Le Mesnil-sous-Jumièges

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 49°24′45″B 0°51′32″Đ / 49,4125°B 0,858888888889°Đ / 49.4125; 0.858888888889

Le Mesnil-sous-Jumièges

Sorel.jpg
Manoir de la Vigne.
Le Mesnil-sous-Jumièges trên bản đồ Pháp
Le Mesnil-sous-Jumièges
Le Mesnil-sous-Jumièges
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Normandie
Tỉnh Seine-Maritime
Quận Rouen
Tổng Duclair
Xã (thị) trưởng Éva Lefebvre-Lemarchand
(2014–2020)
Thống kê
Độ cao 1–55 m (3,3–180,4 ft)
(bình quân 6 m/20 ft)
Diện tích đất1 6,84 km2 (2,64 sq mi)
Nhân khẩu2 638  (2014)
 - Mật độ 93 /km2 (240 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 76436/ 76480
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Le Mesnil-sous-Jumièges là một thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số
Năm Số dân ±%
1793 533 —    
1800 600 +12.6%
1806 534 −11.0%
1821 490 −8.2%
1831 507 +3.5%
1836 443 −12.6%
1841 474 +7.0%
1846 501 +5.7%
1851 502 +0.2%
1856 447 −11.0%
1861 401 −10.3%
1866 398 −0.7%
1872 390 −2.0%
1876 368 −5.6%
1881 352 −4.3%
1886 371 +5.4%
1891 366 −1.3%
1896 347 −5.2%
1901 321 −7.5%
1906 335 +4.4%
1911 304 −9.3%
1921 294 −3.3%
1926 291 −1.0%
1931 261 −10.3%
1936 270 +3.4%
1946 368 +36.3%
1954 415 +12.8%
1962 449 +8.2%
1968 455 +1.3%
1975 467 +2.6%
1982 556 +19.1%
1990 571 +2.7%
1999 552 −3.3%
2004 587 +6.3%
2006 627 +6.8%
2007 619 −1.3%
2008 611 −1.3%
2009 603 −1.3%
2010 607 +0.7%
2011 601 −1.0%
2012 613 +2.0%
2013 626 +2.1%
2014 638 +1.9%

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]