Normanville, Seine-Maritime

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 49°41′44″B 0°35′42″Đ / 49,6955555556°B 0,595°Đ / 49.6955555556; 0.595

Normanville

Normanville trên bản đồ Pháp
Normanville
Normanville
Vị trí trong vùng Upper Normandy
Normanville trên bản đồ Upper Normandy
Normanville
Normanville
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Normandie
Tỉnh Seine-Maritime
Quận Le Havre
Tổng Fauville-en-Caux
Xã (thị) trưởng Dominique Baudouin
Thống kê
Độ cao 93–139 m (305–456 ft)
(bình quân 130 m/430 ft)
Diện tích đất1 9,35 km2 (3,61 sq mi)
Nhân khẩu2 593  (2006)
 - Mật độ 63 /km2 (160 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 76470/ 76640
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Normanville là một thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.

Huy hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Arms of Normanville

The arms of Normanville are blazoned:
Azure, a cross fourchée argent between 4 mullets of 6 points voided Or. (a cross fourchée in English heraldry would have the points splayed out more, but the French and English terms seem to be considered equivalent.)




Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006
423 448 422 423 530 589 593
Starting from 1962: Population without duplicates

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]