữ[17] 1959[18] Quận Thanh Xuân[19] Công lập[20]
16 Trường Đại học Hòa Bình Đa ngành[21] 2008[22] Quận Nam Từ Liêm[23] Tư thục[24]
17 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội Khoa học tự nhiên[25] Quận Thanh Xuân[26] Công lập[27]
18 Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
19 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội Khoa học xã hội[28] 1945[28] Quận Thanh Xuân[29] Công lập[28]
20 Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội Kiến trúc[30] 1969[30] Quận Thanh Xuân[30] Công lập[30]
21 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội Đa ngành[30] 1996[31] Quận Hai Bà Trưng[32] Tư thục[33]
22 Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội Kinh tế, kinh doanh, quản trị[34] 1974[34] Quận Cầu Giấy[34] Công lập[34]
23 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp Kinh tế - Kỹ thuật[35] 1956[36] Công lập[36]
24 Trường Đại học Kinh tế Quốc dân 1956[37] Quận Hai Bà Trưng[37] Công lập[37]
25 Trường Đại học Lao động - Xã hội Quận Cầu Giấy[38]
26 Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam Đa ngành[39] 1964[40] Huyện Chương Mỹ[40] Công lập[40]
27 Trường Đại học Luật Hà Nội Luật 1979[41] Quận Đống Đa[41] Công lập[41]
28 Trường Đại học Mỏ - Địa chất Đa ngành[42] 1966[43] Bắc Từ Liêm[44] Công lập[43]
29 Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Hà Nội Mỹ thuật Quận Đống Đa Công lập
30 Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam Mỹ thuật 27/10/1924 Quận Hai Bà Trưng Công lập
31 Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội Ngoại ngữ 1955 Quận Cầu Giấy Công lập
32 Trường Đại học Ngoại thương Kinh tế đối ngoại 15/10/1960 Quận Đống Đa Công lập
33 Trường Đại học Nguyễn Trãi Đa ngành 05/02/2008 Quận Ba Đình Tư thục
34 Trường Đại học Nội vụ Hà Nội
35 Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội
36 Trường Đại học Phương Đông Đa ngành 1994 Quận Cầu Giấy Tư thục
37 Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà
38 Trường Đại học Răng Hàm Mặt Y khoa răng hàm mặt 15/10/2002 Quận Hoàn Kiếm Công lập
39 Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Hà Nội Nghệ thuật 17/12/1980 Quận Cầu Giấy Công lập
40 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Sư phạm 1951 Quận Cầu Giấy Công lập
41 Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung Ương Nghệ Thuật 1970 Quận Thanh Xuân Công lập
42 Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội TDTT 5/5/2003 Huyện Chương Mỹ Công lập
43 Trường Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội
44 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội Tài nguyên, môi trường 23/3/2010 Huyện Từ Liêm Công lập
45 Trường Đại học Thành Đô Đa ngành 27/5/2009 Huyện Hoài Đức Tư thục
46 Trường Đại học Thành Tây Đa ngành 10/10/2007 Quận Hà Đông Tư thục
47 Trường Đại học Thăng Long Đa ngành[45] 1988[46] Quận Hoàng Mai[46] Tư thục[46]
48 Trường Đại học Thủy lợi Thủy Lợi 1959 Quận Đống Đa Công lập
49 Trường Đại học Thương mại Kinh tế 1960 Quận Cầu Giấy Công lập
50 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội Đa ngành 26/3/1959 Quận Đống Đa Công lập
51 Trường Đại học Xây dựng Xây dựng 8/8/1966 Quận Hai Bà Trưng Công lập
52 Trường Đại học Y Hà Nội Y khoa 1902 Quận Đống Đa Công lập
53 Trường Đại học Y tế Công cộng Y khoa 26/4/2001 Quận Ba Đình Công lập

