Hautot-sur-Seine

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 49°21′44″B 0°58′47″Đ / 49,3622222222°B 0,979722222222°Đ / 49.3622222222; 0.979722222222

Hautot-sur-Seine

Hautot-sur-Seine-Chapelle-du-cimetière-dpt-Seine-Maritime-DSC 0096.jpg
Hautot-sur-Seine trên bản đồ Pháp
Hautot-sur-Seine
Hautot-sur-Seine
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Normandie
Tỉnh Seine-Maritime
Quận Rouen
Tổng Grand-Couronne
Xã (thị) trưởng Jean-Bernard Seille
(2014–2020)
Thống kê
Độ cao 1–58 m (3,3–190,3 ft)
(bình quân 7 m/23 ft)
Diện tích đất1 2,16 km2 (0,83 sq mi)
Nhân khẩu2 408  (2014)
 - Mật độ 189 /km2 (490 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 76350/ 76113
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Hautot-sur-Seine là một thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.

Huy hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Arms of Hautot-sur-Seine

The arms of Hautot-sur-Seine are blazoned:
Gules, a chevron between 2 ears of wheat Or and a trefoil argent.




Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số
Năm Số dân ±%
1793 224 —    
1800 198 −11.6%
1806 193 −2.5%
1821 189 −2.1%
1831 302 +59.8%
1836 265 −12.3%
1841 278 +4.9%
1846 253 −9.0%
1851 251 −0.8%
1856 223 −11.2%
1861 192 −13.9%
1866 187 −2.6%
1872 188 +0.5%
1876 194 +3.2%
1881 197 +1.5%
1886 172 −12.7%
1891 182 +5.8%
1896 181 −0.5%
1901 169 −6.6%
1906 172 +1.8%
1911 164 −4.7%
1921 145 −11.6%
1926 132 −9.0%
1931 137 +3.8%
1936 136 −0.7%
1946 185 +36.0%
1954 220 +18.9%
1962 206 −6.4%
1968 207 +0.5%
1975 223 +7.7%
1982 278 +24.7%
1990 360 +29.5%
1999 352 −2.2%
2004 355 +0.9%
2006 346 −2.5%
2007 352 +1.7%
2008 358 +1.7%
2009 364 +1.7%
2010 365 +0.3%
2011 363 −0.5%
2012 378 +4.1%
2013 393 +4.0%
2014 408 +3.8%

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]