Bermonville

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 49°38′30″B 0°38′09″Đ / 49,6416666667°B 0,635833333333°Đ / 49.6416666667; 0.635833333333

Bermonville

Bermonville trên bản đồ Pháp
Bermonville
Bermonville
Vị trí trong vùng Upper Normandy
Bermonville trên bản đồ Upper Normandy
Bermonville
Bermonville
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Normandie
Tỉnh Seine-Maritime
Quận Le Havre
Tổng Fauville-en-Caux
Xã (thị) trưởng Philippe Lambert
Thống kê
Độ cao 122–145 m (400–476 ft)
(bình quân 136 m/446 ft)
Diện tích đất1 7,41 km2 (2,86 sq mi)
Nhân khẩu2 451  (2006)
 - Mật độ 61 /km2 (160 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 76080/ 76640
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Bermonville là một thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.

Huy hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Arms of Bermonville

The arms of Bermonville are blazoned:
Vert, a bend chequy argent and gules of 2 traits, between a lion passant and a motte and bailey argent, and on a chief Or, a crosslet between two spur rowels [mullets voided] azure.




Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Bermonville
Năm1962196819751982199019992006
Dân số368368314307314371451
From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]