Dancourt, Seine-Maritime

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 49°53′38″B 1°32′47″Đ / 49,8938888889°B 1,54638888889°Đ / 49.8938888889; 1.54638888889

Dancourt

Dancourt trên bản đồ Pháp
Dancourt
Dancourt
Vị trí trong vùng Upper Normandy
Dancourt trên bản đồ Upper Normandy
Dancourt
Dancourt
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Normandie
Tỉnh Seine-Maritime
Quận Dieppe
Tổng Blangy-sur-Bresle
Xã (thị) trưởng Jean-Luc Morel
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 74–209 m (243–686 ft)
(bình quân 90 m/300 ft)
Diện tích đất1 18,3 km2 (7,1 sq mi)
Nhân khẩu2 243  (2006)
 - Mật độ 13 /km2 (34 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 76211/ 76340
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Dancourt là một thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.

Huy hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Arms of Dancourt

The arms of Dancourt are blazoned:
Azure, on a bend between 2 crescents argent, 3 torteaux (gules).




Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Dancourt, Seine-Maritime
Năm1962196819751982199019992006
Dân số284307276307266264243
From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]