Veulettes-sur-Mer

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 49°50′52″B 0°35′49″Đ / 49.8477777778°B 0.596944444444°Đ / 49.8477777778; 0.596944444444

Veulettes-sur-Mer

Veulettes sur mer.jpg
Veulettes-sur-Mer trên bản đồ Pháp
Veulettes-sur-Mer
Veulettes-sur-Mer
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Normandie
Tỉnh Seine-Maritime
Quận Dieppe
Tổng Cany-Barville
Xã (thị) trưởng Christian Legrand
(2001–2008)
Thống kê
Độ cao 0–81 m (0–266 ft)
(bình quân 10 m/33 ft)
Diện tích đất1 4,71 km2 (1,82 sq mi)
Nhân khẩu2 336  (2006)
 - Mật độ 71 /km2 (180 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 76736/ 76450
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Veulettes-sur-Mer là một thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.

Huy hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Arms of Veulettes-sur-Mer

The arms of Veulettes-sur-Mer are blazoned:
Azure, in fess 2 roses Or and in pale a crescent and a heart with a cross on top argent (those 4 charges in a lozenge formation), and in chief a label argent.




Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Veulettes-sur-Mer
Năm 1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006
Dân số 439 363 342 369 299 296 336
From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]