Norville

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 49°28′35″B 0°38′23″Đ / 49,4763888889°B 0,639722222222°Đ / 49.4763888889; 0.639722222222

Norville

NorvilleEglise01.JPG
Norville trên bản đồ Pháp
Norville
Norville
Vị trí trong vùng Upper Normandy
Norville trên bản đồ Upper Normandy
Norville
Norville
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Normandie
Tỉnh Seine-Maritime
Quận Le Havre
Tổng Lillebonne
Xã (thị) trưởng Michel Lebreton
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 0–131 m (0–430 ft)
(bình quân 50 m/160 ft)
Diện tích đất1 11,69 km2 (4,51 sq mi)
Nhân khẩu2 901  (2006)
 - Mật độ 77 /km2 (200 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 76471/ 76330
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Norville là một thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006
655 674 825 836 827 807 901
Từ năm 1962: Dân số không tính trùng

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]