Miles Away (bài hát của Madonna)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
"Miles Away"
Đĩa đơn của Madonna
từ album Hard Candy
Phát hành 17 tháng 10 năm 2008
(nhạc số tại châu Âu)
24 tháng 11 năm 2008
(nhạc số)
24 tháng 11 năm 2008
(đĩa CD)
Định dạng Tải về nhạc số, Đĩa CD, Đĩa đơn 12 inch
Thu âm 2007
Thể loại Pop, R&B
Thời lượng 4:48 (Phiên bản album)
3:43 (Radio)
Hãng đĩa Warner Bros.
Sáng tác Madonna, Tim Mosley, Justin Timberlake, Nate Hills
Sản xuất Madonna, Timbaland, Justin Timberlake, Danja
Thứ tự Thứ tự phát hành đĩa đơn của Madonna
"Give It 2 Me"
(2008)
"Miles Away"
(2008)
"Celebration"
(2009)

"Miles Away"đĩa đơn thứ 3 trích từ album phòng thu thứ 11 Hard Candy của nữ ca sĩ nhạc pop người Mỹ Madonna. "Miles Away" được phát hành lần đầu tiên dưới dạng đĩa đơn quảng bá tại Nhật Bản trong tháng 6 năm 2008 do ca khúc này là bài hát chủ đề trong bộ phim truyền hình Change trên kênh Fuji TV[1]. Đến ngày 17 tháng 10 năm 2008, "Miles Away" mới được hãng đĩa Warner Bros phát hành chính thức. Do không có video ca nhạc nào để quảng bá nên vị trí của đĩa đơn trên các bảng xếp hạng đã bị hạn chế phần nào.

"Miles Away" là ca khúc đầu tiên được Madonna viết cho album Hard Candy của cô[2]. Madonna cho biết bài hát được lấy cảm hứng từ người chồng lúc đó là đạo diễn người Anh Guy Ritchie: "Bạn nhận ra rằng có rất nhiều người phải đối mặt với mối quan hệ xa cách. Thật không dễ dàng gì và bạn phải nỗ lực rất nhiều để duy trì mối quan hệ đó"[3].

Các track[sửa | sửa mã nguồn]

Japanese Promo CD single[4]
  1. "Miles Away" (Phiên bản album) – 4:49
US Promo CD Single[4]
  1. "Miles Away" (Radio Edit) – 3:43
Europe iTunes Digital Single[5]
  1. "Miles Away" – 4:48
EU / UK 2 Track CD Single[6]
  1. "Miles Away" (Phiên bản album) – 4:48
  2. "Miles Away" (Thin White Duke Remix) – 6:10
EU Maxi CD Single / Digital Maxi Single / UK 12" Picture Disc[7]
  1. "Miles Away" (Phiên bản album) – 4:48
  2. "Miles Away" (Thin White Duke Remix) – 6:10
  3. "Miles Away" (Rebirth Remix) – 7:27
  4. "Miles Away" (Johnny Vicious Club Mix) – 7:23
EU/US Maxi CD Single
  1. "Miles Away" (Radio Edit)
  2. "Miles Away" (Thin White Duke Remix)
  3. "Miles Away" (Morgan Page Remix)
  4. "Miles Away" (Johnny Vicious Club Remix)
  5. "Miles Away" (Johnny Vicious Warehouse Mix)
  6. "Miles Away" (Rebirth Remix)
  7. "Miles Away" (Aaron LaCrate & Samir B-More Gutter Remix)
US Digital Maxi Remixes[8]
  1. "Miles Away" (Thin White Duke Remix) – 6:09
  2. "Miles Away" (Johnny Vicious Club Mix) – 7:22
  3. "Miles Away" (Johnny Vicious Warehouse Mix) – 8:18
  4. "Miles Away" (Morgan Page Remix) – 7:07
  5. "Miles Away" (Morgan Page Dub) – 7:10
  6. "Miles Away" (Rebirth Remix) – 7:24
  7. "Miles Away" (Aaron LaCrate & Samir B-More Gutter Mix) – 4:57
US Digital Maxi Remix Edits[9]
  1. "Miles Away" (Radio Edit) – 3:43
  2. "Miles Away" (Thin White Duke Edit) – 4:33
  3. "Miles Away" (Morgan Page Edit) – 3:50
  4. "Miles Away" (Johnny Vicious Club Mix Edit) – 4:37
  5. "Miles Away" (Rebirth Edit) – 4:00
  6. "Miles Away" (Aaron LaCrate & Samir B-More Gutter Edit) – 3:28