Các học viện

STT Tên chính thức Chuyên ngành Năm thành lập Số sinh viên Địa bàn
1 Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam Âm nhạc 1982 Quận Đống Đa Công lập
2 Học viện Báo chí và Tuyên truyền Văn hoá, Báo chí và Truyền thông 16/1/1962 Quận Cầu Giấy Công lập
3 Học viện Biên phòng Biên phòng 20/5/1963 Thị xã Sơn Tây Đại học Quân sự
4 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Kĩ thuật, Công nghệ 1997 Quận Hà Đông Công lập
5 Học viện Chính trị - Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh Chính trị - Hành chính 1945 Quận Cầu Giấy Công lập
6 Học viện Hành chính (trực thuộc Học viện Chính trị Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh) Khoa học Hành chính 29/5/1959 Quận Đống Đa Công lập
7 Học viện Kỹ thuật Mật mã Mật mã 17/02/1995 Huyện Thanh Trì Công lập
8 Học viện Kỹ thuật Quân sự Đa ngành kỹ thuật 28/10/1966 Quận Cầu Giấy Đại học Quân sự
9 Học viện Ngân hàng Kinh tế ngân hàng 1961 Quận Đống Đa Công lập
10 Học viện Ngoại giao Quan hệ Quốc tế, Luật QT, Kinh tế QT, Ngoại ngữ QHQT 17/6/1959 Quận Đống Đa Công lập
11 Học viện Nông nghiệp Việt Nam Đa ngành 1956 Huyện Gia Lâm Công lập
12 Học viện Quản lý Giáo dục Quản lý giáo dục 2006 Quận Thanh Xuân Công lập
13 Học viện Tài chính Tài chính 1963 Huyện Từ Liêm Công lập
14 Học viện Quân y Y khoa 1949 Quận Hà Đông Đại học quân sự
15 Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam Y khoa 02/02/2005 Quận Hà Đông Công lập
16 Viện Đại học Mở Hà Nội Đa ngành 1993 Quận Hai Bà trưng Công lập
17 Học viện An ninh Nhân dân Cảnh sát 25/6/1946 Quận Hà Đông Đại học Công an
18 Học viện Cảnh sát Nhân dân Cảnh sát 15/5/1968 Huyện Từ Liêm Đại học Công an
19 Học viện Phòng không - Không quân Không quân 16/07/1964 Thị xã Sơn Tây Đại học Quân sự
20 Trường Sĩ quan Đặc công Đặc công 20/7/1967 Huyện Chương Mỹ Đại học Quân sự
21 Trường Sĩ quan Pháo binh Pháo binh 18/2/1957 Thị xã Sơn Tây Đại học Quân sự
22 Trường Sĩ quan Phòng hóa Phòng hóa 21/9/1976 Thị xã Sơn Tây Đại học Quân sự
23 Trường Sĩ quan Lục quân 1 Lục quân 15/4/1945 Thị xã Sơn Tây Đại học Quân sự

Các trường cao đẳng

  1. Trường Cao đẳng Thực hành FPT
  2. Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà Nội;
  3. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Hà Nội
  4. Trường Cao đẳng nghề Phú Châu;
  5. Trường Cao đẳng Công nghệ Dệt may Thời trang Hà Nội;
  6. Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức;
  7. Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội;
  8. Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây;
  9. Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội;
  10. Trường Cao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà Nội;
  11. Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội;
  12. Trường Cao đẳng Nông nghiệp và phát triển nông thôn 1;
  13. Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Nội;
  14. Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương;
  15. Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây;
  16. Trường Cao đẳng Truyền hình;
  17. Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội;
  18. Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Hà Nội;
  19. Trường Cao đẳng nghề cơ điện Hà Nội;
  20. Trường Cao đẳng Thương mại và du lịch Hà Nội;
  21. Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Nội (Hitech)
  22. Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Trung Ương;

