Goderville

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 49°38′49″B 0°21′59″Đ / 49,646944°B 0,36639°Đ / 49.646944; 0.36639

Goderville

Goderville trên bản đồ Pháp
Goderville
Goderville
Vị trí trong vùng Upper Normandy
Goderville trên bản đồ Upper Normandy
Goderville
Goderville
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Normandie
Tỉnh Seine-Maritime
Quận Le Havre
Tổng Goderville
Xã (thị) trưởng Jacques Bunel
(2001–2008)
Thống kê
Độ cao 97–134 m (318–440 ft)
(bình quân 124 m/407 ft)
Diện tích đất1 7,98 km2 (3,08 sq mi)
Nhân khẩu2 2.779  (2006)
 - Mật độ 348 /km2 (900 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 76302/ 76110
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Goderville là một thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.

Huy hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Arms of Goderville

The arms of Goderville are blazoned:
Paly Or and azure, on a chief gules, 3 martlets argent.




Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Goderville
Năm1962196819751982199019992006
Dân số1395149916321885204422812779
From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]