Phiên bản chính thức[sửa | sửa mã nguồn]

  • Phiên bản album – 4:48
  • Radio Edit – 3:43
  • Radio Edit - Instrumental – 3:43
  • Radio Edit - TV Track – 3:43
  • Radio Edit - Acapella – 3:27
  • Aaron LaCrate & Samir - B-More Gutter Mix – 4:57
  • Aaron LaCrate & Samir - B-More Gutter Mix Edit – 3:28
  • Demo Rebirth Remix – 7:27
  • Demo Rebirth Remix Edit – 4:01
  • Johnny Vicious Club Mix – 7:23
  • Johnny Vicious Club Mix Edit – 4:38
  • Johnny Vicious Warehouse Mix – 8:10
  • Morgan Page Mix – 7:10
  • Morgan Page Mix Edit – 3:51
  • Morgan Page Dub – 7:11
  • Thin White Duke Remix – 6:10
  • Thin White Duke Remix Edit – 4:34

Xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng (2008) Vị trí
cao nhất
Áo[10] 21
Bỉ (Vl)[11] 31
Canada[12] 23
Séc[13] 5
Đan Mạch[14] 39
Dutch Top 40 Hà Lan[15] 10
Estonia Top 40 [16] 5
Đức[17] 11
Đức Airplay Singles Chart[18] 1
Hungary[19] 13
Israel[20] 6
Ý[21] 26
Nhật Bản Hot 100[22] 5
México [23] 87
Nga[24] 14
Tây Ban Nha[25] 1
Thụy Điển 25
Thụy Sĩ[26] 32
Thổ Nhĩ Kỳ[27] 2
Anh Quốc[28] 39
Billboard Pop 100 Mỹ[29] 99
Billboard Hot Dance Club Play Mỹ[30] 5
Billboard Hot Dance Airplay Mỹ[31] 1

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Ryall, Julian (ngày 24 tháng 3 năm 2008). “Madonna song used for Japanese TV drama”. The Hollywood Reporter (Thomson Reuters). Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2008. 
  2. ^ Stevenson, Jane (25 tháng 4 năm 2008). “The JAM! Madonna interview”. Sun Media. Canoe Inc. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2008. 
  3. ^ Gannon, Louise. “Madonna Interview”. MSN Music. Microsoft. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2008. 
  4. ^ a ă “Madonna Collectables: Miles Away Japanese Promo”. Madonna Tribe. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2008.  Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ: tên “MadonnaTribe” được định rõ nhiều lần, mỗi lần có nội dung khác
  5. ^ Miles Away UK iTunes Single
  6. ^ [1]
  7. ^ http://hmv.com/hmvweb/displayProductDetails.do?ctx=280;-1;-1;-1;-1&sku=902863
  8. ^ https://www.masterbeat.com/#release/milesaway
  9. ^ https://www.masterbeat.com/#release/milesawayed
  10. ^ Austrian Singles chart
  11. ^ Belgium Flanders chart
  12. ^ Canadian Hot 100
  13. ^ Čns Ifpi
  14. ^ Danish Singles chart
  15. ^ “Madonna - Miles Away”. aCharts.us. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2008. 
  16. ^ Estonia Top 40
  17. ^ Germany Media Control charts
  18. ^ German Nielsen Airplay charts
  19. ^ Hungarian Airplay Chart
  20. ^ Israeli Singles Chart
  21. ^ Italian Singles chart
  22. ^ “Search Results - "Madonna Miles Away" > Singles > Japan Hot 100 Singles”. Billboard.com. Nielsen Business Media, Inc. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2008.  Đã bỏ qua tham số không rõ |1&N= (trợ giúp)
  23. ^ Mexico Top 40
  24. ^ Russian Airplay Chart
  25. ^ Spain singles chart
  26. ^ Swiss Singles chart
  27. ^ Turkey Top 20 Chart Truy cập 2008-10-26
  28. ^ UK Singles chart
  29. ^ Billboard Pop 100
  30. ^ Hot Dance Club Play
  31. ^ Hot Dance Airplay