Ingouville

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 49°50′26″B 0°41′16″Đ / 49,8405555556°B 0,687777777778°Đ / 49.8405555556; 0.687777777778

Ingouville

Ingouville trên bản đồ Pháp
Ingouville
Ingouville
Vị trí trong vùng Upper Normandy
Ingouville trên bản đồ Upper Normandy
Ingouville
Ingouville
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Normandie
Tỉnh Seine-Maritime
Quận Dieppe
Tổng Saint-Valery-en-Caux
Xã (thị) trưởng Jean-Marie Ridel
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 0–81 m (0–266 ft)
(bình quân 80 m/260 ft)
Diện tích đất1 7,91 km2 (3,05 sq mi)
Nhân khẩu2 276  (2006)
 - Mật độ 35 /km2 (91 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 76375/ 76460
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Ingouville, also known as Ingouville-sur-Mer, là một thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Ingouville
Năm1962196819751982199019992006
Dân số253301225221266261276
From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]