Xem thêm

Chú thích

  1. ^ “Các khoa HUST”. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2015. 
  2. ^ a ă â “Lịch sử HUST”. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2015. 
  3. ^ “Hội sinh viên”. Truy cập 25/07/2015. 
  4. ^ “Kế hoạch chiến lược phát triển Trường ĐHCN đến năm 2020, tầm nhìn 2030”. 23/07/2015. 
  5. ^ “Trường ĐH Công nghệ 10 năm một chặng đường”. 23/07/2015. 
  6. ^ a ă “Cơ sở đào tạo”. Truy cập 23/07/2015. 
  7. ^ a ă â “Các mốc lịch sử”. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2015. 
  8. ^ “Thông tin chung”. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2015. 
  9. ^ a ă â b “Lịch sử”. Truy cập 23/07/2015. 
  10. ^ a ă â “Giới thiệu khái quát”. Truy cập 23/07/2015. 
  11. ^ “Trang web chính”. Truy cập 23/07/2015. 
  12. ^ “Ngành đào tạo”. Truy cập 23/07/2015. 
  13. ^ a ă “Quyết định thành lập”. Truy cập 23/07/2015. 
  14. ^ “Liên hệ”. Truy cập 23/07/2015. 
  15. ^ a ă â “Giới thiệu chung”. Truy cập 23/07/2015. 
  16. ^ “Lịch sử hình thành”. Truy cập 23/07/2015. 
  17. ^ “Khoa đào tạo”. Truy cập 24/07/2015. 
  18. ^ “Giới thiệu”. Truy cập 24/07/2015. 
  19. ^ “Liên hệ”. Truy cập 24/07/2015. 
  20. ^ “Trang chính”. Truy cập 24/07/2015. 
  21. ^ “Chương trình đào tạo”. 
  22. ^ “Lịch sử phát triển của Trường Đại học Hòa Bình”. Truy cập 24/07/2015. 
  23. ^ “Trang chính”. Truy cập 24/07/2015. 
  24. ^ “Sứ mạng, tầm nhìn của Trường Đại học Hòa Bình”. Truy cập 24/07/2015. 
  25. ^ “Đào tạo đại học”. Truy cập 24/07/2015. 
  26. ^ “Các khuôn viên”. Truy cập 24/07/2015. 
  27. ^ “Lịch sử phát triển”. Truy cập 24/07/2015. 
  28. ^ a ă â “Giới thiệu về Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn”. Truy cập 25/07/2015. 
  29. ^ “Thông tin liên hệ”. Truy cập 25/07/2015. 
  30. ^ a ă â b c “Giới thiệu chung”. Truy cập 25/07/2015. 
  31. ^ “Giới thiệu về 'HUBT”. Truy cập 25/07/2015. 
  32. ^ “Liên hệ”. 
  33. ^ “Trường Đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội: bao nhiêu cái nhất cho vừa”. Truy cập 25/07/2015. 
  34. ^ a ă â b “Lịch sử hình thành và phát triển Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN”. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2015. 
  35. ^ “Chương trình đào tạo”. Truy cập 25/07/2015. 
  36. ^ a ă “Lịch sử nhà trường”. Truy cập 25/07/2015. 
  37. ^ a ă â “Giới thiệu ĐHKTQD”. 24/06/2011. Truy cập 25/07/2015. 
  38. ^ “Trang chính”. Truy cập 25/07/2015. 
  39. ^ “Các ngành tuyển sinh bậc Đại học năm 2014 của Trường Đại học Lâm nghiệp”. Truy cập 25/07/2015. 
  40. ^ a ă â “Giới thiệu chung về trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam”. Truy cập 25/07/2015. 
  41. ^ a ă â “Quá trình hình thành và phát triển”. Truy cập 25/07/2015. 
  42. ^ “Các ngành đào tạo”. Truy cập 25/07/2015. 
  43. ^ a ă “Lịch sử phát triển”. Truy cập 25/07/2015. 
  44. ^ “Bản đồ”. Truy cập 25/07/2015. 
  45. ^ “Các ngành đào tạo”. Truy cập 23/07/2015. 
  46. ^ a ă â “Giới thiệu chung”. Truy cập 23/07/2015. 

Liên kết ngoài