Étretat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 49°43′B 0°13′Đ / 49,71°B 0,21°Đ / 49.71; 0.21

Étretat

Cliffs etretat.jpg
Huy hiệu của Étretat
Étretat trên bản đồ Pháp
Étretat
Étretat
Vị trí trong vùng Upper Normandy
Étretat trên bản đồ Upper Normandy
Étretat
Étretat
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Normandie
Tỉnh Seine-Maritime
Quận Le Havre
Tổng Criquetot-l'Esneval
Xã (thị) trưởng Franck Cottard
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 0–102 m (0–335 ft)
(bình quân 8 m/26 ft)
Diện tích đất1 4,07 km2 (1,57 sq mi)
Nhân khẩu2 1.461  (2011)
 - Mật độ 359 /km2 (930 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 76254/ 76790
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.
Étretat năm 2014

Étretat là một trong vùng hành chính Normandie, thuộc tỉnh Seine-Maritime, quận Le Havre, tổng Criquetot-l'Esneval. Tọa độ địa lý của xã là 49° 42' vĩ độ bắc, 0° 12' kinh độ đông. Étretat nằm trên độ cao trung bình là 8 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 0 mét và điểm cao nhất là 102 mét. Xã có diện tích 4,07 km², dân số vào thời điểm 1999 là 1615 người; mật độ dân số là 397 người/km².

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số
196219681975198219901999
1.3791.4721.5251.5771.5651.615

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]