Darnétal

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 49°26′43″B 1°09′07″Đ / 49,4452777778°B 1,15194444444°Đ / 49.4452777778; 1.15194444444

Darnétal

Darnétal trên bản đồ Pháp
Darnétal
Darnétal
Vị trí trong vùng Upper Normandy
Darnétal trên bản đồ Upper Normandy
Darnétal
Darnétal
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Normandie
Tỉnh Seine-Maritime
Quận Rouen
Tổng Darnétal
Xã (thị) trưởng Christian Lecerf
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 13–143 m (43–469 ft)
(bình quân 22 m/72 ft)
Diện tích đất1 4,93 km2 (1,90 sq mi)
Nhân khẩu2 9.531  (2006)
 - Mật độ 1.933 /km2 (5.010 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 76212/ 76160
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Darnétal là một thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.

Huy hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Arms of Darnétal

The arms of Darnétal are blazoned:
Gules, a fess wavy [river] between two gear wheels argent and, in base, a printers stamp between, to dexter a weaver's shuttle and its bobbin in saltire, and to sinister a ?linen? shuttle with its ?teasel? in saltire Or.




Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Darnétal
Năm1962196819751982199019992006
Dân số999511,06211,76510,081977992259531
From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]