Ricarville

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 49°38′15″B 0°36′30″Đ / 49,6375°B 0,608333333333°Đ / 49.6375; 0.608333333333

Ricarville

Ricarville trên bản đồ Pháp
Ricarville
Ricarville
Vị trí trong vùng Upper Normandy
Ricarville trên bản đồ Upper Normandy
Ricarville
Ricarville
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Normandie
Tỉnh Seine-Maritime
Quận Le Havre
Tổng Fauville-en-Caux
Thống kê
Độ cao 118–145 m (387–476 ft)
(bình quân 145 m/476 ft)
Diện tích đất1 4,18 km2 (1,61 sq mi)
Nhân khẩu2 319  (2006)
 - Mật độ 76 /km2 (200 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 76525/ 76640
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Ricarville là một thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.

Huy hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Arms of Ricarville

The arms of Ricarville are blazoned:
Quarterly 1: Argent, 3 fesses gules; 2: Azure, a tower open of the field Or masoned sable; 3: Azure, a cross fleurdelysée Or; 4: Argent, a chevron gules.




Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006
199 205 170 276 307 306 319
Từ năm 1962: Dân số không tính trùng

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]