Louvetot

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 49°34′21″B 0°42′50″Đ / 49,5725°B 0,713888888889°Đ / 49.5725; 0.713888888889

Louvetot

Louvetot trên bản đồ Pháp
Louvetot
Louvetot
Vị trí trong vùng Upper Normandy
Louvetot trên bản đồ Upper Normandy
Louvetot
Louvetot
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Normandie
Tỉnh Seine-Maritime
Quận Rouen
Tổng Caudebec-en-Caux
Xã (thị) trưởng Alain Legrand
(2001–2008)
Thống kê
Độ cao 37–152 m (121–499 ft)
(bình quân 140 m/460 ft)
Diện tích đất1 7,37 km2 (2,85 sq mi)
Nhân khẩu2 701  (2006)
 - Mật độ 95 /km2 (250 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 76398/ 76490
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Louvetot là một thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.

Huy hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Arms of Louvetot

The arms of Louvetot are blazoned:
Azure, a chevron Or between an oaktree, an abbot's crozier and a barrow, and on a chief argent a wolf passant sable.




Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006
382 417 439 500 562 575 701
Từ năm 1962: Dân số không tính trùng

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]